wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dạng 1

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

2.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu Bắc

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

4.

Đông Nam Á có khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở vị trí cầu nối giữa 2 đại dương lớn

b)

Nằm ở nơi giao thoa giữa các luồng sinh vật

c)

Nằm ở nơi có khí hậu ôn đới

d)

Nằm ở nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

5.

Đông Nam Á có sinh vật phong phú là do vị trí địa lí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở vị trí cầu nối giữa 2 đại dương lớn

b)

Nằm ở nơi giao thoa giữa các luồng sinh vật

c)

Nằm ở nơi có khí hậu ôn đới

d)

Nằm ở nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng

6.

Một trong những thế mạnh đặc biệt của khu vực Đông Nam Á là

a)

phát triển thuỷ điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

7.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

8.

Quốc gia nào có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á?

a)

Phi-líp-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

9.

Nước nào được công nhận là có số dân đông nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi

10.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Lạnh, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Lạnh, ẩm

11.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn

b)

cơ cấu dân số đa dạng

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hoá

d)

tỉ lệ dân thành thị cao

12.

Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận xích đạo

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

13.

Ý nào sau đây là thành tựu về lĩnh vực an ninh, chính trị của ASEAN?

a)

Đời sống người dân được cải thiện

b)

Hội nhập sâu rộng vào kinh tế toàn cầu

c)

Hợp tác quốc phòng được đẩy mạnh

d)

Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

15.

Đặc điểm tự nhiên của ĐNÁ hải đảo là do

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lửa

b)

chủ yếu là núi trẻ, nhiều núi lửa hoạt động

c)

hướng núi chủ yếu tây bắc - đông nam

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên

16.

Ý nào sau đây là thành tựu về lĩnh vực kinh tế của ASEAN?

a)

Đời sống người dân được cải thiện

b)

Hội nhập sâu rộng vào kinh tế toàn cầu

c)

Hợp tác quốc phòng được đẩy mạnh

d)

Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định

17.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

18.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám

b)

đất feralit và đất phù sa

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc

d)

đất nâu, xám và đất pot dôn

19.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo

b)

các dãy núi

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

20.

Điều kiện nào sau đây tạo thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới?

a)

Nguồn nước sông hồ phong phú

b)

Đồng bằng phù sa đất màu mỡ

c)

Địa hình núi cao, có gió mùa hoạt động

d)

Đất đỏ badan phì bền nhiều nơi

21.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và ĐNÁ hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng

22.

ĐNÁ lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do được các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

Do trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

Do dung nham núi lửa nơi cao đóng

d)

Do quá trình san bằng các vùng núi, bồi đắp vùng trũng

23.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước ĐNÁ chủ yếu

a)

do điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

nền công nghiệp phát triển mạnh, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

24.

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của các nước ĐNÁ có sự khác nhau chủ yếu là do

a)

Nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

b)

Nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

c)

Sông chảy qua nhiều miền địa hình

d)

Sông theo hướng tây bắc - đông nam

25.

Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là do nguyên nhân chính gì?

a)

Đang đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hoá

c)

Đã kìm hãm được tốc độ gia tăng dân số

d)

Đang tập trung đào tạo nguồn cho lao động

26.

Biểu hiện chứng tỏ có cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu

b)

tỉ trọng nông nghiệp ngày càng tăng

c)

Chuyển từ kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế tri thức

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

27.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, để xuất khẩu lao động

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển giáo dục

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

28.

ĐNÁ có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

29.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước ĐNÁ hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Trình độ dân trí được nâng cao

c)

Tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

d)

Nông nghiệp cần ít lao động hơn

30.

Nhiều nước ở ĐNÁ hiện nay phát triển đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa

c)

Giảm chi phí khai thác ven bờ

d)

Mở rộng ngư trường vào vùng nước ngọt

31.

Nhiều nước ở ĐNÁ phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

32.

Vấn đề cấp thiết nhất cần thực hiện trong đánh bắt hải sản ở các nước ĐNÁ là gì?

a)

Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.

b)

Tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

Gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến.

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.

33.

Điều kiện thuận lợi nhất để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là gì?

a)

Nền nhiệt quanh năm cao, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

Có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu; đất feralit.

c)

Có một mùa đông lạnh, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

Nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới tiêu.

34.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên.

35.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển ở nhiều nơi của Đông Nam Á do nguyên nhân chính nào sau đây?

a)

Đất badan rộng lớn, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

Đất đai đá vôi, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi là hoạt động kinh tế quan trọng.

b)

Nông dân ít nuôi trâu ở đảo Java.

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

37.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, theo xu hướng hội nhập.

b)

Để phát triển nội thương khu vực.

c)

Đường bộ hạn chế, khối lượng hàng nhập khẩu lớn.

d)

Có nhiều vùng, vịnh; hàng hóa vận chuyển đa dạng.

38.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

39.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?

a)

Đông Nam Á có vùng biển giàu tài nguyên (cá hải sản và khoáng sản).

b)

Đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

c)

Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến.

d)

Vùng biển khu vực thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

40.

Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu USD). Quốc gia: Ma-lai-xi-a (Xuất khẩu: 3 788,8; Nhập khẩu: 7 290,9), Phi-lip-pin (Xuất khẩu: 3 729,7; Nhập khẩu: 1 577,4). Nhận xét nào đúng với cán cân xuất nhập khẩu của các quốc gia Đông Nam Á năm 2019?

a)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

b)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

c)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

d)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

41.

Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người). Thái Lan: 2000 (Tổng số dân: 62,9; Số dân thành thị: 19,8), 2020 (Tổng số dân: 69,8; Số dân thành thị: 35,7). In-đô-nê-xi-a: 2000 (Tổng số dân: 211,5; Số dân thành thị: 88,6), 2020 (Tổng số dân: 271,7; Số dân thành thị: 154,2). Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.

42.

Cho bảng số liệu: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020 (Đơn vị: ‰). Quốc gia: Bru-nây (tỉ lệ sinh 14, tỉ lệ tử 4), Cam-pu-chia (22; 6), In-đô-nê-xi-a (18; 7), Lào (23; 7). Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

a)

Bru-nây.

b)

Cam-pu-chia.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Lào.

43.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

44.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu nào sau đây?

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới địa trung hải và nhiệt đới.

45.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á gồm các dạng chủ yếu nào sau đây?

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

46.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

47.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

Ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

Đất ít, tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

Khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

48.

Vị trí địa lí Tây Nam Á gắn với đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

49.

Vấn đề cần quan tâm thực hiện hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở TNÁ là gì?

a)

Giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

Tạo giống mới năng suất cao.

c)

Cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

Tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

50.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

51.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của TNÁ có nhiều biến động do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

Sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

Khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

Công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

52.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước ĐNÁ là có

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vũng, vịnh, sông, hồ.

d)

bãi triều, đầm phá.

53.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.

b)

Sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển khác nhau.

c)

Sự bất ổn xã hội, vốn đầu tư nước ngoài khác nhau.

d)

Sự đầu tư khoa học – công nghệ khác nhau, thiếu lao động có trình độ.

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

b)

Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

c)

Có các nền văn minh cổ đại rực rỡ.

d)

Chênh lệch mức sống không cao.

55.

Hoạt động ngoại thương nào nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á?

a)

Xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

Nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

Xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm các ngành kinh tế khu vực Tây Nam Á?

a)

Các cây trồng phổ biến của khu vực Tây Nam Á là bông, chà là, ô-liu.

b)

Nhiều nước trong khu vực đã phát triển ngành công nghiệp hóa dầu.

c)

Du-bai được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực.

d)

Giao thông đường sông trong khu vực không được chú trọng phát triển.

57.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến hoạt động giao thông đường biển ở Tây Nam Á phát triển là gì?

a)

Khu vực có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn, cảnh quan đẹp.

b)

Khu vực nằm trên tuyến đường hàng hải quan trọng của thế giới.

c)

Địa hình thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.

d)

Giá nguyên, nhiên liệu rẻ làm bùng nổ phương tiện giao thông.

58.

Biện pháp chủ yếu nhất để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là gì?

a)

Chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

Tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

Đầu tư phát triển các công nghệ cao.

59.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

Khu vực thường xuyên mất mưa, đói kém.

d)

Điều kiện khí hậu luôn nóng và khô.

60.

Ngành công nghiệp nào phát triển khá mạnh ở Tây Nam Á do có nguồn nguyên liệu tại chỗ?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp hóa chất, luyện kim.

d)

Công nghiệp dệt may.

61.

Cho thông tin: Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới, tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra, Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crom, đồng, phốt phát,... Nhận định sau đúng hay sai: Kinh tế của nhiều quốc gia không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho thông tin: Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới, tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra, Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crom, đồng, phốt phát,... Nhận định sau đúng hay sai: Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho thông tin: Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới, tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra, Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crom, đồng, phốt phát,... Nhận định sau đúng hay sai: Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho thông tin: Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới, tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra, Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crom, đồng, phốt phát,... Nhận định sau đúng hay sai: Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp ở Tây Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho thông tin: Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng; khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. Nhận định sau đúng hay sai: Sản xuất nông nghiệp Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho thông tin: Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng; khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. Nhận định sau đúng hay sai: Công nghiệp khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho thông tin: Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng; khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. Nhận định sau đúng hay sai: Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho thông tin: Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng; khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. Nhận định sau đúng hay sai: Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho thông tin: Đông Nam Á có dân số đông, chiếm 8,6% dân số thế giới (năm 2020). Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số trong khu vực có xu hướng giảm nhưng vẫn ở mức cao. Dân số đông tạo nên thị trường tiêu thụ lớn, nhu cầu đầu tư, thúc đẩy kinh tế phát triển. Nhận định sau đúng hay sai: Quy mô dân số của Đông Nam Á đông tạo ra nguồn lao động dồi dào.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho thông tin: Đông Nam Á có dân số đông, chiếm 8,6% dân số thế giới (năm 2020). Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số trong khu vực có xu hướng giảm nhưng vẫn ở mức cao. Dân số đông tạo nên thị trường tiêu thụ lớn, nhu cầu đầu tư, thúc đẩy kinh tế phát triển. Nhận định sau đúng hay sai: Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho thông tin: Đông Nam Á có dân số đông, chiếm 8,6% dân số thế giới (năm 2020). Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số trong khu vực có xu hướng giảm nhưng vẫn ở mức cao. Dân số đông tạo nên thị trường tiêu thụ lớn, nhu cầu đầu tư, thúc đẩy kinh tế phát triển. Nhận định sau đúng hay sai: Đông Nam Á có cơ cấu dân số già với tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho thông tin: Đông Nam Á có dân số đông, chiếm 8,6% dân số thế giới (năm 2020). Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số trong khu vực có xu hướng giảm nhưng vẫn ở mức cao. Dân số đông tạo nên thị trường tiêu thụ lớn, nhu cầu đầu tư, thúc đẩy kinh tế phát triển. Nhận định sau đúng hay sai: Điều kiện tự nhiên, trình độ phát triển kinh tế, chính sách dân số, môi trường sống và phong tục tập quán đều tác động đến sự gia tăng dân số Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho thông tin: Dân số Đông Nam Á có cơ cấu giới tính tương đối cân bằng (năm 2020: nam 49,98%49{,}98\% , nữ 50,02%50{,}02\% ). Khu vực có cơ cấu dân số trẻ, tạo nên nguồn lao động dồi dào; một số quốc gia đang trong quá trình già hóa dân số. Nhận định sau đúng hay sai: Quy mô dân số lớn đang là sức ép đối với môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống và giải quyết việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cho thông tin: Dân số Đông Nam Á có cơ cấu giới tính tương đối cân bằng (năm 2020: nam 49,98%49{,}98\% , nữ 50,02%50{,}02\% ). Khu vực có cơ cấu dân số trẻ, tạo nên nguồn lao động dồi dào; một số quốc gia đang trong quá trình già hóa dân số. Nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ gia tăng dân số Đông Nam Á có xu hướng giảm do quy mô dân số giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho thông tin: Dân số Đông Nam Á có cơ cấu giới tính tương đối cân bằng (năm 2020: nam 49,98%49{,}98\% , nữ 50,02%50{,}02\% ). Khu vực có cơ cấu dân số trẻ, tạo nên nguồn lao động dồi dào; một số quốc gia đang trong quá trình già hóa dân số. Nhận định sau đúng hay sai: Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cho thông tin: Dân số Đông Nam Á có cơ cấu giới tính tương đối cân bằng (năm 2020: nam 49,98%49{,}98\% , nữ 50,02%50{,}02\% ). Khu vực có cơ cấu dân số trẻ, tạo nên nguồn lao động dồi dào; một số quốc gia đang trong quá trình già hóa dân số. Nhận định sau đúng hay sai: Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở ven biển và đồng bằng – nơi có điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010–2021 (tỉ USD): Xuất khẩu: 2010: 72,2; 2015: 162,0; 2020: 282,6; 2021: 336,1. Nhập khẩu: 2010: 84,8; 2015: 165,7; 2020: 261,8; 2021: 332,9. Nhận định sau đúng hay sai: Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010–2021.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010–2021 (tỉ USD): Xuất khẩu: 2010: 72,2; 2015: 162,0; 2020: 282,6; 2021: 336,1. Nhập khẩu: 2010: 84,8; 2015: 165,7; 2020: 261,8; 2021: 332,9. Nhận định sau đúng hay sai: Hoạt động ngoại thương thay đổi tích cực từ nhập siêu sang xuất siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010–2021 (tỉ USD): Xuất khẩu: 2010: 72,2; 2015: 162,0; 2020: 282,6; 2021: 336,1. Nhập khẩu: 2010: 84,8; 2015: 165,7; 2020: 261,8; 2021: 332,9. Lựa chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời hai đại lượng xuất khẩu – nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015–2021.

a)

Biểu đồ đường (đồ thị tuyến).

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ cột chồng.

d)

Biểu đồ cột ghép.

80.

Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010–2021 (tỉ USD): Xuất khẩu: 2010: 72,2; 2015: 162,0; 2020: 282,6; 2021: 336,1. Nhập khẩu: 2010: 84,8; 2015: 165,7; 2020: 261,8; 2021: 332,9. Nhận định sau đúng hay sai: Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010–2021.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cho bảng số liệu: QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000–2020 (tỉ USD). Tây Nam Á: 2000: 1083,1; 2005: 1613,4; 2010: 3260,9; 2015: 3417,9; 2020: 3184,2. Thế giới: 2000: 33830,9; 2005: 47779,7; 2010: 66596,1; 2015: 75179,2; 2020: 84906,8. Nhận định sau đúng hay sai: Quy mô GDP Tây Nam Á năm 2015 cao nhất trong giai đoạn 2000–2020.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cho bảng số liệu: QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000–2020 (tỉ USD). Tây Nam Á: 2000: 1083,1; 2005: 1613,4; 2010: 3260,9; 2015: 3417,9; 2020: 3184,2. Thế giới: 2000: 33830,9; 2005: 47779,7; 2010: 66596,1; 2015: 75179,2; 2020: 84906,8. Nhận định sau đúng hay sai: Quy mô GDP của Tây Nam Á tăng liên tục trong giai đoạn 2000–2020.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nhận định: Năm 2010, GDP của Tây Nam Á chiếm 4,9%4{,}9\% GDP toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nhận định: Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô GDP của Tây Nam Á giai đoạn 2000–2020.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cho bảng số liệu: Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới giai đoạn 2010–2020 (đơn vị: %). Năm: 2010, 2015, 2019, 2020. Tây Nam Á: 6,0; 1,1; 1,8; -6,3. Thế giới: 4,5; 3,0; 2,6; -3,3. Dựa vào bảng, chọn các nhận định đúng.

a)

Tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á luôn cao hơn thế giới.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á không ổn định trong giai đoạn 2010–2020.

c)

Giai đoạn 2019–2020, tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á giảm 8,1%.

d)

Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á giai đoạn 2010–2020.

86.

Năm 2020 dân thành thị của nước A là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của nước A năm 2020 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %)

a)

36,8%

b)

37,8%

c)

35,9%

d)

38,2%

87.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước B là 1676,3 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước B là 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước B (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

3203 tỉ USD

b)

1826 tỉ USD

c)

1527 tỉ USD

d)

1676 tỉ USD

88.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước C là 2371 tỉ USD. Khu vực nông nghiệp chiếm 9,2%. Giá trị khu vực nông nghiệp năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

a)

218 tỉ USD

b)

219 tỉ USD

c)

210 tỉ USD

d)

225 tỉ USD

89.

Dân số năm 2020 của nước D là 402,5 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của nước D năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng triệu người).

a)

113 triệu người

b)

112 triệu người

c)

118 triệu người

d)

125 triệu người

90.

Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa nước G giai đoạn 2002–2022. Năm 2002: diện tích 2543,0 nghìn ha, sản lượng 12530,0 nghìn tấn; năm 2005: diện tích 3489,0 nghìn ha, sản lượng 25833,0 nghìn tấn; năm 2015: diện tích 4531,5 nghìn ha, sản lượng 23707,0 nghìn tấn; năm 2022: diện tích 5230,9 nghìn ha, sản lượng 23852,6 nghìn tấn. Căn cứ vào bảng số liệu trên, năm 2022 năng suất lúa cao hơn năm 2002 bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

a)

Cao hơn khoảng 4 tạ/ha

b)

Cao hơn khoảng 1 tạ/ha

c)

Thấp hơn khoảng 4 tạ/ha

d)

Không thay đổi đáng kể (≈0 tạ/ha)

91.

Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia (đơn vị: ‰). Quốc gia A: tỉ lệ sinh 10, tỉ lệ tử 8; Quốc gia B: tỉ lệ sinh 15, tỉ lệ tử 3. Căn cứ vào bảng số liệu, tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước B cao hơn nước A bao nhiêu %? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

0,8%

b)

1,0%

c)

1,2%

d)

10,0%