wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm (trích nguyên văn)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc thiopurines dùng để điều trị bệnh bạch cầu dòng tuỷ cấp ở trẻ em, bệnh Chron, viêm đa khớp dạng thấp, dùng cho bệnh nhân ghép nội tạng. Gen TPMT mã hoá enzyme làm giáng hoá thiopurines khi nó bị đột biến điểm dưới 3 kiểu. Đó là:

a)

G238C; A460G; A719G.

b)

A238G; G460C; G719C.

c)

G238C; G460A; A719G.

d)

G238A; G460C; A719G.

2.

Tại sao phải phân tích gen TPMT đối với các bệnh nhân: bệnh bạch cầu dòng tuỷ trẻ em, bệnh Chron, viêm đa khớp dạng thấp, ghép nội tạng…khi sử dụng thuốc thiopurines?

a)

Vì trong quần thể có 80% người đột biến điểm dùng thuốc này có hiệu quả.

b)

Vì trong quần thể có 90% người đột biến điểm dùng thuốc này có hiệu quả.

c)

Vì trong quần thể có 70% người đột biến điểm dùng thuốc này có hiệu quả.

d)

Vì trong quần thể có 100% người đột biến điểm dùng thuốc này có hiệu quả.

3.

Tại sao phải phân tích gen TPMT đối với các bệnh nhân: bệnh bạch cầu dòng tuỷ trẻ em, bệnh Chron, viêm đa khớp dạng thấp, ghép nội tạng…khi sử dụng thuốc thiopurines?

a)

Vì trong quần thể có 40% người đột biến điểm dùng thuốc này không hiệu quả.

b)

Vì trong quần thể có 30% người đột biến điểm dùng thuốc này không hiệu quả.

c)

Vì trong quần thể có 20% người đột biến điểm dùng thuốc này không hiệu quả.

d)

Vì trong quần thể có 10% người bình thường dùng thuốc này không hiệu quả.

4.

Chủng vi khuẩn Hfr là chủng:

a)

Có plasmid tích hợp hoàn toàn vào DNA vòng lớn

b)

Có plasmid độc lập với DNA vòng lớn

c)

Có plasmid tích hợp vào DNA vòng lớn

d)

Có plasmid tích hợp một phần vào DNA vòng lớn

5.

Để cho vật chất di truyền giữa các chủng vi khuẩn được di truyền theo chiều ngang trong ba cơ chế biến nạp, tải nạp, giao nạp thì cần thiết phải có:

a)

Virus làm trung gian.

b)

Vi khuẩn cho và vi khuẩn nhận.

c)

Vi khuẩn có dấu tính.

d)

Vi khuẩn cho và nhận tạo pilus.

6.

Các gen kháng thuốc (Plasmid R) có thể được truyền từ plasmid cho nhiễm sắc thể (1), cho (2) và cả cho (3) khác loài. Đó là nhờ cấu trúc có RTF & RD được cài vào giữa các (4) IS

a)

(1): vi khuẩn; (2): virus; (3): vi khuẩn; (4): đoạn xen.

b)

(1): virus; (2): vi khuẩn; (3): vi khuẩn; (4): đoạn xen.

c)

(1): vi khuẩn; (2): virus; (3): vi khuẩn; (4): đoạn xen.

d)

(1): vi khuẩn; (2): virus; (3): đoạn xen; (4): vi khuẩn.

7.

Chu kỳ tế bào gồm 4 giai đoạn: G1, S, G2, M. Chu kỳ được kiểm soát bởi phức hợp Cyclin. Từ G1 sang S cần (1); từ S sang G2 cần (2); từ G2 sang M cần (3)

a)

(1): Cyclin D-CDK4; (2): Cyclin A-CDK2; (3): Cyclin B-CDK1.

b)

(1): Cyclin A-CDK4; (2): Cyclin D-CDK2; (3): Cyclin B-CDK1.

c)

(1): Cyclin B-CDK4; (2): Cyclin A-CDK2; (3): Cyclin D-CDK1.

d)

(1): Cyclin B-CDK4; (2): Cyclin D-CDK2; (3): Cyclin A-CDK1.

8.

Ung thư là một nhóm bệnh có đặc điểm chung là:

a)

Mất khả năng kiểm soát chu kỳ nguyên phân.

b)

Mất khả năng kiểm soát chu kỳ giảm phân.

c)

Mất khả năng kiểm soát chu kỳ tế bào.

d)

Mất khả năng kiểm soát chu kỳ sinh sản.

9.

Tế bào ung thư có những tính chất sau đây:

a)

Di truyền, chuyển dạng, biệt hóa, mất ức chế tiếp xúc, xâm lấn, di căn.

b)

Di truyền, chuyển ghép, biệt hóa, mất ức chế tiếp xúc, xâm lấn, di căn.

c)

Di truyền, chuyển đổi, ít biệt hóa, mất ức chế tiếp xúc, xâm lấn, di căn.

d)

Di truyền, chuyển ghép, ít biệt hóa, mất ức chế tiếp xúc, xâm lấn, di căn.

10.

Từ một mô, bộ phận này của cơ thể, tế bào ung thư có thể di chuyển đến mô khác, đến cơ quan khác của cơ thể và tạo khối u ở đó. Đây là hiện tượng di căn nhờ vào:

a)

Hệ thống miễn dịch và hệ mao mạch.

b)

Hệ thống mạch máu và hệ bạch huyết.

c)

Hệ thống mạch máu và hệ mao mạch.

d)

Hệ thống mạch máu và hệ bài tiết.

11.

Đại đa số các ung thư là không di truyền cho thế hệ sau, phát sinh do các đột biến sinh dưỡng xảy ra trong quá trình phát triển cá thể. Tuy nhiên, trên thực tế có nhiều thành viên của cùng một gia đình đều cùng bị một bệnh ung thư. Hiện tượng này được giải thích như thế nào?

a)

Ung thư không giải thích bằng đơn gen. Tế bào sinh dưỡng chưa có đột biến tiền đề nên phải cần 2 đột biến kế tiếp xảy ra trên 1 tế bào.

b)

Ung thư không giải thích bằng đa gen. Tế bào sinh dưỡng chưa có đột biến tiền đề nên phải cần 2 đột biến kế tiếp xảy ra trên 1 tế bào.

c)

Ung thư không giải thích bằng đơn gen. Tế bào sinh dưỡng đã có đột biến tiền đề nên phải cần 1 đột biến xảy ra trên 1 tế bào.

d)

Ung thư không giải thích bằng đa nhân tố. Tế bào sinh dưỡng chưa có đột biến tiền đề nên phải cần 2 đột biến kế tiếp xảy ra trên 1 tế bào.

12.

Nguyên nhân phát sinh ung thư phải được giải thích như thế nào?

a)

Ung thư hoàn toàn do di truyền là cơ bản.

b)

Ung thư hoàn toàn do môi trường là cơ bản.

c)

Phải có sự kết hợp giữa di truyền và môi trường, nhưng di truyền là cơ bản.

d)

Phải có sự kết hợp giữa di truyền và môi trường, nhưng môi trường là cơ bản.

13.

Các gốc tự do tấn công vật chất di truyền trong tế bào, một tế bào mỗi ngày hứng chịu khoảng 3.71043.7 \cdot 10^{4} gốc tự do (cơ thể người có khoảng 3.710133.7 \cdot 10^{13} tế bào). Các gốc tự do tấn công những thành phần nào của cơ thể?

a)

Mô liên kết, Purine và pyrimidine, protein: collagen, các enzymes.

b)

Mô máu, Purine và pyrimidine, protein: collagen, các enzymes.

c)

Mô cơ, Purine và pyrimidine, protein: collagen, các enzymes.

d)

Mô mỡ, Purine và pyrimidine, protein: collagen, các enzymes.

14.

Trong bộ gen của người có khoảng 100 gen được phân chia làm 3 nhóm gen có liên quan đến ung thư là:

a)

Nhóm gen sinh ung thư, gen ức chế khối u, gen sửa chữa DNA.

b)

Nhóm gen sinh ung thư, gen ức chế phân bào, gen sửa chữa DNA.

c)

Nhóm gen sinh ung thư, gen kích thích phân bào, gen sửa chữa DNA.

d)

Nhóm gen sinh ung thư, gen điều chỉnh khối u, gen sửa chữa DNA.

15.

Protooncogen (tiền gen sinh ung thư) bị đột biến thành Oncogen, sản phẩm của Oncogen làm tăng cường chức năng của protein. Vậy đây là đột biến:

a)

Thuận tức là Protooncogen là gen trội bị đột biến thuận thành gen lặn.

b)

Điểm tức là Protooncogen là gen lặn bị đột biến chạm vào 1 bp.

16.

Có hai loại Oncogen: v-Oncogen và c-Oncogen. Tuy nhiên, cấu trúc phân tử của v-Oncogen khác với c-Oncogen ở điểm:

a)

v-Oncogen vừa có exon vừa có intron, còn c-Oncogen chỉ có exon.

b)

v-Oncogen chỉ có exon, còn c-Oncogen vừa có exon vừa có intron.

c)

v-Oncogen và c-Oncogen vừa có exon vừa có intron.

d)

v-Oncogen chỉ có intron, còn c-Oncogen vừa có exon vừa có intron.

17.

Oncogen thường gặp trong các thể ung thư không di truyền ở người là:

a)

HRT, SIS, RET, Erb-A, Erb-B, HRAS, KRAS, NRAS.

b)

HTT, SIS, RET, Erb-A, Erb-B, HRAS, KRAS, NRAS.

c)

HST, SIS, RET, Erb-A, Erb-B, HRAS, KRAS, NRAS.

d)

HPT, SIS, RET, Erb-A, Erb-B, HRAS, KRAS, NRAS.

18.

Đột biến gen NRAS có liên quan đến bệnh:

a)

Ung thư trực tràng soma, ung thư tuyến giáp dạng nang, hội chứng Noonan.

b)

Ung thư dạ dày, ung thư tuyến giáp dạng nang, hội chứng Noonan.

c)

Ung thư gan, ung thư tuyến giáp dạng nang, hội chứng Noonan.

d)

Ung thư phổi, ung thư tuyến giáp dạng nang, hội chứng Noonan.

19.

Đột biến không Robertson giữa nhiễm sắc thể số 9 và 22, kết quả tạo ra nhiễm sắc thể 9q+ và 22q− (Ph1). Người có Ph1 bị ung thư máu dòng tủy mạn tính. Đó là do Ph1 chứa 2 gen dung hợp tên là:

a)

BCR-ABO.

b)

BCR-ABN.

c)

BCR-ABM.

d)

BCR-ABL.

20.

U lympho tế bào B lớn trung thất nguyên phát có liên quan đến u lympho tế bào B và u lympho tế bào B lớn lan tỏa. Một gen quan trọng liên quan đến U lympho tế bào B lớn trung thất nguyên phát là BCL6. Bệnh ung thư này có thể tuân theo qui luật di truyền nào dưới đây?

a)

Di truyền đơn gen.

b)

Di truyền đa gen-đa nhân tố.

c)

Di truyền mtDNA.

d)

Di truyền đa alen.

21.

Giữa hai loại gen sinh ung thư và gen ức chế khối u có đặc điểm quan trọng là:

a)

Gen sinh ung thư: cao ở tế bào bình thường và tế bào ung thư; Gen ức chế khối u: thấp ở tế bào bình thường và tế bào ung thư.

b)

Gen sinh ung thư: thấp ở tế bào bình thường; cao ở tế bào ung thư. Gen ức chế khối u: cao ở tế bào bình thường; thấp ở tế bào ung thư.

c)

Gen sinh ung thư: thấp ở tế bào ung thư; cao ở tế bào bình thường. Gen ức chế khối u: cao ở tế bào ung thư; thấp ở tế bào bình thường.

d)

Gen sinh ung thư: thấp ở tế bào bình thường và tế bào ung thư. Gen ức chế khối u: cao ở tế bào bình thường và tế bào ung thư.

22.

Các gen ức chế khối u ở người hiện nay đã biết gồm các gen như sau:

a)

BRCA1, 2; RB1; APC; NF1, 2; p16; p53.

b)

FOS; FOSB; MYB; MYC; MYCN; ABL.

c)

HOX; HOXB; MYB; MYC; MYCN; ABL.

d)

FOS; FOSB; MYD; MYC; MYA; ABL.

23.

Sản phẩm của gen nào dưới đây vừa có vai trò trong ức chế khối u vừa có vai trò trong sửa chữa DNA?

a)

Gen FOS và ABL.

b)

Gen HTT và GCK.

c)

Gen BRCA1 và BRCA2.

d)

Gen BTC và PHA.

24.

Đột biến ở gen BRCA1 chịu trách nhiệm cho khoảng:

a)

40% bệnh ung thư vú di truyền; 80% bệnh ung thư vú và ung thư buồng trứng di truyền.

b)

30% bệnh ung thư vú di truyền; 70% bệnh ung thư vú và ung thư buồng trứng di truyền.

c)

50% bệnh ung thư vú di truyền; 50% bệnh ung thư vú và ung thư buồng trứng di truyền.

d)

60% bệnh ung thư vú di truyền; 40% bệnh ung thư vú và ung thư buồng trứng di truyền.

25.

Bào quan nào sau đây có khả năng phân giải rượu nhờ H2O2H_2O_2 và enzyme Catalase?

a)

Ti thể

b)

Lysosomes

c)

Peroxisomes

d)

Bộ máy Golgi

26.

Theo giả thuyết nội cộng sinh, ti thể có nguồn gốc từ tế bào nào?

a)

Vi khuẩn hiếu khí.

b)

Vi khuẩn kị khí.

c)

Vi khuẩn kị khí bắt buộc.

d)

Vi khuẩn lam.

27.

Khi sử dụng kháng sinh, bào quan nào sau đây của tế bào người có thể bị ảnh hưởng, gây tác dụng phụ?

a)

Ti thể.

b)

Lysosomes.

c)

Ribosomes.

d)

Bộ máy Golgi.

28.

rRNA là một thành phần cấu tạo nên Ribosomes ở tế bào nhân thực và nhân sơ; Ở tế bào nhân thực rRNA được tạo ra ở đâu?

a)

Vùng eo thứ cấp của nhiễm sắc thể.

b)

Vùng eo thứ cấp của nhiễm sắc thể & hạch nhân.

c)

Trong nội bộ của nhân.

d)

Trong dịch nhân.

29.

Để tách chiếc DNA ra khỏi tế bào nhân thực cần phải phá vỡ:

a)

Màng nhân và màng lưới nội chất.

b)

Màng sinh chất và màng nhân.

c)

Chỉ cần phá vỡ màng nhân.

d)

Chỉ cần phá vỡ màng sinh chất.

30.

Đặc điểm khác biệt chính yếu giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?

a)

DNA không có màng bao quanh, tế bào nhân thực có 1 lớp màng bao quanh.

b)

DNA không có màng bao quanh, tế bào nhân thực có 2 lớp màng bao quanh.

c)

DNA dạng vòng trần, tế bào nhân thực dạng thẳng trần.

d)

DNA dạng vòng trần, tế bào nhân thực dạng thẳng liên kết với protein kiềm.

31.

Kháng sinh là chất giúp tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh, kháng sinh có thể gây ảnh hưởng đến hoạt động của bào quan nào sau đây ở người?

a)

Ti thể.

b)

Ribosomes.

32.

Các loại bào quan không có màng gồm (1); bào quan có 1 màng gồm (2) và có nguồn gốc (3). Chọn phương án đúng.

a)

(1): Trung thể, ribosome; (2): tiêu thể, ER, bộ Golgi, không bào, peroxisome; (3): nội bào.

b)

(1): Trung thể, không bào; (2): bộ Golgi, không bào, ER, lysosome, peroxisome; (3): nội bào.

c)

(1): ER, bộ Golgi; (2): trung thể, ribosome, peroxisome, không bào; (3): nội bào.

d)

(1): ribosome, lysosome; (2): ER, bộ Golgi, peroxisome, trung thể; (3): nội bào.

33.

Cơ sở khoa học cho rằng các cấu trúc dạng màng trong tế bào đều có cùng một nguồn gốc là (1) và có cùng một mô hình (2). Chọn phương án đúng.

a)

(1): màng lưới nội sinh chất; (2): Danielli.

b)

(1): màng tiêu thể; (2): khảm.

c)

(1): màng không bào; (2): phi Danielli.

d)

(1): màng sinh chất; (2): khảm lỏng.

34.

Lông, roi của vi khuẩn là sản phẩm của (1) và được cấu tạo bởi protein có tên gọi là (2). Chọn phương án đúng.

a)

(1): DNA, tế bào chất có ribosome 70S; (2): flagellin.

b)

(1): RNA, tế bào chất có ribosome 70S; (2): flagellin.

c)

(1): DNA, RNA, tế bào chất có ribosome 70S; (2): flagellin.

d)

(1): DNA, RNA, tế bào chất có ribosome 80S; (2): flagellin.

35.

Theo quan điểm sinh học, hóa học, vật lý học, cấu trúc và chức năng màng sinh chất của tế bào sống gồm các tiêu chí sau: 1. Màng đơn theo mô hình khảm lỏng. 2. Màng cơ bản: phospholipid kép, các loại protein màng xen kẽ. 3. Màng cơ bản: phospholipid kép, các loại protein màng kèm 2 bên. 4. Màng kép theo mô hình khảm lỏng. 5. Phospholipid kép: đầu ưa nước ra ngoài và đầu kỵ nước vào trong. 6. Phospholipid kép: đầu ưa nước vào trong và đầu kỵ nước ra ngoài. 7. Màng bán thấm, có tính chọn lọc cao. 8. Màng toàn thấm, có tính chọn lọc thấp. Tổ hợp các tiêu chí đúng là:

a)

1, 3, 6, 7

b)

1, 2, 5, 7

c)

1, 2, 6, 8

d)

3, 4, 5, 8

36.

Sự sinh trưởng và phát triển có (1). Sinh trưởng là (2) của phát triển, còn phát triển làm (3) sự sinh trưởng. Sinh trưởng và phát triển tạo nên sự biến đổi về (4) và (5) của cơ thể sinh vật. Đây là một quá trình biến đổi sinh lý, sinh hóa và hình thái của cơ thể sinh vật, có tác dụng (6) và (7). Chọn tổ hợp điền đúng vào các vị trí (1)–(7).

a)

(6): liên quan mật thiết; (7): điều kiện; (3): thay đổi; (4): lượng; (5): chất; (1): thúc đẩy lẫn nhau; (2): không thể tách rời.

b)

(1): liên quan mật thiết; (1): điều kiện; (3): thay đổi; (4): lượng; (5): chất; (6): thúc đẩy lẫn nhau; (2): không thể tách rời.

c)

(2): điều kiện; (5): chất; (6): thúc đẩy lẫn nhau; (7): không thể tách rời; (1): liên quan mật thiết; (3): thay đổi; (4): lượng.

d)

(1): liên quan mật thiết; (3): điều kiện; (2): thay đổi; (4): lượng; (5): chất; (6): thúc đẩy lẫn nhau; (7): không thể tách rời.

37.

Một phân tử DNA có NN nucleotid, nhân đôi liên tiếp kk lần. Số nucleotid do môi trường cung cấp tuần hoàn theo công thức nào?

a)

N(2k1)N(2k-1)

b)

N(2k2)N(2^k-2)

c)

N(2k1)N(2k-1)

d)

N(2k1)N(2^k-1)

38.

Một phân tử DNA có NN nucleotid, nhân đôi liên tiếp kk lần. Số nucleotid do môi trường cung cấp hoàn toàn mới theo công thức nào?

a)

N(2k2)N(2^k-2)

b)

N(2k2)N(2k-2)

c)

N(2k1)N(2^k-1)

d)

N(2k1)N(2k-1)

39.

Một gen cấu trúc có 10 exon; trung bình mỗi exon dài 300 bp; mỗi intron trung bình dài 250 bp. Gen này có tổng số bp là bao nhiêu và chuỗi polypeptit chưa hoàn chỉnh có bao nhiêu acid amin?

a)

Số bp: 5252; số acid amin: 1000

b)

Số bp: 5248; số acid amin: 998

c)

Số bp: 5250; số acid amin: 999

d)

Số bp: 5254; số acid amin: 1001

40.

Một gen cấu trúc có 3 loại base nitơ. Gen này có bao nhiêu loại mã bộ ba có thể tạo được?

a)

64 loại

b)

27 loại

c)

16 loại

d)

32 loại

41.

Mật mã mang thông tin di truyền ở loài người có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiều 3’→5’; không trùm; đặc hiệu; thoái biến; vạn năng.

b)

Chiều 5’→3’; không trùm; đặc hiệu; thoái biến; vạn năng.

c)

Chiều 5’→3’; trùm; đặc hiệu; thoái biến; vạn năng.

d)

Chiều 3’→5’; gián đoạn; đặc hiệu; thoái biến; vạn năng.

42.

Trong 64 loại mã bộ ba, chỉ có 2 loại mà mỗi loại mã hóa cho 1 acid amin duy nhất. Đó là những acid amin nào?

a)

Methionin và tryptophan

b)

Alanin và valin

c)

Isoleucin và asparagin

d)

Lysin và histidin

43.

DNA là vật liệu mang thông tin di truyền ở mức độ phân tử vì nó thỏa mãn 4 tiêu chuẩn nào?

a)

Đặc trưng (gen khởi động, cấu trúc); nhân đôi; sử dụng; biến đổi.

b)

Đặc trưng (gen tác động, cấu trúc); nhân đôi; sử dụng; biến đổi.

c)

Đặc trưng (gen khởi động, tác động); nhân đôi; sử dụng; biến đổi.

d)

Đặc trưng (gen điều hòa, cấu trúc); nhân đôi; sử dụng; biến đổi.

44.

Nguyên tắc bổ sung giữa các base nitơ biểu hiện trong cấu trúc của DNA, RNA di truyền và trong cơ chế nào sau đây ở tế bào người?

a)

Nhân đôi; phiên mã; dịch mã không đồng thời.

b)

Nhân đôi; phiên mã và dịch mã đồng thời trong nhân.

c)

Nhân đôi; phiên mã diễn ra trong nhân trước; dịch mã diễn ra sau đó trong tế bào chất.

45.

Quá trình dịch mã ở tế bào người gồm các giai đoạn nào theo thứ tự dưới đây:

a)

Giai đoạn mở đầu; hoạt hóa acid amin; kéo dài; kết thúc.

b)

Giai đoạn hoạt hóa acid amin; mở đầu; kéo dài; kết thúc.

c)

Giai đoạn mở đầu; kéo dài; hoạt hóa acid amin; kết thúc.

d)

Giai đoạn hoạt hóa acid amin; kéo dài; mở đầu; kết thúc.

46.

Một chuỗi polypeptides sau dịch mã có 500 acid amin thì có bao nhiêu phân tử H2O được tạo ra và bao nhiêu liên kết peptid được hình thành?

a)

Số phân tử H2O: 499; số liên kết peptid: 499.

b)

Số phân tử H2O: 498; số liên kết peptid: 499.

c)

Số phân tử H2O: 499; số liên kết peptid: 500.

d)

Số phân tử H2O: 500; số liên kết peptid: 501.

47.

Để cho phân tử tRNA mang acid amin cuối cùng ở trạng thái tự do, đi ra ngoài tế bào chất thì môi trường tế bào phải cung cấp phân tử gì?

a)

1 phân tử H2O2.

b)

2 phân tử H2O.

c)

1 phân tử H2O.

d)

2 phân tử H2O2.

48.

Kết thúc giai đoạn mở đầu trong dịch mã ở tế bào người là tạo ra phức hợp mở đầu gồm các thành phần nào dưới đây?

a)

Mã mở đầu AUG, ứng với vị trí P có tRNA Met., vị trí E và A bỏ trống; Ribosome 80S, 13 loại yếu tố mở đầu; 30 loại protein.

b)

Mã mở đầu AUG, ứng với vị trí A có tRNA Met., vị trí P và A bỏ trống; Ribosome 80S, 13 loại yếu tố mở đầu; 30 loại protein.

c)

Mã mở đầu UAA, ứng với vị trí E có tRNA Met., vị trí P và A bỏ trống; Ribosome 80S, 13 loại yếu tố mở đầu; 30 loại protein.

d)

Mã mở đầu UAG, ứng với vị trí P có tRNA Met., vị trí E và A bỏ trống; Ribosome 80S, 13 loại yếu tố mở đầu; 30 loại protein.

49.

Thế nào là tính thoái hóa của mã di truyền?

a)

Thoái hóa của mã tức là mã di truyền không được hoàn hảo.

b)

Nhiều mã di truyền khác nhau cùng mã hóa cho 1 loại acid amin.

c)

Chỉ 1 mã di truyền mã hóa cho hơn 2 loại acid amin.

d)

Có ít nhất 2, 3, 4 mã khác nhau cùng mã hóa 1 loại acid amin.

50.

Trong mô hình Operon Lac, cả hai trường hợp trong môi trường của tế bào: không có hay có Lactose thì loại gen nào luôn luôn phiên mã và dịch mã?

a)

Đó là gen khởi động (promotor).

b)

Đó là gen tác động (operator).

c)

Đó là gen điều hòa (regulator).

d)

Đó là gen cấu trúc (structure).

51.

Tại sao cùng một loại protein, như Hb, vào các thời điểm khác nhau thì tế nào lại có khả năng điều khiển tổng hợp các loại protein khác nhau như Hb Gower I, Hb Gower II, Hb Portland, HbF, HbA?

a)

Đó là do tế bào tự bản thân nó có các cơ chế tự điều hòa.

b)

Đó là do tế bào tự bản thân nó có cơ chế điều hòa.

c)

Đó là do tế bào tự bản thân nó có khả năng tự điều chỉnh.

d)

Đó là do tế bào tự bản thân nó có các cơ chế tự kiểm tra.

52.

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài người mang tính đặc trưng biểu hiện ở (1), (2), (3), (4), có khả năng (5), truyền đạt thông tin di truyền qua 3 cơ chế (6) và có thể bị (7).

a)

(1), (2), (3), (4): hình dạng, số lượng, kích thước, cấu trúc; (5): nhân đôi; (6): phiên mã, dịch mã, thụ tinh; (7): đột biến.

b)

(1), (2), (3), (4): hình dạng, số lượng, kích thước, cấu trúc; (5): nhân đôi; (6): nguyên phân, giảm phân, thụ tinh; (7): đột biến.

c)

(1), (2), (3), (4): hình dạng, số lượng, kích thước, cấu trúc; (5): nhân đôi; (6): trực phân, giảm phân, thụ tinh; (7): đột biến.

d)

(1), (2), (3), (4): hình dạng, số lượng, kích thước, cấu trúc; (5): nhân đôi; (6): nguyên phân, giảm phân, thụ tinh; (7): đột biến.

53.

Pompe là bệnh di truyền hiếm gặp, nguyên nhân là do đột biến gen GAA, dẫn đến thiếu hụt Alpha Glucosidase A trong một bào quan của tế bào, từ đó gây ứ đọng Glycogen trong tế bào, bào quan này tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Peroxisomes

c)

Lysosomes

d)

Ribosomes

54.

Kháng sinh Chloramphenicol gắn lên vị trí A phía tiểu phần lớn 50S của ribosome, ngăn chặn quá trình dịch mã của vi khuẩn; kháng sinh này có thể ảnh hưởng trực tiếp đến bào quan nào sau đây của tế bào người?

a)

Ribosomes

b)

rER

c)

sER

d)

Ti thể

55.

Khi nói về bơm Na+/K+ ATPase, nhận định nào sau đây là phù hợp?

a)

Sử dụng ATP để vận chuyển 3Na+ và 2K+ cùng chiều gradient điện hóa.

b)

Vận chuyển một lúc 2K+ ra ngoài tế bào và 3Na+ vào trong tế bào.

c)

Bơm Na+/K+ ATPase là một loại protein ngoại vi.

d)

Sử dụng ATP để vận chuyển 3Na+ và 2K+ ngược chiều gradient điện hóa.

56.

Hormone Insulin làm tăng hoạt tính bơm Na+/K+; khi bệnh nhân đái tháo đường dùng Insulin quá liều sẽ có tình trạng nào sau đây:

a)

Tăng Na+ máu.

b)

Tăng K+ máu.

c)

Hạ K+ máu.

d)

Hạ Na+ máu.

57.

Một loại thuốc mới được nghiên cứu hướng đến việc ức chế bơm proton (H+/K+ ATPase) của tế bào viền ở dạ dày. Thuốc hướng đến ức chế quá trình vận chuyển qua màng nào sau đây?

a)

Khuếch tán đơn thuần qua kênh.

b)

Vận chuyển chủ động nguyên phát.

c)

Vận chuyển chủ động thứ phát.

d)

Vận chuyển nhờ protein mang.

58.

Một bệnh nhân bị mất nước do tiêu chảy cấp, để bù nước cho bệnh nhân ta cần cho uống dung dịch Oresol. Trong thành phần gói Oresol luôn có (1) để làm tăng hấp thu (2) ở ruột non theo cơ chế (3)?

a)

(1): Nước; (2): Na+ và glucose; (3): Thẩm thấu.

b)

(1): Na+; (2): Nước và glucose; (3): Chủ động thứ phát.

c)

(1): Glucose; (2): Nước và glucose; (3): Chủ động nguyên phát.

d)

(1): Na+ và glucose; (2): Nước; (3): Thẩm thấu.

59.

Các chất trung gian hóa học từ cúc tận cùng ở màng trước synap được phóng thích vào khe synap để tác động lên tế bào ở màng sau synap. Quá trình giải phóng này diễn ra thông qua hình thức vận chuyển qua màng nào sau đây?

a)

Thẩm thấu.

b)

Xuất bào.

c)

Khuếch tán đơn thuần.

d)

Khuếch tán được hỗ trợ qua kênh.

60.

Tế bào sơ khai (Protocell) là tiền thân của tế bào Prokaryote trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 2–3 tỉ năm; các Protocell này giống với bào quan nào sau đây nhất?

a)

Ribosomes.

b)

Trung thể.

c)

Lysosomes.

d)

ER.

61.

Virus phát triển rất hạn chế vì: 1) Chúng chưa có cấu trúc tế bào. 2) Không có kiểu trao đổi chất đặc trưng. 3) Ký sinh bắt buộc. 4) Chúng chỉ là các dạng sống chưa có cấu trúc tế bào. 5) Ký sinh nội bào trên các cơ thể sống khác. 6) Ký sinh nhưng không chuyên tính. 7) Cấu trúc của chúng chỉ có acid nucleic và vỏ protein. Câu trả lời đúng bao gồm:

a)

2, 5, 7

b)

2, 4, 7

c)

2, 4, 6

d)

1, 2, 3

62.

Trình tự ký sinh và phá hủy tế bào vật chủ của virus bao gồm: 1) Acid nucleic nhân đôi nhanh, dùng nguyên liệu tế bào chủ để tổng hợp cấu trúc. 2) Tiết enzymes làm tan màng sinh chất tế bào vật chủ. 3) Tiêm acid nucleic vào trong tế bào vật chủ, để vỏ protein bên ngoài. 4) Xâm nhập, bám màng sinh chất tế bào vật chủ. 5) Bên trong tế bào vật chủ số lượng virus tăng nhanh, tế bào vật chủ vỡ tan. 6) Virus phát tán ra ngoài môi trường, tiếp tục xâm nhiễm tế bào khác. 7) Tiêm acid nucleic vào trong tế bào vật chủ, 100% vỏ protein bên ngoài. 8) Acid nucleic nhân đôi nhanh, dùng nguyên liệu tế bào chủ để tổng hợp cấu trúc. Trật tự đáp án đúng thể hiện như thế nào?

a)

4, 2, 3, 1, 5, 6

b)

4, 2, 7, 1, 5, 6

c)

2, 4, 3, 5, 1, 6

d)

3, 4, 5, 2, 6, 1

63.

Các đặc điểm cơ bản về cấu trúc của tế bào vi khuẩn bao gồm: 1) Hình dạng phong phú, kích thước từ 1–3 µm. 2) Phía ngoài màng sinh chất là vỏ. 3) Chất nguyên sinh có vùng nhân: DNA dạng vòng lớn, mạch kép, trần. 4) Hình dạng không phong phú, kích thước từ 5–10 µm. 5) Phía ngoài màng sinh chất không có vỏ. 6) DNA dạng thẳng, liên kết với protein, có mesosome. 7) Ribosome với hằng số lắng 70S, đôi khi có plasmid tức DNA vòng nhỏ. 8) Ribosome với hằng số lắng 80S, không có plasmid tức DNA vòng nhỏ. 9) Tế bào sinh sản kiểu trực phân, đa số ký sinh hoặc dị dưỡng. 10) Tế bào sinh sản kiểu gián phân, đa số dị dưỡng. 11) Chất nguyên sinh có vùng nhân: DNA dạng vòng lớn, mạch đơn, trần. Câu trả lời đúng bao gồm:

a)

1, 2, 3, 7, 9

b)

1, 2, 6, 7, 9, 11

c)

1, 2, 3, 4, 7, 10

d)

2, 4, 5, 6, 7, 9

64.

Các tế bào sinh dục của người có bộ nhiễm sắc thể 2n=462n = 46 trải qua giảm phân. Tại kỳ giữa I, số cách sắp xếp tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc ở 23 cặp nhiễm sắc thể kép tuân theo công thức:

a)

2n+1/22^{n+1}/2

b)

2n/22^{n}/2

c)

2n2/22^{n-2}/2

d)

2n1/22^{n-1}/2

65.

Bộ nhiễm sắc thể 2n=462n = 46 , biết rằng mỗi cặp tương đồng có cấu trúc khác nhau, trong giảm phân không xảy ra trao đổi chéo và không đột biến. Hỏi số kiểu giao tử của loài tuân theo công thức nào dưới đây?

a)

2n2^{n}

b)

2n/22^{n}/2

c)

2n12n - 1

d)

2n22n - 2

66.

Bất kỳ một loài sinh vật 2n2n nào tuân theo phương thức sinh sản hữu tính, mỗi cặp tương đồng có cấu trúc khác nhau, giảm phân không có trao đổi chéo, không đột biến thì số kiểu giao tử của loài luôn tuân theo công thức:

a)

2n2^{n}

b)

3n3^{n}

c)

2n/22^{n}/2

d)

2n12^{n-1}

67.

Biết rằng pp là số nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố hoặc mẹ; nn là bộ nhiễm sắc thể đơn bội, số kiểu giao tử của loài tuân theo công thức 2n2^{n} . Sử dụng công thức nào dưới đây để tìm số giao tử không chứa hay chứa pp nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố hay mẹ?

a)

2(pn)2(p\cdot n)

b)

2pn2^{p} - n

c)

CnpC_{n}^{p}

d)

ApnA_{p}\cdot n

68.

Số kiểu giao tử ở bất kỳ loài lưỡng bội nào mà tuân theo phương thức sinh sản hữu tính là 2n2^{n} thì tỉ lệ mỗi kiểu giao tử khác nhau theo công thức:

a)

2/2n2/2^{n}

b)

3/2n3/2^{n}

c)

4/2n4/2^{n}

d)

1/2n1/2^{n}

69.

Số kiểu hợp tử ở các loài tuân theo phương thức sinh sản hữu tính là:

a)

Bằng tích số của các kiểu giao tử đực với các kiểu giao tử cái.

b)

Bằng tổng số của các kiểu giao tử đực với các kiểu giao tử cái.

c)

Bằng thương số của các kiểu giao tử đực với các kiểu giao tử cái.

d)

Bằng giai thừa của các kiểu giao tử đực với các kiểu giao tử cái.

70.

Cơ quan chính thực hiện chức năng bài tiết của cơ thể là?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tim

d)

Ruột

71.

Thành phần nào sau đây thuộc hệ thống dẫn truyền tự động của tim người?

a)

Cơ tâm nhĩ

b)

Cơ tâm thất

c)

Mạch vành

d)

Nút nhĩ thất

72.

Khi nói về vai trò của mạch máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tĩnh mạch chủ trên & dưới dẫn máu chứa CO2 về nửa bên trái của tim.

b)

Động mạch dẫn máu chứa Oxy.

c)

Tĩnh mạch dẫn máu chứa CO2.

d)

Mao mạch thực hiện trao đổi chất giữa máu với các mô.

73.

Trong n cặp nhiễm sắc thể tương đồng của bộ 2n, khi có m cặp trao đổi chéo (mỗi cặp đều chéo tại 1 điểm) thì số kiểu giao tử của loài tuân theo công thức: 2n+m2^{n + m} . Chọn đáp án tương ứng với công thức đúng.

a)

2n+m2n + m

b)

2n+m2^{n + m}

c)

2n+2m2^{n + 2m}

d)

2nm2^{n - m}

74.

Trong n cặp nhiễm sắc thể tương đồng của bộ 2n, khi có m cặp trao đổi chéo (mỗi cặp trong m cặp đều chéo tại 2 điểm không đồng thời) thì số kiểu giao tử của loài tuân theo công thức nào?

a)

2n3m2^n \cdot 3^m

b)

2n+3m2^n + 3^m

c)

3n2m\dfrac{3^n}{2^m}

d)

3n2m3^n - 2^m

75.

Trong hoạt động hô hấp ở người, sự thay đổi thể tích của lồng ngực là nhờ:

a)

Quá trình trao đổi khí ở phế nang.

b)

Sự co giãn của các cơ hô hấp.

c)

Sự thay đổi áp suất của lồng ngực.

d)

Sự chênh lệch phân áp các chất khí.

76.

Tại sao ở tế bào người không xảy ra hiện tượng lên men rượu?

a)

Vì hệ gen của người không có gen mã hóa alcoholdehydrogenase

b)

Vì hệ gen của người không có gen mã hóa lactatedehydrogenase

c)

Vì hệ gen của người không có gen mã hóa pyruvatedecarboxylase

d)

Vì hệ gen của người không có gen mã hóa pyruvatedehydrogenase

77.

Tại sao hô hấp hiếu khí lại cần Oxy?

a)

Vì Oxy là phân tử nhận H+ cuối cùng.

b)

Vì Oxy có ái lực cao với H+ cuối cùng.

c)

Vì Oxy kết hợp với H+ là 1 phản ứng cháy.

d)

Vì H+ cuối cùng luôn ở trạng thái tự do.

78.

Trong n cặp nhiễm sắc thể tương đồng của bộ 2n, khi có m cặp trao đổi chéo (1 trong m cặp đều chéo tại 2 điểm đồng thời) thì số kiểu giao tử của loài tuân theo công thức nào?

a)

2n+3m2^n + 3^m

b)

2n+2m2^n + 2^m

c)

2n4m2^n \cdot 4^m

d)

2n+m2^n + m

79.

Loại tế bào nào của người, để kết thúc giảm phân phải kéo dài trên 50 năm?

a)

Noãn bào I có thụ tinh

b)

Noãn bào II chưa có thụ tinh

c)

Noãn bào II có thụ tinh

d)

Noãn bào I chưa có thụ tinh

80.

Cơ chế nào bảo đảm cho bộ nhiễm sắc thể 2n của loài người được ổn định một cách tương đối qua các thế hệ khác nhau của loài?

a)

Sự kết hợp đồng thời của ba cơ chế: nhân đôi, phiên mã & dịch mã.

b)

Sự kết hợp đồng thời của ba cơ chế: nguyên phân, giảm phân & thụ tinh.

c)

Sự kết hợp đồng thời của ba cơ chế: trực phân, giảm phân & thụ tinh.

d)

Sự kết hợp đồng thời của ba cơ chế: trực phân, phiên mã & thụ tinh.

81.

Tại sao ở phụ nữ Việt Nam, đến khoảng 50 tuổi thì không thể sinh con được nữa?

a)

Vì số lượng noãn nguyên bào là có hạn ở tháng thứ 6 trong bào thai.

b)

Vì số lượng noãn bào II là có hạn ở tháng thứ 6 trong bào thai.

c)

Vì số lượng noãn bào I là có hạn ở tháng thứ 6 trong bào thai.

d)

Vì số lượng trứng là có hạn ở tháng thứ 6 trong bào thai.

82.

Để bào đảm hợp tử phát triển thành cơ thể nên noãn bào II có kích thước lớn, điều đó chứng minh rằng trong tế bào chất của noãn bào II có chứa nhiều ty thể để thực hiện chức năng gì?

a)

Tạo ra nhiều ATP cung cấp cho sự nhân đôi DNA, nguyên phân, giảm phân trong phân bào.

b)

Tạo ra nhiều ATP cung cấp cho sự trực phân & gián phân trong phân bào.

c)

Tạo ra nhiều ATP cung cấp cho sự nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã trong phân bào.

d)

Tạo ra nhiều ATP cung cấp cho sự trực phân, phiên mã, dịch mã trong phân bào.

83.

Cơ sở tế bào học của tất cả các qui luật di truyền trong nhân và ngoài nhân ở các sinh vật tuân theo phương thức sinh sản hữu tính là:

a)

Cơ chế giảm phân và cơ chế thụ tinh.

b)

Cơ chế trực phân và cơ chế thụ tinh.

c)

Cơ chế gián phân và cơ chế thụ tinh.

d)

Cơ chế nguyên phân và cơ chế giảm phân.

84.

Thực chất của cơ chế giảm phân ở sinh vật 2n tuân theo phương thức sinh sản hữu tính là gì?

a)

Đó chính là sự phân ly của từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng để tạo ra giao tử đực.

b)

Đó chính là sự phân ly của từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng để tạo ra giao tử cái.

c)

Đó chính là sự phân ly của từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng để tạo ra giao tử.

d)

Đó chính là sự tổ hợp của từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng để tạo ra giao tử.