wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về từ vựng

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây chỉ môn học?

a)

vở

b)

toán

c)

bút

d)

ghế

2.

Trong các từ: bảng, thước, sách, cờ, từ nào không phải đồ dùng học tập?

a)

bảng

b)

thước

c)

sách

d)

cờ

3.

Trong câu: “Em đọc sách ở thư viện.”, từ “đọc sách” chỉ gì?

a)

môn học

b)

đồ dùng học tập

c)

hoạt động học tập

d)

trò chơi

4.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ cảm xúc vui vẻ của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường?

a)

hào hứng

b)

lo lắng

c)

buồn bã

d)

giận dỗi

5.

Từ nào dưới đây chỉ màu sắc của đồ dùng học tập?

a)

xanh

b)

vở

c)

bàn

d)

thước

6.

Từ nào dưới đây KHÔNG chỉ trẻ em?

a)

nhi đồng

b)

trung niên

c)

trẻ em

d)

thiếu nhi

7.

Từ nào chỉ hoạt động thường thấy của trẻ em trong giờ ra chơi?

a)

học bài

b)

chạy nhảy

c)

ăn

d)

ngủ

8.

Từ nào chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em?

a)

yêu thương

b)

chơi đùa

c)

học tập

d)

ngoan ngoãn

9.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ phẩm chất tốt đẹp của thiếu niên nhi đồng?

a)

thật thà

b)

lười biếng

c)

ích kỉ

d)

nghịch ngợm

10.

Từ nào dưới đây chỉ người trong Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh?

a)

Đội viên

b)

Nhi đồng

c)

Học sinh

d)

Bạn nhỏ

11.

Từ nào dưới đây KHÔNG cùng nghĩa với “ước mơ”?

a)

Nghỉ ngơi

b)

ước mong

c)

ao ước

d)

mong muốn

12.

“Ước mơ” có nghĩa là gì?

a)

Điều mình mong muốn có được trong tương lai.

b)

Một việc đã xảy ra.

c)

Một điều không thể thực hiện.

d)

Một điều không có ý nghĩa.

13.

Câu 13: “Sáng tạo” có nghĩa là gì?

a)

Là quá trình tạo ra những ý tưởng mới.

b)

Là quá trình sao chép ý tưởng của người khác.

c)

Là quá trình trưởng thành của con người.

d)

Là quá trình sửa chữa đồ vật.

14.

Câu 14: Từ ngữ nào dưới đây KHÔNG cùng nghĩa với “sáng tạo”?

a)

Phát minh

b)

Lười biếng

c)

Sáng chế

d)

Chế tạo

15.

Câu 15: Trong câu “Lá cờ bay như reo” tác giả đang so sánh hai hoạt động nào?

a)

Lá cờ - reo.

b)

Bay - reo.

c)

Cờ - reo.

d)

Cờ - bay.

16.

Câu 16: Từ ngữ có nghĩa giống với từ “mẹ” là từ nào dưới đây?

a)

b)

c)

Ba

d)

Bố

17.

Câu 17: Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ “lớn” là từ nào dưới đây?

a)

To

b)

Lớn

c)

Nhỏ

d)

Cao

18.

Câu 18: Từ ngữ nào dưới đây chỉ gộp những người họ hàng?

a)

Cậu mợ

b)

Bạn học

c)

Yêu thương

d)

Chờ đợi

19.

Câu 19: Từ ngữ nào dưới đây chỉ tình cảm tốt đối với bạn bè?

a)

Thân thiết

b)

Trốn tim

c)

Ganh tị

d)

Xa cách

20.

Câu 20: Từ ngữ nào dưới đây trong nhóm mong đợi?

a)

Yêu quý

b)

Săn sóc

c)

Thương mến

d)

Trông mong

21.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu môn học?

a)

Cái bút này màu xanh

b)

Mỹ thuật là môn học em yêu thích nhất.

c)

Em đang đọc bài.

d)

Em có một chiếc cặp mới.

22.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu đồ dùng học tập?

a)

Em học rất chăm chỉ.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Em chơi đá bóng với bạn.

d)

Đây là chiếc cặp của em.

23.

Câu nào sau đây là miêu tả đồ dùng học tập?

a)

Chiếc cặp của em màu xanh.

b)

Đây là thước kẻ của em.

c)

Em yêu thích môn học toán.

d)

Thước là đồ dùng học tập quan trọng.

24.

Câu nào dưới đây miêu tả hình dáng của đồ dùng học tập?

a)

Chiếc cặp của em hình chữ nhật.

b)

Đây là chiếc cặp của em.

c)

Em mang cặp đi học hàng ngày.

d)

Cặp là đồ dùng học tập quen thuộc.

25.

Câu nào dưới đây kể hoạt động của em khi dùng đồ dùng học tập?

a)

Chiếc bút của em màu xanh.

b)

Em viết bài bằng chiếc bút máy.

c)

Chiếc bảng là người bạn của em.

d)

Cái thước dài 20 xăng – ti – mét.

26.

Câu nào sau nói về hoạt động học tập của trẻ em?

a)

Cái bút này màu xanh.

b)

Em đang đọc sách trong thư viện.

c)

Hôm nay bầu trời rất đẹp.

d)

Em có một chiếc cặp mới.

27.

Câu nào nói về hoạt động học tập của học sinh theo 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng?

a)

Em chưa đúng cảm.

b)

Em chăm học, chăm làm.

c)

Em không giúp đỡ bạn bè.

d)

Em không nghe lời thầy cô.

28.

Câu nào thể hiện học sinh rèn luyện thân thể theo 5 điều Bác Hồ dạy?

a)

Em luyện tập thể dục vào mỗi buổi sáng.

b)

Em ngồi xem tivi trong thời gian dài.

c)

Em thường quên đánh răng trước khi đi ngủ.

d)

Em ăn nhiều bánh kẹo.

29.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Mặt trời chiếu sáng rực rỡ.

b)

Bé cười tươi như hoa.

c)

Em mở sách ra học bài.

d)

Tiếng trống vang lên trong sân trường.

30.

Từ nào là từ so sánh trong câu “Tiếng suối trong như tiếng hát xa.”

a)

suối

b)

như

c)

hát

d)

trong

31.

Việc làm nào sau đây thể hiện sự sáng tạo?

a)

Làm lại y như cũ.

b)

Vẽ bức tranh theo ý tưởng riêng.

c)

Sao chép đĩa nhạc.

d)

Bắt chước người khác.

32.

Việc làm nào dưới đây thể hiện một ước mơ đẹp?

a)

Ước có nhiều đồ chơi.

b)

Ước được chơi cả ngày.

c)

Ước không phải làm bài tập.

d)

Ước học giỏi để giúp đỡ mọi người.

33.

Hành động nào dưới đây cho thấy bạn đang nuôi dưỡng ước mơ đẹp?

a)

Chăm chỉ học tập và giúp đỡ bạn bè.

b)

Trêu trọc và chép bài của bạn.

c)

Không nghe lời cha mẹ.

d)

Không chịu học bài.

34.

Hành động nào thể hiện tính sáng tạo?

a)

Làm bài tập theo mẫu bạn cho sẵn.

b)

Trang trí góc học tập theo ý tưởng riêng.

c)

Chép lại bài văn của bạn.

35.

"Lá cọ xòe như tay vẫy" thuộc kiểu so sánh nào dưới đây?

a)

Sự vật với sự vật

b)

Hoạt động với hoạt động

c)

Sự vật với hoạt động

d)

Hoạt động với sự vật

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chúng tôi ……………….. ngày về thăm quê.

a)

yêu quý

b)

chăm sóc

c)

mong chờ

d)

chăm chút

37.

Từ nào không phải từ chỉ mối quan hệ trong gia đình?

a)

cháu

b)

anh họ

c)

chị em

d)

hàng xóm

38.

Tiếng "bạn" ghép với tiếng nào thành từ có nghĩa?

a)

bạn bè

b)

mong ước

c)

thương mến

d)

trông mong

39.

Tìm từ ngữ chỉ các âm thanh được so sánh với nhau trong câu thơ sau: "Tiếng mưa ràn rạt Như là đuổi nhau"

a)

Tiếng mưa – đuổi nhau

b)

Ràn rạt – đuổi nhau

c)

Tiếng mưa – ràn rạt

d)

Tiếng mưa – như

40.

Em hãy đặt 1 câu nói về cảm xúc của em khi tham gia các hoạt động ở trường?

a)

Chúng em hào hứng tham gia trò chơi ô ăn quan.

b)

Chúng em buồn bã khi tham gia các hoạt động ở trường.

c)

Chúng em không thích tham gia các hoạt động ở trường.

d)

Chúng em cảm thấy bình thường khi tham gia các hoạt động ở trường.

41.

Em hãy đặt 1 câu có từ ngữ trả lời câu hỏi Khi nào? khi tham gia các hoạt động ở trường.

a)

Giờ ra chơi, chúng em cùng nhau chơi đuổi bắt.

b)

Chúng em chơi đuổi bắt.

c)

Chúng em chơi vào giờ học.

d)

Chúng em không chơi đuổi bắt.

42.

Em hãy đặt 1 câu có từ ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu? khi tham gia các hoạt động ở trường.

a)

Chúng em đọc sách ở thư viện.

b)

Chúng em đọc sách ở sân trường.

c)

Chúng em đọc sách ở nhà.

d)

Chúng em không đọc sách.

43.

Đặt 1 câu nêu đặc điểm của đồ dùng học tập.

a)

Quyển vở của em có bìa màu hồng.

b)

Quyển vở của em có bìa màu xanh.

c)

Quyển vở của em không có bìa.

d)

Quyển vở của em bị rách.

44.

Em hãy tìm trong câu dưới đây từ ngữ trả lời câu hỏi Ai ( cái gì, con gì)? thế nào? Giọng thầy rất ấm.

a)

Ai ( cái gì, con gì)? Giọng thầy. Thế nào? Rất ấm.

b)

Ai ( cái gì, con gì)? Giọng thầy. Thế nào? Không rõ.

c)

Ai ( cái gì, con gì)? Giọng thầy. Thế nào? Bình thường.

d)

Ai ( cái gì, con gì)? Giọng thầy. Thế nào? Không ấm.

45.

Em hãy hoàn thành câu so sánh sau: Mặt trăng tròn như.......................

a)

Cái đĩa.

b)

Quả bóng bàn.

c)

Cái bánh xe.

d)

Cái chảo.

46.

Em hãy đặt 1 câu có sử dụng từ ngữ “chăm chỉ”.

a)

Chúng em học hành chăm chỉ.

b)

Chúng em học hành lười biếng.

c)

Chúng em không học hành chăm chỉ.

d)

Chúng em học hành không đều.

47.

Em hãy thay từ ngữ trả lời câu hỏi Khi nào? phù hợp với mỗi câu sau: Học sinh thả ra sân như đàn ong vỡ tổ.

a)

Giờ ra chơi.

b)

Giờ học.

c)

Giờ ăn trưa.

d)

Giờ tan học.

48.

Từ nào phù hợp để trả lời câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau: "Các bạn hào hứng chơi nhảy dây ______."

a)

trên sân trường

b)

rất vui

c)

nhanh nhẹn

d)

như đàn ong vỡ tổ

49.

Đặc điểm nào đúng về một sản phẩm trong ví dụ: "Chiếc đồng hồ rất tinh xảo."

a)

Chiếc đồng hồ rất lớn

b)

Chiếc đồng hồ rất tinh xảo

c)

Chiếc đồng hồ rất nhanh

d)

Chiếc đồng hồ rất đẹp

50.

Trong ví dụ: "Trong bể, những con cá bảy màu bơi như múa," từ nào thể hiện sự so sánh?

a)

bơi

b)

như múa

c)

trong bể

d)

con cá

51.

Tác dụng của biện pháp so sánh trong câu: "Con sóc chạy nhanh như bay" là gì?

a)

Làm cho câu văn sinh động và giàu hình ảnh hơn

b)

Giúp người đọc hình dung rõ hơn về sự chậm chạp của con sóc

c)

Làm cho câu văn trở nên đơn giản hơn

d)

Giúp người đọc hiểu về con sóc

52.

Từ nào chỉ tình cảm bạn bè trong ví dụ: "Mai và Lan là đôi bạn thân thiết."

a)

đôi bạn

b)

thân thiết

c)

Mai và Lan

d)

53.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn: "Thấy tôi sán đến gần, ông hỏi tôi: - Cháu con ai?"

a)

Dùng để liệt kê các ý

b)

Dùng để ngắt câu

c)

Dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp

d)

Dùng để nhấn mạnh ý

54.

Dấu gạch ngang được sử dụng để làm gì trong câu văn?

a)

Để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Để kết thúc câu văn.

c)

Để phân cách các từ trong câu.

d)

Để nhấn mạnh ý chính của câu.

55.

Em hãy chọn cặp từ có nghĩa trái ngược nhau trong các từ sau: "cao", "xanh", "thấp", "đẹp".

a)

Cao - thấp.

b)

Xanh - đẹp.

c)

Cao - đẹp.

d)

Xanh - thấp.

56.

Trong ví dụ "Cây dừa thì cao còn cây xanh thì thấp", từ nào thể hiện sự đối lập về đặc điểm giữa các sự vật?

a)

Cao - thấp.

b)

Dừa - xanh.

c)

Cây - dừa.

d)

Cây - xanh.