Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Database Security Quiz - Part 1 (Questions 1-11)

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cần phải làm gì để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Triển khai bảo mật vật lý

c)

Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định

d)

Tách biệt máy chủ CSDL

2.

Các quyền của các tài khoản moderator và admin là?

a)

Quy định liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL

b)

Quy định về tổ chức đảm bảo an ninh mạng cùng với hệ thống phần cứng và phần mềm cụ thể

c)

Danh sách các nhóm người dùng và danh sách tài khoản truy xuất CSDL với quyền hạn tương ứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Sự cố có thể xảy ra là?

a)

Sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ: thiết bị hư hỏng vì tuổi thọ

b)

Sự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

4.

Có thể khắc phục sự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất bằng cách?

a)

Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

b)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

5.

Có thể khắc phục sự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất bằng cách?

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

b)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

c)

Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Tại sao cần phải có những quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL?

a)

Nó giúp người dùng thực hiện các biện pháp bảo mật

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Tránh mất mát dữ liệu

d)

Đảm bảo tính trung thực của dữ liệu và phát hiện lỗ hổng bảo mật

7.

Tại sao cần có những quy định về ý thức trách nhiệm của những người vận hành hệ thống?

a)

Bảo vệ dữ liệu và thông tin, đảm bảo tính pháp lý cũng như tăng hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Để đảm bảo tính ổn định, an toàn và bảo mật của hệ thống

d)

Giảm thiểu nguy cơ lỗi do con người

8.

Để xây dựng chính sách bảo mật CSDL thì cần phải?

a)

Xác định quyền hạn các nhóm người dùng đối với hệ CSDL

b)

Cả hai đáp án trên đều sai

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Lập danh sách các nhóm người dùng đối với hệ CSDL

9.

Các nhóm người dùng đối với hệ CSDL có thể gồm?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Nhóm người có toàn quyền đối với các bảng CSDL

c)

Nhóm người có quyền xóa, sửa dữ liệu nhưng không được thay đổi cấu trúc

d)

Nhóm người không cần khai báo

10.

Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối đối với các bảng trong CSDL

a)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

b)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

c)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

d)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

11.

Nhóm người nào không cần khai báo, đăng nhập

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

12.

Các nhóm người dùng khác nhau sẽ?

a)

Có quyền truy xuất ngẫu nhiên

b)

Có quyền truy xuất mặc định

c)

Có quyền truy xuất phù hợp

d)

Đáp án khác

13.

Việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào?

a)

Ý thức của người hỗ trợ

b)

Đáp án khác

c)

Ý thức của người dùng

d)

Ý thức của người tạo ra

14.

Đối với những CSDL cần bảo mật như CSDL ngân hàng, chứng khoán.... nếu người dùng tiết lộ thông tin truy cập thì?

a)

Dữ liệu được bảo mật

b)

Đáp án khác

c)

Dữ liệu còn được bảo mật một phần

d)

Dữ liệu không còn được bảo mật

15.

Khi xây dựng chính sách bảo mật CSDL cần phải?

a)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình cũng như đối với dữ liệu trong CSDL

b)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Bổ sung cả những nội dung liên quan đến dữ liệu trong CSDL

d)

Đáp án khác

16.

Khi một ứng dụng CSDL hoạt động, người quản trị?

a)

Không thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......

b)

Đáp án khác

c)

Có thể quản lý được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao......

d)

Có thể biết được hết người dùng đang làm gì, các hoạt động diễn ra bên trong hệ thống ra sao.......

17.

Cần có chính sách với?

a)

Những kế hoạch cụ thể

b)

Tổ chức giám sát hoạt động của hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

18.

Những truy xuất của người dùng có thể cần phải được lưu lại dưới dạng

a)

Biên bản (log file)

b)

Bản ghi

c)

Trường

d)

Tất cả đều đúng

19.

Biện pháp giám sát trạng thái của hệ thống, người dùng là?

a)

Có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống và kế hoạch xử lý những tình huống có thể xảy ra

b)

Đáp án khác

c)

Có những quy định về làm biên bản lưu trữ hoạt động của hệ thống

d)

Có những kế hoạch xử lý những tình huống có thể xảy ra

20.

Các thiết bị lưu trữ gặp sự cố có thể dẫn đến?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Không lấy lại được chính xác dữ liệu

c)

Không lấy lại được dữ liệu trong thiết bị lưu trữ

d)

Không lấy lại được toàn bộ dữ liệu

21.

Khi thiết bị hỏng vì các lí do khác không phải quá tuổi thọ thì cần có giải pháp nào?

a)

Cả hai đáp án trên đều sai

b)

Sao lưu dữ liệu định kì

c)

Dùng giải pháp thiết bị lưu trữ hỗ trợ bảo vệ dữ liệu

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

22.

Các sự cố nào về nguồn điện có thể xảy ra?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Hệ thống cấp điện không đủ công suất

c)

Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến

d)

Hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác

23.

Người dùng có quyền xóa, sửa nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

a)

Đúng

b)

Ý kiến khác

c)

Sai

d)

Không xác định

24.

Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến thì cần làm gì?

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần biện pháp nào?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

c)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

d)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

26.

Bảo mật trong hệ CSDL là gì?

a)

Đảm bảo thông tin không bị mất và không tiết lộ dữ liệu

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

27.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng là gì?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

28.

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lợi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

29.

Những sự cố nào trong đảm bảo an toàn dữ liệu hay xảy ra nhất?

a)

Sự cố về nguồn điện

b)

Sự cố về không gian và thời gian

c)

A và B đúng

d)

Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

30.

Giải pháp cho hệ thống cấp điện không đủ công suất?

a)

Xây dựng hệ thống cung cấp điện đủ công suất

b)

Giảm thiểu các máy tính, các thiết bị điện

c)

Đổi mô hình, trụ sở

d)

Giảm thiểu nhân lực

31.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện bị quá tải?

a)

Cắt giảm nhân viên và chế độ thường

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

c)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt là trong thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng cao

d)

Cắt giảm các máy tính và đồ dùng điện tử

32.

Giải pháp cho sự cố hệ thống cấp điện dừng đột ngột?

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính QTCSDL

b)

Để nó tự hồi phục

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mua lượng điện lớn để dự trữ

33.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là gì?

a)

Đảm bảo cho hệ thống dữ liệu luôn được mở và truy cập trên diện rộng

b)

Kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

c)

Đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

d)

Đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

34.

Giải pháp cho thiết bị lưu trữ bị hỏng vì quá tuổi thọ?

a)

Quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn xuống cấp

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Cắt giảm nhân sự

d)

Chờ cho thiết bị hỏng rồi mua cái mới

35.

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần làm gì?

a)

Cắt giảm nhân sự

b)

Tuyển người làm lại dữ liệu từ đầu cho chính xác

c)

Bỏ thiết bị đó đi và làm lại các dữ liệu từ đầu

d)

Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị

36.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến ..... ?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

Nguồn điện

c)

Phần mềm

d)

Người dùng

37.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công

b)

Cho họ hàng biết và quản lý hộ

c)

Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó

d)

Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

38.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Tên tài khoản và mật khẩu

d)

Họ tên người dùng

39.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

b)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

c)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

d)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu trao cứu, …

40.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

41.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

b)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

c)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

d)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

42.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử

d)

Chứng minh nhân dân

43.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có

a)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Đọc dữ liệu

d)

Thêm dữ liệu

44.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

b)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

c)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

45.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

c)

Không chế số người sử dụng CSDL

d)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

46.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý

a)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

47.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

c)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

d)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

48.

Mức độ an toàn hệ thống cơ sở dữ liệu

a)

Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn.

b)

Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu

c)

Phụ thuộc vào người sử dụng, không cần sự cấp phép của người quản trị

d)

Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng.

49.

Nhận dạng người dùng là chức năng của

a)

Người đứng đầu tổ chức.

b)

Hệ quản trị CSDL

c)

CSDL

d)

Người quản trị.

50.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có

a)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

c)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

51.

Mức bảo vệ mục vật lý?

a)

Nhận diện bằng cách kiểm tra

b)

Nhận diện qua nhân viên bảo vệ, hoặc các quy định về hành chính...

c)

Nhận diện bằng các phương pháp trao quyền.

d)

Nhận diện bằng mật khẩu.

52.

Cho ví dụ để giải thích lí do cần phải thường xuyên thay đổi tham số của hệ thống bảo vệ?

a)

Nếu ta không làm thay đổi tham số bảo vệ (như mật khẩu truy cập, khoá mã thông tin…) thì sớm hay muộn các thông tin đó trở thành phổ cập và không còn tác dụng bảo vệ. Ví dụ, một nhân viên phục vụ hệ thống chuyển sang nơi công tác và không có quyền được sử dụng CSDL, tài khoản của người đó phải bị huỷ và có thể phải thay đổi mật khẩu của cả nhóm tương ứng. Các chương trình tin tặc cũng có thể dò tìm cách tránh hệ thống bảo vệ. Việc thay đổi thường xuyên tham số bảo vệ sẽ làm cho việc dò tìm trở nên khó khăn hơn nhiều.

b)

Nếu ta làm thay đổi tham số bảo vệ (như mật khẩu truy cập, khoá mã thông tin…) thì sớm hay muộn các thông tin đó trở thành phổ cập và biến mất hoàn toàn. Ví dụ, một nhân viên phục vụ hệ thống chuyển sang nơi công tác và không có quyền được sử dụng CSDL, tài khoản của người đó phải bị huỷ và có thể phải thay đổi mật khẩu của cả nhóm tương ứng. Các chương trình tin tặc cũng có thể dò tìm cách tránh hệ thống bảo vệ. Việc thay đổi thường xuyên tham số bảo vệ sẽ làm cho việc dò tìm trở nên khó khăn hơn nhiều..

c)

Tất cả đều sai

d)

Nếu ta không làm thay đổi tham số bảo vệ (như mật khẩu truy cập, khoá mã thông tin…) thì sớm hay muộn các thông tin đó trở thành phổ cập và không còn tác dụng bảo vệ. Ví dụ, một nhân viên phục vụ hệ thống chuyển sang nơi công tác và không có quyền được sử dụng CSDL, tài khoản của người đó phải bị huỷ và có thể phải thay đổi mật khẩu của cả nhóm tương ứng. Các chương trình tin tặc cũng có thể dò tìm cách tránh hệ thống bảo vệ. Việc thay đổi thường xuyên tham số bảo vệ sẽ làm cho việc dò tìm trở nên dễ hơn nhiều..

53.

Khi xây dựng CSDL BANHANG như trên, người tạo thường tạo biểu mẫu được mở ngay khi mở CSDL (giả sử là biểu mẫu Trangdau), với các nút lệnh yêu cầu người dùng khai báo định danh (tên, mật khẩu) và xác định quyền truy cập. Sau khi khai báo, biểu mẫu tiếp theo được mở (giả sử là OPENCSDL) sẽ hiện thì một danh sách các chức năng tương ứng với bộ “định danh và quyền truy cập” được phép sử dụng. Người dùng có thể tiếp tục chọn trong các chức năng này làm xuất hiện các cửa sổ thích hợp cho truy cập phần dữ liệu với các mức phân quyền mà người lập trình đã dành cho. Hãy cho biết, vì sao người ta làm như vậy?

a)

Khi phân quyền thì người đăng nhập thực hiện được mọi chức năng.

b)

Khi đăng nhập vào chỉ có các chức năng đúng với quyền truy cập của mình được hiển thị vì làm như thế để cho người truy cập biết mức độ có thể thực hiện trong chương trình. Khi đó ngăn chặn được sự truy cập không được phép của người dùng, làm tăng mức độ an toàn và bảo mật thông tin hơn

c)

A và B sai

d)

A và B đúng

54.

Lí do cần phải thường xuyên thay đổi tham số của hệ thống bảo vệ?

a)

Nếu ta không làm thay đổi tham số bảo vệ (như mật khẩu truy cập, khoá mã thông tin…) thì các tin tặc không xâm nhập được vào. Ví dụ, một nhân viên phục vụ hệ thống chuyển sang nơi công tác và không có quyền được sử dụng CSDL, tài khoản của người đó phải bị huỷ và có thể phải thay đổi mật khẩu của cả nhóm tương ứng.

b)

Tất cả đều sai

c)

Nếu ta không làm thay đổi tham số bảo vệ (như mật khẩu truy cập, khoá mã thông tin…) thì sớm hay muộn các thông tin đó trở thành phổ cập và không còn tác dụng bảo vệ. Ví dụ, một nhân viên phục vụ hệ thống chuyển sang nơi công tác và không có quyền được sử dụng CSDL, tài khoản của người đó phải bị huỷ và có thể phải thay đổi mật khẩu của cả nhóm tương ứng.

d)

Nếu ta làm thay đổi tham số bảo vệ (như mật khẩu truy cập, khoá mã thông tin…) thì sớm hay muộn các thông tin đó trở thành phổ cập và không còn tác dụng bảo vệ. Ví dụ, một nhân viên phục vụ hệ thống chuyển sang nơi công tác và không có quyền được sử dụng CSDL, tài khoản của người đó phải bị huỷ và có thể phải thay đổi mật khẩu của cả nhóm tương ứng

55.

Bảo vệ sự an toàn hệ CSDL là gì?

a)

A và B sai

b)

Bảo vệ hệ CSDL khỏi các mối đe doạ cố ý hoặc vô tình.

c)

A và B đúng

d)

Kiểm soát được việc xem dữ liệu

56.

Nguy cơ phá vỡ sự an toàn là do đâu?

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Tại hoạ ngẫu nhiên

c)

Sự cố

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL là rất … đối với bất cứ tổ chức nào vì bất kì một hỏng hóc hay mất mát nào

a)

Phong phú

b)

Phổ biến

c)

Quan trọng

58.

Một CSDL cần bảo mật thông tin làm gì?

a)

Bổ sung dữ liệu và nhiều cá nhân được phép xem dữ liệu mà họ được quyền xem

b)

Mỗi cá nhân chỉ được phép xem dữ liệu mà họ được quyền xem

c)

Kiểm soát được việc xem dữ liệu

d)

A và B đúng

59.

Các tổ chức không thực hiện bảo mật sẽ ảnh hưởng như nào?

a)

Cả 2 đều sai

b)

Cả 2 đều đúng

c)

Sẽ gánh chịu hậu khó giải quyết và tổn thất

d)

Sẽ gánh chịu hậu quả khó giải quyết

60.

Bảo vệ CSDL là bao gồm những gì?

a)

Ứng dụng CSDL

b)

Bảo vệ hệ quản trị CSDL

c)

Tất cả đáp án trên đều đúng

d)

Bảo vệ bí mật của thông tin

61.

Có mấy biện pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

62.

Đó là những biện pháp nào?

a)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

b)

Tất cả đáp án trên đều đúng

c)

Sử dụng tường lửa

d)

Xác thực người truy cập

63.

Xác thực bằng thẻ vào cửa và xác thực bằng kiểm tra quyền truy cập tài khoản thuộc biện pháp nào?

a)

Sử dụng tường lửa

b)

Xác thực người truy cập

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

64.

Tạo các bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản (nhật kí) theo định kì, đồng thời đảm bảo rằng các bản sao ở một vị trí an toàn thuộc biện pháp nào?

a)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Xác thực người truy cập

65.

Thiết lập một rào cản giữa một mạng nội bộ đáng tin cậy và mạng bên ngoài không tin cậy thuộc biện pháp nào?

a)

Xác thực người truy cập

b)

Sử dụng tường lửa

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nhiều trường hợp có tính truy cập trái phép, tấn công vào hệ CSDL là để nhằm lấy cắp dữ liệu, đặc biệt là dữ liệu ….

a)

Sao chép

b)

Bí mật

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Thông tin

67.

Biện pháp bảo vệ sự an toàn của hệ thống CSDL có vai trò gì?

a)

Tăng cường bổ sung thông tin trong CSDL

b)

Tăng cường mở rộng thông tin trong CSDL

c)

tăng cường sao chép thông tin trong CSDL

d)

tăng cường bảo mật thông tin trong CSDL

68.

Mục tiêu của mã hóa dữ liệu là gì?

a)

A và B đúng

b)

Bảo vệ tính sao lưu của dữ liệu kĩ thuật số trong quá trình lưu trữ hoặc quá trình truyền mạng

c)

Bảo vệ tính bí mật của dữ liệu kĩ thuật số trong quá trình lưu trữ hoặc quá trình truyền mạng

d)

A và B sai

69.

Mã hóa dữ liệu là?

a)

A và B đúng

b)

Biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL

c)

Lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua

d)

A và B sai

70.

Chưa được sự đồng ý của tác giả sản phẩm thì đó là người như nào?

a)

Người không trung thực và tác phẩm của họ không có giá trị đích thực

b)

Người dối trá

c)

A và C đều đúng

d)

Người không trung thực

71.

Mã hóa dữ liệu là quá trình đổi dữ liệu sang một định dạng khác gọi là gì?

a)

Bản sao chép

b)

Bản dữ trữ

c)

Bản mã

d)

Bản sao lưu

72.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật dữ liệu ngoài mục đích … dung lượng lưu trữ.

a)

thêm

b)

xóa

c)

tăng

d)

Giảm

73.

Khi có dữ liệu dạng nén làm sao để có dữ liệu gốc được?

a)

A và B sai

b)

A và B đúng

c)

Giải nén

d)

Quy tắc nén