wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anatomy and Family Relations

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiếng Tày, từ nào nghĩa là "đầu"?

a)

Đăng

b)

Xu

c)

Ha

d)

hua

2.

Ghép đúng: Bộ phận – tiếng Tày

a)

mắt – Ha

b)

tai – Xu

c)

miệng – pác

d)

mũi – Đăng

3.

Chọn tất cả các từ Tày chỉ bộ phận trên khuôn mặt.

a)

khuân ha (chân mày)

b)

Mư (tay)

c)

pín pá (môi)

d)

Hà (mắt)

4.

"Tay" trong tiếng Tày là từ nào?

a)

pi mừ

b)

Phác mừ

c)

Mừ

d)

Nịu mừ

5.

Trong tiếng Tày, "bàn tay" và "ngón tay" lần lượt là gì?

a)

Khen coóc và Nịu mừ

b)

Phác mừ và Nịu Me

c)

Mừ và pi mừ

d)

Phác mừ và Nịu mừ

6.

Chọn các từ Tày chỉ bộ phận ở chân.

a)

Kha (chân)

b)

Hua khẩu (đầu gối)

c)

Pi kha (bắp chân)

d)

Đức sàng (xương sườn)

7.

"Ngực" trong tiếng Tày là gì?

a)

Đức

b)

Lằng

c)

Pàng

d)

ấc, ức

8.

Chọn từ Tày chỉ "xương cột sống".

a)

Đúc

b)

Đúc lăng

c)

Coóc bá

d)

Đúc sảng

9.

Trong tiếng Tày, "da" và "thịt" là gì?

a)

Lượt và năng

b)

Năng và nựa

c)

Năng và Pì

d)

Nựa và Ăn pót

10.

"Tim" và "gan" tiếng Tày lần lượt là gì?

a)

Thầy ón và Thầy kế

b)

Êu hằng và quẩn

c)

Đi và Ăn pum

d)

Mác tim và Táp

11.

Chọn tất cả cơ quan nội tạng trong các lựa chọn sau (tiếng Tày).

a)

Hù đắng (lỗ mũi)

b)

Táp (gan)

c)

Thẩy ón (ruột non)

d)

Mác tim (tim)

12.

Tiếng Tày của "phổi" là gì?

a)

Nựa đặc

b)

Lượt

c)

Ăn pót

d)

Ên

13.

"Máu" trong tiếng Tày được gọi là gì?

a)

Lượt

b)

Đi

c)

d)

ên

14.

Chọn các từ Tày liên quan đến xương.

a)

Mác pam (xương bánh chè)

b)

Coóc bá (xương bả vai)

c)

Đúc (xương)

d)

Năng lòng (Ụ ngồi)

15.

Trong tiếng Tày, "gáy" là gì?

a)

Khò mừ

b)

Hù xu

c)

Lẳm khò

d)

Phôm khao

16.

"Lông mi" tiếng Tày là gì?

a)

Hác Hẹ

b)

Ha

c)

Đăng

d)

Khuân ha

17.

Trong tiếng Tày, "ông nội" và "bà nội" là gì?

a)

Pú và za

b)

Ta và tai

c)

Pả và Za

d)

Ao và a lùa

18.

"Ông ngoại" và "bà ngoại" tiếng Tày lần lượt là gì?

a)

Ao và na

b)

Ao và a

c)

Pú và za

d)

Ta và tai

19.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là tên họ hàng trong tiếng Tày?

a)

Pả

b)

Mừ

c)

Ao

d)

Bảc

20.

Ghép đúng: Quan hệ họ hàng – tiếng Tày

a)

Cậu – khủ

b)

Bác gái – Pả

c)

Dì – na

d)

Chú – Ao

21.

Tiếng Tày của "anh trai" là gì?

a)

Pi chài

b)

c)

Khủ

d)

Ao

22.

Từ nào trong tiếng Tày nghĩa là "Cửa ra vào"?

a)

Phác tu

b)

Tú nả

c)

Nả táng

d)

Tú lăng

23.

Chọn tất cả dụng cụ dùng để ăn uống hằng ngày.

a)

Chậu toòng (thau)

b)

Thú (đũa)

c)

Thìa (thìa)

d)

Pát cải (bát/tô)

24.

Tiếng Tày của "Ghế/ghế đẩu" là gì?

a)

Thắng đuây

b)

Ăn bàn

c)

Ăn Táng

d)

Ăn giường

25.

Từ nào KHÔNG thuộc phần kiến trúc nhà ở?

a)

Tú nả (cửa trước)

b)

Pát cải (bát/tô)

c)

Uờn bếp (nhà bếp)

d)

Thắng đuây (cầu thang)

26.

Gán nghĩa đúng: đồ dùng – chức năng.

a)

Pát cải – dùng ăn cơm hoặc canh

b)

Thú – gắp thức ăn khi ăn

c)

Chộc – giã hoặc xay trong cối

d)

Pại – dao phạt bờ ruộng

27.

Tiếng Tày của "Giường" là…

a)

Khóa/thửa

b)

Uờn hạn

c)

Ăn bàn

d)

Ăn giường

28.

Từ nào nghĩa là "Nhà"?

a)

Uờn

b)

Uờn bếp

c)

Uờn mạy

d)

Uờn hạn

29.

"Ăn kiềng" chỉ vật dụng nào trong bếp?

a)

Kiềng

b)

Gác bếp

c)

Chảo lớn

d)

Nồi

30.

Ghép đúng dụng cụ nấu ăn với tên tiếng Tày.

a)

Ăn cháo – chảo

b)

Thìa cải – muôi múc canh

c)

Mỏ – nồi

d)

Pát nọoi – bát cơm

31.

Từ nào nghĩa là "Nhà sàn"?

a)

Uờn hạn

b)

Pài ngoa

c)

Uờn mạy

d)

Uờn đin

32.

Tiếng Tày của "Bàn thờ" là…

a)

Tắng phi

b)

Ăn ten

c)

Khính, chạn

d)

Cọc thầu

33.

Đồ dùng nào gắn với vệ sinh cá nhân?

a)

Xà phòng

b)

Bột giặt

c)

Kem pọ

d)

Bàn chải khẻo

34.

"Buôi tắc nặm" là…

a)

Gáo múc nước

b)

Cái rổ

c)

Lư hương

d)

Cọc thầu

35.

Tiếng Tày của "Quần/áo" là…

a)

Khóa/thửa

b)

Mạat mừ

c)

Hài ủng

d)

Đảm

36.

Từ nào nghĩa là "chuồng bò"?

a)

Lậu mò

b)

Lậu mu

c)

Lậu vài

d)

Lậu cáy

37.

Chọn tất cả mục thuộc chuồng trại chăn nuôi.

a)

Thoòng pết, cáy (lồng gà vịt)

b)

Lậu pết (chuồng vịt)

c)

Lậu cáy (chuồng gà)

d)

Lậu mu (chuồng heo)

38.

Tiếng Tày của "ăn cơm" là…

a)

Kin khẩu

b)

Kin lẩu

c)

Xảo phắc

d)

Có phầy

39.

Từ nào trong tiếng Tày nghĩa là “rau cải”?

a)

mác nhở

b)

thúa đin

c)

mác chè

d)

phjắc cát

40.

Chọn tất cả những từ tiếng Tày chỉ các loại đậu.

a)

thúa thảo

b)

thúa đin

c)

thúa đẳm

d)

phjắc ngải

41.

Từ nào KHÔNG phải là tên một loại trái cây?

a)

mác mị

b)

phjắc cát

c)

mác sim

d)

mác nhở

42.

Tiếng Tày của “quả cam” là gì?

a)

mác cam

b)

mác cheng

c)

mác nghè

d)

mác quất

43.

Ghép đúng: tiếng Việt – tiếng Tày.

a)

quả nho – mác nho

b)

quả dứa – Heng qua

c)

quả vải – mác pái

d)

quả bưởi – mác pục

44.

Từ “phjắc cải thìa” chỉ loại rau nào?

a)

cải bắp

b)

cải xanh

c)

cải thìa

d)

cải cúc

45.

Trong tiếng Tày, “mác nghìêu” là loại quả nào?

a)

chôm chôm

b)

nhãn

c)

mít

d)

sim

46.

Chọn tất cả những từ tiếng Tày chỉ cây lấy gỗ.

a)

mày hiên

b)

mác pái

c)

may lỉ

d)

may phấy

47.

Từ nào nghĩa là “bí xanh”?

a)

mác ngoạ

b)

mác mị

c)

phjắc cát

d)

phặc moong

48.

Chọn các từ tiếng Tày thuộc nhóm rau cải.

a)

Phắc cát

b)

phjắc bắp cải

c)

mác mận

d)

phjắc cúc

49.

Tiếng Tày của “đậu xanh” là gì?

a)

thúa đẳm

b)

thúa bếp

c)

thúa khao

d)

thúa kheo

50.

Trong danh sách sau, từ nào là tên “quả ổi”?

a)

mác thử

b)

mác lót

c)

mác ổi

d)

mác pái

51.

Chọn tất cả những từ tiếng Tày chỉ trái cây có múi.

a)

mác cam

b)

mác cheng

c)

mác nghè

d)

mác nhở

52.

Tiếng Tày của “đậu đũa” là gì?

a)

thúa bếp

b)

thúa khao

c)

thúa đẳm

d)

thúa thảo

53.

Từ nào trong tiếng Tày nghĩa là “cây mía”?

a)

may lỉ

b)

mác bây

c)

Cốc ỏi

d)

mác lót

54.

Trong bảng từ vựng, "mưa" tương ứng với từ nào ở cột bên phải (tiếng dân tộc)?

a)

Phuân

b)

Đét

c)

Phạ đằng

d)

Buấn khảm

55.

Từ nào là nghĩa của "nắng" trong bảng?

a)

phuân

b)

pạ

c)

đét

d)

phạ đằng

56.

Chọn đúng cặp nghĩa: "mưa đá" — ?

a)

Mác hếp

b)

Phuân cải

c)

mjoóc

d)

Đét

57.

Từ nào KHÔNG chỉ nguồn nước tự nhiên?

a)

bó nặm

b)

Hai khừn

c)

Nậm luây

d)

Khuổi bốc

58.

Trong bảng, "gió lớn" tương ứng với từ nào?

a)

Buấn khảm

b)

đét cải

c)

lồm cải

d)

phạ

59.

Trong các cặp sau, cặp nào nói về ruộng nương?

a)

ruộng — nà

b)

đất — đin

c)

vườn — thuôn

d)

núi — pù

60.

"nóng" có nghĩa tương ứng nào?

a)

đướt

b)

dân

c)

cắt

d)

hèm lai

61.

Từ nào nghĩa là "lạnh"?

a)

cắt

b)

đét

c)

đướt

d)

dân

62.

Từ nào nghĩa là “làm việc” trong bộ từ vựng này?

a)

hắt viếc

b)

kin khẩu

c)

pây

d)

hung khẩu

63.

Chọn các từ chỉ hoạt động nấu nướng.

a)

tắc khẩu

b)

có phầy

c)

xảo khẩu

d)

hung khẩu

64.

Từ nào nghĩa là “gặt lúa”?

a)

bác đin

b)

hải nà

c)

boai nà

d)

ván nà

65.

Từ nào nghĩa là “uống nước”?

a)

pây noòn

b)

kin lẩu

c)

kin khẩu

d)

kin nặm

66.

Chọn các từ chỉ hoạt động làm ruộng.

a)

bai cằn nà

b)

hắp khằn nà

c)

ván nà

d)

boai nà

67.

Từ nào nghĩa là “đi chợ”?

a)

hắt công

b)

pây liêu

c)

pây chợ

d)

pây chin bái

68.

Hoạt động nào liên quan đến rửa sạch vật dụng?

a)

quét ườn

b)

lang pát

c)

rjao phjắc

d)

thặc thửa khóa

69.

Từ nào nghĩa là “quét nhà”?

a)

khun mu

b)

Liệng

c)

rjắc phà

d)

quyết ướn

70.

Chọn các hoạt động chăm nuôi gia súc, gia cầm.

a)

Khun cáy, Khun pết

b)

Khun vài, Khun bò

c)

Liệng tằm

d)

Thồn pia

71.

Từ nào nghĩa là “đi ngủ”?

a)

nòn đắc

b)

Ha noòn

c)

pây

d)

pây noòn

72.

Chọn từ diễn tả trạng thái khi ngủ ngon.

a)

nòn khỏ

b)

Lụ mưa

c)

nòn đắc

d)

nòn mi đắc

73.

Từ nào nghĩa là “đi làm”?

a)

pây liêu

b)

pây chợ

c)

khủn cằn nà

d)

hắt việc

74.

Từ nào nghĩa là “đi chơi”?

a)

pây chợ

b)

Ngồi ướn

c)

pây chin bái

d)

pây liêu

75.

Chọn động từ diễn tả hành động “gặp nhau”.

a)

Khay tu

b)

Pấy oóc

c)

Au khẩu

d)

chập căn

76.

Từ nào nghĩa là “yêu nhau”.

a)

Xăng hãy

b)

Hấp

c)

Tả căn

d)

Điếp căn

77.

Chọn cặp đúng về mối quan hệ: “lấy vợ” ứng với từ nào?

a)

Au lùa

b)

Au khươi

c)

Tả

d)

Thả

78.

Từ biểu thị cảm xúc “buồn chán”.

a)

Cót

b)

Bứa lai

c)

Khăn

d)

Càng

79.

Động từ mô tả hành động “ôm chặt”.

a)

Sút

b)

Nện

c)

O khua

d)

Cót mán

80.

Chọn đáp án đúng: “mở cửa” ứng với từ nào?

a)

Khay tu

b)

Hấp

c)

Càng tuyện

d)

Pếc óoc

81.

Từ nào diễn tả hành động “đợi, chờ”.

a)

Thà

b)

Tòn

c)

Kè óoc

d)

Chắp căn

82.

Chọn từ chỉ hành động “đẩy ra”.

a)

Hấp

b)

Khay

c)

Au khầu

d)

Au óoc

83.

Chọn tính từ mô tả “khó tính”.

a)

Khỏ tính

b)

Pác lai

c)

Bục lai

d)

Cò loài

84.

Từ nào nghĩa là “cần cù, chăm chỉ”.

a)

Khắt khi

b)

Chạn lai

c)

Moóc

d)

Sắc lai

85.

Chọn các từ thể hiện trạng thái tức giận.

a)

Nóng nảy

b)

Cò loài

c)

Khắt khi

d)

Bục lai

86.

Chọn màu sắc: “màu xanh”.

a)

Đeng

b)

Kheo

c)

Moóc

d)

Đáo

87.

Ghép nghĩa đúng: “màu đỏ”.

a)

Khao

b)

Đeng

c)

Kheo

d)

Lương

88.

Từ nào có nghĩa “lười; lười nhác”.

a)

Khai phjắc

b)

Khắt khi

c)

Sắc

d)

Chạn

89.

Chọn động từ chỉ hành động “xích ra”.

a)

Tòn

b)

Thà bão

c)

Pấy oóc

d)

Xăng hãy

90.

Trong các lựa chọn, từ nào là “gặp; gặp nhau” dùng thân mật.

a)

Chắp căn

b)

Tòn

c)

Thà chải

d)

Pấy oóc