wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Quang hợp và Hô hấp ở thực vật (Lớp 11)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở các loại rau ăn, lá có màu đỏ và cam (cà rốt, củ dền, rau dền) chứa nhiều sắc tố nào?

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin

2.

Sắc tố tạo nên màu xanh của lá là gì?

a)

Carotenoid

b)

Cytokinin

c)

Diệp lục (chlorophyll)

d)

Phicobilin

3.

Đối với cơ thể thực vật, quá trình quang hợp có vai trò gì? Chọn phương án đúng với các mệnh đề đánh số: (1) Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể; (2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu; (3) Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển, giảm hiệu ứng nhà kính; (4) Cung cấp cả vật chất và năng lượng cho tế bào và cơ thể.

a)

1, 2

b)

1, 4

c)

2, 4

d)

2, 3

4.

Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chó trong bình thủy tinh chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì sao?

a)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình quang hợp

b)

Khí nitrogen (N2) trong khoang chứa của lá bay ra

c)

Lá tạo ra carbon dioxide (CO2) trong quang hợp

d)

Lá tạo ra oxygen (O2) qua quá trình hô hấp

5.

Sắc tố quang hợp nào đảm nhiệm chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Carotene

d)

Xanthophyll

6.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp ở thực vật gồm những chất nào?

a)

Khí oxygen và glucose

b)

Glucose và nước

c)

Khí carbon dioxide, glucose

d)

Khí carbon dioxide và nước

7.

Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật gồm những chất nào?

a)

Khí oxygen và glucose

b)

Glucose và nước

c)

Khí carbon dioxide, glucose

d)

Khí carbon dioxide và nước

8.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là ở đâu trong lục lạp?

a)

Màng thylakoid

b)

Bào tương

c)

Chất nền lục lạp

d)

Màng trong lục lạp

9.

Các sắc tố quang hợp của lá có màu do hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo trình tự nào?

a)

Diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng

b)

Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng

c)

Carotenoid → xanthophyll → diệp lục b ở trung tâm phản ứng

d)

Diệp lục b → diệp lục a → Carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng

10.

Vì sao lại được gọi tên là thực vật C3?

a)

Vì sản phẩm đầu tiên cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon

b)

Vì sản phẩm cuối cùng cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon

c)

Vì sản phẩm trung gian cố định CO2 theo chu trình Calvin là hợp chất 3 cacbon

d)

Vì khi có ánh sáng, chu trình Calvin đều tạo ra các sản phẩm là hợp chất 3 cacbon

11.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm của pha sáng (ATP) được sử dụng ở giai đoạn nào?

a)

Cố định CO2

b)

Khử 3‑phosphoglycerate

c)

Khử 3‑phosphoglycerate và tái tạo RuBP

d)

Tái tạo RuBP

12.

Vì sao lại được gọi tên là thực vật C4?

a)

Vì sản phẩm đầu tiên cố định CO2 trong pha tối là hợp chất 4 cacbon

b)

Vì nhóm thực vật này sống ở vùng khô hạn, nóng kéo dài

c)

Vì nhóm thực vật này sống ở vùng nóng, ẩm kéo dài

d)

Vì tái cố định trong pha tối của nhóm này tạo hợp chất 4 cacbon

13.

Ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là chất nào?

a)

OAA (Oxaloacetate)

b)

G3P (Glyceraldehyde 3‑phosphate)

c)

3‑PGA (3‑phosphoglyceric acid)

d)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate)

14.

Bốn ống nghiệm được thiết lập hở trên sơ đồ bên dưới và để dưới ánh sáng mặt trời đầy đủ. Sau 1 giờ, ống nghiệm nào chứa nhiều carbon dioxide (CO2) hòa tan nhất?

a)

Ống A

b)

Ống B

c)

Ống C

d)

Ống D

15.

Nghiên cứu sơ đồ quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp

16.

Đồ thị mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Trên đồ thị, điểm nào là điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

17.

Hình sau thể hiện sự khác nhau giữa điểm bù CO2 trong quang hợp ở thực vật C3 và thực vật C4. Trong các loài: lúa, ngô, đậu, kê, rau dền, khoai tây, mía, có bao nhiêu loài có điểm bù CO2 thể hiện ở biểu đồ (2)?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

18.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện sự khác nhau giữa điểm bù ở nhóm thực vật C4 và C3. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận. II. Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 mà tại đó lượng CO2 sử dụng cho quá trình quang hợp tương đương với lượng CO2 tạo ra trong quá trình hô hấp. III. Thực vật C4 có điểm bù CO2 thấp hơn C3, điểm bù CO2 thấp hơn C3 dẫn đến cường độ quang hợp cao hơn. IV. Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận, sau đó tăng chậm cho tới khi đến giá trị bão hòa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ (hình) thể hiện ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến quang hợp ở thực vật C3 và C4. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 mà tại đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau. II. Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại; nếu vượt quá trị số bão hòa, cường độ quang hợp cũng không tăng thêm. III. Ở thực vật C4 có điểm bù CO2 và điểm bão hòa CO2 cao hơn thực vật C3. IV. Ở thực vật C4 trong điều kiện nồng độ CO2 thấp thì năng suất quang hợp thường cao hơn thực vật C3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong quang hợp ở thực vật, biểu đồ hình bên thể hiện mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. [1] là khoảng biết hiệu quả quang hợp là lớn nhất. II. [2] là điểm bù ánh sáng. III. [3] là điểm bão hòa ánh sáng. IV. Khi tăng cường độ ánh sáng thì lượng CO2 hấp thụ tăng và cường độ quang hợp tăng và đạt đến điểm bão hòa; sau đó, dù tăng cường độ ánh sáng, cường độ quang hợp cũng không tăng nữa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Một nhóm học sinh bố trí thí nghiệm như hình sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nếu dịch chuyển đèn ra xa thì cường độ quang hợp sẽ tăng mạnh hơn

b)

Khoảng cách đèn không ảnh hưởng đến nhiệt độ nước trong ống nghiệm

c)

Thí nghiệm chứng minh CO2 ảnh hưởng đến quang hợp

d)

Bọt khí trong ống nghiệm là do quá trình quang phân li nước

22.

Một thí nghiệm được bố trí như Hình bên. Thí nghiệm trên chứng minh giả thuyết nào sau đây?

a)

Ánh sáng là yếu tố cần thiết cho quá trình sinh sản ở thực vật

b)

Thực vật không thể tổng hợp glucose nếu không có ánh sáng

c)

Quá trình tổng hợp protein diễn ra trong lá cây

d)

Thực vật cần phân bón để phát triển khỏe mạnh

23.

Hình 1 mô tả thí nghiệm về quá trình quang hợp của bèo Elodea (bèo Mỹ). Khi kết thúc thí nghiệm, nồng độ khí nào sau đây trong ống nghiệm tăng?

a)

O2

b)

SO2

c)

CH4

d)

CO2

24.

Một thí nghiệm về quang hợp ở thực vật được mô tả trong hình 1. Thí nghiệm trên nhằm chứng minh quang hợp tạo ra sản phẩm nào?

a)

Diệp lục

b)

Tinh bột

c)

Chất khoáng

d)

Khí oxi

25.

Hình 1 mô tả mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối ở một loài thực vật C3, trong đó (1) là pha sáng và (2) là pha tối; (A), (B), (C), (D), (E), (F) là các nguyên liệu hoặc sản phẩm của hai pha. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

(A) được dùng làm nguyên liệu để cố định CO2 tại pha (1)

b)

(B) được tạo liên tục khi có và không có ánh sáng

c)

(D) là sản phẩm tạo ra từ quá trình phân giải chất hữu cơ (C)

d)

(B) là sản phẩm được tạo ra từ quá trình quang phân li nước

26.

Để bảo quản rau xanh cho hộ gia đình, phương pháp nào sau đây phù hợp hơn cả?

a)

Bảo quản trong nồng độ CO2 cao

b)

Bảo quản trong chân không

c)

Bảo quản lạnh

d)

Bảo quản khô

27.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp hiếu khí diễn ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Màng ngoài ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Màng trong ti thể

28.

Ở thực vật, bộ phận nào làm nhiệm vụ hô hấp?

a)

Tất cả bộ phận

b)

Rễ

c)

Thân

d)

29.

Trong cây, bộ phận diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là gì?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

30.

Ở thực vật, bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu là gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Bộ máy Golgi

31.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, ATP được tạo ra nhiều nhất ở giai đoạn nào?

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Đường phân

c)

Pyruvate đổi thành Acetyl‑CoA

d)

Chu trình Krebs

32.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

33.

Úp chuông thủy tinh (hình bên) trong thí nghiệm về hô hấp ở thực vật để làm gì?

a)

Ngăn oxygen không tiếp xúc với hạt mầm

b)

Cung cấp nhiệt độ cho hạt mầm

c)

Hạn chế động vật ăn hạt mầm

d)

Ngăn carbon dioxide từ không khí ngoài vào trong

34.

Khi nói về ảnh hưởng của nước đối với hô hấp ở thực vật, những phát biểu nào sau đây đúng? 1. Trong giai đoạn nảy mầm, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp. 2. Trong các hạt khô, cường độ hô hấp rất cao. 3. Rễ cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày sẽ chết. 4. Để hạt nảy mầm, cần cung cấp đủ lượng nước cần thiết.

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

35.

Ở miền Bắc nước ta, cây lúa vào vụ “chiêm xuân” bác nông dân thường ủ hạt lúa để gieo mạ. Trước khi cho hạt nảy mầm, bác thường ngâm hạt vào nước ấm (3 sôi: 2 lạnh) trong khoảng thời gian 12 đến 24 giờ. Việc làm này có ý nghĩa gì?

a)

Để kích thích thạt quang hợp

b)

Để rễ chế hạt quang hợp

c)

Để chế hạt hô hấp

d)

Để kích thích hạt hô hấp

36.

Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Lên men

b)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron

c)

Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron

d)

Lên men → Đường phân

37.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra các giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

c)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Đường phân → Chu trình Krebs

38.

Sản phẩm của giai đoạn đường phân gồm các chất nào sau đây? (1) pyruvate; (2) CO2 và H2O; (3) ATP; (4) NADH; (5) lactic acid

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 5

39.

Trong hô hấp ở thực vật (hình các kiểu của hô hấp), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Glucose bị phân giải thành pyruvate. (2) Nếu không có oxygen thì pyruvate chuyển hóa tiếp ở ti thể. (3) Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành ethanol. (4) Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành lactate.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong thí nghiệm về hô hấp ở hạt nảy mầm, nếu luộc chín hạt và đặt vào chuông thủy tinh thì cốc nước vôi trong có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không xảy ra hiện tượng gì xảy ra.

b)

Cốc nước vôi trong chuyển sang màu đục.

c)

Xuất hiện váng màu xanh tím trên bề mặt cốc nước vôi trong.

d)

Cốc nước vôi trong chuyển sang màu đen.

41.

Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật tại sao phải sử dụng mẫu vật là hạt nảy mầm?

a)

Hạt nảy mầm hô hấp mạnh kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn.

b)

Hạt nảy mầm đã theo tác trong thí nghiệm.

c)

Hạt nảy mầm quang hợp mạnh kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn.

d)

Chỉ hạt nảy mầm mới xảy ra hô hấp kiểu hiếu khí nên thí nghiệm có kết quả.

42.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2\mathrm{CO_2} .

b)

Cung cấp calcium cho hạt nảy mầm.

c)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn.

d)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra.

43.

Quan sát thí nghiệm về hô hấp thực vật: Chuẩn bị 2 chuông thủy tinh đã dán nhãn (A, B) và 2 cốc nước vôi trong → Đặt đĩa hạt nảy mầm vào 1 cốc nước vôi trong vào chuông A và đặt cốc nước vôi trong còn lại vào chuông B → để 2 chuông trong điều kiện phòng thí nghiệm khoảng 1 giờ. Trong các phát biểu nào sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Chuông A: Có xuất hiện lớp váng màu trắng đục. II. Chuông B: Không có hiện tượng gì. III. Cốc nước ở đĩa có nước vôi trong đã chuyển hóa thành CaCO3\mathrm{CaCO_3} kết tủa. IV. Cốc nước B do nước vôi trong không được chuyển thành CaCO3\mathrm{CaCO_3} .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

45.

Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đây là quá trình tiêu hóa hoá học ở trong tế bào và ngoài tế bào.

b)

Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hoá.

c)

Đây là quá trình tiêu hóa hoá học ở bên trong tế bào nhờ enzyme của lysosome.

d)

Đây là quá trình tiêu hóa hoá học ở bên trong ống tiêu hoá và túi tiêu hoá.

46.

Ở động vật có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

47.

Đối tượng nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Cá.

b)

Trùng giày.

c)

Ruột khoang.

d)

Giun dẹp.

48.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Sứa.

b)

Bọt biển.

c)

Giun đũa.

d)

Cá sấu.

49.

Tiêu hóa hóa học diễn ra ở bộ phận nào trong đường tiêu hóa của người?

a)

Miệng, dạ dày, ruột non.

b)

Chỉ diễn ra ở dạ dày.

c)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

d)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.

50.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu môn → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

51.

Khi nói về lợi ích của ống tiêu hóa so với tiểu tiêu hóa, một nhóm học sinh đã đưa ra các nhận định sau. Nhận định nào là chính xác? a. Các bộ phận của hệ tiêu hóa có tính chuyên hóa cao. b. Các enzym tiêu hóa không bị hòa loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hóa thức ăn. c. Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hóa nội bào. d. Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

a)

a và b đúng.

b)

a và d đúng.

c)

b và c đúng.

d)

c và d đúng.

52.

Tại cấu tạo ruột non của người, các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hoá học.

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học.

53.

Một số bệnh về đường tiêu hóa là:

a)

Viêm thấp khớp, viêm não,…

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng,…

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ,…

d)

Hội chứng Down, gout,…

54.

Ở người, loại chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể?

a)

Chất bột đường.

b)

Chất béo.

c)

Chất đạm.

d)

Chất khoáng.

55.

Liên tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra tác động gì đối với cơ thể?

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Nước tiểu có thể ceton.

c)

Sỏi thận.

d)

Độc tính.

56.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

57.

Trong ống tiêu hóa ở người, bộ phận nào sau đây vừa diễn ra tiêu hóa cơ học vừa diễn ra tiêu hóa hóa học?

a)

Miệng, thực quản, dạ dày.

b)

Thực quản, dạ dày, ruột non.

c)

Miệng, dạ dày, ruột non.

d)

Dạ dày, ruột non, ruột già.

58.

Những phát biểu nào sau đây về quá trình tiêu hóa ở động vật là đúng? a. Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo sự chuyên hoá về chức năng. b. Trong túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào. c. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào. d. Trong ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào và ngoại bào.

a)

a và c đúng.

b)

a và b đúng.

c)

b và d đúng.

d)

a, c đúng; b, d sai.

59.

Quan sát hình minh hoạ và cho biết các nhận định về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, nhận định nào sau đây là đúng? a. Thức ăn đi vào và chất thải ra đều đi qua lỗ miệng. b. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme do lysosome tiết ra. c. Tế bào tuyến tiết enzyme để tiêu hoá ngoại bào, sau đó những hạt thức ăn tiếp tục được tiêu hoá nội bào trong không bào tiêu hoá. d. Thức ăn được biến đổi về mặt cơ học bên trong tế bào.

a)

Chỉ a đúng.

b)

a và c đúng.

c)

b và d đúng.

d)

a, b và d đúng.

60.

Khi nói về lợi thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau. Nhận định nào là chính xác? a. Các bộ phận của hệ tiêu hoá có tính chuyên hoá cao. b. Các enzym tiêu hoá không bị hoà loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn. c. Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hoá nội bào. d. Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

a)

a và b đúng.

b)

a và d đúng.

c)

b và c đúng.

d)

c và d đúng.

61.

Khi nói về chức năng của ruột non, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Ruột non là cơ quan duy nhất hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Ở ruột non diễn ra quá trình tiêu hoá hoá học, thuỷ phân các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản có thể hấp thụ được.

c)

Ở ruột non không có quá trình tiêu hoá cơ học.

d)

Các enzym tiêu hoá thức ăn ở ruột non có trong dịch tuỵ, dịch mật và dịch ruột.

62.

Khi nói về hoạt động tiêu hoá, hấp thụ thức ăn ở động vật nhai lại và động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, nhận định nào đúng hay sai? a. Ở động vật nhai lại, ợ thức ăn hiệu quả hơn vì thức ăn được tiêu hoá kĩ hơn. b. Ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn biến đổi sinh học xảy ra ở mạnh trang phần thức ăn còn lại được hấp thụ ở ruột già nên hiệu quả tiêu hoá thấp và hấp thụ kém hơn. c. Dạ dày chính thực của động vật nhai lại là dạ dày múi khế. d. Ở động vật nhai lại thức ăn được tiêu hoá hoá học ở dạ dày, sau đó tiếp tục biến đổi sinh học ở manh tràng và hấp thụ ở ruột già nên hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ cao.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ c đúng.

d)

Chỉ d đúng.

63.

Khi nói đến tiêu hoá cổ điển trên vật ăn thực vật không nhai lại, phát biểu sau đây là đúng hay sai? a. Tại dạ dày có 4 ngăn. b. Dạ dày tiêu hoá cơ học, hoá học và sinh học. c. Ruột non tiêu hoá hoá học, cơ học. d. Có manh tràng rất phát triển.

a)

Chỉ d đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ a đúng.

d)

Cả b và d đúng.

64.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về cấu tạo của ruột non, lông ruột và tế bào niêm mạc ruột? a. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao, các cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn. b. Chất dinh dưỡng đơn giản được ruột non hấp thụ chủ yếu theo phương thức vận chuyển chủ động. c. Hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non. d. Hấp thụ là quá trình các chất dinh dưỡng đi ra khỏi các cơ quan tiêu hoá vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.

a)

Chỉ a, c đúng.

b)

a, c, d đúng.

c)

Chỉ b, d đúng.

d)

a, b, c, d đều đúng.

65.

Có bao nhiêu nguyên nhân gây bệnh tiêu chảy? 1. Tác nhân dị ứng. 2. Ô nhiễm thực phẩm. 3. Chế độ ăn ít chất xơ. 4. Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn. 5. Ô nhiễm nguồn nước. 6. Nhịn đại tiện.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Cho các loài động vật sau: (1) bọt biển, (2) giun dẹp, (3) cá chép, (4) châu chấu, (5) thủy tức. Có bao nhiêu loài trong các loài trên có tiêu hoá nội bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trong ruột non, chất dinh dưỡng được hấp thụ nhờ mấy cơ chế? 1. Cơ chế khuếch tán. 2. Cơ chế vận chuyển tích cực. 3. Cơ chế vận chuyển thụ động qua kênh protein. 4. Cơ chế nhấp bào.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

68.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

69.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua mao mạch mang.

70.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, trùng roi, giun dẹp.

b)

Châu chấu, ong, dế mèn.

c)

Con trai, ốc, tôm.

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

71.

Côn trùng hô hấp bằng hình thức nào?

a)

Qua hệ thống ống khí.

b)

Bằng mang.

c)

Bằng phổi.

d)

Qua bề mặt cơ thể.

72.

Sự co giãn của phần bụng trong hệ thống ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ hoạt động của cơ quan nào sau đây?

a)

Sự co giãn của phần bụng.

b)

Sự di chuyển của chân.

c)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa.

d)

Sự vận động của cánh.

73.

Cơ quan sử dụng được ở nước và cạn vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú là cơ quan nào?

a)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng da.

d)

Hô hấp bằng phổi.

74.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là do

a)

Ô nhiễm nguồn nước.

b)

Khói thuốc lá.

c)

Hoạt động công nghiệp.

d)

Cháy rừng.

75.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Hô hấp lấy O2\mathrm{O_2} từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

b)

Hô hấp lấy CO2\mathrm{CO_2} từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

c)

Hô hấp thải CO2\mathrm{CO_2} sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Hô hấp lấy CO2\mathrm{CO_2} và thải ra O2\mathrm{O_2} giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

76.

Ở bò sát, chim và thú, sự trao đổi khí ở phổi rất lớn là do

a)

Phổi được cấu tạo từ hàng triệu phế nang.

b)

Phổi được cấu tạo từ hàng triệu khí quản.

c)

Phổi có các van đóng, mở phổi hợp nhịp nhàng.

d)

Phổi có hệ thống ủi khí nhiều và phân nhánh.

77.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

78.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

Cơ hoành phối hợp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.

c)

Sự vận động của các cơ chi.

d)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

79.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

Vận động của lông.

b)

Vận động của cờ.

c)

Co dãn của túi khí.

d)

Di chuyển của chân.

80.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

Diện tích trao đổi khí tại nắp mang bị nhỏ nên cá không hô hấp được.

b)

Độ ẩm trên cạn thấp.

c)

Không hấp thụ được CO2\mathrm{CO_2} của không khí.

d)

Nhiệt độ trên cạn cao.

81.

Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì

a)

Ở cá có cấu tạo để dòng nước chỉ đi theo một chiều.

b)

Ở cá có nắp mang chỉ cho nước đi ra.

c)

Áp suất nước ngoài cơ thể cao hơn trong cơ thể cá.

d)

Cá chủ động bơm nước vào khoang mang.

82.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

a)

Ruột khoang

b)

Giun tròn

c)

Lưỡng cư

d)

e)

Ruồi

83.

Mô tả nào dưới đây về quá trình trao đổi khí ở chim là không đúng?

a)

Không khí lưu thông theo một chiều nhất định kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra nên không có khí đọng trong phổi

b)

Sự lưu thông khí qua phổi được thực hiện nhờ sự co dãn của cơ hoành và các cơ hô hấp khác làm thay đổi thể tích lồng ngực

c)

Sự trao đổi khí diễn ra liên tục giữa máu trong mao mạch phổi với không khí giàu O2 lưu thông trong ống khí

d)

Trong quá trình trao đổi khí một lượng khí hít vào ở đầu chu kì 1 phải đến cuối chu kì 2 mới ra khỏi cơ thể

84.

Thông khí ở côn trùng là

a)

Nhờ khói và CO2 khuếch tán qua toàn bộ bề mặt cơ thể

b)

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang

c)

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân, phối hợp với đóng, mở các van lỗ thở

d)

Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích các van lỗ thở, phối hợp với đóng, mở thành bụng

85.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ vai

c)

Cơ vai và cơ hoành

d)

Cơ liên sườn và cơ lưng

86.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, cơ khỏe hơn

b)

Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn

c)

Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi

d)

Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp

87.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)

Lọc bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn

b)

Giúp cho nước trong hồ đỡ tốn chi phí thay nước

c)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp

d)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp

88.

Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh đã tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm chúng trong nước ở hai vị trí khác nhau như hình bên trong thời gian 24 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

a)

Châu chấu trong cốc 1

b)

Châu chấu trong cốc 2

c)

Cả 2 con chết cùng lúc

d)

Cả 2 con đều có sức sống ngang nhau

89.

Nối cột: O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể. Loài nào có kiểu trao đổi khí này?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

90.

Nối cột: O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể. Loài nào có kiểu trao đổi khí này?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

91.

Nối cột: O2 hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang. Loài nào có kiểu trao đổi khí này?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

92.

Nối cột: O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi. Loài nào có kiểu trao đổi khí này?

a)

Gián

b)

Bọt biển

c)

Ốc

d)

Con người

93.

Nối cột: Cách trao đổi khí nào tương ứng với mô tả sau: O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể

a)

Trao đổi khí qua ống khí

b)

Trao đổi khí qua mang

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

94.

Nối cột: Cách trao đổi khí nào tương ứng với mô tả sau: O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào

a)

Trao đổi khí qua ống khí

b)

Trao đổi khí qua mang

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

95.

Nối cột: Cách trao đổi khí nào tương ứng với mô tả sau: O2 hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang

a)

Trao đổi khí qua ống khí

b)

Trao đổi khí qua mang

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

96.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch

d)

Có sắc tố hô hấp

e)

Dày và luôn ẩm ướt

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm khí ở phổi của chim?

a)

Giàu oxi cả khi cơ thể hít vào và thở ra

b)

Các túi khí phía sau phổi chứa khí nghèo oxi và giàu CO2

c)

Các túi khí phía sau phổi chứa khí nghèo CO2 và giàu oxi

d)

Giàu CO2 cả khi cơ thể hít vào và thở ra

98.

Ở động vật có xương sống, sự trao đổi khí còn được hỗ trợ của các động tác và hoạt động cơ thể, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Cá có cơ quan tạo dòng nước luôn di chuyển qua mang giúp sự trao đổi khí thực hiện dễ dàng. (2) Ở ếch, sự vận chuyển của không khí nhờ cơ co giãn nâng lên hạ xuống của thêm miệng. (3) Ở chim, hoạt động nhịp nhàng của đôi cánh khi bay làm thay đổi thể tích các túi khí giúp trao đổi khí thuận lợi. (4) Ở thú, cơ sự tham gia của cơ hoành nằm giữa khoang ngực và khoang bụng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Khi nói về hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí. II. Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí. III. Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi. IV. Ở cá voi, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt. II. Tất cả các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể. III. Tất cả các loài giun dẹp đều hô hấp qua bề mặt cơ thể. IV. Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Xét các loài động vật: Cá chép, thủy tức, châu chấu, bò cạp, bò. Khi nói về hô hấp của các loài động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Có 2 loài hô hấp bằng phổi. II. Có 3 loài hô hấp bằng ống khí. III. Có một loài hô hấp qua bề mặt cơ thể. IV. Có 1 loài hô hấp bằng mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang. II. Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi. III. Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi. IV. Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị trẹc thì cả 5 cá thể đều chết.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Khi nói về hô hấp của các loài động vật có xương sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Tất cả các loài động vật có xương sống ở trên cạn đều có phổi để hô hấp. II. Tất cả các loài động vật có xương sống ở dưới nước đều hô hấp bằng mang. III. Lưỡng cư vừa hô hấp bằng phổi vừa hô hấp bằng da. IV. Các loài chim, thú, bò sát chỉ hô hấp bằng phổi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Khói thuốc lá gây ra những tác động xấu cho sức khỏe người hút và người hít phải khói thuốc vì

a)

Khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là virus gây bệnh cho con người

b)

Khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là nấm mốc gây bệnh cho con người

c)

Khói thuốc có chứa các chất hóa học độc hại như nicotine, carbon monoxide…

d)

Khói thuốc có chứa bụi mịn làm hệ hô hấp ngừng hoạt động ngay lập tức

105.

Quan sát hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hô hấp bằng mang? I. Dây lá quá trình trao đổi khí ở cá nhờ mang. II. Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và ngược chiều với dòng nước. III. Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang vào mao mạch ở mang theo vòng tuần hoàn đến các tế bào. IV. CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Những nhận định nào sau đây đúng khi nói về bệnh hô hấp ở người? a. Bệnh có thể ở đường dẫn khí hoặc ở phổi. b. Bệnh có thể ở đường dẫn khí. c. Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm. d. Bệnh về hô hấp do virus gây nên.

a)

a và b đúng, c sai, d sai

b)

Chỉ a đúng

c)

a, b, c và d đều đúng

d)

Chỉ d đúng

107.

Phát biểu nào đúng về hiệu quả trao đổi khí ở động vật? a. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí dễ khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí. b. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí dễ khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí. c. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. d. Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

b và c đúng

d)

b, c và d đúng

108.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quá trình hô hấp ở động vật: a. Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí. b. Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó thích nghi với đời sống bay lượn.

a)

Cả a và b đều đúng

b)

a đúng, b sai

c)

a sai, b đúng

d)

Cả a và b đều sai

109.

Trong hình minh họa về trao đổi khí ở mang cá, cũng kiến thức đã học, nhận định nào đúng?

a)

Mang được cấu tạo gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang, nhờ đó tăng hiệu quả trao đổi khí qua mang

b)

Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ

c)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang

d)

Dòng nước chảy một chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang và ngược lại

110.

Khi nói về trao đổi khí ở sâu bọ và chim, phát biểu nào đúng?

a)

Các động khí ở sâu bọ không có hệ mao mạch bao quanh còn ống khí ở chim có hệ mao mạch bao quanh

b)

Cứ động hô hấp ở sâu bọ và chim đều nhờ sự co giãn các cơ hô hấp

c)

Ở sâu bọ, trao đổi khí của các tế bào diễn ra trực tiếp với môi trường thông qua hệ tuần hoàn, hiệu quả trao đổi khí thấp hơn

d)

Ở sâu bọ, không có sắc tố hô hấp, ở chim có sắc tố hô hấp trong dịch tuần hoàn

111.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về hình thức trao đổi khí qua mang. Chọn phương án đúng nhất.

a)

Tôm, cua là các động vật có hình thức trao đổi khí qua mang

b)

Mang cá xương được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang

c)

Trao đổi khí qua mang là hình thức trao đổi khí mà CO2 hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, O2 từ máu khuếch tán vào nước

d)

Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang

112.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa: Phát biểu nào đúng?

a)

Phế nang là những túi nhỏ nhất của phổi

b)

Phế nang có rất nhiều mao mạch máu để thuận tiện cho việc trao đổi khí

c)

Lượng khí đến phế nang là khí nghèo oxygen và giàu CO2

d)

Cơ thể lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường

113.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về bệnh liên quan đến hệ hô hấp. Chọn phương án đúng.

a)

Tiêm chủng hằng năm giúp bảo vệ sức khỏe cũng như tránh bị cảm cúm và bảo vệ chống lại một số loại viêm phổi

b)

Rửa tay với nước rửa tay thường xuyên để giảm nguy cơ mắc bệnh

c)

Nên bị các triệu chứng như: hắt hơi, sổ mũi, đau họng có thể tự mua thuốc để uống

d)

Tập thể dục là biện pháp bảo vệ hệ hô hấp

114.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, phát biểu nào sau đây đúng hay sai?

a)

Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang

b)

Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi

c)

Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi

d)

Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị trẹc thì cả 5 cá thể đều chết

115.

Qua quá trình hô hấp ở côn trùng như hình minh họa, nhận định sau là Đúng hay Sai: [1] Luồng khí vào ống khí để đến các tế bào là giàu O2O_2 và nghèo CO2CO_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Qua quá trình hô hấp ở côn trùng như hình minh họa, nhận định sau là Đúng hay Sai: [2] Luồng khí ra môi trường là giàu CO2CO_2 và nghèo O2O_2 .

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Qua quá trình hô hấp ở côn trùng như hình minh họa, nhận định sau là Đúng hay Sai: [3] Là O2O_2 từ tế bào đến ống khí để đưa ra ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Qua quá trình hô hấp ở côn trùng như hình minh họa, nhận định sau là Đúng hay Sai: [4] Là CO2CO_2 từ tế bào đến ống khí để đưa ra ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa hô hấp bằng phổi, phát biểu a sau đây là Đúng hay Sai: [1] Quá trình trao đổi khí ở phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa hô hấp bằng phổi, phát biểu b sau đây là Đúng hay Sai: [2] Máu vận chuyển khí giàu oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa hô hấp bằng phổi, phát biểu c sau đây là Đúng hay Sai: [3] Quá trình trao đổi khí diễn ra ở mô tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa hô hấp bằng phổi, phát biểu d sau đây là Đúng hay Sai: [3] Sự trao đổi khí ở tế bào sẽ giúp O2O_2 khuếch tán từ mao mạch máu vào nước mô rồi vào tế bào và CO2CO_2 khuếch tán theo chiều ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Qua quá trình hô hấp ở người và hình minh họa, mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai về quá trình hô hấp: a) Khi hít vào thì các cơ [1] co lại làm xương sườn và xương ức nâng lên, thể tích lồng ngực tăng, thể tích phổi tăng, khí vào phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Qua quá trình hô hấp ở người và hình minh họa, mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai: b) [3] là lúc thể tích lồng ngực tăng lên và phổi dãn ra.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Qua quá trình hô hấp ở người và hình minh họa, mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai: c) Khi thở ra thì các cơ [2] dãn ra làm xương sườn và xương ức hạ xuống, thể tích lồng ngực giảm, thể tích phổi giảm, khí bị đẩy ra khỏi phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Qua quá trình hô hấp ở người và hình minh họa, mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai: d) [4] Khi thể tích lồng ngực giảm, phổi hẹp lại thì không khí giàu O2O_2 và nghèo CO2CO_2 sẽ được đẩy ra ngoài môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hệ hô hấp của chim có túi khí giúp duy trì dòng khí một chiều qua phổi, đảm bảo hiệu suất trao đổi khí cao. Nhận định a là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Trong hệ hô hấp của chim, nhận định b là Đúng hay Sai: Khi hít vào, không khí chỉ đi vào phổi mà không vào túi khí sau.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Trong hệ hô hấp của chim, nhận định c là Đúng hay Sai: Hình [A] là hoạt động thở ra, [B] là hoạt động hít vào.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Trong hệ hô hấp của chim, nhận định d là Đúng hay Sai: Chim có thể trao đổi khí cả khi hít vào và thở ra nhờ hệ thống túi khí.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch chủ có chức năng nào?

a)

Đưa máu giàu CO2CO_2 từ cơ quan về tim

b)

Đưa máu giàu CO2CO_2 từ tim lên phổi

c)

Đưa máu giàu O2O_2 từ phổi về tim

d)

Đưa máu giàu O2O_2 từ tim đi đến các cơ quan

132.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Trai sông

b)

Chim bồ câu

c)

Châu chấu

d)

Ốc sên

133.

Trong hệ tuần hoàn của người, tĩnh mạch chủ có chức năng nào sau đây?

a)

Đưa máu giàu CO2CO_2 từ tim lên phổi

b)

Đưa máu giàu CO2CO_2 từ cơ quan về tim

c)

Đưa máu giàu O2O_2 từ phổi về tim

d)

Đưa máu giàu O2O_2 từ tim đi đến các cơ quan

134.

Ở tâm thất của động vật nào sau đây có sự pha trộn giữa máu giàu O2O_2 và máu giàu CO2CO_2 ?

a)

Bò sát

b)

Cá chép

c)

Thỏ

d)

Cóc

135.

Hệ tuần hoàn của động vật có cấu tạo từ các bộ phận nào?

a)

Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

136.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Bó His → Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Mạng Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje

c)

Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje → Bó His → Nút xoang nhĩ

d)

Mạng Purkinje → Bó His → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất

137.

Quan sát hình bên về hệ mạch máu, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu. Vị trí số 1,2,3 lần lượt là

a)

Mao mạch, Động mạch, Tĩnh mạch

b)

Động mạch, Tĩnh mạch, Mao mạch

c)

Động mạch, Mao mạch, Tĩnh mạch

d)

Tĩnh mạch, Mao mạch, Động mạch

138.

Quan sát hình sau về hệ mạch máu, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu. Điều nào sau đây đúng về vận tốc máu?

a)

Ở mạch số 3, vận tốc máu chảy chậm nhất

b)

Ở mạch số 2, huyết áp thấp nhất

c)

Ở mạch số 1, tổng tiết diện mạch lớn nhất

d)

Ở mạch số 2, máu trao đổi chất với tế bào

139.

Quan sát đồ thị về sự biến đổi huyết áp trong hệ mạch người, điều nào sau đây sai?

a)

Động mạch có huyết áp cao hơn tĩnh mạch

b)

Mao mạch có huyết áp thấp nhất

c)

Tĩnh mạch có huyết áp thấp nhất trong 3 loại mạch

d)

Huyết áp tâm thu lớn hơn huyết áp tâm trương

140.

Các chỉ số huyết áp, vận tốc máu, tổng tiết diện mạch máu được thể hiện ở đồ thị bên dưới. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu ở mao mạch là nhỏ nhất

b)

Tổng tiết diện ở động mạch là lớn nhất

c)

Huyết áp ở mao mạch thấp hơn tĩnh mạch

d)

Loại mạch có tổng tiết diện lớn thì vận tốc máu lớn

141.

Trong chu kì hoạt động của tim, động mạch chủ và động mạch phổi nhận được nhiều máu nhất ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn pha co tâm thất

b)

Giai đoạn pha co tâm nhĩ

c)

Giai đoạn pha giãn chung

d)

Giai đoạn pha giãn tâm nhĩ

142.

Quan sát biểu đồ mô tả hoạt động của hệ mạch máu, nhận định a là Đúng hay Sai: Đồ thị A biểu diễn cho sự thay đổi của huyết áp.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Quan sát biểu đồ mô tả hoạt động của hệ mạch máu, nhận định b là Đúng hay Sai: Đồ thị B biểu diễn cho sự thay đổi của tổng tiết diện mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Quan sát biểu đồ mô tả hoạt động của hệ mạch máu, nhận định c là Đúng hay Sai: Đồ thị C biểu diễn cho sự thay đổi của vận tốc máu trong mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Trong một chu kì hoạt động của tim người, khi tâm thất co thì máu từ ngăn nào được đẩy vào động mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

146.

Khi nói về hệ tuần hoàn của các loài thú, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi cơ thể mất máu, huyết áp giảm

b)

Tăng nhịp tim sẽ làm tăng huyết áp

c)

Tâm nhĩ co sẽ đẩy máu vào động mạch

d)

Những loài có kích thước cơ thể càng lớn có nhịp tim càng chậm

147.

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ, giữ ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch

148.

Khi nói về chiều di chuyển của máu trong cơ thể người bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm thất vào động mạch

c)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Từ động mạch về tâm nhĩ

149.

Trong giờ thực hành đo nhịp tim, một học sinh lớp 11 đo ở 2 thời điểm. Biết rằng: I. Nhịp tim ở thời điểm 2 thấp hơn thời điểm 1. II. Thân nhiệt ở thời điểm 2 thấp hơn thời điểm 1. III. Nhịp thở ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1. IV. Huyết áp ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1. Có bao nhiêu dự đoán trên đúng về các chỉ tiêu sinh lí của bạn học sinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

150.

Trong hệ dẫn truyền tim, khi bó His nhận được kích thích thì sẽ truyền đến bộ phận nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Mạng Purkinje

c)

Nút nhĩ thất

d)

Tâm nhĩ