Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Về CSS

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

<title></title>

b)

<style></style>

c)

<body></body>

d)

<meta></meta>

2.

1 pixel bằng bao nhiêu cm?

a)

2,45/96

b)

2,46/95

c)

2,49/65

d)

2,54/96

3.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS ngoại tuyến

b)

CSS ngoài

c)

CSS trong

d)

CSS nội tuyến

5.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}

b)

{thuộc tính: giá trị,}

c)

{thuộc tính: giá trị;}

d)

{thuộc tính-giá trị,}

6.

Trong cấu trúc CSS, phần nào xác định các thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?

a)

Vùng mô tả

b)

Thuộc tính

c)

Bộ chọn

d)

Giá trị

7.

Cấu trúc của một mẫu định dạng CSS đơn giản nhất bao gồm phần nào?

a)

Chỉ bộ chọn

b)

Chỉ vùng mô tả

c)

Bộ chọn và vùng mô tả

d)

Bộ chọn, vùng mô tả và thuộc tính

8.

Cách nào cho phép định dạng CSS trực tiếp trong các phần tử HTML?

a)

CSS trong

b)

CSS ngoài

c)

CSS nội tuyến

d)

CSS liên kết

9.

Tại sao việc sử dụng CSS có lợi hơn việc định dạng HTML trực tiếp?

a)

CSS không cần phải viết mã

b)

CSS giúp tách nội dung và định dạng, giảm công việc và tăng tính đồng nhất

c)

CSS làm cho trang web không cần thiết phải định dạng

d)

CSS không hỗ trợ đa dạng kiểu định dạng

10.

Đoạn mã nào sau đây là ví dụ về CSS với nhiều quy định trong vùng mô tả?

a)

h1 {color: red;}

b)

p {text-indent: 15px; color: blue;}

c)

div {background: yellow;}

d)

a {font-size: 14px;}

11.

Để kết nối tệp CSS với tệp HTML, bạn có thể sử dụng thẻ nào trong phần ?

a)

<scrip>

b)

<style>

c)

<link>

d)

<import>

12.

Nếu bạn muốn định dạng tất cả các thẻ h1 h2 h3 cùng một lúc, bạn nên viết CSS thế nào?

a)

h1 h2 h3 {color: red;}

b)

h1, h2, h3 {color: red;}

c)

h1 h2, h3 {color: red;}

d)

h1 h2 h3 {color: red;}

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

b)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

c)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

d)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

15.

Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là

a)

h1 {text-index: center;}.

b)

h1 {text-position: center;}.

c)

h1 {text-indent: center;}.

d)

h1 {text-align: center;}

16.

Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

p {font-color: brown; font-size: 12px;}.

b)

p {color: brown; text-size: 12px;}.

c)

p {color: brown; font-size: 12px;}.

d)

p {text-color: brown; font-size: 12px;}

17.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là

a)

q {font-size: italics;}.

b)

q {font-weight: italics;}.

c)

q {font-family: italics;}.

d)

q {font-style: italics;}

18.

Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là

a)

h1, h2, h3 {font-style: bold;}.

b)

h1, h2, h3 {font-family: bold;}.

c)

h1, h2, h3 {font-type: bold;}.

d)

h1, h2, h3 {font-weight: bold;}

19.

Mẫu định dạng nào dưới đây là CSS nội tuyến?

a)

<style> p {color: green;} </style>

b)

<link rel="stylesheet" href="styles.css">

c)

<p style="color: green;">Text</p>

d)

h1 {color: green;

20.

Phông chữ dưới đây thuộc loại nào?

a)

Monospace.

b)

Fantasy.

c)

Sans-serif.

d)

Cursive.

21.

Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

pt.

b)

in.

c)

ex.

d)

px.

22.

Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

*

b)

important!

c)

!important

d)

important

23.

CSS không thể định dạng phông chữ nào?

a)

font-family

b)

font-size

c)

font-weight

d)

font-height

24.

Định dạng nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu chữ trong CSS?

a)

color

b)

font-color

c)

text-color

d)

background-color

25.

Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để:

a)

Định nghĩa chiều cao của phần tử

b)

Thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản

c)

Định nghĩa độ rộng của chữ

d)

Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự

26.

Tính kế thừa trong CSS có nghĩa là gì?

a)

Một thuộc tính chỉ áp dụng cho một phần tử cụ thể

b)

Một thuộc tính CSS áp dụng cho phần tử cha cũng được áp dụng cho các phần tử con, cháu

c)

CSS chỉ áp dụng cho phần tử cuối cùng trong cây DOM

d)

Không có sự kế thừa trong CSS

27.

Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

bold

b)

800

c)

normal

d)

1000

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

c)

Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

d)

Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

29.

p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

b)

Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

31.

Trong CSS, thuộc tính text-align: center; dùng để:

a)

Căn lề trái cho văn bản

b)

Căn lề phải cho văn bản

c)

Căn giữa văn bản

d)

Căn đều hai bên văn bản

32.

Để căn lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản trong CSS, ta dùng thuộc tính nào?

a)

text-align

b)

margin

c)

text-indent

d)

padding

33.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size.

b)

font-weight.

c)

font-style.

d)

font-family.

34.

Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là

a)

p {font-size: 2em;}.

b)

p {font-size: 2rem;}.

c)

p {font-size: 2ex;}.

d)

p {font-size: 2cm;}

35.

Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là

a)

p {line-height: 1.5em;}.

b)

p {line-height: 1.5rem;}.

c)

p {line-height: 1.5;}.

d)

p {line-height: 1.5in;}

36.

Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là

a)

p {text-align: 3ex;}.

b)

p {text-align: 3em;}.

c)

p {text-indent: 3em;}.

d)

p {text-indent: 3pt;}

37.

Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là

a)

p {text-decoration: line-center;}.

b)

p {text-decoration: overline;}.

c)

p {text-decoration: underline;}.

d)

p {text-decoration: line-through;}

38.

Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là

a)

all {font-style: Courier;}.

b)

* {font-family: Courier;}.

c)

body {font-family: Courier;}.

d)

* {font-weight: Courier;}

39.

Phần tử nào sau đây không phải là loại phông chữ trong CSS?

a)

Serif

b)

Sans-serif

c)

Monospace

d)

Symbolic

40.

Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?

a)

letter-form.

b)

text-transform.

c)

word-transform.

d)

text-shadow.

41.

Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?

a)

RYB.

b)

HSB.

c)

HSL.

d)

CMYK.

42.

Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?

a)

rgb(100%, 100%, 100%)

b)

⋕808080

c)

rgb(255, 255, 255)

d)

rgb(0%, 0%, 0%)

43.

Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào?

a)

E F

b)

E ~ F

c)

E > F

d)

E + F

44.

Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

background-color

b)

bgcolor

c)

color

d)

border

45.

Thuộc tính CSS nào được dùng để thay đổi màu sắc của văn bản (chữ)?

a)

background-color

b)

color

c)

text-color

d)

font-color

46.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập màu nền cho một phần tử?

a)

color

b)

bgcolor

c)

background-color

d)

background-image

47.

Giá trị nào sau đây là một tên màu hợp lệ trong CSS?

a)

dark-blue

b)

blue-ocean

c)

navy

d)

very-red

48.

Cách viết nào sau đây đại diện cho hệ màu RGB?

a)

rgb(255, 0, 0)

b)

color: #RGB

c)

rgb: 100%

d)

rgba(0, 0, 0)

49.

Để thiết lập màu nền trong suốt hoàn toàn, bạn sử dụng giá trị nào?

a)

clear

b)

invisible

c)

transparent

d)

none

50.

Cú pháp nào đúng để gán màu chữ cho tất cả các thẻ

?

a)

p { color: blue; }

b)

c)

p : color = blue

d)

all.p { text: blue; }

51.

Khi sử dụng mã màu rgb(100%, 100%, 100%), kết quả hiển thị là:

a)

Màu xám

b)

Màu trắng

c)

Màu đen

d)

Không hiển thị màu

52.

Lệnh background: linear-gradient(to right, red, yellow); sẽ tạo ra:

a)

Nền màu đỏ và vàng trộn lẫn.

b)

Dải màu chuyển từ đỏ sang vàng theo chiều ngang (trái sang phải).

c)

Dải màu chuyển từ đỏ sang vàng theo chiều dọc.

d)

Một hình nền kẻ sọc đỏ vàng.

53.

Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?

a)

Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E, E và F phải có cùng phần tử cha.

b)

Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha.

c)

Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong c

54.

Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML?

a)

E ~ F.

b)

E + F.

c)

E F.

d)

E > F.

55.

Bạn muốn tạo một tiêu đề

có màu chữ xanh lá cây và nền màu đen. Đoạn code nào đúng?

a)

h1 { color: black; background: green; }

b)

h1 { text: green; bg: black; }

c)

h1 { color: green; background-color: black; }

d)

h1 { font-color: green; background: black; }

56.

Để tạo nền chuyển sắc từ tâm tỏa ra (Radial Gradient) cho một thẻ div, bạn dùng:

a)

background: radial-gradient(circle, red, yellow);

b)

background: linear-gradient(circle, red, yellow);

c)

background-color: radial(red, yellow);

d)

background-image: circle(red, yellow);

57.

Làm thế nào để chữ trong một thẻ div biến mất khi di chuột qua (hover) bằng cách đổi màu?

a)

div:hover { color: transparent; }

b)

div:hover { display: none; }

c)

div:hover { visibility: hidden; }

d)

Tất cả các đáp án trên đều làm chữ biến mất, nhưng dùng màu là đáp án A.

58.

Để viết CSS cho nền của toàn bộ trang web có màu xám nhạt, bạn viết:

a)

html { color: lightgrey; }

b)

body { background-color: #f2f2f2; }

c)

page { background: grey; }

d)

all { background-color: silver; }

59.

Cách thiết lập màu tím trong hệ màu RGB là

a)

⋕800080.

b)

⋕808080.

c)

⋕808000.

d)

⋕808000.

60.

Mẫu CSS áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là

a)

div p {background-color: lightblue;}

b)

p + em {color: red;}.

c)

p > strong {color: green;}.

d)

strong ~ em {color: gray;}

61.

Thuộc tính nào giúp em tạo hiệu ứng trong suốt cho hình ảnh, phần tử HTML?

a)

background-color.

b)

opacity.

c)

hover.

d)

transparence.