wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Set 1 (101-150) (AD)

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

"The meeting will (a)   two hours" = Cuộc họp sẽ kéo dài hai giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

2.

"She is just a (a)   " = Cô ấy chỉ là một đứa trẻ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

3.

"Can you (a)   me the time?" = Bạn có thể nói cho tôi biết giờ không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

4.

"I (a)   like it" = Tôi thực sự thích nó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

5.

"I will (a)   you later" = Tôi sẽ gọi cho bạn sau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

6.

"Wash your hands (a)   eating" = Rửa tay trước khi ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

7.

"He works for a big (a)   " = Anh ấy làm việc cho một công ty lớn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

8.

"We walked (a)   the park" = Chúng tôi đã đi xuyên qua công viên(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

9.

"Please sit (a)   " = Làm ơn hãy ngồi xuống(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

10.

"Let me (a)   you" = Để tôi chỉ cho bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

11.

"City (a)   is very busy" = Cuộc sống thành phố rất bận rộn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

12.

"That (a)   is very tall" = Người đàn ông kia rất cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

13.

"Don't (a)   the subject" = Đừng thay đổi chủ đề(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

14.

"This is a nice (a)   " = Đây là một nơi chốn đẹp(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

15.

"It is a (a)   story" = Đó là một câu chuyện dài(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

16.

"Sit (a)   us" = Hãy ngồi ở giữa chúng tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

17.

"I (a)   happy today" = Hôm nay tôi cảm thấy hạnh phúc(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

18.

"I am hungry (a)   " = Tôi cũng đói(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

19.

"Are you (a)   here?" = Bạn vẫn ở đây à?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

20.

"No (a)   " = Không vấn đề gì(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

21.

"Please (a)   your name" = Làm ơn viết tên của bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

22.

"We look the (a)   " = Chúng tôi trông giống nhau(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

23.

"Thanks a (a)   " = Cảm ơn nhiều(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

24.

"That is (a)   news" = Đó là tin tuyệt vời(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

25.

"Please (a)   again" = Hãy cố gắng lại lần nữa(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

26.

"Don't (a)   me" = Đừng rời bỏ tôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

27.

"What is your phone (a)   ?" = Số điện thoại bạn là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

28.

"I like (a)   of them" = Tôi thích cả hai cái đó(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

29.

"I have my (a)   room" = Tôi có phòng riêng của mình(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

30.

"It is (a)   of the plan" = Đó là một phần của kế hoạch(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

31.

"What is the (a)   ?" = Mục đích/điểm chính là gì?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

32.

"Just a (a)   water" = Chỉ một chút nước thôi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

33.

"Can you (a)   me?" = Bạn có thể giúp tôi không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

34.

"May I (a)   a question?" = Tôi có thể hỏi một câu không?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

35.

"Nice to (a)   you" = Rất vui được gặp bạn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

36.

"Let's (a)   now" = Chúng ta hãy bắt đầu ngay bây giờ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

37.

"We need to (a)   " = Chúng ta cần nói chuyện(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

38.

"I need (a)   to eat" = Tôi cần cái gì đó để ăn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

39.

" (a)   it on the table" = Đặt nó lên bàn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

40.

"Have (a)   cup of tea" = Dùng thêm một tách trà khác nhé(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

41.

"He wants to (a)   a doctor" = Anh ấy muốn trở thành bác sĩ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

42.

"I have no (a)   in football" = Tôi không có sự quan tâm đến bóng đá(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

43.

"Which (a)   are you from?" = Bạn đến từ đất nước nào?(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

44.

"This car is very (a)   " = Chiếc xe này rất cũ(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

45.

" (a)   student has a book" = Mỗi học sinh có một quyển sách(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

46.

"I go to (a)   by bus" = Tôi đi đến trường bằng xe buýt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

47.

"Don't be (a)   " = Đừng đến muộn(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

48.

"The price is too (a)   " = Giá quá cao(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

49.

"They are very (a)   " = Họ rất khác biệt(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

50.

"Turn (a)   the light" = Tắt đèn đi(Gợi ý: 1 từ bắt đầu bằng chữ "o")