wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học thêm từ đa nghĩa

Total questions: 86

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

a)

Mắt na

b)

Mắt biếc

c)

Mắt lưới

d)

Mắt cây

2.

Từ nào dưới đây không có nghĩa chuyển

a)

Mũi

b)

Mặt

c)

Đồng hồ

d)

Tai

3.

Từ đa nghĩa là gì?

a)

Là từ có từ một tới hai nghĩa trở lên

b)

Là từ có nghĩa đen và nghĩa bóng

c)

Là từ cónghĩa gốc và nghĩa chuyển

d)

Là từ chỉ có một nghĩa nhưng nhiều cách hiểu

4.

Số lượng nghĩa chuyển của một từ có thay đổi không?

a)

Có thể tăng lên

b)

Có thể giảm đi

c)

Không bao giờ thay đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

5.

Từ nào dưới đây có thể chuyển nghĩa được?

a)

Com- pa

b)

Quạt điện

c)

Rèm

d)

6.

Nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc gọi là?

a)

Nghĩa bóng

b)

Nghĩa mới

c)

Nghĩa chuyển

d)

Nghĩa gốc mới

7.

Nghĩa chuyển của từ “quả” ?

a)

Qủa dừa

b)

Qủa tim

c)

Hoa quả

d)

Qủa táo

8.

Nghĩa gốc của từ "ngọt" là

a)

Sự êm tai, dễ nghe của âm thanh (đàn ngọt).

b)

Sự tác động êm nhẹ nhưng vào sâu, mức độ cao (lưỡi dao ngọt)

c)

vị ngọt của thực phẩm(bánh ngọt)

d)

Sự nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng của lời nói (nói ngọt).

9.

Từ bụng trong câu “anh ấy rất tốt bụng” được sử dụng theo nghĩa?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

c)

Nghĩa bóng

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Các từ đồng nghĩa với "lung linh" là:

a)

long lanh

b)

lóng lánh

c)

mênh mông

d)

lấp loáng

11.

Các từ đồng nghĩa với "bao la" là:

a)

bát ngát

b)

hiu hắt

c)

thênh thang

d)

mênh mông

12.

Các từ đồng nghĩa với "vắng vẻ" là:

a)

lấp loáng

b)

vắng ngắt

c)

hiu quạnh

d)

hắt hiu

13.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "thênh thang"?

a)

mênh mông

b)

vắng teo

c)

bát ngát

d)

bao la

14.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "lấp lánh" ?

a)

mênh mông

b)

lóng lánh

c)

long lanh

d)

lung linh

15.

Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với "vắng teo" ?

a)

vắng vẻ

b)

vắng ngắt

c)

hiu hắt

d)

thênh thang

16.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc bàn có bốn chân.

b)

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Ông bị đau chân.

d)

Chân trời ở đằng đông.

17.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt quả na sắp mở.

b)

Mắt em bé mở to.

c)

Anh tôi bị đau mắt

d)

Chị Chấm có đôi mắt lươn.

18.

Từ "tay" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Đôi tay mẹ gầy gầy xương xương.

b)

Tay em nắn nót viết từng chữ.

c)

Bàn tay Minh đặt lên vai An động viên bạn.

d)

Anh ấy là một tay vợt cừ khôi.

19.

Từ "chân" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Họ đang đợi tôi ở chân núi.

b)

Mặt trời đang nhô dần lên phía chân trời đằng đông.

c)

Mặc dù chân đi giầy nhưng tôi vẫn thấy lạnh.

d)

Chiếc ghế bị gãy chân.

20.

Từ "đầu" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Con cá bị mất đầu nhưng vẫn nhảy thách lên.

b)

Đầu nguồn con sông này là biên giới Việt - Trung.

c)

Cây đa ở đầu làng có tự bao giờ cũng không ai biết.

d)

Đầu đuôi câu chuyện như nào tôi cũng chưa nắm rõ.

21.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Mắt nó sưng vù lên không trông thấy gì nữa.

b)

Đôi mắt Mai thâm quầng vì thiếu ngủ.

c)

Chiếc võng này mắt thưa quá!

d)

Đôi mắt long lanh của bạn ấy như biết nói.

22.

Từ "cổ" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cổ tay bạn ấy vẫn còn sưng.

b)

Chiếc bình này cổ to và dài.

c)

Chiếc áo len cổ lọ mà tôi ao ước bấy lâu.

d)

Những chú chim non vươn cổ dài ra đón mồi.

23.

Từ "lưng" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Con cá voi trồi lên mặt nước với tấm lưng khổng lồ.

b)

Lưng bà em đã còng rồi.

c)

Trên lưng chừng núi cao ấy có nhiều ruộng bậc thang.

d)

Các bạn ấy đi học cưỡi trên lưng ngựa.

24.

Từ "mũi" trong câu nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chú hề với chiếc mũi to hài hước đang đến.

b)

Mẹ em khuôn mặt trái xoan, mũi dọc dừa.

c)

Mũi dao rất nhọn.

d)

Cầu thủ quyền anh bị chảy máu mũi.

25.

Từ "chạy" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Tàu chạy băng băng trên đường.

b)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

c)

Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

Bé chạy lon ton trên sân.

26.

Từ "ăn" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Chị Chấm bị nước ăn chân.

b)

Tàu vào cảng ăn than

c)

Nhà tôi đang ăn cơm tối.

d)

Chị ấy chụp rất ăn ảnh.

27.

Từ "nhà" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a)

Cả nhà đều có mặt đông đủ.

b)

Nhà Tiền Lê đổ, nhà Lí lên thay.

c)

Ngôi nhà đã được xây xong.

d)

Nhà em hôm nay đi ăn cưới ạ!

28.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

29.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

30.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bác nông dân đánh trâu ra đồng.

b)

Sáng nào, bố cũng đánh thức em dậy tập thể dục.

c)

Các bạn không nên đánh đố nhau.

d)

Các bạn không nên đánh nhau.

31.

Từ nào dưới đây có chứa yếu tố "đồng" không có nghĩa là cùng?

a)

Đồng hương

b)

Đồng bào

c)

Đồng nghiệp

d)

Đồng xu

32.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ đa nghĩa?

a)

Đánh đàn, đánh nhau, đánh đấm

b)

Ăn đòn, ăn uống, ăn may

c)

Lồng lộn, lồng đèn, nhãn lồng

d)

Cả 3 đáp án đều sai

33.

Từ nào sau đây có yếu tố Hán Việt của nó khác nghĩa với yếu tố “thiếu” trong từ “niên thiếu”?

a)

Thiếu nhi

b)

Thiếu niên

c)

Thiếu thời

d)

Thiếu thốn

34.

Từ nào sau đây có yếu tố Hán Việt của nó khác nghĩa với yếu tố “tiền” trong từ “tiền đạo”?

a)

Tiền đồ

b)

Tiền nhân

c)

Tiền tài

d)

Tiền tuyến

35.

Đâu là động từ?

a)

mềm mại

b)

trên cao

c)

hàng rào

d)

nhặt nhạnh

36.

Đâu là tính từ

a)

lũy tre

b)

hoa cúc

c)

mong manh

d)

mít mật

37.

Từ chân nào trong các từ dưới đây không được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Chân sút.

b)

Đôi chân.

c)

Chân bàn.

d)

Chân răng.

38.

Từ nhà nào trong các từ dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Nhà giáo.

b)

Nhà cửa.

c)

Nhà giam.

d)

Nhà tù.

39.

Giải thích từ đa nghĩa được in đậm trong câu văn dưới đây?

Nắng đã chiếu sáng lòa cửa biển.

a)

Lối thông tự nhiên với bên ngoài.

b)

Khoảng trống thông ra ngoài của nơi đã được ngăn kín, thường có hệ thống đóng, mở khi cần thiết.

c)

Có quan hệ, có thế lực.

d)

Là nơi buôn bán, trao đổi hàng hóa.

40.

Trong các câu sau đây, câu nào chứa từ miệng được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Cô bé có khuôn miệng nhỏ nhắn, xinh xắn.

b)

Đừng có mà suốt ngày chỉ biết "há miệng chờ sung" như thế.

c)

Đàn ông miệng rộng thì sang, đàn bà miệng rộng tan hoang cửa nhà.

d)

Miệng hố được che đậy rất kĩ càng, đây chính là cái bẫy để bắt thú dữ.

41.

Từ đầu nào trong các từ dưới đây không được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Đau đầu.

b)

Cứng đầu.

c)

Đầu đũa.

d)

Chải đầu.

42.

Từ trông trong câu nào được dùng với nghĩa chuyển

a)

Trông lên đỉnh núi

b)

Cử người trông thi

c)

Nhà trông ra hướng đông

d)

Trông vào sự giúp đỡ của bạn bè

43.

Đọc các câu văn sau và cho biết từ in đậm trong mỗi câu được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển:

4 lines
44.

Đặt câu để phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển của mỗi từ sau: Bụng

4 lines
45.

Bài 4: Từ in đậm nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Huy là tay vợt giỏi nhất của Câu lạc bộ cầu lông.

b)

Đường chân trời bị mây mù che mất, khiến mặt biển trông như đang nối liền với bầu trời.

c)

Chú hề có cái mũi đỏ chót, trông thật là ngộ nghĩnh.

d)

Bụng trống tròn, to mà rỗng ở bên trong, nên khi vỗ vào trống kêu rất to.

46.

Bài 6: Từ in đậm nào sau đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Huy là tay vợt giỏi nhất của Câu lạc bộ cầu lông.

b)

Đường chân trời bị mây mù che mất, khiến mặt biển trông như đang nối liền với bầu trời.

c)

Chú hề có cái mũi đỏ chót, trông thật là ngộ nghĩnh.

d)

Bụng trống tròn, to mà rỗng ở bên trong, nên khi vỗ vào trống kêu rất to.

47.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

48.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

49.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

50.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

51.

Chữ số 3 trong số thập phân 72,34672,346  có giá trị là

a)

33  

b)

310\frac{3}{10}  

c)

3100\frac{3}{100}  

d)

31000\frac{3}{1000}  

52.

Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá trong bể là:

a)

5%5\%  

b)

20%20\%  

c)

80%80\%  

d)

100%100\%  

53.

2800g2800g bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

280kg280kg  

b)

28kg28kg  

c)

2,8kg2,8kg  

d)

0,28kg0,28kg  

54.

Tính (Nhập đáp án dưới dạng số thập phân tối giản) :

39,72+46,18 = ...39,72+46,18\ =\ ...  

(a)  

55.

Tính (Nhập đáp án dưới dạng số thập phân tối giản) :

95,6427,35 = ...95,64-27,35\ =\ ...  

(a)  

56.

Tính (Nhập đáp án dưới dạng số thập phân tối giản) :

31,05×2,6=...31,05\times2,6=...  

(a)  

57.

Tính (Nhập đáp án dưới dạng số thập phân tối giản) :

77,5 : 2,5=...77,5\ :\ 2,5=...  

(a)  

58.

Tìm số x sao cho:

3,9<x<4,13,9<x<4,1  

(Có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

4,11

b)

4

c)

4,09

d)

3,99

59.

Câu tục ngữ:

“Thẳng như ruột ngựa” nói về điều gì?

a)

Tính trung thực

b)

Lòng tự trọng

c)

Lòng nhân hậu

d)

Sự đoàn kết

60.

Câu tục ngữ:

“Giấy rách phải giữ lấy lề” nói về điều gì?

a)

Tính trung thực

b)

Sự đoàn kết

c)

Lòng nhân hậu

d)

Lòng tự trọng

61.

15100= ..... so^ˊ thp pha^n vie^ˊt vaˋo cho^~ cha^ˊm laˋ\frac{15}{100}=\ .....\ số\ thập\ phân\ viết\ vào\ chỗ\ chấm\ là  

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

62.

Câu tục ngữ "Gieo gió gặt bão" khuyên chúng ta điều gì?

a)
  • Làm việc chăm chỉ

b)
  • Tránh làm điều xấu

c)
  • Học hành chăm chỉ

d)
  • Giúp đỡ người khác

63.

Câu tục ngữ "Còn nước còn tát" có nghĩa là gì?

a)
  • Khi còn cơ hội, còn hy vọng thì còn cố gắng

b)
  • Khi hết nước thì không còn gì để làm

c)
  • Khi có nước thì không cần cố gắng

d)
  • Khi có nước thì phải tát hết

64.

Câu thành ngữ "Mồm năm miệng mười" có thể dùng để miêu tả ai?

a)
  • Một người trầm lặng

b)
  • Một người nói nhiều

c)
  • Một người chăm chỉ

d)
  • Một người thông minh

65.

Câu thành ngữ "Vơ đũa cả nắm" có nghĩa là gì?

a)
  • Đánh giá mọi thứ một cách công bằng

b)
  • Đánh giá mọi thứ một cách không công bằng

c)
  • Đánh giá mọi thứ một cách chi tiết

d)
  • Đánh giá mọi thứ một cách cẩn thận

66.

Câu thành ngữ "Vắt chanh bỏ vỏ" có nghĩa là gì?

a)
  • Sử dụng hết giá trị của một thứ gì đó rồi bỏ đi

b)
  • Vắt chanh để lấy nước uống

c)
  • Bỏ vỏ chanh sau khi vắt

d)
  • Vắt chanh để làm nước chanh

67.

Câu tục ngữ "Ba voi không được bát nước xáo" có nghĩa là gì?

a)
  • Có nhiều nhưng không có giá trị

b)
  • Có ít nhưng rất quý giá

c)
  • Không có gì cả

d)
  • Có nhiều và rất quý giá

68.

Câu thành ngữ "Gãi đúng chỗ ngứa" có nghĩa là gì?

a)
  • Làm việc không cần thiết

b)
  • Làm đúng điều người khác cần

c)
  • Làm việc vô ích

d)
  • Làm việc sai lầm

69.

Câu thành ngữ "Anh hùng rơm" có nghĩa là gì?

a)
  • Người dũng cảm thật sự

b)
  • Người chỉ dũng cảm bề ngoài

c)
  • Người làm việc tốt

d)
  • Người làm việc xấu

70.

Câu thành ngữ "Thập tử nhất sinh" thường được dùng trong hoàn cảnh nào?

a)
  • Khi nói về một cuộc thi

b)
  • Khi nói về một tình huống nguy hiểm

c)
  • Khi nói về một bữa tiệc

d)
  • Khi nói về một chuyến du lịch

71.

Câu nói “còn nước còn tát” khuyên ta điều gì?

a)

Câu nói “còn nước còn tát” khuyên ta nên luôn cố gắng và đừng nản lòng.

b)

Câu nói “còn nước còn tát” khuyên ta nên đừng có phí thời gian.

c)

Câu nói “còn nước còn tát” khuyên ta nên bỏ đi cho đỡ mắc công.

d)

Câu nói “còn nước còn tát” khuyên ta nên bỏ cuộc.

72.

What is under?

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

ở cạnh

73.

What is wash?

a)

viết

b)

nấu

c)

rửa

74.

What is airport?

a)

trường

b)

sân bay

c)

nhà

75.

What is bicycle?

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

xe đạp

76.

What is railway station?

a)

nhà ga

b)

trường

c)

nhà máy

77.

What is museum?

a)

nhà ga

b)

nhà ăn

c)

bảo tàng

78.

What is factory?

a)

nhà ở

b)

nhà máy

c)

bảo tàng

79.

What is hill?

a)

đồi

b)

núi

c)

đường đi

80.

What is stadium?

a)

phòng thí nghiệm

b)

trường học

c)

sân vận động

81.

What is behind?

a)

ở trước mặt

b)

ở đằng sau

c)

ở giữa

82.

What is in front of?

a)

ở trước mặt

b)

ở đằng sau

c)

ở giữa

83.

What is in between

a)

ở trước mặt

b)

ở đằng sau

c)

ở giữa

84.

Một trại chăn nuôi gia súc có  910\frac{9}{10}  tấn thức ăn, trại đã sử dụng hết 25\frac{2}{5}  tấn. Hỏi trại còn bao nhiêu tấn thức ăn?

a)

12\frac{1}{2}  tấn

b)

710\frac{7}{10}  tấn

c)

1310\frac{13}{10}  tấn

85.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 15 tấn 24kg = …. kg là:

a)

1524

b)

15240

c)

152400

d)

15024

86.

Năm 1980 là thế kỷ bao nhiêu?

a)

Thế kỷ 20

b)

Thế kỷ 19

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 21