Font size
WorksheetsSet 1 (101-150) (AD)
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
"The meeting will (a) two hours" = Cuộc họp sẽ kéo dài hai giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
"She is just a (a) " = Cô ấy chỉ là một đứa trẻ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
"Can you (a) me the time?" = Bạn có thể nói cho tôi biết giờ không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
"I (a) like it" = Tôi thực sự thích nó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
"I will (a) you later" = Tôi sẽ gọi cho bạn sau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
"Wash your hands (a) eating" = Rửa tay trước khi ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
"He works for a big (a) " = Anh ấy làm việc cho một công ty lớn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
"We walked (a) the park" = Chúng tôi đã đi xuyên qua công viên(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
"Please sit (a) " = Làm ơn hãy ngồi xuống(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
"Let me (a) you" = Để tôi chỉ cho bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
"City (a) is very busy" = Cuộc sống thành phố rất bận rộn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
"That (a) is very tall" = Người đàn ông kia rất cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
"Don't (a) the subject" = Đừng thay đổi chủ đề(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
"This is a nice (a) " = Đây là một nơi chốn đẹp(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
"It is a (a) story" = Đó là một câu chuyện dài(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
"Sit (a) us" = Hãy ngồi ở giữa chúng tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
"I (a) happy today" = Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
"I am hungry (a) " = Tôi cũng đói(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
"Are you (a) here?" = Bạn vẫn ở đây à?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
"No (a) " = Không vấn đề gì(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
"Please (a) your name" = Làm ơn viết tên của bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
"We look the (a) " = Chúng tôi trông giống nhau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
"Thanks a (a) " = Cảm ơn nhiều(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
"That is (a) news" = Đó là tin tuyệt vời(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
"Please (a) again" = Hãy cố gắng lại lần nữa(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
"Don't (a) me" = Đừng rời bỏ tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
"What is your phone (a) ?" = Số điện thoại bạn là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
"I like (a) of them" = Tôi thích cả hai cái đó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
"I have my (a) room" = Tôi có phòng riêng của mình(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
"It is (a) of the plan" = Đó là một phần của kế hoạch(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
"What is the (a) ?" = Mục đích/điểm chính là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
"Just a (a) water" = Chỉ một chút nước thôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
"Can you (a) me?" = Bạn có thể giúp tôi không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
"May I (a) a question?" = Tôi có thể hỏi một câu không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
"Nice to (a) you" = Rất vui được gặp bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
"Let's (a) now" = Chúng ta hãy bắt đầu ngay bây giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
"We need to (a) " = Chúng ta cần nói chuyện(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
"I need (a) to eat" = Tôi cần cái gì đó để ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
" (a) it on the table" = Đặt nó lên bàn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
"Have (a) cup of tea" = Dùng thêm một tách trà khác nhé(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
"He wants to (a) a doctor" = Anh ấy muốn trở thành bác sĩ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
"I have no (a) in football" = Tôi không có sự quan tâm đến bóng đá(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
"Which (a) are you from?" = Bạn đến từ đất nước nào?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
"This car is very (a) " = Chiếc xe này rất cũ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
" (a) student has a book" = Mỗi học sinh có một quyển sách(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
"I go to (a) by bus" = Tôi đi đến trường bằng xe buýt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
"Don't be (a) " = Đừng đến muộn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
"The price is too (a) " = Giá quá cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
"They are very (a) " = Họ rất khác biệt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
"Turn (a) the light" = Tắt đèn đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
