wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dưới góc độ chính trị – xã hội, chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu cơ cấu xã hội giai cấp nào?

a)

Cơ cấu xã hội giai cấp

b)

Cơ cấu dân số

c)

Cơ cấu nghề nghiệp

d)

Cơ cấu lãnh thổ

2.

Khái niệm cơ cấu xã hội là gì?

a)

Những cộng đồng người cùng toàn bộ các quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

b)

Một nhóm nghề nghiệp có cùng lợi ích kinh tế

c)

Một tập hợp dân cư sống chung trên một lãnh thổ

d)

Một hệ thống trường học và bệnh viện

3.

Trong các nội dung sau, nội dung nào không thuộc những biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội giai cấp trong quá trình từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội và xích lại gần nhau?

a)

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi mang ý chí chủ quan của giai cấp cầm quyền tại thời điểm đó

b)

Các giai cấp từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội

c)

Quan hệ giữa các tầng lớp ngày càng bình đẳng hơn

d)

Khoảng cách xã hội dần thu hẹp

4.

Yếu tố nào quyết định mối quan hệ liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Do ý chí của giai cấp công nhân

b)

Do ý chí của giai cấp tư sản

c)

Do mục tiêu về chính trị của đội ngũ trí thức

d)

Do liên minh các giai cấp, tầng lớp cùng chung sức cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

5.

Nhân tố quyết định nhất trong nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa xã hội

d)

Tư tưởng

6.

Trong thời kì quá độ, nhóm chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu trong việc xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể?

a)

Các chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội giai cấp

b)

Các chính sách về an sinh xã hội

c)

Các chính sách liên quan đến giáo dục – đào tạo

d)

Các chính sách về bình đẳng giới và y tế

7.

Xác định nội dung cơ bản lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

a)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, xóa đói giảm nghèo, thực hiện tốt các chính sách xã hội đối với công nhân, nông dân, trí thức và các tầng lớp nhân dân

b)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; chăm sóc sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân; nâng cao dân trí; thực hiện tốt an sinh xã hội

c)

Chăm sóc sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống cho nhân dân

d)

Nâng cao dân trí, thực hiện tốt an sinh xã hội

8.

Đâu không phải là nội dung cơ bản của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Nội dung kinh tế (trọng nhất, nhân tố quyết định)

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung an ninh – quốc phòng

d)

Nội dung văn hóa – xã hội

9.

Giai cấp/tầng lớp nào trong cơ cấu xã hội giai cấp của Việt Nam ở thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội được đánh giá là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng?

a)

Doanh nhân

b)

Công nhân

c)

Trí thức

d)

Thanh niên

10.

Điền vào chỗ trống: Hiện nay, ở Việt Nam đội ngũ doanh nhân đang phát triển nhanh về số lượng và quy mô với vai trò không ngừng tăng lên. Đây là ______ được Đảng ta xây dựng thành một đội ngũ vững mạnh.

a)

tầng lớp xã hội đặc biệt

b)

lực lượng quốc phòng

c)

tổ chức thiện nguyện

d)

đội ngũ trí thức

11.

Cơ cấu xã hội giai cấp thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu lĩnh vực nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số

b)

Cơ cấu tổ chức thời kì quá độ lên CNXH

c)

Cơ cấu kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH

d)

Cơ cấu văn hóa

12.

Vì sao xu hướng biến đổi cơ cấu xã hội giai cấp diễn ra khác nhau ở mỗi quốc gia khi bắt đầu thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Do định hướng mục tiêu của đảng chính trị cầm quyền mỗi nước

b)

Do bị quy định bởi những khác biệt về trình độ kinh tế

c)

Do bị quy định bởi những khác biệt về trình độ kinh tế và hoàn cảnh điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi nước

d)

Do bị quy định bởi sự khác biệt về hoàn cảnh điều kiện lịch sử của mỗi nước

13.

Trong nhận định của Lênin: trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kĩ thuật, không một ______ đứng vững được.

a)

Đảng đối lập

b)

Quyền lực

c)

Thế lực đen tối

d)

Kẻ thù

14.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Sự liên kết hợp tác hỗ trợ lẫn nhau giữa các giai cấp tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết hợp tác hỗ trợ lẫn nhau giữa các giai cấp tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể khối liên minh

c)

Sự liên kết hợp tác hỗ trợ lẫn nhau giữa các giai cấp tầng lớp xã hội nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội

d)

Sự liên kết hợp tác hỗ trợ lẫn nhau giữa các giai cấp tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể trong khối liên minh, đồng thời tạo động lực thực hiện thắng lợi mục tiêu của CNXH

15.

Xác định những giai cấp, tầng lớp cơ bản trong cơ cấu xã hội giai cấp của Việt Nam trong thời kì quá độ lên CNXH.

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp nông dân, giai cấp công nhân, đội ngũ trí thức, đội ngũ quản nhân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ văn nghệ sĩ

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

16.

Xác định một trong những phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam.

a)

Gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa, phát triển con người và thực hiện tiến bộ – công bằng xã hội

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, giải quyết tốt mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với đảm bảo tiến bộ – công bằng xã hội, tạo môi trường và điều kiện thúc đẩy biến đổi cơ cấu xã hội giai cấp theo hướng tích cực

c)

Gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa, phát triển con người và thực hiện tiến bộ – công bằng xã hội

d)

Thực hiện các chính sách xã hội đối với công nhân, nông dân, trí thức và các tầng lớp nhân dân

e)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân do dân vì dân

17.

Chỉ ra phương hướng đổi mới hoạt động của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhằm tăng cường khối liên minh giai cấp, tầng lớp và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

a)

Xây dựng hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN nhằm đảm bảo hài hòa lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp

b)

Tạo sự đồng thuận và phát huy tinh thần đoàn kết thống nhất giữa các lực lượng khối liên minh và toàn xã hội

c)

Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể tác động tích cực vào sự biến đổi cơ cấu xã hội giai cấp, nhất là chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội giai cấp

d)

Xây dựng Nhà nước phục vụ kiến tạo phát triển nhằm tạo môi trường và điều kiện thuận lợi

18.

Điền vào chỗ trống theo văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII: "Gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa, phát triển ______ và thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội".

a)

Đất nước

b)

Lối sống

c)

Nhà nước pháp quyền

d)

Con người

19.

Giai cấp nào có vai trò quan trọng đặc biệt trong cơ cấu xã hội giai cấp ở Việt Nam thời kì quá độ lên CNXH, là giai cấp lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ doanh nhân

20.

Nội dung nào của liên minh có vị trí như thế nào trong nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

Nội dung chiến lược

b)

Nội dung cơ bản

c)

Nội dung quan trọng

d)

Nội dung cơ bản quyết định nhất

21.

Giữ vững lập trường chính trị của giai cấp công nhân đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội để xây dựng và bảo vệ vững chắc chế độ chính trị, độc lập dân tộc và định hướng XHCN là nội dung nào của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung an ninh – quốc phòng

d)

Nội dung văn hóa – xã hội

22.

Tri thức là một bộ phận xã hội đặc biệt quan trọng họ tồn tại với tư cách là gì?

a)

Tầng lớp

b)

Giai cấp

c)

Cộng đồng

d)

Nhóm

23.

Trình bày mối quan hệ giữa cơ cấu xã hội giai cấp và cơ cấu kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH.

a)

Cơ cấu xã hội giai cấp quy định cơ cấu kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH

b)

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi gắn với cơ cấu kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH

c)

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi do cơ cấu kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH

d)

Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế

24.

Vì sao quyết tâm xây dựng đội ngũ doanh nhân lớn mạnh, có năng lực trình độ và uy tín cao trong thời kì quá độ lên CNXH?

a)

Vì đội ngũ doanh nhân sẽ vượt qua mọi khó khăn, thách thức để góp phần tích cực vào đời sống xã hội

b)

Vì đội ngũ doanh nhân sẽ đóng góp tích cực nâng cao chất lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh, phát triển bền vững và đảm bảo độc lập tự chủ về kinh tế

c)

Đội ngũ doanh nhân sẽ nâng tầm trí tuệ dân tộc và sức mạnh của đất nước, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng

d)

Vì họ là lực lượng quan trọng để giữ vững ổn định chính trị, đảm bảo an ninh quốc gia

25.

Chỉ ra hình thức cộng đồng từ thấp đến cao trong lịch sử nhân loại.

a)

Thị tộc – bộ lạc – bộ tộc – dân tộc

b)

Bộ lạc – thị tộc – bộ tộc – dân tộc

c)

Dân tộc – bộ tộc – bộ lạc – thị tộc

d)

Bộ tộc – dân tộc – bộ lạc – thị tộc

26.

Chỉ ra đặc trưng cơ bản của dân tộc người.

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ, văn hóa và ý thức tự giác tộc người

b)

Cùng sống trên một lãnh thổ

c)

Cùng có nguồn gốc tổ tiên

d)

Có chung nghề nghiệp

27.

Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc (quốc gia – dân tộc) là gì?

a)

Cùng tín ngưỡng

b)

Chung phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Cùng phong tục tập quán

d)

Chung ngôn ngữ

28.

Nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là gì?

a)

Sự biến đổi của tư liệu sản xuất

b)

Biến đổi phương thức sản xuất

c)

Biến đổi quan hệ sản xuất

d)

Biến đổi lực lượng sản xuất

29.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc liên hiệp công nông tất cả các dân tộc lại

d)

Cả ba nội dung trên

30.

Tác phẩm viết về quyền tự quyết dân tộc là của ai?

a)

Lê-nin

b)

Các Mác

c)

Ph. Ăng-ghen

d)

Hồ Chí Minh

31.

Nội dung quyền tự quyết dân tộc là gì?

a)

Bao gồm quyền của các dân tộc thiểu số trong một quốc gia đa tộc người, nhất là việc phân lập thành quốc gia thống nhất độc lập

b)

Quyền tự quyết vận mệnh của dân tộc mình, quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển

c)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

Không có dân tộc nào được cho đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hoá

32.

Hiện nay các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?

a)

14,3%14{,}3\%

b)

20%20\%

c)

10%10\%

d)

25%25\%

33.

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc vì dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh được đề cập đến tại Hội nghị Trung ương nào của ĐCSVN?

a)

Hội nghị Trung ương 3 khoá 9

b)

Hội nghị Trung ương 5 khoá 9

c)

Hội nghị Trung ương 7 khoá 9

d)

Hội nghị Trung ương 9 khoá 9

34.

Trong văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2, ĐCSVN đã xác định đoàn kết dân tộc có vị trí gì trong sự nghiệp cách mạng của Việt Nam?

a)

Có vị trí sách lược

b)

Có vị trí chiến lược

c)

Có vị trí tạm thời

d)

Không quan trọng

35.

Đâu là căn cứ để phân thành tộc người đa số và tộc người thiểu số?

a)

Dân số của dân tộc

b)

Mức sống của cộng đồng

c)

Trình độ học vấn

d)

Vùng cư trú

36.

Hiện nay dân tộc Kinh ở Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?

a)

85,7%85{,}7\%

b)

75%75\%

c)

65%65\%

d)

95%95\%

37.

Mục đích chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Nhân văn, sâu sắc, tiến tiến, hiện đại

b)

Toàn diện, tổng hợp, bao trùm tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

Sáng tạo, kế thừa, phát huy hiện đại

d)

Phát huy nội lực của mỗi dân tộc kết hợp với sự giúp đỡ có hiệu quả của các dân tộc khác trong cả nước

38.

Hiện nay ở nước ta, tôn giáo nào có số tín đồ đông nhất?

a)

Phật giáo

b)

Công giáo

c)

Tin Lành

d)

Cao Đài

39.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ giữa con người với tôn giáo là gì?

a)

Con người tạo ra tôn giáo

b)

Con người không cần đến tôn giáo

c)

Tôn giáo tạo ra con người

d)

Tôn giáo là nhu cầu bậc thiết yếu của con người

40.

Tôn giáo là một...... phản ánh hư ảo hiện thực khách quan thông qua sự phán đoán, các lực lượng tự nhiên và xã hội trở thành siêu nhiên thần bí?

a)

Hình thái ý thức xã hội

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Nghệ thuật

d)

Pháp luật

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, đâu không phải là nguồn gốc của tôn giáo?

a)

Tâm lý

b)

Chúa trời

c)

Nhận thức

d)

Tự nhiên và kinh tế xã hội

42.

Luận điểm “sự sợ hãi sinh ra thần thánh” đề cập đến nguồn gốc nào của tôn giáo?

a)

Tâm lý

b)

Nhận thức hạn chế

c)

Tự nhiên

d)

Kinh tế - xã hội

43.

Câu nói “tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?

a)

Các Mác

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

V.I. Lê-nin

d)

Hồ Chí Minh

44.

Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Khi phản ánh nguyện vọng của quần chúng nhân dân

b)

Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

c)

Khi các điều kiện kinh tế - xã hội thay đổi

d)

Khi chỉ phản ánh niềm tin của tín đồ

45.

Tôn trọng và đảm bảo quyền tự do..................

của nhân dân?

a)

Tín ngưỡng và không tín ngưỡng

b)

Học tập và vui chơi

c)

Đi lại và cư trú

d)

Ngôn luận và báo chí

46.

Trách nhiệm thực hiện chính sách tôn giáo ở Việt Nam là của ai?

a)

ĐCSVN

b)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Toàn bộ hệ thống chính trị

47.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo theo quan điểm của ĐCSVN là gì?

a)

Vận động quần chúng

b)

Cưỡng chế, ép buộc

c)

Mệnh lệnh hành chính

d)

Thủ phục và truyền đạo

48.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của yếu tố nào?

a)

Tục thờ phẫu

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng tộc

d)

Tín ngưỡng truyền thống

49.

Cơ sở để thiết lập quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam là gì?

a)

Ý thức về cội nguồn

b)

Cộng đồng quốc gia dân tộc thống nhất

c)

Truyền thống gắn bó

d)

Không phân biệt dân tộc, tín ngưỡng

50.

Một đặc điểm nổi bật của quan hệ giữa các dân tộc ở Việt Nam là gì?

a)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc quốc gia thống nhất

b)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đồng đều

c)

Có còn sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc

d)

Các dân tộc cư trú tập trung duy nhất trên một địa bàn

51.

Chính sách nền tảng của Đảng và Nhà nước để tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội của các dân tộc

b)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược cơ bản

c)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề cấp bách hiện nay

d)

Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ

52.

Một trong những đặc trưng của quốc gia dân tộc là gì?

a)

Ý thức tự giác tộc người

b)

Có lãnh thổ ổn định

c)

Quan hệ hữu nghị hợp tác giữa các dân tộc

d)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc

53.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử vì sao?

a)

Tôn giáo là hiện tượng xã hội bất biến

b)

Tôn giáo là hiện tượng kinh tế bất biến

c)

Tôn giáo sẽ tồn tại mãi mãi, phát triển cùng với sự phát triển của loại hình xã hội nhất loại

d)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

54.

Nội dung của quyền bình đẳng dân tộc là gì?

a)

Không tự lựa chọn chế độ chính trị

b)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

Quyền của các dân tộc tự quyết và tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

d)

Quyền các dân tộc áp bức bóc lột các dân tộc nhỏ khác

55.

Đâu không phải là nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Can thiệp, xâm phạm đến quyền tự do tín ngưỡng, quyền lựa chọn theo hay không theo tôn giáo của nhân dân

b)

Khắc phục dần những ảnh hưởng của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

c)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng, tín ngưỡng tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo

d)

Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

56.

“Mọi tín đồ đều có quyền tự do hành đạo tại gia đình và cơ sở thờ tự hợp pháp theo quy định của pháp luật” thuộc chính sách nào của Đảng và Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo hiện nay?

a)

Thực hiện nhất quán chính sách đoàn kết dân tộc

b)

Tôn giáo, công tác tôn giáo và vận động quần chúng

c)

Công tác tôn giáo là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị

d)

Về theo đạo và truyền đạo

57.

Một trong những định hướng giải quyết vấn đề mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, cùng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là chiến lược cơ bản lâu dài và cấp bách của CMVN

b)

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở cộng đồng quốc gia dân tộc thống nhất

c)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, cùng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là vấn đề chiến lược cơ bản lâu dài, cấp bách của CMVN

d)

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi tín ngưỡng truyền thống

58.

Gia đình ông A lập một cơ sở thờ tự Phật giáo tại gia sau khi được sự cho phép của cơ quan có thẩm quyền. Vấn đề này thể hiện chính sách nào của Đảng và Nhà nước Việt Nam đối với tín ngưỡng, tôn giáo hiện nay?

a)

Chính sách đoàn kết dân tộc

b)

Chính sách quản lý nhà nước về tôn giáo

c)

Chính sách vận động quần chúng

d)

Chính sách theo đạo và truyền đạo

59.

Định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay cần bảo đảm điều gì?

a)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân; quyền của các dân tộc thiểu số; đồng thời kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng các vấn đề dân tộc, tôn giáo vào mục đích chính trị

b)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng tín ngưỡng tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo và gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

d)

Tín ngưỡng tôn giáo là nhu cầu của tinh thần của một bộ phận nhân dân là đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

60.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ giữa dân tộc và giai cấp là gì?

a)

Vấn đề giai cấp là một bộ phận của vấn đề dân tộc

b)

Vấn đề dân tộc là một bộ phận của vấn đề giai cấp

c)

Vấn đề dân tộc độc lập với vấn đề giai cấp

d)

Vấn đề dân tộc gắn liền với vấn đề giai cấp nhưng giải quyết vấn đề giai cấp phải phụ thuộc vào vấn đề dân tộc

61.

Ở các nước phương Tây, dân tộc được hình thành gắn với chế độ nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Chiếm hữu phong kiến

c)

Chế độ tư bản

d)

Chế độ CNXH

62.

Điền vào chỗ trống: Hãy xóa bỏ nạn người áp bức bóc lột người thì ... mới bị xóa bỏ (câu nói của Lê-nin).

a)

nạn giai cấp này áp bức giai cấp khác

b)

dân tộc này áp bức dân tộc khác

c)

giai cấp này áp bức dân tộc khác

d)

dân tộc này áp bức giai cấp khác

63.

Số lượng tín đồ rất đông đảo gần 3/4 dân số thế giới theo đạo, tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân là biểu hiện của tính chất nào sau đây của tôn giáo?

a)

Tính quần chúng

b)

Tính chính trị

c)

Tính lịch sử

d)

Tính quần chúng và chính trị

64.

Xác định quan hệ cơ bản hình thành gia đình.

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ nuôi dưỡng

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

Quan hệ nuôi dưỡng và quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn và quan hệ nuôi dưỡng

65.

Tác phẩm Nguồn gốc của Gia đình, chế độ tư hữu và của nhà nước là của ai?

a)

Ăng-ghen

b)

C. Mác

c)

V. I. Lênin

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

66.

Chức năng cơ bản và riêng có của gia đình là gì?

a)

Chức năng tái sản xuất con người

b)

Sản xuất tư liệu sản xuất

c)

Tiêu dùng xã hội

d)

Giáo dục văn hóa cộng đồng

67.

Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Xác lập chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thiết lập phương thức sản xuất tự cung tự cấp

d)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường

68.

Mục đích để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Phát triển kinh tế xã hội

b)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc

c)

Nâng cao dân trí cho nhân dân lao động

d)

Giải phóng phụ nữ

69.

Luận điểm gia đình là tế bào của xã hội nói về điều gì?

a)

Tính chất của gia đình

b)

Mục đích của gia đình

c)

Vị trí của gia đình

d)

Đặc điểm của gia đình

70.

Quan điểm về sự biến đổi của quy mô gia đình Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Số thành viên trong gia đình ổn định

b)

Quy mô gia đình ngày càng mở rộng

c)

Số thành viên trong gia đình ngày càng tăng nhanh

d)

Số thành viên trong gia đình trở nên ít đi

71.

Quan điểm về gia đình văn hóa là gì?

a)

Là gia đình no, hòa thuận, tiến bộ, khỏe mạnh, hạnh phúc

b)

Là gia đình có nhiều thế hệ cùng sinh sống

c)

Gia đình thực hiện kế hoạch hóa

d)

Gia đình không đoàn kết, tương trợ trong cộng đồng dân cư

72.

Quan điểm nào sau đây nói về hôn nhân tiến bộ?

a)

Hôn nhân tiến bộ không bao hàm quyền tự do ly hôn

b)

Hôn nhân tiến bộ bao hàm cả quyền tự do ly hôn khi tình yêu nam nữ không còn nữa

c)

Hôn nhân tiến bộ là kết quả tất yếu của mục đích vụ lợi

d)

Hôn nhân tiến bộ không xuất phát từ tình yêu nam nữ

73.

Gia đình là tổ ấm mang lại hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên vì:

a)

Gia đình tái sản xuất ra con người

b)

Gia đình tái sản xuất ra tư liệu sản xuất

c)

Gia đình sản xuất ra tư liệu tiêu dùng

d)

Chỉ trong môi trường gia đình yên ấm cá nhân mới cảm thấy ấm no, hạnh phúc có động lực để trở thành con người xã hội tốt

74.

Một trong những điều kiện để đảm bảo gia đình hạnh phúc là gì?

a)

Duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Thực hiện hôn nhân một vợ một chồng

c)

Thực hiện chế độ đa thê

d)

Thực hiện hôn nhân tương ứng với địa vị xã hội

75.

Yếu tố tác động đến gia đình Việt Nam trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Sự tụt hậu về kinh tế

b)

Sự tụt hậu về công nghệ

c)

Sự phát triển của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Xu thế toàn cầu hóa

76.

Câu nói sau đây của ai: “Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt, hạt nhân của xã hội chính là gia đình”?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Ăng-ghen

c)

V. I. Lênin

d)

C. Mác

77.

Cơ sở cho sự bình đẳng trong mối quan hệ giữa cha mẹ với con cái, giữa anh chị em với nhau là gì?

a)

Mâu thuẫn trong gia đình

b)

Con cái có nghĩa vụ biết ơn cha mẹ

c)

Quan hệ vợ chồng bình đẳng

d)

Sự chênh lệch tuổi tác, nhu cầu, sở thích

78.

Thách thức đối với hôn nhân và gia đình Việt Nam trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Quan hệ vợ chồng lỏng lẻo

b)

Chung sống nhiều thế hệ

c)

Chung sống không hôn thú, sống thử

d)

Gia tăng tỉ lệ ly hôn

79.

Gia đình có vai trò đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội bởi vì:

a)

Gia đình tái sản xuất ra con người

b)

Gia đình tái sản xuất ra tư liệu sản xuất

c)

Gia đình tái sản xuất ra tư liệu tiêu dùng

d)

Gia đình tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

80.

Nguồn gốc gây nên tình trạng thống trị của người đàn ông trong gia đình; sự bất bình đẳng giữa nam và nữ; giữa vợ và chồng; sự đối dịch đối với phụ nữ là do đâu?

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thể chế kinh tế thị trường

d)

Chính quyền nhà nước xã hội chủ nghĩa

81.

Câu nói này của ai: Nếu chỉ riêng hôn nhân trên tình yêu mới hợp đạo đức thì cũng chỉ riêng hôn nhân trong đó tình yêu được duy trì mới hợp đạo đức mà thôi.

a)

Ăng-ghen

b)

C. Mác

c)

V. I. Lênin

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

82.

Cơ sở chính trị để xây dựng gia đình trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Thủ tiêu nhà nước chuyên chế vô sản

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Thiết lập hệ thống chính trị đa đảng

d)

Thủ tiêu nhà nước XHCN

83.

Cơ sở văn hóa không đi liền với cơ sở kinh tế, chính trị sẽ ảnh hưởng như thế nào đến việc xây dựng gia đình?

a)

Gia đình ổn định bền vững

b)

Việc xây dựng gia đình lệch lạc, không đạt hiệu quả cao

c)

Quan hệ gia đình khép kín

d)

Quy mô gia đình tăng nhanh

84.

Câu nói này của ai: Nếu nghĩa vụ của vợ và chồng phải yêu thương nhau thì nghĩa vụ của những kẻ yêu nhau há phải kết hôn với nhau và không được kết hôn với người khác sao?

a)

Ăng-ghen

b)

C. Mác

c)

V. I. Lênin

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

85.

Câu nói của ai: Nếu không giải phóng được phụ nữ là xây dựng chủ nghĩa xã hội mới được một nửa?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Ăng-ghen

c)

C. Mác

d)

V. I. Lênin

86.

Biện pháp đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội, nâng cao đời sống vật chất kinh tế hộ gia đình là gì?

a)

Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân

b)

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình

c)

Hạn chế và tiến tới khắc phục những hủ tục của xã hội cũ

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các gia đình vay vốn ngắn hạn và dài hạn

87.

Chọn cụm từ đúng: ... là quan hệ giữa những người cùng một dòng máu nảy sinh từ.......

a)

Quan hệ huyết thống.... quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ hôn nhân

c)

Quan hệ nuôi dưỡng

d)

Quan hệ bạn bè

88.

Tìm từ để hoàn thiện ý: Hằng ngày tạo ra đời sống của bản thân mình con người bắt đầu tạo ra những người khác, sinh sôi nảy nôi giữa quan hệ vợ chồn, con cái đó là.......

a)

Gia đình

b)

Hôn nhân

c)

Dòng họ

d)

Cộng đồng

89.

Chọn cụm từ đúng: ... là cơ sở nền tảng hình thành các quan hệ khác trong gia đình và là cơ sở pháp lí cho sự tồn tại của mỗi gia đình.

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Quan hệ nuôi dưỡng

d)

Quan hệ họ hàng

90.

Điền đúng: Gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt, được hình thành, duy trì chủ yếu dựa trên cơ sở ....

a)

Hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng

b)

Lợi ích kinh tế, pháp luật, phong tục

c)

Bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp

d)

Tập luyện, vui chơi, giải trí

91.

Gia đình là cầu nối giữa cá nhân và xã hội vì sao? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Gia đình là một trong những cộng đồng để xã hội tác động đến cá nhân qua thông tin và hiện tượng xã hội

b)

Gia đình là cộng đồng xã hội đầu tiên mà mỗi cá nhân sinh sống

c)

Gia đình ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và hình thành nhân cách mỗi người

d)

Gia đình thỏa mãn tinh thần, nhu cầu, tình cảm; đảm bảo cân bằng tâm lí; chăm sóc sức khỏe cho người ốm, người già, trẻ em

92.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lí, duy trì tình cảm của gia đình là nội dung nào?

a)

Tham gia sản xuất và tái sản xuất vật chất, tạo sức lao động cho xã hội

b)

Tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của Nhà nước và quy chế cộng đồng

c)

Lưu giữ, sáng tạo và thụ hưởng các giá trị văn hóa xã hội

d)

Thỏa mãn nhu cầu, tình cảm cho các thành viên; đảm bảo cân bằng tâm lí; chăm sóc sức khỏe người ốm, người già, trẻ em