wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài lấy 10 điểm

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide.

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất phản ứng.

c)

Sản phẩm.

d)

Không có vai trò gì trong phản ứng.

2.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hydrogen. Magnesium sulfate là

a)

chất phản ứng.

b)

sản phẩm.

c)

chất xúc tác.

d)

chất môi trường.

3.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

a)

0,2M.

b)

0,3M.

c)

0,4M.

d)

0,5M.

4.

Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

21,43%.

b)

26,12%.

c)

28,10%.

d)

29,18%.

5.

Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

a)

250 gam.

b)

200 gam.

c)

300 gam.

d)

350 gam.

6.

Khối lượng của 0,2 mol phân tử nước (H2O) là

a)

3,6 gam.

b)

3,2 gam.

c)

6,4 gam.

d)

4,6 gam.

7.

Khí N2 nhẹ hơn khí nào sau đây?

a)

H2.

b)

NH3.

c)

CH4.

d)

O2.

8.

Ở 25°C một dung dịch có chứa 20 gam NaOH trong 80 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch trên là

a)

20%.

b)

25%.

c)

30%.

d)

35%.

9.

Ở nhiệt độ 25°C, khi cho 12 gam muối X vào 20 gam nước, khuấy kĩ thì còn lại 5 gam muối không tan. Tính độ tan của muối X.

a)

35.

b)

36.

c)

37.

d)

38.

10.

Khối lượng mol của chất X, biết rằng 0,4 mol chất này có khối lượng là 9,2 gam.

a)

23 g/mol.

b)

32 g/mol.

c)

25 g/mol.

d)

33 g/mol.

11.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chloride (Cl2) là

a)

0,19.

b)

1,5.

c)

0,9.

d)

1,7.

12.

Hòa tan 40 gam đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

a)

150 gam.

b)

170 gam.

c)

200 gam.

d)

250 gam.

13.

Độ tan là gì?

a)

Số kilogram chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

b)

Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

d)

Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

14.

Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì

a)

chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

15.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

số mol chất tan có trong dung dịch.

16.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

17.

Khối lượng của calcium oxide thu được, biết rằng 12 gam chất rắn bị nhiệt phân đã xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide.

a)

6,72 gam.

b)

3 gam.

c)

17,28 gam.

d)

5,28 gam.

18.

Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide. Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là

a)

40 gam.

b)

44 gam.

c)

48 gam.

d)

52 gam.

19.

Khi hoà tan hoàn toàn kẽm bằng dung dịch axit clohidric thu được dung dịch muối kẽm và khí hidro. Khối lượng sản phẩm sau phản ứng thay đổi như thế nào so với khối lượng chất ban đầu?

a)

Không đổi.

b)

Tăng.

c)

Giảm.

d)

Không xác định được.

20.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

6,022·10^23 kí hiệu là NAN_A .

b)

6,022·10^22 kí hiệu là NAN_A .

c)

6,022·10^23 kí hiệu là NN .

d)

6,022·10^22 kí hiệu là N.

21.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá?

a)

Hêrôin.

b)

Côcain.

c)

Moocphin.

d)

Nicôtin.

22.

Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao?

a)

N2\mathrm{N_2} .

b)

O2\mathrm{O_2} .

c)

H2\mathrm{H_2} .

d)

NO2\mathrm{NO_2} .

23.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn?

a)

Sụn thanh thiệt.

b)

Sụn nhẫn.

c)

Sụn giáp.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

24.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?

a)

Khí quản.

b)

Thanh quản.

c)

Phổi.

d)

Phế quản.

25.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bọng đái?

a)

Ống dẫn nước tiểu.

b)

Ống thận.

c)

Ống đái.

d)

Ống góp.

26.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu?

a)

1,5 lít.

b)

2 lít.

c)

1 lít.

d)

0,5 lít.

27.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Bể thận.

c)

Ống thận.

d)

Nang cầu thận.

28.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây?

a)

Hồng cầu.

b)

Nước.

c)

Ion khoáng.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

29.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: Ở người, thận thải khoảng ... các sản phẩm bài tiết hòa tan trong máu (trừ khí cacbonic).

a)

80%.

b)

70%.

c)

90%.

d)

60%.

30.

Loại tế bào máu có đặc điểm màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân là?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Loại tế bào máu có đặc điểm trong suốt, kích thước khá lớn, có nhân là:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

Màng cơ sở.

b)

Màng tiền đình.

c)

Màng nhĩ.

d)

Màng cửa bầu dục.

33.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ?

a)

Xương bàn đạp.

b)

Xương đe.

c)

Xương búa.

d)

Xương đòn.

34.

Trong cấu tạo mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

Màng giác.

b)

Thủy dịch.

c)

Dịch thủy tinh.

d)

Thể thủy tinh.

35.

Mống mắt còn có tên gọi khác là

a)

Lòng đen.

b)

Lỗ đồng tử.

c)

Điểm vàng.

d)

Điểm mù.

36.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết?

a)

Tuyến cận giáp.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến trên thận.

d)

Tuyến sinh dục.

37.

Hoocmôn insulin do tuyến tụy tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào?

a)

Chuyển glicogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.

b)

Chuyển glucose thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ.

c)

Chuyển glicogen thành glucose dự trữ trong gan và cơ.

d)

Chuyển glucose thành glicogen dự trữ trong gan và cơ.

38.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

a)

Tuyến sinh dục.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến tụy.

39.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?

a)

GH.

b)

Glucagon.

c)

Insulin.

d)

Adrenalin.

40.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lí trái ngược nhau?

a)

Insulin và canxitônin.

b)

Ôxitôxin và tirôxin.

c)

Insulin và glucagon.

d)

Insulin và tirôxin.

41.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì?

a)

Tuyến nhờn.

b)

Mạch máu.

c)

Sắc tố da.

d)

Thụ quan.

42.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

a)

Thụ quan.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tuyến nhờn.

d)

Tầng tế bào sống.

43.

Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả?

a)

Uống nước giải khát có ga.

b)

Tắm nắng.

c)

Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon.

d)

Trồng nhiều cây xanh.

44.

Khi bị sốt cao, chúng ta cần phải làm điều gì sau đây?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Lau cơ thể bằng khăn ướp lạnh.

c)

Mặc ấm để che chân gió.

d)

Bổ sung nước điện giải.

45.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố melanin phân bố ở đâu?

a)

Tầng tế bào sống.

b)

Tầng sừng.

c)

Tuyến nhờn.

d)

Tuyến mồ hôi.

46.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại?

a)

Thụ quan.

b)

Mạch máu.

c)

Tuyến mồ hôi.

d)

Cơ co chân lông.

47.

Môi trường trong cơ thể được tạo thành bởi thành phần nào?

a)

Máu.

b)

Nước mô.

c)

Bạch huyết.

d)

Tất cả các đáp án trên.

48.

Chức năng của huyết tương là gì?

a)

Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể và các chất khoáng, các chất thải.

b)

Môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

c)

Tiêu hủy các chất cặn thải, thừa do tế bào đưa ra.

d)

Câu A và B đúng.

49.

Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng, là:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

50.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?

a)

Nước mô.

b)

Máu.

c)

Dịch bạch huyết.

d)

Dịch nhân.

51.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại.

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

52.

Hoocmôn adrenalin gây ra tác dụng sinh lí nào dưới đây?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Dãn phế quản.

c)

Tăng nhịp tim.

d)

Tăng nhịp hô hấp.

53.

Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào?

a)

GH.

b)

FSH.

c)

LH.

d)

TSH.

54.

Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng?

a)

Ống dẫn tinh.

b)

Túi tinh.

c)

Tinh hoàn.

d)

Mào tinh.

55.

Ở cơ quan sinh dục nữ, bộ phận nào dưới đây nối trực tiếp với ống dẫn trứng?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Tử cung.

c)

Âm đạo.

d)

Âm vật.

56.

Ở nữ giới không mang thai, hoocmôn progéstéron do bộ phận nào tiết ra?

a)

Âm đạo.

b)

Tử cung.

c)

Thể vàng.

d)

Ống dẫn trứng.

57.

Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây?

a)

Tuyến tùng.

b)

Tuyến trên thận.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến giáp.

58.

Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ điều gì?

a)

Trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng.

b)

Hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.

c)

Trứng không có khả năng thụ tinh.

d)

Trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh.

59.

Chu kì rụng trứng ở người bình thường nằm trong khoảng nào?

a)

14 – 20 ngày.

b)

24 – 28 ngày.

c)

28 – 32 ngày.

d)

35 – 40 ngày.

60.

Thai nhi thực hiện quá trình trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua bộ phận nào?

a)

Buồng trứng.

b)

Ruột.

c)

Nhau thai.

d)

Ống dẫn trứng.

61.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì lý do nào?

a)

Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.

b)

Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.

c)

Để tăng áp suất lên mặt đất.

d)

Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.

62.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Trọng lực của tàu.

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

d)

Cả 3 lực trên.

63.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

64.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

c)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

d)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

65.

Trường hợp nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Hút sữa từ cốc vào miệng bằng một ống nhựa nhỏ.

b)

Cắm ống thở thủy tinh thổi hơi hai đầu ngập trong nước, rồi lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên và kéo ống ra khỏi nước, thấy nước không chảy ra khỏi ống.

c)

Trên nắp ấm trà thường có một lỗ hở nhỏ để khi rót nước sẽ chảy ra liên tục từ vòi ấm.

d)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

66.

Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.

67.

Một căn phòng rộng 4 m, dài 6 m, cao 3 m. Biết khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/m³. Tính trọng lượng của không khí trong phòng.

a)

500 N

b)

789,7 N

c)

928,8 N

d)

1000 N

68.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất rắn bị vật chiếm chỗ.

69.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes.

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

70.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là gì?

a)

FA = DV

b)

FA = P_vật

c)

FA = dV

d)

FA = d.h

71.

Trong công thức lực đẩy Archimedes FA = d . V, các đại lượng d và V là gì?

a)

d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật.

b)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.

c)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Một câu trả lời khác.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Theo mọi hướng.

d)

Một hướng khác.

73.

Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

a)

Mặt bàn học.

b)

Cái tivi.

c)

Chiếc nhẫn tròn.

d)

Viên gạch.

74.

Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ xảy ra điều gì?

a)

Làm quay vật.

b)

Làm vật đứng yên.

c)

Không tác dụng lên vật.

d)

Vật tịnh tiến.

75.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng gì?

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Véctơ.

c)

Để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

Luôn có giá trị âm.

76.

Điền vào chỗ trống: "... là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm hoặc trục."

a)

Moment lực.

b)

Trọng lực.

c)

Khối lượng riêng.

d)

Thể tích.

77.

Tác dụng làm quay càng lớn khi nào?

a)

Giá của lực càng xa, moment lực càng lớn.

b)

Giá của lực càng gần, moment lực càng lớn.

c)

Giá của lực càng xa, moment lực càng bé.

d)

Giá của lực càng gần, moment lực càng bé.

78.

Công thức tính moment lực đối với một trục quay là gì?

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

M = d/F

d)

M = 2F.d

79.

Một thỏi sắt và một thỏi đồng có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào đúng?

a)

Hai thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

b)

Thỏi nào nấm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

c)

Hai thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

d)

Đồng có trọng lượng riêng lớn hơn sắt nên thỏi đồng chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

80.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Lực càng lớn thì moment lực càng ……, tác dụng lực quay càng lớn”.

a)

nhỏ.

b)

lớn.

c)

bằng nhau.

d)

kém hơn.

81.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng cho phản ứng: Cu + O2 → CuO

a)

Cu + O2 → CuO

b)

2Cu + O2 → 2CuO

c)

Cu + 2O2 → CuO2

d)

4Cu + O2 → 2CuO

82.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng cho phản ứng: Fe + O2 → Fe2O3

a)

2Fe + O2 → Fe2O3

b)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3

c)

Fe + O2 → FeO

d)

3Fe + O2 → Fe3O2

83.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng cho phản ứng: Al + HCl → AlCl3 + H2

a)

Al + 3HCl → AlCl3 + 1,5H2

b)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

c)

Al + HCl → AlCl3 + H2

d)

2Al + 3HCl → 2AlCl3 + H2

84.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng cho phản ứng: Al + CuSO4 → Al2(SO4)3 + Cu

a)

Al + CuSO4 → Al2(SO4)3 + Cu

b)

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

c)

2Al + CuSO4 → Al2(SO4)3 + Cu

d)

Al + 2CuSO4 → Al2(SO4)3 + 2Cu

85.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng cho phản ứng: CuCl2 + KOH → Cu(OH)2 + KCl

a)

CuCl2 + KOH → Cu(OH)2 + KCl

b)

CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2KCl

c)

2CuCl2 + KOH → 2Cu(OH)2 + KCl

d)

CuCl2 + KOH → CuO + 2KCl + H2O

86.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng cho phản ứng: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

a)

CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

2CaCO3 + HCl → 2CaCl2 + CO2 + H2O

d)

CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO + H2O

87.

Trình bày nguyên nhân của tật cận thị và viễn thị, đồng thời nêu cách khắc phục phù hợp cho từng tật.

a)

Cận thị do nhãn cầu dài hoặc công suất khúc xạ tăng; khắc phục bằng thấu kính phân kì

b)

Viễn thị do nhãn cầu ngắn hoặc công suất khúc xạ giảm; khắc phục bằng thấu kính hội tụ

c)

Cận thị do giác mạc phẳng hơn bình thường; khắc phục bằng thấu kính hội tụ

d)

Viễn thị do nhãn cầu dài; khắc phục bằng thấu kính phân kì

88.

Biện pháp bảo vệ mắt, tai, da và hệ nội tiết trong sinh hoạt và lao động.

a)

Đeo kính, mũ và kem chống nắng khi cần; giữ vệ sinh, khám định kì

b)

Nghe nhạc lớn bằng tai nghe trong thời gian dài để quen cường độ âm

c)

Hạn chế tiếp xúc hóa chất độc; sử dụng bảo hộ khi làm việc

d)

Tự ý dùng hormone để tăng sức mà không có chỉ định y khoa

89.

Các cơ chế sinh lí chủ yếu giúp cơ thể người duy trì thân nhiệt ổn định.

a)

Ra mồ hôi và giãn mạch da khi nóng

b)

Co mạch da và run cơ khi lạnh

c)

Tăng thông khí phổi khi lạnh để sinh nhiệt

d)

Điều chỉnh sinh nhiệt và tỏa nhiệt thông qua thần kinh – nội tiết

90.

Nguyên tắc tránh thai và các biện pháp tránh thai an toàn.

a)

Ngăn trứng gặp tinh trùng (bao cao su, đặt vòng)

b)

Ức chế rụng trứng bằng hormone theo chỉ định

c)

Tăng tần suất giao hợp để giảm khả năng thụ thai

d)

Tính ngày rụng trứng kết hợp đo thân nhiệt để tránh ngày nguy cơ cao

91.

Điều hòa môi trường trong của cơ thể chủ yếu dựa trên cơ chế nào sau đây?

a)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết phối hợp duy trì hằng định nội môi

b)

Hệ vận động tạo ra nhiệt để thay thế mọi cơ chế khác

c)

Mọi cơ quan hoạt động độc lập không có phối hợp

d)

Chỉ có hệ tuần hoàn đảm nhiệm toàn bộ điều hòa

92.

Vai trò của da và hệ thần kinh trong điều hòa thân nhiệt.

a)

Da là cơ quan tỏa nhiệt nhờ mồ hôi và điều chỉnh lưu lượng máu qua da

b)

Hệ thần kinh thu nhận tín hiệu nhiệt và điều khiển đáp ứng sinh lí

c)

Da hấp thu toàn bộ nhiệt từ môi trường để tăng thân nhiệt

d)

Hệ thần kinh chỉ hoạt động khi thân nhiệt giảm dưới 30C30\,^{\circ}\mathrm{C}

93.

Một số phương pháp chống nóng, chống lạnh cho cơ thể và cách phòng chống cảm nóng, cảm lạnh.

a)

Uống đủ nước, mặc thoáng mát khi nóng; ủ ấm, nhiều lớp khi lạnh

b)

Tập thể dục cường độ rất cao ngoài trời nắng để cơ thể quen nóng

c)

Hạn chế tiếp xúc gió lạnh, thay quần áo ẩm; sưởi ấm dần khi bị lạnh

d)

Bỏ qua dấu hiệu chóng mặt, buồn nôn khi nắng nóng vì sẽ tự hết

94.

Treo một vật nhỏ vào lực kế đo được trong không khí F=14NF=14\,\mathrm{N} , khi nhúng chìm hoàn toàn trong nước lực kế chỉ F=5NF'=5\,\mathrm{N} (coi ρnước=1000kg/m3\rho_{\text{nước}}=1000\,\mathrm{kg/m^3} , lấy g10m/s2g\approx10\,\mathrm{m/s^2} ). Xác định đồng thời lực đẩy Ác-si-mét, thể tích và trọng lượng riêng của vật.

a)

FA=9NF_A=9\,\mathrm{N} ; V=9×104m3V=9{\times}10^{-4}\,\mathrm{m^3} ; d1.56×104N/m3d\approx1{.}56\times10^{4}\,\mathrm{N/m^3}

b)

FA=5NF_A=5\,\mathrm{N} ; V=5×104m3V=5{\times}10^{-4}\,\mathrm{m^3} ; d2.8×104N/m3d\approx2{.}8\times10^{4}\,\mathrm{N/m^3}

c)

FA=19NF_A=19\,\mathrm{N} ; V=1.9×103m3V=1{.}9{\times}10^{-3}\,\mathrm{m^3} ; d7.4×103N/m3d\approx7{.}4\times10^{3}\,\mathrm{N/m^3}

d)

FA=9NF_A=9\,\mathrm{N} ; V=9×105m3V=9{\times}10^{-5}\,\mathrm{m^3} ; d1.56×105N/m3d\approx1{.}56\times10^{5}\,\mathrm{N/m^3}

95.

Một vật có khối lượng 598,5g598{,}5\,\mathrm{g} làm bằng chất có khối lượng riêng D=0,5g/cm3D=0{,}5\,\mathrm{g/cm^3} được nhúng hoàn toàn trong nước. Cho trọng lượng riêng của nước d=10000N/m3d=10\,000\,\mathrm{N/m^3} . Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?

a)

Khoảng 12N12\,\mathrm{N}

b)

Khoảng 6,0N6{,}0\,\mathrm{N}

c)

Khoảng 3,0N3{,}0\,\mathrm{N}

d)

Khoảng 24N24\,\mathrm{N}

96.

Một người làm vườn cần đóng một chiếc cọc xuống đất. Phương án nào giúp đóng cọc dễ hơn?

a)

Vót nhọn đầu cọc và dùng búa nặng để tăng áp suất tác dụng

b)

Tăng diện tích đầu cọc để giảm áp suất lên đất

c)

Dùng búa nhẹ gõ thật nhanh để giảm lực

d)

Đặt cọc nằm ngang rồi đạp lên nhiều lần

97.

Để ô tô vượt qua vùng đất sụt lún, cách làm phù hợp là gì?

a)

Đặt tấm ván/bản rộng dưới bánh xe để tăng diện tích tiếp xúc, giảm áp suất

b)

Tăng áp suất lốp tối đa để bánh xe cứng hơn

c)

Tăng ga thật mạnh để xe lao qua nhanh

d)

Giảm khối lượng xe bằng cách bỏ bớt hành khách

98.

Giải thích tiếng lách tách trong tai khi thay đổi áp suất đột ngột.

a)

Do chênh lệch áp suất hai bên màng nhĩ; vòi nhĩ chưa kịp cân bằng

b)

Do xương tai va đập mạnh vào nhau vì mỏi cơ

c)

Do không khí trong tai giữa nở vì nhiệt

d)

Do màng nhĩ dày lên tạm thời khi lạnh

99.

Khi hút sữa trong hộp giấy bằng ống hút, vì sao hộp bị bẹt theo nhiều phía?

a)

Áp suất trong hộp giảm do rút bớt không khí; áp suất khí quyển bên ngoài lớn hơn ép hộp bẹt

b)

Do khối lượng riêng của sữa tăng làm hộp co lại

c)

Do lực ma sát của ống hút kéo hộp vào trong

d)

Do hơi nước ngưng tụ làm thể tích hộp giảm

100.

Dựa vào Hình 18.2 về cân đòn có trục quay ở giữa, chi tiết nào cho thấy vật ở đĩa A nặng hơn vật ở đĩa B?

a)

Đĩa A hạ thấp hơn và đĩa B nâng cao hơn so với vị trí cân bằng

b)

Con trượt di chuyển về phía đĩa B

c)

Trục quay lệch về phía B

d)

Cả hai đĩa đều ở ngang mức với trục quay

101.

Trong cân đòn ở Hình 18.2, các lực do vật đặt lên mỗi đĩa cân tác dụng theo phương và chiều nào?

a)

Mỗi vật tác dụng lên đĩa cân một lực là trọng lực hướng thẳng xuống tại vị trí đĩa

b)

Mỗi vật tác dụng lực ngang vào đĩa cân do ma sát

c)

Mỗi vật không tác dụng lực lên đĩa, chỉ tác dụng lên trục quay

d)

Mỗi vật tạo lực hướng lên do lực nổi của không khí

102.

Hình 18.3 mô tả hai bạn A và B ngồi trên bập bênh cân bằng trên trục quay ở giữa thanh. Hai bạn có thể làm thế nào để bập bênh cân bằng?

a)

Bạn nặng hơn ngồi gần trục hơn, bạn nhẹ hơn ngồi xa trục hơn

b)

Di chuyển cả hai về cùng khoảng cách đối xứng so với trục

c)

Đổi chỗ cho nhau nếu một bên quá nặng

d)

Chỉ tăng lực đạp chân theo phương thẳng đứng ở cả hai đầu

103.

Hình 18.4 cho thấy dùng cờ lê để vặn bu lông. Vị trí đặt tay nào giúp vặn dễ nhất theo nguyên lí đòn bẩy?

a)

Nắm ở đầu tay cầm xa chốt và tác dụng lực gần vuông góc với tay cầm

b)

Nắm sát chốt và kéo dọc theo tay cầm

c)

Nắm ở giữa và kéo chếch một góc nhỏ với tay cầm

d)

Tác dụng lực dọc theo hướng của bu lông