Font size
WorksheetsAnatomy and Family Relations
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Trong tiếng Tày, từ nào nghĩa là "đầu"?
Đăng
Xu
Ha
hua
Ghép đúng: Bộ phận – tiếng Tày
mắt – Ha
tai – Xu
miệng – pác
mũi – Đăng
Chọn tất cả các từ Tày chỉ bộ phận trên khuôn mặt.
khuân ha (chân mày)
Mư (tay)
pín pá (môi)
Hà (mắt)
"Tay" trong tiếng Tày là từ nào?
pi mừ
Phác mừ
Mừ
Nịu mừ
Trong tiếng Tày, "bàn tay" và "ngón tay" lần lượt là gì?
Khen coóc và Nịu mừ
Phác mừ và Nịu Me
Mừ và pi mừ
Phác mừ và Nịu mừ
Chọn các từ Tày chỉ bộ phận ở chân.
Kha (chân)
Hua khẩu (đầu gối)
Pi kha (bắp chân)
Đức sàng (xương sườn)
"Ngực" trong tiếng Tày là gì?
Đức
Lằng
Pàng
ấc, ức
Chọn từ Tày chỉ "xương cột sống".
Đúc
Đúc lăng
Coóc bá
Đúc sảng
Trong tiếng Tày, "da" và "thịt" là gì?
Lượt và năng
Năng và nựa
Năng và Pì
Nựa và Ăn pót
"Tim" và "gan" tiếng Tày lần lượt là gì?
Thầy ón và Thầy kế
Êu hằng và quẩn
Đi và Ăn pum
Mác tim và Táp
Chọn tất cả cơ quan nội tạng trong các lựa chọn sau (tiếng Tày).
Hù đắng (lỗ mũi)
Táp (gan)
Thẩy ón (ruột non)
Mác tim (tim)
Tiếng Tày của "phổi" là gì?
Nựa đặc
Lượt
Ăn pót
Ên
"Máu" trong tiếng Tày được gọi là gì?
Lượt
Đi
Pì
ên
Chọn các từ Tày liên quan đến xương.
Mác pam (xương bánh chè)
Coóc bá (xương bả vai)
Đúc (xương)
Năng lòng (Ụ ngồi)
Trong tiếng Tày, "gáy" là gì?
Khò mừ
Hù xu
Lẳm khò
Phôm khao
"Lông mi" tiếng Tày là gì?
Hác Hẹ
Ha
Đăng
Khuân ha
Trong tiếng Tày, "ông nội" và "bà nội" là gì?
Pú và za
Ta và tai
Pả và Za
Ao và a lùa
"Ông ngoại" và "bà ngoại" tiếng Tày lần lượt là gì?
Ao và na
Ao và a
Pú và za
Ta và tai
Từ nào sau đây KHÔNG phải là tên họ hàng trong tiếng Tày?
Pả
Mừ
Ao
Bảc
Ghép đúng: Quan hệ họ hàng – tiếng Tày
Cậu – khủ
Bác gái – Pả
Dì – na
Chú – Ao
Tiếng Tày của "anh trai" là gì?
Pi chài
Pú
Khủ
Ao
Từ nào trong tiếng Tày nghĩa là "Cửa ra vào"?
Phác tu
Tú nả
Nả táng
Tú lăng
Chọn tất cả dụng cụ dùng để ăn uống hằng ngày.
Chậu toòng (thau)
Thú (đũa)
Thìa (thìa)
Pát cải (bát/tô)
Tiếng Tày của "Ghế/ghế đẩu" là gì?
Thắng đuây
Ăn bàn
Ăn Táng
Ăn giường
Từ nào KHÔNG thuộc phần kiến trúc nhà ở?
Tú nả (cửa trước)
Pát cải (bát/tô)
Uờn bếp (nhà bếp)
Thắng đuây (cầu thang)
Gán nghĩa đúng: đồ dùng – chức năng.
Pát cải – dùng ăn cơm hoặc canh
Thú – gắp thức ăn khi ăn
Chộc – giã hoặc xay trong cối
Pại – dao phạt bờ ruộng
Tiếng Tày của "Giường" là…
Khóa/thửa
Uờn hạn
Ăn bàn
Ăn giường
Từ nào nghĩa là "Nhà"?
Uờn
Uờn bếp
Uờn mạy
Uờn hạn
"Ăn kiềng" chỉ vật dụng nào trong bếp?
Kiềng
Gác bếp
Chảo lớn
Nồi
Ghép đúng dụng cụ nấu ăn với tên tiếng Tày.
Ăn cháo – chảo
Thìa cải – muôi múc canh
Mỏ – nồi
Pát nọoi – bát cơm
Từ nào nghĩa là "Nhà sàn"?
Uờn hạn
Pài ngoa
Uờn mạy
Uờn đin
Tiếng Tày của "Bàn thờ" là…
Tắng phi
Ăn ten
Khính, chạn
Cọc thầu
Đồ dùng nào gắn với vệ sinh cá nhân?
Xà phòng
Bột giặt
Kem pọ
Bàn chải khẻo
"Buôi tắc nặm" là…
Gáo múc nước
Cái rổ
Lư hương
Cọc thầu
Tiếng Tày của "Quần/áo" là…
Khóa/thửa
Mạat mừ
Hài ủng
Đảm
Từ nào nghĩa là "chuồng bò"?
Lậu mò
Lậu mu
Lậu vài
Lậu cáy
Chọn tất cả mục thuộc chuồng trại chăn nuôi.
Thoòng pết, cáy (lồng gà vịt)
Lậu pết (chuồng vịt)
Lậu cáy (chuồng gà)
Lậu mu (chuồng heo)
Tiếng Tày của "ăn cơm" là…
Kin khẩu
Kin lẩu
Xảo phắc
Có phầy
Từ nào trong tiếng Tày nghĩa là “rau cải”?
mác nhở
thúa đin
mác chè
phjắc cát
Chọn tất cả những từ tiếng Tày chỉ các loại đậu.
thúa thảo
thúa đin
thúa đẳm
phjắc ngải
Từ nào KHÔNG phải là tên một loại trái cây?
mác mị
phjắc cát
mác sim
mác nhở
Tiếng Tày của “quả cam” là gì?
mác cam
mác cheng
mác nghè
mác quất
Ghép đúng: tiếng Việt – tiếng Tày.
quả nho – mác nho
quả dứa – Heng qua
quả vải – mác pái
quả bưởi – mác pục
Từ “phjắc cải thìa” chỉ loại rau nào?
cải bắp
cải xanh
cải thìa
cải cúc
Trong tiếng Tày, “mác nghìêu” là loại quả nào?
chôm chôm
nhãn
mít
sim
Chọn tất cả những từ tiếng Tày chỉ cây lấy gỗ.
mày hiên
mác pái
may lỉ
may phấy
Từ nào nghĩa là “bí xanh”?
mác ngoạ
mác mị
phjắc cát
phặc moong
Chọn các từ tiếng Tày thuộc nhóm rau cải.
Phắc cát
phjắc bắp cải
mác mận
phjắc cúc
Tiếng Tày của “đậu xanh” là gì?
thúa đẳm
thúa bếp
thúa khao
thúa kheo
Trong danh sách sau, từ nào là tên “quả ổi”?
mác thử
mác lót
mác ổi
mác pái
Chọn tất cả những từ tiếng Tày chỉ trái cây có múi.
mác cam
mác cheng
mác nghè
mác nhở
Tiếng Tày của “đậu đũa” là gì?
thúa bếp
thúa khao
thúa đẳm
thúa thảo
Từ nào trong tiếng Tày nghĩa là “cây mía”?
may lỉ
mác bây
Cốc ỏi
mác lót
Trong bảng từ vựng, "mưa" tương ứng với từ nào ở cột bên phải (tiếng dân tộc)?
Phuân
Đét
Phạ đằng
Buấn khảm
Từ nào là nghĩa của "nắng" trong bảng?
phuân
pạ
đét
phạ đằng
Chọn đúng cặp nghĩa: "mưa đá" — ?
Mác hếp
Phuân cải
mjoóc
Đét
Từ nào KHÔNG chỉ nguồn nước tự nhiên?
bó nặm
Hai khừn
Nậm luây
Khuổi bốc
Trong bảng, "gió lớn" tương ứng với từ nào?
Buấn khảm
đét cải
lồm cải
phạ
Trong các cặp sau, cặp nào nói về ruộng nương?
ruộng — nà
đất — đin
vườn — thuôn
núi — pù
"nóng" có nghĩa tương ứng nào?
đướt
dân
cắt
hèm lai
Từ nào nghĩa là "lạnh"?
cắt
đét
đướt
dân
Từ nào nghĩa là “làm việc” trong bộ từ vựng này?
hắt viếc
kin khẩu
pây
hung khẩu
Chọn các từ chỉ hoạt động nấu nướng.
tắc khẩu
có phầy
xảo khẩu
hung khẩu
Từ nào nghĩa là “gặt lúa”?
bác đin
hải nà
boai nà
ván nà
Từ nào nghĩa là “uống nước”?
pây noòn
kin lẩu
kin khẩu
kin nặm
Chọn các từ chỉ hoạt động làm ruộng.
bai cằn nà
hắp khằn nà
ván nà
boai nà
Từ nào nghĩa là “đi chợ”?
hắt công
pây liêu
pây chợ
pây chin bái
Hoạt động nào liên quan đến rửa sạch vật dụng?
quét ườn
lang pát
rjao phjắc
thặc thửa khóa
Từ nào nghĩa là “quét nhà”?
khun mu
Liệng
rjắc phà
quyết ướn
Chọn các hoạt động chăm nuôi gia súc, gia cầm.
Khun cáy, Khun pết
Khun vài, Khun bò
Liệng tằm
Thồn pia
Từ nào nghĩa là “đi ngủ”?
nòn đắc
Ha noòn
pây
pây noòn
Chọn từ diễn tả trạng thái khi ngủ ngon.
nòn khỏ
Lụ mưa
nòn đắc
nòn mi đắc
Từ nào nghĩa là “đi làm”?
pây liêu
pây chợ
khủn cằn nà
hắt việc
Từ nào nghĩa là “đi chơi”?
pây chợ
Ngồi ướn
pây chin bái
pây liêu
Chọn động từ diễn tả hành động “gặp nhau”.
Khay tu
Pấy oóc
Au khẩu
chập căn
Từ nào nghĩa là “yêu nhau”.
Xăng hãy
Hấp
Tả căn
Điếp căn
Chọn cặp đúng về mối quan hệ: “lấy vợ” ứng với từ nào?
Au lùa
Au khươi
Tả
Thả
Từ biểu thị cảm xúc “buồn chán”.
Cót
Bứa lai
Khăn
Càng
Động từ mô tả hành động “ôm chặt”.
Sút
Nện
O khua
Cót mán
Chọn đáp án đúng: “mở cửa” ứng với từ nào?
Khay tu
Hấp
Càng tuyện
Pếc óoc
Từ nào diễn tả hành động “đợi, chờ”.
Thà
Tòn
Kè óoc
Chắp căn
Chọn từ chỉ hành động “đẩy ra”.
Hấp
Khay
Au khầu
Au óoc
Chọn tính từ mô tả “khó tính”.
Khỏ tính
Pác lai
Bục lai
Cò loài
Từ nào nghĩa là “cần cù, chăm chỉ”.
Khắt khi
Chạn lai
Moóc
Sắc lai
Chọn các từ thể hiện trạng thái tức giận.
Nóng nảy
Cò loài
Khắt khi
Bục lai
Chọn màu sắc: “màu xanh”.
Đeng
Kheo
Moóc
Đáo
Ghép nghĩa đúng: “màu đỏ”.
Khao
Đeng
Kheo
Lương
Từ nào có nghĩa “lười; lười nhác”.
Khai phjắc
Khắt khi
Sắc
Chạn
Chọn động từ chỉ hành động “xích ra”.
Tòn
Thà bão
Pấy oóc
Xăng hãy
Trong các lựa chọn, từ nào là “gặp; gặp nhau” dùng thân mật.
Chắp căn
Tòn
Thà chải
Pấy oóc
