wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kỳ I – Sinh học 11 (2025–2026)

Total questions: 78

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

Biểu hiện của quả non.

b)

Biểu hiện của thân cây.

c)

Biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

Biểu hiện của lá cây.

2.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây nhóm nguyên tố nào?

a)

N, P, S.

b)

N, K, S.

c)

N, K, Mg.

d)

N, Mg, Fe.

3.

Thiếu sắt (Fe) thì cây bị vàng, nguyên nhân vì sắt là

a)

Thành phần cấu tạo diệp lục.

b)

Enzyme xúc tác tổng hợp diệp lục.

c)

Thành phần cấu tạo lục lạp.

d)

Enzyme xúc tác cho quang hợp.

4.

Sinh vật tự dưỡng gồm

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng.

c)

Tiêu thụ và phân giải.

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng.

5.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là

a)

Bò.

b)

Gà.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Hổ.

6.

Sinh vật không có khả năng tự dưỡng

a)

Thực vật.

b)

Tảo.

c)

Vi khuẩn lam.

d)

Bò.

7.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí (1) từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống (2) để quang hợp. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

(1) O2O_2 ; (2) mạch gỗ.

b)

(1) CO2CO_2 ; (2) mạch gỗ.

c)

(1) O2O_2 ; (2) mạch rây.

d)

(1) CO2CO_2 ; (2) mạch rây.

8.

Carotenoit có nhiều trong mẫu vật nào dưới đây?

a)

Củ khoai mì.

b)

Lá xà lách.

c)

Lá xanh.

d)

Củ cà rốt.

9.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATPATP , CO2CO_2 .

b)

ATPATP , NADPHNADPH , O2O_2 .

c)

ATPATP , O2O_2 , H2OH_2O .

d)

NADPHNADPH , H2OH_2O .

10.

Chu trình Krebs xảy ra tại vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Chất nền lục lạp.

c)

Tế bào chất.

d)

Màng trong ti thể.

11.

Chuỗi truyền electron hô hấp xảy ra tại vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Chất nền lục lạp.

c)

Tế bào chất.

d)

Màng trong ti thể.

12.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucozơ, tế bào thu được sản phẩm nào?

a)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATPATP và 2 phân tử NADHNADH .

b)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATPATP và 2 phân tử NADHNADH .

c)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATPATP và 2 phân tử NADHNADH .

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATPATP và 4 phân tử NADHNADH .

13.

Quá trình phân giải hiếu khí ở thực vật gồm các giai đoạn theo trật tự nào sau đây?

a)

Đường phân → lên men.

b)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

c)

Đường phân → oxi hóa pyruvic acid → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs → đường phân.

14.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra sản phẩm nào?

a)

Rượu ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Rượu ethanol hoặc lactic acid.           

d)

Đồng thời rượu ethanol và lactic acid.

15.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi chuyền electron.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Đường phân.

d)

Tổng hợp axetyl–CoA.

16.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật là

a)

CO2CO_2 ; H2OH_2O ; Q (ATP + nhiệt).

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6O2O_2 .

c)

CO2CO_2O2O_2 .

d)

H2OH_2O ; O2O_2 và Q (ATP và nhiệt).

17.

Tiêu hoá là gì?

a)

Tiêu hoá là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Tiêu hoá là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

18.

Thức ăn dạng nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hoá nào?

a)

Cơ học và hoá học

b)

Chỉ cơ học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ hoá học

19.

Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự nào?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu môn → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

20.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn đi qua ống tiêu hoá được

a)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Biến đổi cơ học và hoá học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

Biến đổi hoá học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

21.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

Ngựa, thỏ, chuột

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

Trâu, bò, cừu, dê

22.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể.

b)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.

c)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng.

d)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng.

23.

Dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức trao đổi khí?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là

a)

Qua mang

b)

Qua phổi

c)

Qua hệ thống ống khí

d)

Qua bề mặt cơ thể

25.

Lớp động vật nào sau đây có cấu tạo cơ quan hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

Thú

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

26.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép

b)

Chim

c)

Châu chấu

d)

Trùng roi

27.

Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm gan

b)

Viêm phế quản

c)

Tiêu chảy

d)

Cao huyết áp

28.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên bộ phận nào?

a)

Cung mang

b)

Phiến mang

c)

Sợi mang

d)

Miệng

29.

Nhóm động vật nào sau đây có sự trao đổi khí được thực hiện qua mang?

a)

Trai, ốc, tôm, cua và cá

b)

Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn

c)

Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng

d)

Ốc, tôm, cua, cá và rùa

30.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây

I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách

II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau

III. Giữ gìn môi trường sống lành mạnh, kiểm soát độ ẩm không khí

IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và không cần uống nước.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

31.

Để chuẩn bị cho tiết thực hành vào ngày hôm sau, 4 nhóm học sinh đã bảo quản ếch theo các cách sau:

– Nhóm 1: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5cm.

– Nhóm 2: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót 1 lớp mùn cưa khô dày 5cm.

– Nhóm 3: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất khô dày 5cm.

– Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5cm.

Cho biết thùng xốp có kích thước như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

Nhóm 3

b)

Nhóm 1

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 2

32.

Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi.

II. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.

III.  Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

IV. Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.

V. Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

33.

Khi nói về quá trình trao đổi khí qua hệ thống ống khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

1. Trao đổi khí qua hệ thống ống khí gặp ở côn trùng và chân khớp.

2. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào cơ thể.

3. Hệ thống ống khí gồm nhiều ống khí phân nhánh từ lớn đến nhỏ và thông với bên ngoài qua lỗ thở.

4. Ống khí nằm gần lỗ thở là ống khí tận có đường kính nhỏ nhất.

5. Tế bào cơ thể thực hiện trao đổi khí với dòng máu qua thành mao mạch nằm trên ống khí tận.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

34.

Vận tốc máu cao nhất ở …(1)…, giảm mạnh ở …(2)… và thấp nhất ở …(3)…

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – tĩnh mạch; 2 – nhỏ nhất; 3 – mao mạch

b)

1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch

c)

1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – động mạch

d)

1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch

35.

Vận tốc máu …(1)… với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là …(2)… và ngược lại.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – nhỏ nhất

b)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – lớn nhất

c)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – nhỏ nhất

d)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – lớn nhất

36.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)…, tốc độ máu chảy …(2)…

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – thấp; 2 – chậm

b)

1 – thấp; 2 – nhanh

c)

1 – cao; 2 – chậm

d)

1 – cao; 2 – nhanh

37.

Tim bơm máu vào …(1)… theo từng đợt nhưng máu vẫn chày thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do tính …(2)… của thành mạch.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – mao mạch; 2 – dãn hồi

b)

1 – mao mạch; 2 – liên kết

c)

1 – động mạch; 2 – dãn hồi

d)

1 – động mạch; 2 – liên kết

38.

Hệ mạch của thú có đặc điểm là máu ở …(1)… và tĩnh mạch chủ …(2)… O2.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – động mạch chủ; 2 – nghèo

b)

1 – động mạch chủ; 2 – giàu

c)

1 – động mạch phổi; 2 – nghèo

d)

1 – động mạch phổi; 2 – giàu

39.

Máu bơm từ tâm thất phải lên ...(1)... của người bình thường có đặc điểm là máu ...(2)... O2.

a)

1 – động mạch chủ; 2 – nghèo

b)

1 – động mạch chủ; 2 – giàu

c)

1 – động mạch phổi; 2 – nghèo

d)

1 – động mạch phổi; 2 – giàu

40.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực ...(1)... hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh; tim thu hồi máu ...(2)...

a)

1 – thấp; 2 – chậm

b)

1 – thấp; 2 – nhanh

c)

1 – cao; 2 – chậm

d)

1 – cao; 2 – nhanh

41.

Các ...(1)... và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tế bào biểu bì mô ...(2)..., lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết.

a)

1 – động mạch; 2 – dẹt

b)

1 – động mạch; 2 – sợi

c)

1 – mao mạch; 2 – dẹt

d)

1 – mao mạch; 2 – sợi

42.

Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thần kinh và thể dịch. Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc ...(1)..., cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các ...(2)...

a)

1 – dẫn truyền; 2 – enzyme

b)

1 – phản xạ; 2 – enzyme

c)

1 – dẫn truyền; 2 – hormone

d)

1 – phản xạ; 2 – hormone

43.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn ...(1)... vì giữa mạch đi từ tim và mạch đến các cơ quan ...(2)... mạch nối.

a)

1 – hở; 2 – không có

b)

1 – hở; 2 – có

c)

1 – kín; 2 – không có

d)

1 – kín; 2 – có

44.

Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, ...(1)... dẫn máu giàu O2 khi trao đổi khí ở ...(2)... về tâm nhĩ trái.

a)

1 – tĩnh mạch chủ; 2 – phế nang

b)

1 – tĩnh mạch chủ; 2 – phổi

c)

1 – tĩnh mạch phổi; 2 – phế nang

d)

1 – tĩnh mạch phổi; 2 – phổi

45.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị ...(1)... vì sức cản của thành mạch với dòng máu ...(2)...

a)

1 – huyết áp thấp; 2 – thấp

b)

1 – huyết áp thấp; 2 – cao

c)

1 – cao huyết áp; 2 – thấp

d)

1 – cao huyết áp; 2 – cao

46.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

47.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

48.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

oxygen

b)

urea

c)

bilirubin

d)

carbon dioxide

49.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

c)

Điều hoà hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hoà pH máu.

50.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

51.

Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Quá trình (A) được thực hiện nhờ hệ bài tiết, hô hấp.

b)

Quá trình (B) được thực hiện nhờ hệ tiêu hóa.

c)

Quá trình (C) là quang hợp, phân giải các chất giải phóng năng lượng.

d)

Năng lượng ở quá trình (D) là nhiệt năng.

52.

Người ta khảo sát và đo nồng độ chất tan (%) trong đất và trong tế bào lông hút của một cây Xoài và thu được kết quả như bảng bên dưới. Khi nói về cây xoài này, các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

Có 2 chất khoáng cây xoài này phải tiêu tốn năng lượng để hấp thụ.

b)

Cây xoài này phải tốn năng lượng để vận chuyển Ca2+.

c)

Có 1 chất mà cây xoài này không tiêu tốn năng lượng để hấp thụ.

d)

Nếu trong đất chỉ có các chất tan trên thì cây xoài này không thể hấp thụ được nước.

53.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM?

a)

Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng. 

b)

Ở thực vật C4 và CAM có thêm chu trình  cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá (nhu mô) để tích lũy và dự trữ CO2.

c)

Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước.

d)

Ở thực vật C3,  sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp.

54.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

Quá trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.

b)

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.

c)

Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.

d)

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid.

55.

Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở Ruồi. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết có mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

[4] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí tận đến tế bào.

b)

[3] là luồng khí giàu O2 từ tế bào đến ống khí tận.

c)

[2] là luồng khí giàu CO2 từ ống khí lớn ra ngoài môi trường.

d)

[1] là luồng khí giàu O2 từ môi trường vào ống khí lớn.

56.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở?

a)

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng, thân mềm.

b)

Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

c)

Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

d)

Máu chảy với áp lực thấp.

57.

Khi nói về hoạt động của tim, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?

a)

Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.

b)

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và dãn chung.

c)

Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

d)

Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thê hoạt động suốt đời mà không mỏi.

58.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của hồng cầu người?

a)

Nhân của Hemoglobin là nguyên tố đồng (Cu).

b)

Chứa Hemoglobin để vận chuyển oxi.

c)

Lõm hai mặt để giảm thể tích.

d)

Không có nhân tế bào.

59.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Hệ tuần hoàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ớ động vật ở cạn.

b)

Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn.

c)

Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn.

d)

Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

60.

Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

61.

Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Quan sát và cho biết mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

[A] là tĩnh mạch, [B] là mao mạch.

b)

Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.

c)

Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.

d)

Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch.

62.

Khi nói về cân bằng nội môi, các nội dung sau là đúng hay sai?

a)

Cân bằng nội môi là sự duy trì ổn định môi trường trong cơ thể.

b)

Dịch ngoại bào được gọi là nội môi.

c)

Cân bằng nội môi không liên quan đến hàm lượng nước.

d)

Ở người pH máu dao động 7,35-7,45

63.

Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, mỡ và glycogen, có bao nhiêu dạng năng lượng tích lũy ở dạng dễ sử dụng khi cơ thể người lấy từ môi trường oxygen, nước và thức ăn?

(a)  

64.

Cho các nguyên tố: O, Cu, Zn, H, B, S; những nguyên tố nào thuộc nguyên tố đa lượng?

(a)  

65.

Xương rồng một trong những loại cây cảnh phổ biến ở nước ta. Khi nói về quang hợp ở loại cây này, có bao nhiêu phát biểu đúng:

1. Xương rồng là thực vật C4.

2. Xương rồng lấy CO2 vào ban đêm.

3. Xương rồng có quá trình cố định CO2 vào ban ngày.

     4. Xương rồng là thực vật Cam.

(a)  

66.

Mía, ngô và lúa là ba trong số những loại thực vật được trồng phổ biến ở nông thôn Việt Nam. Khi nói về quang hợp của ba loại cây này, phát biểu nào say đây đúng?

1. Mía là thực vật C3, ngô và lúa là thực vật C4.

2. Trong điều kiện ánh sáng mạnh, lúa bị giảm năng suất nhiều nhất.

3. Mía và ngô có 2 loại tế bào tham gia cố định CO2 pha tối.

4. Ba loại cây này đều quang hợp tốt khi nồng độ CO2 giảm xuống thấp.

(a)  

67.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp?

(a)  

68.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất  sản phẩm chính của hô hấp?

(a)  

69.

Cho các loài động vật: ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối và bươm bướm. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua ống khí?

(a)  

70.

Cho các loài động vật: ếch, ong, ốc, giun đất, chó, kiến và rươi. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua phổi?

(a)  

71.

Cho các thành phần: sợi mang, cung mang, phiến mang và khoang mang. Mang của cá xương được cấu tạo từ mấy thành phần kể trên?

(a)  

72.

Cho các nhóm động vật: giun tròn, giun đất, côn trùng, lưỡng cư, bò sát, giáp xác. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

(a)  

73.

Cho các nhóm động vật: mực ống, bạch tuộc, thân mềm, giun đốt, chân khớp và động vật có xương sống. Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

(a)  

74.

Cho các nhóm động vật: cá xương, lưỡng cư, thú, bò sát và chim. Có bao nhiêu nhóm động vật kể trên không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2 và dòng máu giàu CO2?

(a)  

75.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu năm?

(a)  

76.

Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Bệnh đậu mùa có thể lây qua đường hô hấp.

II. HIV có thể truyền qua côn trùng.

III. Bệnh dại có thể truyền qua vết cắn của chó, mèo bị bệnh.

IV. Bệnh viêm gan A có thể truyền qua đường tiêu hóa.

V. Bệnh viêm gan B có thể truyền qua quan hệ tình dục.

(a)  

77.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây được sử dụng để bảo vệ thận?

I. Chế độ ăn hợp lý.           II. Uống đủ nước.     III. Không uống nhiều rượu bia.        IV. Không hút thuốc lá.

(a)  

78.

Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi?

     I. Tụy.                  II.Gan.                 III. Thận.                  IV. Lá lách.          V. Phổi.

(a)