wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm giác và tri giác ở trẻ mẫu giáo

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ở tuổi mẫu giáo, cảm giác và tri giác của trẻ có đặc điểm:

a)

Phát triển chậm

b)

Không giữ vai trò quan trọng

c)

Phát triển mạnh mẽ

d)

Bị hạn chế bởi tư duy

2.

Ở tuổi mẫu giáo diễn ra bước quá độ nào trong tri giác?

a)

Từ tư duy trực quan sang tư duy trừu tượng

b)

Từ cảm giác sang trí nhớ

c)

Từ áp dụng mẫu sự vật cụ thể sang chuẩn cảm giác phổ biến

d)

Từ tri giác không chủ định sang tri giác logic

3.

Chuẩn cảm giác là:

a)

Hình ảnh cụ thể của đồ vật quen thuộc

b)

Cảm giác riêng lẻ của trẻ

c)

Biểu tượng về các biến dạng cơ bản của thuộc tính do nhân loại đúc kết

d)

Kinh nghiệm cá nhân của trẻ

4.

Trẻ bắt đầu lĩnh hội chuẩn cảm giác thông qua:

a)

Nghe giảng

b)

Ghi nhớ

c)

Làm quen hình hình học, màu sắc qua hoạt động với đồ vật và hoạt động sáng tạo

d)

Quan sát thụ động

5.

Khi MGB mới lĩnh hội một số chuẩn, trẻ thường:

a)

Tri giác chính xác mọi biến dạng

b)

Không phân biệt được chuẩn

c)

Tri giác rõ thuộc tính trùng chuẩn nhưng không chính xác các biến dạng

d)

Không chú ý đến thuộc tính

6.

Ở MG nhỡ, trẻ:

a)

Chỉ nhận biết màu cơ bản

b)

Lĩnh hội tương đối đầy đủ chuẩn màu và hình dạng

c)

Hoàn thiện chuẩn màu quang phổ

d)

Chưa có biểu tượng về chuẩn

7.

Ở MG lớn, các biểu tượng về chuẩn màu sắc:

a)

Chưa ổn định

b)

Đang hình thành

c)

Bị hạn chế

d)

Được hoàn thiện trong quang phổ

8.

Khi hướng dẫn trẻ vẽ, giáo viên cần:

a)

Cho trẻ tự chọn màu

b)

Không cần gọi tên màu

c)

Gọi tên các màu cơ bản giúp trẻ sử dụng đúng tên màu

d)

Chỉ tập trung vào hình vẽ

9.

Khả năng tri giác về độ lớn của trẻ MG phát triển dựa trên:

a)

Cảm giác vận động

b)

Lĩnh hội các biểu tượng về quan hệ độ

10.

giúp trẻ sử dụng đúng tên màu

4 lines
11.

Khả năng tri giác về độ lớn của trẻ MG phát triển dựa trên:

a)

Cảm giác vận động

b)

Lĩnh hội các biểu tượng về quan hệ độ lớn giữa các vật

c)

Tư duy logic

d)

Trí nhớ máy móc

12.

MGB chỉ có biểu tượng về độ lớn giữa:

a)

Nhiều vật

b)

Ba vật

c)

Hai vật được tri giác đồng thời

d)

Một vật

13.

MG nhỡ có thể lĩnh hội biểu tượng tương quan độ lớn giữa:

a)

Hai vật

b)

Ba vật (lớn – nhỏ – nhỏ nhất)

c)

Nhiều vật phức tạp

d)

Các vật không tri giác đồng thời

14.

Ở MG lớn, biểu tượng về độ lớn:

a)

Đơn giản

b)

Không thay đổi

c)

Hạn chế

d)

Phong phú hơn

15.

Trẻ nhận biết chuẩn về độ cao âm thanh và nhịp điệu thông qua:

a)

Giờ học hát, múa, đọc thơ, kể chuyện

b)

Quan sát tranh

c)

Hoạt động tạo hình

d)

Chơi xếp hình

16.

Sự phát triển các hành động tri giác của trẻ là:

a)

Hành động vận động

b)

Hành động cảm xúc

c)

Hành động trí tuệ

d)

Hành động bản năng

17.

Hành động tri giác giúp trẻ:

a)

Ghi nhớ máy móc

b)

Phản ứng nhanh

c)

Xác định có ý thức đặc điểm của sự vật

d)

Sao chép hành vi

18.

Ở trẻ MG, lĩnh hội chuẩn cảm giác và hành động tri giác:

a)

Không liên quan

b)

Phát triển độc lập

c)

Mâu thuẫn nhau

d)

Có quan hệ mật thiết

19.

Khi chuẩn cảm giác xuất hiện dưới dạng đồ vật, việc đối chiếu được thực hiện bằng:

a)

Hành động bên ngoài

b)

Tư duy logic

c)

Ghi nhớ

d)

Ngôn ngữ

20.

Các loại hành động đối chiếu thuộc tính của đối tượng gồm:

a)

Quan sát – ghi nhớ – tưởng tượng

b)

Đồng nhất – tương đương – mô hình hóa

c)

So sánh – phân tích – tổng hợp

d)

Bắt chước – thử sai – lặp lại

21.

Trẻ MGB:

a)

Chưa có hành động tri giác

b)

Đã hoàn thiện hành động tri giác

c)

Bắt đầu nắm được hành động tri giác nhưng chưa hoàn thiện

d)

Không có khả năng đối chiếu

22.

Việc trẻ đưa ngón tay đi quanh chu vi vật giúp:

a)

Phát triển trí nhớ

b)

Nhận biết hình dạng và đối chiếu với chuẩn

c)

Phát triển ngôn ngữ

d)

Học chữ

23.

Ở trẻ MG, mô hình hóa trở thành:

a)

Cách chơi

b)

Phương pháp ghi nhớ

c)

Phương pháp phân tích hình dạng vật

d)

Cách tưởng tượng

24.

Trẻ MGL nhận biết mùa trong năm dựa vào:

a)

Lời kể của người lớn

b)

Tranh ảnh

c)

Hiện tượng thiên nhiên và xã hội đặc trưng

d)

Trí nhớ máy móc

25.

MGB thường xem tranh vẽ là:

a)

Ký hiệu trừu tượng

b)

Biểu tượng nghệ thuật

c)

Sự lặp lại hiện thực

d)

Phương tiện giao tiếp

26.

MGB thường xem vật vẽ và vật thật:

a)

Có quan hệ chặt chẽ

b)

Là một

c)

Độc lập nhau

d)

Có tính biểu tượng

27.

Ở MGN và MGL, trẻ:

a)

Không phân biệt tranh và vật thật

b)

Phân biệt được tranh và vật thật, hiểu phần nào mối quan hệ giữa chúng

c)

Xem tranh là hiện thực

d)

Không hiểu nội dung tranh

28.

MGL có khả năng:

a)

Kể lại nội dung tranh không chính xác

b)

Chỉ mô tả màu sắc

c)

Kể tình huống quen thuộc và giải thích đúng nội dung chủ đề tranh

d)

Không hiểu tranh