wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về lưu trữ trực tuyến và an toàn internet

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Dễ dàng tìm kiếm

c)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

3.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

iCloud và Dropbox

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bật online

d)

Đĩa trực tuyến

5.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng là?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

Ẩn các tệp trong máy tính cá nhân

6.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng làm công việc gì?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa, chỉnh sửa trực tuyến

b)

Chỉ quản lý ổ đĩa

c)

Chỉ chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

7.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

8.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

9.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Là quyền thay đổi được tên và mật khẩu đăng nhập tài khoản

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

10.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Chỉ có thể lưu về máy

11.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

12.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xử lý thuật toán đám mây

c)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

d)

Bộ lưu trữ dữ liệu

13.

Chọn phương án sai: khi sử dụng internet, chúng ta có thể?

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

14.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

15.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác được đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Đừng làm

d)

Mở và xem

16.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, học hạng của người đưa thông tin

c)

Đề họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

17.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Đừng gửi thông tin dù cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thẩm quyền

d)

Không báo công an

18.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa căn tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

19.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

20.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

21.

Có mấy quy tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?

a)

Chắc chắn có

b)

Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo

c)

Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet

d)

Không, vì không thể điều tra được

23.

Không gian số là không gian của ai?

a)

Không gian của riêng một chính phủ của một nước

b)

Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì

c)

Không gian riêng của người tạo ra nó

d)

Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo

24.

Công dân số là?

a)

Người sử dụng mạng internet

b)

Người phải trên 18 tuổi sử dụng internet

c)

Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet

d)

Chỉ người công an sử dụng internet

25.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đồ đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bớt đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

26.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Cả A, B, C đều đúng

27.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

28.

Chọn đáp án đúng và đủ nhất: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu và các thao tác khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

29.

Dữ liệu lưu trữ có đặc điểm gì?

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không hề trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể sửa

30.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc, cần có …?

a)

Nhiều nhân viên

b)

Thu thập dữ liệu tự động

c)

Giải nén dữ liệu bị đóng

d)

Quản lý chi tiêu

31.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

Để thay đổi dữ liệu

c)

Dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

Để bán hàng tốt hơn

32.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu … và khai thác thông tin rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Xóa bỏ dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Bán buôn dữ liệu

d)

Cắt dữ liệu

33.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và … rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Trình bày thông tin

c)

Xóa bỏ thông tin

d)

Khai thác thông tin

34.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu như câu này, chẳng hạn như bệnh viện là các … về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Dữ liệu

b)

Tài nguyên

c)

Nguồn cấp

d)

Thông tin

35.

Ai có thể xem được phần lưu trữ dữ liệu?

a)

Người tạo ra máy tính

b)

Người tạo ra dữ liệu

c)

Người cung cấp internet

d)

Người tạo ra bộ quản trị dữ liệu

36.

Dữ liệu chưa lưu nhưng bị xóa có phục hồi lại được như cũ không?

a)

b)

Không vì đã xóa là mất

c)

Không vì dữ liệu chỉ lưu được chứ không xóa được

d)

Không vì dữ liệu chưa được lưu

37.

Chọn phương án sai: khi sử dụng internet, chúng ta có thể?

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

38.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

39.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

40.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, hộ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

41.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Đừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình đê theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thẩm quyền

d)

Không báo công an

42.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cấm tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

43.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

44.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

45.

Có mấy quy tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?

a)

Chắc chắn có

b)

Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo

c)

Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet

d)

Không, vì không thể điều tra được

47.

Không gian số là không gian của ai?

a)

Không gian của riêng một chính phủ của một nước

b)

Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì

c)

Không gian riêng của người tạo ra nó

d)

Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo

48.

Công dân số là?

a)

Người sử dụng mạng internet

b)

Người phải trên 18 tuổi sử dụng internet

c)

Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet

d)

Chỉ người công an sử dụng internet

49.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

50.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

52.

Chọn đáp án đúng và đủ nhất: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

53.

Dữ liệu lưu trữ có đặc điểm gì?

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không hề trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể sửa

54.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc, cần có …?

a)

Nhiều nhân viên

b)

Thu thập dữ liệu tự động

c)

Giải nén dữ liệu bị động

d)

Quản lý chi tiêu

55.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

Để thay đổi dữ liệu

c)

Dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

Để bán hàng tốt hơn

56.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu … và khai thác thông tin rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là gì?

a)

Xóa bỏ dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Bán buôn dữ liệu

d)

Cắt dữ liệu

57.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và … rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là gì?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Trình bày thông tin

c)

Xóa bỏ thông tin

d)

Khai thác thông tin

58.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

59.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

60.

Điểm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật

d)

Cuối kỳ mới được phép cập nhật 1 lần

61.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Cả ba người trên

62.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin

63.

Dữ liệu của nơi nào sau đây cần phải cập nhật hàng ngày?

a)

Cửa hàng tiện lợi

b)

Bệnh viện

c)

Công ty điện lực

d)

Cả A, B, C đều đúng

64.

Ngành khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?

a)

Máy tính và không gian

b)

Vật chất và lượng chất

c)

Dữ liệu

d)

Bộ nhớ và ứng dụng

65.

Vì không thể kiểm soát chính xác lượng hàng bán gia và lượng hàng tồn động bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản xuất

66.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5, nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ liệu các các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

67.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

RAM

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

Flash memory

68.

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý?

a)

Máy tính

b)

Phần mềm

c)

Chuẩn

d)

Cả A, B, C đều đúng

69.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng cammera để quan sát

70.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

71.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu như thế nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

72.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

73.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

74.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

75.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

76.

Phương pháp tổ chức lưu trữ dữ liệu phổ biến nhất là gì?

a)

Tổ chức theo dạng hình thức

b)

Tổ chức theo dạng thời gian

c)

Tổ chức theo dạng vật lý

d)

Tổ chức theo dạng địa lý

77.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tổ chức theo hướng đối tượng

b)

Tổ chức theo hướng hàng

c)

Tổ chức theo hướng cột

d)

Tổ chức theo hướng dịch vụ

78.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm

c)

Là một phần cứng

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu

79.

Các thành phần chính của hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu và các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu

b)

Chỉ là các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu

c)

Chỉ là các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu

d)

Không có đáp án nào đúng

80.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là gì?

a)

HML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

81.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số

82.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật

b)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng

d)

Cả A, B, C đều đúng

83.

Các phương pháp đồng bộ hóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu bao gồm những gì?

a)

Truy vấn đồng bộ hóa

b)

Khóa đồng bộ hóa

c)

Mã đồng bộ hóa

d)

Cả A, B, C đều đúng

84.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

85.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu là phát biểu đúng hay sai?

a)

Sai, nó chỉ ảnh hưởng đến người dùng

b)

Đúng

c)

Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì

d)

Không kết luận được

86.

Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu là đúng hay sai?

a)

Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

87.

Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Tên của cơ sở dữ liệu

d)

Dữ liệu của cơ sở dữ liệu

88.

Tên thuộc tính trong cơ sở dữ liệu phải là duy nhất, đúng hay sai?

a)

Được phép biến đổi nhiều lần

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không kết luận được

89.

Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số

c)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường

d)

Lưu trữ thông tin về kiểu của dữ liệu

90.

Thuộc tính dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian

d)

Lưu trữ thông tin về mốc khởi tạo cơ sở dữ liệu

91.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

b)

Việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

c)

Việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

d)

Việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị cắt hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

92.

Thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu bao gồm những gì?

a)

Tên cơ sở dữ liệu, tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu, giá trị mặc định, ràng buộc, khóa chính, khóa phụ

c)

Kích thước cơ sở dữ liệu, số lượng bảng, số lượng cột

d)

Tên cơ sở dữ liệu, tên cột

93.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là gì?

a)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn toàn dữ liệu

94.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

95.

Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

96.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

97.

Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính

98.

CSDL phân tán là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

99.

Ứng dụng cục bộ là gì?

a)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

Ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

100.

Ứng dụng toàn cục là gì?

a)

Ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

101.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

Hai hệ đều khó như nhau

c)

Hệ CSDL tập trung

d)

Hệ CSDL phân tán

102.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Đánh mất tài nguyên

c)

Đứt nguồn cấp

d)

Sai lệch thông tin

103.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là gì?

a)

Phần khách

b)

Phần chủ

c)

Phần trung gian

d)

Phần ngoại biên

104.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

Toàn bộ

105.

Thông hiểu: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

106.

Thông hiểu: Các loại dữ liệu bao gồm những gì?

a)

Tập các tệp số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động được lưu trữ trong các bộ nhớ tổng các dạng tệp

107.

Thông hiểu: Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Giảm dư thừa, đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

108.

Thông hiểu: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép thực hiện điều gì?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

109.

Thông hiểu: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

110.

Thông hiểu: Người sử dụng có thể truy nhập ở mức độ nào?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

111.

Thông hiểu: Chọn câu trả lời chính xác về hệ quản trị CSDL.

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết

112.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là gì?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng không có quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

Giống hệt với CSDL phân tán

113.

Bản ghi là gì?

a)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file

b)

Tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

114.

Trường thể hiện cái gì?

a)

Thuộc tính của đối tượng

b)

Chức năng của đối tượng

c)

Khả năng phân tán của đối tượng

d)

Khả năng lưu trữ của đối tượng

115.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

Nhiều khóa

116.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức

b)

Một quan hệ

c)

Một file

d)

Nhiều quan hệ

117.

Cơ sở dữ liệu quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

118.

Liên kết dữ liệu là gì?

a)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

119.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Biết thông tin của dữ liệu

b)

Biết người dùng là ai

c)

Hạn chế lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

120.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là gì?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

121.

Khóa ngoài là gì?

a)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

Không có đáp án đúng

122.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khóa chính và khóa ngoài của bảng A

123.

Mô hình thực thể – quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng nào?

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính

d)

Các mối quan hệ

124.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ, điều nào đúng?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

125.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

126.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột