wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu về:

a)

Hành vi của từng doanh nghiệp riêng lẻ

b)

Hoạt động của thị trường cá nhân

c)

Toàn bộ nền kinh tế ở tầm quốc gia

d)

Sự thay đổi trong thị hiếu tiêu dùng

2.

Mục tiêu cơ bản của kinh tế vĩ mô là:

a)

Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp

b)

Ổn định giá cả, tăng trưởng và việc làm

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Nâng cao năng suất lao động cá nhân

3.

Chính sách tài khóa chủ yếu tác động thông qua:

a)

Chi tiêu và thuế của chính phủ

b)

Lãi suất ngân hàng

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Mức tiền lương danh nghĩa

4.

Tổng cầu (AD) thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Sản lượng và đầu tư

b)

Mức giá và tổng chi tiêu mong muốn

c)

Lãi suất và cung tiền

d)

Tỷ giá và nhập khẩu

5.

Khi tổng cung dịch chuyển sang trái, điều đó cho thấy:

a)

Năng suất lao động tăng

b)

Chi phí sản xuất giảm

c)

Giá đầu vào tăng

d)

Chính phủ tăng chi tiêu công

6.

Một trong những công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô là:

a)

Chính sách marketing

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách nhân sự

d)

Chính sách tiêu dùng

7.

Khi tổng cầu tăng nhanh hơn tổng cung, nền kinh tế dễ gặp:

a)

Suy thoái

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Thất nghiệp

d)

Giảm phát

8.

Kinh tế vĩ mô khác kinh tế vi mô ở chỗ:

a)

Tập trung vào doanh nghiệp nhỏ

b)

Nghiên cứu các hiện tượng cá biệt

c)

Nghiên cứu quy mô toàn nền kinh tế

d)

Không quan tâm đến thị trường

9.

GDP là chỉ tiêu đo:

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước

c)

Tổng lượng hàng hóa trung gian

d)

Lượng hàng hóa xuất khẩu

10.

GDP danh nghĩa khác GDP thực ở chỗ:

a)

Có điều chỉnh yếu tố giá

b)

Không phản ánh thay đổi về giá cả

c)

Đo theo giá cố định

d)

Phản ánh mức sản lượng thực tế

11.

Khi tính GDP theo phương pháp chi tiêu, không bao gồm:

a)

Chi tiêu tiêu dùng

b)

Đầu tư tư nhân

c)

Mua sắm của chính phủ

d)

Chuyển nhượng xã hội

12.

GNP được tính bằng:

a)

GDP + thu nhập ròng từ nước ngoài

b)

GDP – thu nhập ròng từ nước ngoài

c)

GDP + khấu hao

d)

GDP – khấu hao

13.

Sản lượng cân bằng đạt được khi:

a)

Tổng cung lớn hơn tổng cầu

b)

Tổng chi tiêu bằng tổng sản lượng

c)

Tổng cầu nhỏ hơn tổng cung

d)

Đầu tư nhỏ hơn tiết kiệm

14.

Trong mô hình kinh tế đơn giản, tổng cầu gồm:

a)

Tiêu dùng và tiết kiệm

b)

Tiêu dùng và đầu tư

c)

Tiết kiệm và thuế

d)

Tiêu dùng và xuất khẩu

15.

Nếu đầu tư tăng, sản lượng cân bằng sẽ:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Không xác định

16.

Tiết kiệm cận biên (MPS) là phần:

a)

Tăng thêm của tiết kiệm khi thu nhập tăng

b)

Thu nhập chia cho chi tiêu

c)

Đầu tư chia cho tiết kiệm

d)

Tổng tiết kiệm trừ đi đầu tư

17.

Trong hệ thống SNA, chỉ tiêu thể hiện thu nhập thực tế của dân cư là:

a)

GDP

b)

NI

c)

PI

d)

DPI

18.

Khi chính phủ tăng thuế, sản lượng cân bằng sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

19.

Trong nền kinh tế mở, tổng cầu gồm:

a)

C + I + G

b)

C + I + G + (X – M)

c)

C + I + (X – M)

d)

C + G + X

20.

Khi xuất khẩu ròng tăng, tổng cầu:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Phụ thuộc vào tiết kiệm

21.

Mục tiêu của chính sách tài khóa mở rộng là:

a)

Giảm chi tiêu chính phủ

b)

Giảm lạm phát

c)

Tăng sản lượng và việc làm

d)

Tăng thuế

22.

Thâm hụt ngân sách xảy ra khi:

a)

Thuế lớn hơn chi tiêu chính phủ

b)

Thuế bằng chi tiêu chính phủ

c)

Chi tiêu chính phủ lớn hơn thuế thu được

d)

Không có đầu tư công

23.

Nếu chính phủ giảm chi tiêu và tăng thuế, đây là:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Chính sách thương mại

24.

Cán cân thương mại thặng dư khi:

a)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

c)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

d)

Không có xuất nhập khẩu

25.

Mục tiêu chính của chính sách ngoại thương là:

a)

Đảm bảo lợi nhuận doanh nghiệp

b)

Ổn định tỷ giá và khuyến khích xuất khẩu

c)

Tăng thu ngân sách

d)

Giảm cung tiền

26.

Chức năng của tiền tệ không bao gồm:

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện sản xuất

d)

Phương tiện cất trữ

27.

Ngân hàng trung ương có chức năng:

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Phát hành tiền và điều hành chính sách tiền tệ

c)

Huy động vốn từ cá nhân

d)

Bán lẻ hàng hóa

28.

Cung tiền M2 bao gồm:

a)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm

c)

Tiền mặt và vàng dự trữ

d)

Tiền giấy và trái phiếu

29.

Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ, cung tiền:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

30.

Dự trữ bắt buộc là:

a)

Lượng tiền ngân hàng giữ để dự phòng rủi ro

b)

Tỷ lệ tiền gửi ngân hàng phải giữ tại NHTW

c)

Toàn bộ tiền gửi của khách hàng

d)

Khoản cho vay của chính phủ

31.

Công cụ chủ yếu của chính sách tiền tệ là:

a)

Chi tiêu công

b)

Thuế thu nhập

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Chính sách tỷ giá

32.

Khi lãi suất giảm, đầu tư có xu hướng:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Không xác định

33.

Đường IS thể hiện sự cân bằng trên:

a)

Thị trường hàng hóa

b)

Thị trường lao động

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường tài chính

34.

Đường LM thể hiện sự cân bằng trên:

a)

Thị trường hàng hóa

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường lao động

d)

Thị trường xuất khẩu

35.

Khi chính phủ tăng chi tiêu, đường IS sẽ:

a)

Dịch sang trái

b)

Dịch sang phải

c)

Không dịch chuyển

d)

Dốc hơn

36.

Khi cung tiền tăng, đường LM sẽ:

a)

Dịch sang trái

b)

Dịch sang phải

c)

Không đổi

d)

Dốc hơn

37.

Điểm giao giữa IS và LM xác định:

a)

Tỷ giá hối đoái cân bằng

b)

Mức giá cân bằng

c)

Lãi suất và sản lượng cân bằng

d)

Thu nhập danh nghĩa

38.

Chính sách tài khóa mở rộng làm:

a)

Dịch chuyển LM sang phải

b)

Dịch chuyển IS sang phải

c)

Dịch chuyển IS sang trái

d)

Dịch chuyển LM sang trái

39.

Chính sách tiền tệ mở rộng làm:

a)

Dịch chuyển IS sang trái

b)

Dịch chuyển LM sang phải

c)

Dịch chuyển LM sang trái

d)

Không ảnh hưởng đến LM

40.

Trong mô hình IS–LM, khi lãi suất tăng, đầu tư:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

41.

Lạm phát là hiện tượng:

a)

Giá cả giảm liên tục

b)

Giá cả tăng lên một cách liên tục và phổ biến

c)

Sản lượng tăng nhanh

d)

Thu nhập thực tế tăng

42.

Nguyên nhân của lạm phát cầu kéo là do:

a)

Tổng cầu tăng

b)

Tổng cung tăng

c)

Năng suất tăng

d)

Tỷ giá tăng

43.

Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

a)

Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp do lương tối thiểu

d)

Tất cả các loại thất nghiệp

44.

Khi nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp thường:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Mất ý nghĩa

45.

Đường Phillips biểu diễn mối quan hệ giữa:

a)

Lạm phát và thất nghiệp

b)

Lãi suất và đầu tư

c)

Tăng trưởng và thất nghiệp

d)

Cung và cầu

46.

Nếu chính phủ in thêm tiền quá mức, hậu quả là:

a)

Giảm phát

b)

Lạm phát

c)

Thất nghiệp

d)

Cân bằng

47.

Tỷ lệ thất nghiệp được tính bằng:

a)

Số người thất nghiệp / lực lượng lao động

b)

Số người có việc / dân số

c)

Số người thất nghiệp / dân số

d)

Lực lượng lao động / dân số

48.

Lạm phát chi phí đẩy thường xuất phát từ:

a)

Cầu tiêu dùng giảm

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Thu nhập giảm

d)

Tiết kiệm tăng

49.

Chính sách nhằm giảm thất nghiệp là:

a)

Tăng lãi suất

b)

Giảm chi tiêu công

c)

Mở rộng đầu tư công

d)

Giảm cung tiền

50.

Khi thất nghiệp giảm xuống dưới mức tự nhiên, nền kinh tế có xu hướng:

a)

Ổn định giá cả

b)

Bị lạm phát

c)

Giảm phát

d)

Cân bằng dài hạn

51.

Bảng số liệu cho một quốc gia (đơn vị: tỷ USD): Năm 2022: GDP danh nghĩa 500; Chỉ số giá (CPI, năm gốc = 100) 125. Năm 2023: GDP danh nghĩa 600; Chỉ số giá 150. Lấy năm gốc = 2022. Tính GDP thực tế của từng năm.

a)

2022: 500; 2023: 500

b)

2022: 500; 2023: 480

c)

2022: 400; 2023: 480

d)

2022: 625; 2023: 500

52.

Bảng số liệu cho một quốc gia (đơn vị: tỷ USD): Năm 2022: GDP danh nghĩa 500; CPI 125. Năm 2023: GDP danh nghĩa 600; CPI 150. Lấy năm gốc = 2022. Tính tốc độ tăng trưởng thực tế của nền kinh tế năm 2023 so với 2022.

a)

0%

b)

4%

c)

20%

d)

-20%

53.

Bảng số liệu cho một quốc gia: CPI năm 2022 = 125, CPI năm 2023 = 150 (lấy năm gốc = 2022). Nhận định đúng về sự thay đổi sức mua của đồng tiền giai đoạn này là gì?

a)

Sức mua giảm vì mức giá tăng khoảng 20% so với 2022

b)

Sức mua tăng vì mức giá giảm so với 2022

c)

Sức mua không đổi vì CPI không thay đổi

d)

Sức mua tăng nhẹ vì GDP danh nghĩa tăng

54.

Cho các số liệu năm 2024 (tỷ USD): C = 3.200; I = 800; G = 1.000; X = 600; M = 700. Tính GDP theo phương pháp chi tiêu.

a)

4.900

b)

5.000

c)

4.800

d)

4.700

55.

Cho các số liệu năm 2024 (tỷ USD): GDP theo chi tiêu; Thu nhập ròng từ yếu tố sản xuất ở nước ngoài = 100. Tính GNP (Tổng sản phẩm quốc dân).

a)

5.000

b)

4.900

c)

4.800

d)

4.700

56.

Cho các số liệu năm 2024 (tỷ USD): GDP theo chi tiêu = tổng từ C, I, G, X, M đã cho; Khấu hao tài sản cố định = 200. Tính NDP (Sản phẩm quốc nội ròng).

a)

4.700

b)

4.800

c)

4.900

d)

4.600

57.

Cho các số liệu (tỷ USD): GNP = 5.000; Khấu hao = 200; Thuế gián thu = 300; Trợ cấp sản xuất = 50. Tính NI (Thu nhập quốc dân).

a)

4.550

b)

4.500

c)

4.650

d)

4.350

58.

Cho các số liệu (tỷ USD): NI = 4.550; Thuế thu nhập doanh nghiệp = 250; Lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp = 150; Thu nhập chuyển giao cho hộ gia đình = 100. Tính PI (Thu nhập cá nhân).

a)

4.250

b)

4.300

c)

4.450

d)

4.150

59.

Cho các số liệu (tỷ USD): PI = 4.250. Giả định không có thuế thu nhập cá nhân khác được nêu trong bảng. Tính DI (Thu nhập khả dụng).

a)

4.250

b)

4.150

c)

4.300

d)

4.200

60.

Cho nền kinh tế đóng với các điều kiện: Hàm tiêu dùng của hộ gia đình: C=200+0.75YdC = 200 + 0.75Y_d ; Thuế ròng T=100T = 100 ; Đầu tư tự định I=150I = 150 ; Chi tiêu Chính phủ G=250G = 250 . Viết hàm tiết kiệm SS của nền kinh tế.

a)

S=200+0.25YdS = -200 + 0.25Y_d

b)

S=125+0.25YdS = -125 + 0.25Y_d

c)

S=200+0.75YdS = -200 + 0.75Y_d

d)

S=100+0.25YdS = -100 + 0.25Y_d

61.

Cho nền kinh tế đóng với C=200+0.75YdC = 200 + 0.75Y_d , T=100T = 100 , I=150I = 150 , G=250G = 250 . Thiết lập hàm tổng cầu theo sản lượng YY .

a)

AD=525+0.75YAD = 525 + 0.75Y

b)

AD=600+0.70YAD = 600 + 0.70Y

c)

AD=500+0.80YAD = 500 + 0.80Y

d)

AD=525+0.70YAD = 525 + 0.70Y