wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. Tổng quan về quản trị

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng nào dưới đây?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

2.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính phổ biến của quản trị?

a)

Hoạt động quản trị thể hiện rõ nét và đầy đủ ở các doanh nghiệp

b)

Ở các cơ quan quản lý nhà nước như các Bộ, Sở, Tổng cục, Ủy ban… hiển nhiên có hoạt động quản trị

c)

Ở các trường đại học thì có hoạt động quản trị còn các bệnh viện thì không vì ở đây chỉ làm công việc cứu người

d)

Trong một đội đá bóng, một đội bóng chuyền người ta vẫn thấy có hoạt động quản trị diễn ra

4.

Quản trị nhằm?

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị

c)

Đạt được hiệu quả cao

d)

Đạt được hiệu suất cao

5.

Quản trị cần thiết cho?

a)

Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các công ty lớn

c)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận

6.

Quản trị nhằm?

a)

Thực hiện những mục đích riêng

b)

Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong tập thể

c)

Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có

d)

Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng

7.

Điền vào chỗ trống: “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của __________ đang biến động không ngừng”.

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

8.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

9.

Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị?

a)

Là một quá trình

b)

Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

c)

Đối tượng của quản trị là con người

d)

Chỉ câu B và C

e)

Cả A, B và C

10.

Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản trị cấp cao.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhà quản trị cần tránh điều gì khi đưa ra quyết định quản trị?

a)

Dựa vào tư duy hệ thống

b)

Dựa vào trí tuệ tập thể

c)

Dựa vào cảm xúc nhất thời

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về nghệ thuật quản trị:

a)

Nghệ thuật quản trị đòi hỏi sự sáng tạo

b)

Nghệ thuật quản trị là không thể học hỏi được

c)

Nghệ thuật quản trị có thể học được từ sự thành công trong quá khứ

d)

Nghệ thuật quản trị có thể học được từ sự thất bại trong quá khứ

13.

Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến?

a)

Trình độ, số lượng thành viên

b)

Quy mô tổ chức

c)

Lĩnh vực hoạt động

d)

Tất cả các yếu tố trên

14.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

15.

Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

16.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

18.

Mục tiêu của quản trị là tối đa hoá lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị với những mức độ như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhà quản trị thì cần phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng để quản trị hữu hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là?

a)

Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng

b)

Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng

c)

Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả đều sai

22.

Quan điểm nghiên cứu hệ thống là?

a)

Các bộ phận, phòng ban trong tổ chức có tác động qua lại và chi phối lẫn nhau

b)

Các bộ phận, phòng ban trong tổ chức độc lập với nhau

c)

Không cần quan tâm đến mối quan hệ giữa các bộ phận, phòng ban trong tổ chức

d)

Các bộ phận, phòng ban trong tổ chức là cố định, không bao giờ thay đổi

23.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

24.

Quy luật là?

a)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến và thường xuyên thay đổi

b)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, bền vững và khác nhau ở mỗi sự vật hiện tượng

c)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến và bền vững, lặp đi lặp lại

d)

Là mối liên hệ không mang tính bản chất của sự vật, hiện tượng

25.

Đâu là phát biểu đúng về quy luật quản trị?

a)

Con người có thể tạo ra được quy luật và điều khiển chúng

b)

Quy luật chỉ xuất hiện khi con người xuất hiện

c)

Con người không thể tạo ra quy luật nếu điều kiện của nó chưa có

d)

Con người có thể xóa bỏ quy luật không có lợi cho mình

26.

Đâu là phát biểu sai về quy luật quản trị?

a)

Con người không thể xóa bỏ quy luật, chỉ có thể tìm cách thích nghi với nó

b)

Các quy luật có ảnh hưởng lớn đến các hoạt động quản trị

c)

Các quy luật luôn tồn tại dù con người có biết đến quy luật đó hay không

d)

Hoạt động quản trị không cần quan tâm đến quy luật tự nhiên

27.

Đâu là quy luật tâm lý trong các quy luật dưới đây?

a)

Trời nắng làm cho đất đai khô hạn

b)

Khi cung lớn hơn cầu thì giá sản phẩm sẽ giảm

c)

Chiếc máy hoạt động nhiều sẽ bị hỏng

d)

Người lao động khi gặp chuyện buồn gia đình thì không chú tâm vào công việc

28.

Đâu là phát biểu không đúng về quy luật tự nhiên – kỹ thuật?

a)

Quy luật tự nhiên khi xuất hiện tồn tại dù con người có muốn hay không

b)

Nhà quản trị không cần quan tâm đến hiệu suất làm việc của máy móc, vì đó là vấn đề của người làm kỹ thuật trong doanh nghiệp.

c)

Hiện tượng mưa nhiều vào mùa hạ và khô hạn vào mùa đông là quy luật tự nhiên có ảnh hưởng đến hoạt động quản trị.

d)

Hoạt động quản trị cần hiểu biết quy luật về công nghệ, kỹ thuật trong tổ chức.

29.

Đâu là quy luật cung cầu trong các phát biểu dưới đây?

a)

Khi cầu về hàng hóa tăng thì giá của hàng hóa đó cũng tăng theo

b)

Sự cạnh tranh trong thị trường luôn có xu hướng gia tăng

c)

Xã hội càng phát triển thì sản xuất ngày càng đa dạng và phong phú

d)

Người lao động luôn muốn làm việc trong môi trường an toàn

30.

Nguyên tắc quản trị là?

a)

Những nguyên tắc chỉ đạo, những tiêu chuẩn hành vi mà chủ doanh nghiệp phải tuân theo trong quá trình kinh doanh.

b)

Là sự cụ thể hóa của các quy luật quản trị

c)

Là nguyên tắc làm việc của mỗi người trong công việc

d)

a và b đều đúng

31.

Đâu là không phải là nguyên tắc trong quản trị

a)

Nguyên tắc mối liên hệ ngược

b)

Nguyên tắc khâu xung yếu

c)

Nguyên tắc bảo quản sản phẩm

d)

Nguyên tắc thích nghi với môi trường

32.

Đâu là không phải là nguyên tắc trong quản trị

a)

Tuân thủ luật pháp và thông lệ kinh doanh

b)

Chuyên môn hóa

c)

Kết hợp hài hòa giữa các lợi ích

d)

Không được phép mạo hiểm

33.

Đâu không phải là đặc điểm của quy luật kinh tế - xã hội?

a)

Có tính phổ biến

b)

Có tính khách quan, không phụ thuộc vào việc con người có nhận biết được hay không

c)

Rất bền vững

d)

Kém bền vững hơn các quy luật khác

34.

Đâu là những quy luật ảnh hưởng đến hoạt động quản trị?

a)

Quy luật tự nhiên – kỹ thuật

b)

Quy luật kinh tế - xã hội

c)

Quy luật tâm lý

d)

Tất cả các quy luật trên

35.

Đâu là quy luật kinh tế - xã hội trong các quy luật dưới đây?

a)

Các thiết bị máy móc chỉ có thể hoạt động được trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Người lao động luôn muốn được nghỉ ngơi nhiều hơn là làm việc

c)

Khi có nhiều người mua sản phẩm mà số lượng sản phẩm có hạn thì giá sản phẩm có xu hướng tăng lên

d)

Luôn có 4 mùa thay đổi trong một năm ở miền Bắc, Việt Nam.

36.

Nhà quản trị cần phải đối xử như thế nào với các quy luật?

a)

Cần tôn trọng quy luật

b)

Phải nhận biết được sự tồn tại của quy luật

c)

Tạo ra các điều kiện để giúp phát sinh quy luật có lợi cho tổ chức

d)

Cả 3 đáp án a,b,c đều đúng

e)

Cả 3 đáp án a,b,c đều sai

37.

Đâu là cơ sở để xây dựng các nguyên tắc quản trị?

a)

Mục tiêu của tổ chức

b)

Các ràng buộc của môi trường

c)

Các quy luật khách quan

d)

Cả a, b, c

38.

Đâu không phải là cơ sở để xây dựng các nguyên tắc quản trị?

a)

Thực trạng và xu thế phát triển của tổ chức

b)

Mong muốn của đối thủ cạnh tranh

c)

Các ràng buộc của môi trường

d)

Mục tiêu của tổ chức

39.

Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do?

a)

Sợ bị cấp dưới lấn áp

b)

Không tin vào cấp dưới

c)

Do năng lực kém

d)

tất cả các câu trên

40.

Phân quyền có hiệu quả khi?

a)

Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền

b)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

c)

Chỉ chú trọng đến kết quả

d)

Tất cả các câu trên

41.

Lợi ích của phân quyền là?

a)

Tăng cường được thiện cảm cấp dưới

b)

Tránh được những sai lầm đáng kể

c)

Được gánh nặng về trách nhiệm

d)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị có nhiều thời gian cho những nhiệm vụ quan trọng khác

42.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào?

a)

Trình độ của nhân viên

b)

Trình độ của nhà quản trị

c)

Công việc

d)

Tất cả những câu trên

43.

“Quan hệ sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất” thuộc về quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật về sự phù hợp giữa QHSX và LLSX

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

44.

“Khi lao động trên thị trường dư thừa thì mức tiền lương nhìn chung sẽ giảm” là thuộc về quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung cầu

d)

Quy luật tâm lý

45.

Đâu không phải là phát biểu đúng về quy luật cạnh tranh?

a)

Các doanh nghiệp trong cùng lĩnh vực hoạt động, kinh doanh luôn cạnh tranh nhau

b)

Mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp ngày càng gia tăng

c)

Nhà quản trị không phải quan tâm đến sự cạnh tranh trên thị trường, chỉ cần làm tốt các công việc của doanh nghiệp

d)

Nhà quản trị phải thường xuyên theo dõi và đối phó với cạnh tranh trên thị trường

46.

Đâu là phát biểu không đúng về quy luật sản xuất và nhu cầu ngày càng tăng

a)

Khả năng sản xuất của xã hội không ngừng tăng lên

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng tăng lên và số lượng và chủng loại sản phẩm

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng chỉ tăng lên thời gian đầu, sau đó sẽ không phát sinh nhu cầu mới

d)

Công nghệ càng phát triển thì sức sản xuất của xã hội ngày càng tăng

47.

Đâu là phát biểu không đúng về quy luật kỹ thuật?

a)

Máy móc, thiết bị chỉ có chu kì đời sống nhất định

b)

Doanh nghiệp muốn sản xuất bao nhiêu sản phẩm trong một tháng cũng được

c)

Nhà quản trị phải thường xuyên bảo trì máy móc, thiết bị

d)

Nhà quản trị phải điều chỉnh kế hoạch sản xuất phù hợp với năng lực kỹ thuật của máy móc, thiết bị

48.

Đâu là phát biểu không đúng về quy luật tâm lý của người lao động

a)

Người lao động luôn muốn được hưởng chế độ đãi ngộ cao về thu nhập

b)

Khi điều kiện làm việc đầy đủ thì năng suất lao động sẽ cao hơn

c)

Chuyện gia đình của người lao động không ảnh hưởng gì đến hiệu quả làm việc của người lao động

d)

Nhà quản trị cần quan tâm đến tâm lý, mong muốn của người lao động

49.

Đâu là phát biểu không đúng về nguyên tắc biết mạo hiểm trong quản trị

a)

Nhà quản trị đôi khi phải đưa ra quyết định trong những tình huống có độ rủi ro nhất định

b)

Nhà quản trị luôn luôn phải đảm bảo những quyết định an toàn tuyệt đối, không được mạo hiểm

50.

Đâu là phát biểu đúng về nguyên tắc “hoàn thiện không ngừng” trong quản trị?

a)

Doanh nghiệp không cần phải cải thiện hoạt động khi đang trong giai đoạn phát triển

b)

Công nghệ trên thị trường là bền vững, ít có sự thay đổi

c)

Sự thay đổi công nghệ của đối thủ cạnh tranh không ảnh hưởng gì đến doanh nghiệp của ta

d)

Nhà quản trị cần thường xuyên cải thiện hệ thống thiết bị, quy trình hoạt động… của doanh nghiệp để phù hợp và đáp ứng được với các thay đổi của môi trường

51.

Đâu là phát biểu không đúng về nguyên tắc “kết hợp hài hòa các lợi ích” trong quản trị?

a)

Nhà quản trị chỉ căn đưa ra chính sách có lợi cho doanh nghiệp, không cần quan tâm đến lợi ích của khách hàng

b)

Trong thời kì khó khăn, doanh nghiệp cần đảm bảo quyền lợi của doanh nghiệp nhưng cũng cần hài hòa đối với lợi ích của nhà cung cấp thì mới quan hệ hợp tác mới bền vững

c)

Bảo vệ môi trường là vấn đề của cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp không cần quan tâm

d)

a và c

52.

Đâu là phát biểu đúng về nguyên tắc “kết hợp hài hòa các lợi ích” trong quản trị?

a)

Doanh nghiệp nên giảm lương của người lao động càng nhiều càng tốt

b)

Nhà quản trị phải yêu cầu người lao động làm việc thêm giờ để đảm bảo tiến độ sản xuất mà không cần trả thêm lương

c)

Doanh nghiệp cần trả lương thỏa đáng cho người lao động thì họ mới lao động một cách có hiệu quả

d)

Nhà quản trị không được cho người lao động nghỉ làm dù bất kì lý do gì để đảm bảo hoàn thành công việc

53.

Nhà cung cấp nguyên liệu nhiều năm nay cho bạn gặp khó khăn về tài chính nên ngỏ ý muốn bạn ứng trước tiền hàng của đợt giao hàng tháng 3, bạn sẽ:

a)

Không chấp nhận vì đó là việc của họ

b)

Ngay lập tức tìm nhà cung cấp mới

c)

Không chấp nhận ứng trước, vẫn chọn họ cung cấp nguyên liệu cho các tháng sau nếu vẫn đảm bảo như hợp đồng đã ký

d)

Cân nhắc đề nghị của họ rồi tìm hiểu kĩ hơn trước khi quyết định

54.

Nhân viên trong công ty bạn xin phép ứng lương trước 2 tháng, bạn sẽ?

a)

Không chấp nhận vì không đúng quy chế công ty

b)

Xem xét hoàn cảnh, lý do… của nhân viên trước khi đưa ra quyết định

c)

Không chấp nhận vì anh ta không phải nhân viên ưu tú

d)

Chấp nhận đề nghị của anh ta

55.

Ra quyết định là một công việc?

a)

Một công việc chỉ mang tính nghệ thuật

b)

Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định

c)

Tất cả các câu trên đều sai

d)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

56.

Quá trình ra quyết định bao gồm?

a)

Nhiều bước khác nhau

b)

Xác định vấn đề và ra quyết định

c)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

d)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

57.

Ra quyết định là một công việc

a)

Mang tính khoa học

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả các câu trên đều sai

58.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào?

a)

Năng lực nhà quản trị

b)

Tính cách nhà quản trị

c)

Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên

d)

Ý muốn của đa số nhân viên

59.

Ra quyết định là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả đều chưa chính xác

60.

Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Xác định mục tiêu

61.

Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề

d)

Tìm kiếm thông tin

62.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

63.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Chọn phương án tối ưu

64.

Quá trình ra quyết định gồm

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

7 bước

d)

6 bước

65.

Quyết định quản trị để ra phải thỏa mãn

a)

5 yêu cầu

b)

6 yêu cầu

c)

4 yêu cầu

d)

7 yêu cầu

66.

Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc

c)

Định hướng, khoa học, thống nhất, linh hoạt

d)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc

67.

Nguyên tắc hệ thống đòi hỏi khi đưa ra quyết định quản trị phải?

a)

Tính đến cả 3 yếu tố là môi trường bên ngoài, điều kiện bên trong và mục tiêu của tổ chức

b)

Phải kết hợp chặt chẽ giữa các bộ phận có liên quan tới quyết định quản trị

c)

cả a và b đều đúng

d)

cả a và b đều sai

68.

Nguyên tắc khả thi đòi hỏi khi đưa ra quyết định quản trị phải?

a)

Nắm trong khả năng, nguồn lực của tổ chức

b)

Chỉ cần quan tâm đến cơ hội thành công, không cần tính đến rủi ro.

c)

Phải tính đến cả những rủi ro, bất lợi có thể xảy ra

d)

a và b

e)

a và c

69.

Đâu là phát biểu sai về nguyên tắc khoa học khi đưa ra quyết định quản trị?

a)

Chọn phương án được mọi người ủng hộ

b)

Phải lựa chọn phương án tốt nhất từ nhiều phương án đề xuất

c)

Không cần quan tâm đến phản ứng của mọi người về phương án được lựa chọn

d)

Quyết định phải được đưa ra dựa trên một trình tự và phương pháp khoa học.

70.

Đâu là phát biểu sai về nguyên tắc dân chủ khi đưa ra quyết định quản trị?

a)

Quyết định quản trị là của nhà quản lý, các nhân viên dưới quyền không có quyền tham gia vào quá trình ra quyết định

b)

Quyết định quản trị có thể cần có sự tham gia của các chuyên gia bên ngoài tổ chức

c)

Quyết định quản trị cần có sự tham gia đóng góp ý kiến của tập thể

d)

Cần tiếp thu cả những ý kiến trái ngược nhau

71.

Nguyên tắc kết hợp đòi hỏi khi đưa ra quyết định quản trị phải?

a)

Kết hợp hài hòa giữa khoa học và kinh nghiệm

b)

Kết hợp giữa tính toàn cục và tính cục bộ

c)

Kết hợp giữa lợi ích ngắn hạn và dài hạn

d)

Cả 3 phương án đều đúng

e)

Cả 3 phương án đều sai

72.

Quyết định trung hạn là quyết định có phạm vi tác động tới hoạt động của doanh nghiệp trong thời gian?

a)

Dưới 1 năm

b)

Từ 1 đến 3 năm

c)

Từ 3 đến 5 năm

d)

Trên 5 năm

73.

Quyết định quản trị tác động tới những vấn đề liên quan đến phương hướng phát triển lâu dài của tổ chức, do các nhà quản trị cấp cao đưa ra là?

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định chiến thuật

c)

Quyết định tác nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

74.

Quyết định do những người nhân viên đưa ra hàng ngày để quyết định các vấn đề thuộc chuyên môn của mình gọi là?

a)

Quyết định tác nghiệp

b)

Quyết định chiến lược

c)

Quyết định chiến thuật

d)

Quyết định đột xuất

75.

Câu nào là sai: chọn phát biểu không đúng về bản chất ra quyết định quản trị.

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

76.

Ra quyết định quản trị nhằm mục tiêu nào trong số các phương án sau đây?

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)

Giải quyết một vấn đề

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề

77.

Bước khó khăn nhất của một quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tìm kiếm thông tin

78.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Tất cả đều chưa chính xác

79.

Tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phương án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

80.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả đều đúng

81.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ dẫn tới hệ quả nào? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

82.

Nhà quản trị nên lựa chọn mô hình ra quyết định theo cách nào?

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

83.

Đâu là đặc điểm của quyết định quản trị?

a)

Chỉ có những cơ quan, cá nhân có thẩm quyền mới được phép đưa ra quyết định quản trị

b)

Mọi cá nhân, tổ chức đều được đưa ra quyết định mà mình mong muốn

c)

c a và b đều đúng

d)

c a và b đều sai

84.

Đâu là một đặc điểm của quyết định quản trị?

a)

Quyết định quản trị luôn gắn liền với vấn đề cần khắc phục của tổ chức

b)

Quyết định quản trị có thể không liên quan gì đến vấn đề nào trong tổ chức

c)

c a và b đều đúng

d)

c a và b đều sai

85.

Đâu là phát biểu không đúng về tính hợp pháp của quyết định quản trị?

a)

Quyết định quản trị phải đưa ra trong phạm vi thẩm quyền của tổ chức hoặc cá nhân

b)

Quyết định không được trái với nội dung mà pháp luật quy định

c)

Quyết định phải được ban hành đúng thủ tục và trình tự

d)

Quyết định quản trị chỉ cần quan tâm đến nội quy của tổ chức, không cần quan tâm đến nội dung của pháp luật nhà nước

86.

Hoạch định là gì?

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

87.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định theo nguồn nào?

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

88.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách nào?

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

89.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ______ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”: điền từ thích hợp.

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

90.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động ______ trong tương lai”: chọn cách điền đúng.

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

91.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống ______ và có thể lường trước”: chọn cách điền đúng.

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

92.

Chọn câu trả lời đúng nhất về vai trò của hoạch định trong quá trình quản trị.

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

93.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là gì?

a)

Xác định mục tiêu

b)

Nghiên cứu và dự báo

c)

Đánh giá các phương án

d)

Đề xuất các phương án

94.

Mục tiêu quản trị cần có những yêu cầu nào?

a)

Có tính khoa học

b)

Có tính khả thi

c)

Có tính cụ thể

d)

Tất cả các yếu tố trên

95.

Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò gì?

a)

Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị

b)

Định hướng cho các hoạt động

c)

Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát

d)

Tất cả những câu trên

96.

Hãy chọn ý kiến đúng nhất về bước nghiên cứu và dự báo trong quá trình lập kế hoạch.

a)

Phân tích cơ hội, thách thức, điểm mạnh

b)

Phân tích cơ hội, thách thức, điểm yếu; chỉ rõ mục tiêu

c)

Phân tích cơ hội, thách thức, điểm mạnh, điểm yếu, phân tích môi trường

d)

Phân tích thách thức, phân tích môi trường

97.

Mục tiêu xây dựng trong quá trình lập kế hoạch cần phải đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Rõ ràng, khả thi

b)

Không cần cụ thể nhưng phải chia ra mục tiêu ưu tiên hàng đầu và mục tiêu hàng thứ hai

c)

Mục tiêu phải đo lường được

d)

Mục tiêu phải cụ thể, đo lường được, có tính khả thi; chia ra mục tiêu hàng đầu và hàng thứ hai

98.

MBO hiện nay được quan niệm là gì?

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều sai

99.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức __________ ràng buộc và ________ hành động trong suốt quá trình quản trị”: chọn cách điền đúng.

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

100.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng theo hướng nào?

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

101.

Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò gì?

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

Các vai trò trên

102.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan điểm của lãnh đạo

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

103.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là gì?

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả b và c

104.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

105.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Các lợi ích trên đều đúng

106.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đều sai

107.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm a và b

d)

Cả 3 đều sai

108.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

109.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến – chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

110.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

111.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

112.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến – chức năng gồm

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

113.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất thời gian

114.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

115.

Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

116.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đều đúng

117.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Gồm a và b

118.

Điền vào chỗ trống "Tầm hạn quản trị là ________ bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất"

a)

Cấu trúc

b)

Qui mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

119.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

120.

Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:

a)

Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm (tích hợp) các công việc

c)

Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

d)

Xác lập quyền hạn cho các bộ phận

e)

Tuyển dụng

121.

Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

122.

Nội dung của sự thay đổi tổ chức gồm?

a)

Thay đổi cơ cấu và thay đổi con người

b)

Thay đổi cơ cấu và thay đổi công nghệ

c)

Thay đổi con người và công nghệ

d)

Thay đổi con người, công nghệ và cơ cấu

123.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra sự thay đổi của tổ chức?

a)

Do sự chuyển hướng của bản thân tổ chức

b)

Do sức ép của thị trường

c)

Do sức ép của chính sách nhà nước

d)

Do cả 3 yếu tố trên và nhiều yếu tố khác nữa

124.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất – kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến – tham mưu

125.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến – tham mưu

126.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả ý trên

127.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

128.

Doanh nghiệp có quy mô lớn và phức tạp nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến – chức năng

b)

Ma trận

c)

Chức năng

d)

Trực tuyến

129.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

130.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

131.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)

Tăng chuyên môn hóa và hiệu quả theo chức năng, dễ đào tạo và giám sát

b)

Tăng tính linh hoạt theo sản phẩm và thị trường

c)

Giảm phối hợp giữa các bộ phận, khó kiểm soát

d)

Phù hợp chủ yếu với tổ chức dự án ngắn hạn

132.

Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức chức năng là

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Cả a và b

133.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ một thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

134.

Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Cả a và b đúng

135.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về chuyên môn hóa trong tổ chức?

a)

Chuyên môn hóa giúp năng suất lao động cao hơn

b)

Nhờ chuyên môn hóa, người lao động được làm việc ở vị trí mình có sở trường nên dễ dàng hơn

c)

Chuyên môn hóa đôi khi làm cho công việc bị nhàm chán, đơn điệu

d)

Chuyên môn hóa là không cần thiết vì nó làm hạn chế khả năng phát triển của người lao động

136.

Điều gì sẽ cản trở hiệu quả của việc ủy quyền?

a)

Nhà quản trị giao nhiệm vụ cụ thể và kết quả cần đạt được cho người được ủy quyền

b)

Cung cấp các nguồn lực đầy đủ

c)

Giấu thông tin không cho người được ủy quyền biết đầy đủ

d)

Thiết lập hệ thống kiểm tra có năng lực

137.

Hành động nào dưới đây của người ủy quyền khiến việc ủy quyền giảm hiệu quả?

a)

Cung cấp đầy đủ thông tin và nguồn lực

b)

Không có đủ năng lực, phương pháp kiểm tra

c)

Lựa chọn người được ủy quyền phù hợp

d)

Phân công nhiệm vụ cụ thể, rõ ràng

138.

Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo?

a)

Phong cách lãnh đạo tự do

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

d)

Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác

139.

Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến?

a)

Nhà quản trị

b)

Cấp dưới

c)

Tình huống

d)

Tất cả câu trên

140.

Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù trong hoàn cảnh nào

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Phong cách quản lý độc tài là phong cách quản lý không có hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Các lí do trên

144.

Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

Tất cả đều sai

145.

Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

Tất cả đều sai

146.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

147.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

148.

Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)

Thích thú làm việc

b)

Ham muốn làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

149.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Ham thích làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

150.

Động viên được thực hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt