wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ố là la

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là công nghệ cao được ứng dụng trong trồng trọt:

a)

Công nghệ trồng cây không dùng đất trong nhà có mái che

b)

Công nghệ rôbốt

c)

Công nghệ máy bay không người lái

d)

Công nghệ trồng cây dùng đất có mái che

2.

Một số loại cây được trồng theo phương pháp thủy canh ở nước ta:

a)

Cà phê, cao su, lúa

b)

Điều, tiêu, táo

c)

Cà phê, măng cụt, nhãn

d)

Rau muống, cải, xà lách

3.

Các sản phẩm trồng trọt của nước ta được xuất khẩu ra thị trường thế giới:

a)

Cà phê, cao su, chè

b)

Cà phê, mía, xi măng

c)

Tôm, cá, thú rừng

d)

Trang trí nội thất, hoa kiểng

4.

Vai trò của trồng trọt đối với đời sống, kinh tế và xã hội:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, là nguồn thức ăn cho chăn nuôi

b)

Cung cấp chế phẩm sinh học chất lượng cao cho trồng trọt

c)

Cung cấp các công nghệ hiện đại trong sản xuất nông nghiệp

d)

Tạo ra nhiều giống cây trồng, chế phẩm sinh học, công nghệ canh tác

5.

Thành tựu nào là kết quả của ứng dụng công nghệ sinh học:

a)

Giống cây trồng chất lượng cao, chế phẩm sinh học chất lượng cao

b)

Giống cây trồng chất lượng cao, máy làm đất, máy làm cỏ, máy thu hoạch

c)

Thiết bị không người lái, chế phẩm sinh học chất lượng cao

d)

Giống cây trồng chất lượng cao, các thiết bị điều khiển tự động

6.

Thành tựu nào là sản phẩm của công nghệ tự động hóa:

a)

Máy nông nghiệp, thiết bị không người lái

b)

Máy nông nghiệp, giống cây trồng chất lượng cao

c)

Giống cây trồng chất lượng cao, thiết bị không người lái

d)

Thiết bị không người lái, chế phẩm sinh học chất lượng cao

7.

Năm 2020, Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới về xuất khẩu gạo và cà phê:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Năm 2020, Việt Nam đứng đầu về xuất khẩu:

a)

Hồ tiêu và hạt điều

b)

Hồ tiêu và chè

c)

Cao su và hạt điều

d)

Cao su và chè

9.

Vùng sản xuất tập trung nào sau đây là không đúng:

a)

Bình Thuận: Thanh long

b)

Bến Tre: Bưởi da xanh

c)

Lâm Đồng: Chè (trà)

d)

Bình Phước: Lúa

10.

Gạo đạt danh hiệu ngon nhất thế giới năm 2019 tại Manila:

a)

Gạo ST25

b)

Nàng thơm chợ đào

c)

Gạo lài thơm

d)

Gạo ST24

11.

Đâu là cây thuộc nhóm cây rau:

a)

Cà chua, cải bắp, xà lách

b)

Cà chua, xà lách, chuối

c)

Cà chua, cà tím, chuối

d)

Cà chua, súp lơ, bưởi

12.

Dựa vào nguồn gốc phát sinh, cây trồng được chia thành nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm cây nhiệt đới, ôn đới, cây lương thực

b)

Nhóm cây nhiệt đới, á nhiệt đới, cây lâu năm

c)

Nhóm cây nhiệt đới, á nhiệt đới, cây lương thực

d)

Nhóm cây ôn đới, nhóm cây nhiệt đới và á nhiệt đới

13.

Tùy thuộc vào chu kỳ sống, các loại cây trồng được phân thành mấy nhóm chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Nhóm cây hàng năm là cây có chu kỳ sống diễn ra trong bao nhiêu năm (điền vào chỗ trống):

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

15.

Tùy thuộc vào số lượng lá mầm, các loại cây trồng được phân thành nhóm:

a)

Nhóm cây một lá mầm, nhóm cây hai lá mầm

b)

Nhóm cây hai lá mầm, nhóm cây ba lá mầm

c)

Nhóm cây một lá mầm, nhóm cây ba lá mầm

d)

Nhóm cây một lá mầm, nhóm cây bốn lá mầm

16.

Tùy thuộc vào khả năng hóa gỗ của thân, các loại cây trồng được phân thành nhóm:

a)

Nhóm cây thân gỗ, nhóm cây lâu năm

b)

Nhóm cây thân thảo, nhóm cây thân leo

c)

Nhóm cây thân thảo, nhóm cây thân mềm

d)

Nhóm cây thân gỗ, nhóm cây thân thảo

17.

Nhóm cây hàng năm gồm:

a)

Mít, cam, bưởi

b)

Mít, cam, xoài

c)

Lúa, bắp cải, hành tây

d)

Bắp cải, khế, chuối

18.

Nhóm cây thân thảo gồm:

a)

Cây bạch đàn

b)

Cây hoa cúc

c)

Cây vải

d)

Cây nhãn

19.

Nhóm cây lâu năm gồm:

a)

Xoài, cà chua, ngô

b)

Xoài, ổi, cao su

c)

Xoài, ổi, cà chua

d)

Xoài, ngô, đậu đỏ

20.

Nhóm cây một lá mầm gồm:

a)

Hành, tỏi, tre

b)

Hành, bắp, cam

c)

Cam, xoài, lạc

d)

Hành, tỏi, xoài

21.

Đậu Hà Lan, su hào, hành tây được xếp vào nhóm cây nào:

a)

Nhóm cây ôn đới

b)

Nhóm cây á nhiệt đới

c)

Nhóm cây nhiệt đới

d)

Nhóm cây nhiệt đới và á nhiệt đới

22.

Nhiệt độ cao ảnh hưởng như thế nào đến quang hợp và hô hấp của cây trồng?

a)

Giảm hiệu suất quang hợp, tăng hiệu suất hô hấp

b)

Giảm hiệu suất hô hấp, tăng hiệu suất quang hợp

c)

Giảm hiệu suất hô hấp, kích thích xuân hóa

d)

Tăng hiệu suất quang hợp, kích thích xuân hóa

23.

Khi cây trồng bị thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, triệu chứng thường xuất hiện ở bộ phận nào?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Cành

24.

Kiểm soát chế độ nước cho cây trồng thông qua yếu tố nào?

a)

Nước trên bề mặt lá cây và độ ẩm không khí

b)

Độ pH của đất và độ ẩm đất

c)

Độ ẩm đất, và độ ẩm không khí

d)

Độ pH của đất và độ ẩm không khí

25.

Ánh sáng ảnh hưởng như thế nào đến cây trồng?

a)

Ảnh hưởng tới hiệu quả quang hợp, hình thái, khả năng phân hóa mầm hoa, giới tính

b)

Ảnh hưởng tới hiệu suất hô hấp, thúc đẩy sự già hóa, ức chế sự xuân hóa

c)

Ảnh hưởng tới cấu tạo nguyên sinh chất của tế bào, vận chuyển các chất trong cây

d)

Ảnh hưởng tới hiệu quả hô hấp, hòa tan và vận chuyển các chất trong cây

26.

Cây trồng phản ứng với thời gian chiếu sáng trong ngày dưới 12 giờ để phân hóa mầm hoa được gọi là loại cây nào?

a)

Cây ngày dài

b)

Cây dài ngày

c)

Cây ngắn ngày

d)

Cây ngày ngắn

27.

Thời kỳ khủng hoảng nước thường rơi vào giai đoạn nào của cây trồng?

a)

Giai đoạn sinh trưởng, phát triển, và khả năng chống chịu sâu, bệnh

b)

Giai đoạn hình thành và phát triển bộ phận sử dụng của cây trồng

c)

Giai đoạn thiếu hụt các chất dinh dưỡng của cây trồng

d)

Giai đoạn hòa tan và vận chuyển các chất trong cây

28.

Đâu là cây ngày dài?

a)

Thanh long, Khoai lang

b)

Rau muống, bắp cải

c)

Thanh long, bắp cải

d)

Rau muống, thanh long

29.

Trong các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng, nguyên tố nào là vi lượng?

a)

Cu, Zn, Fe

b)

N, P, K

c)

N, Zn, Fe

d)

Ca, Mg, Si

30.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần của đất trồng?

a)

Nước, không khí

b)

Sinh vật

c)

Chất rắn

d)

Hạt nhựa

31.

Độ phì nhiêu nhân tạo:

a)

Được hình thành do kết quả của quá trình hình thành đất

b)

Được hình thành trong hoạt động sản xuất của con người

c)

Được hình thành do đã biến đổi tạo thành, không có sự tác động của con người

d)

Được hình thành dưới tác động của vi sinh vật, không có sự tác động của con người

32.

Dung dịch đất là gì?

a)

Sinh vật và chất hoà tan ở trong đất

b)

Không khí và nước trong đất

c)

Nước và chất hoà tan ở trong đất

d)

Nước và sinh vật trong đất

33.

Yếu tố nào quyết định khả năng hấp phụ của đất?

a)

Cây trồng

b)

Số lượng hạt limon

c)

Số lượng keo đất

d)

Số lượng keo âm

34.

Nguồn gốc hình thành đất trồng?

a)

Do đá biến đổi tạo thành

b)

Do nước và không khí biến đổi tạo thành

c)

Do sinh vật biến đổi tạo thành

d)

Do con người biến đổi tạo thành

35.

Rễ cây trồng phân bố chủ yếu ở tầng đất nào?

a)

Tầng tích tụ chất rửa trôi

b)

Tầng đất mặt

c)

Tăng mẩu chất

d)

Tầng đá xám, đá mẹ

36.

Nước trong đất tồn tại ở các dạng khác nhau nhưng cây trồng hấp thụ chủ yếu là

a)

Nước liên kết hoá học

b)

Nước tự do

c)

Nước hấp thu

d)

Hơi nước

37.

Lớp ion quyết định điện (quyết định là keo âm hay keo dương) là?

a)

Lớp ion nạm sát nhân

b)

Lớp ion không di chuyển

c)

Lớp ion khuếch tán

d)

Lớp ion trao đổi

38.

Chọn đáp án đúng về keo đất?

a)

Là phần tử có kích thước <1 μm<1\ \mu m , không tan trong nước mà ở trạng thái chìm trong nước

b)

Là phần tử có kích thước >1 μm>1\ \mu m , tan trong nước

c)

Là phần tử có kích thước <1 μm<1\ \mu m , không tan mà ở trạng thái lơ lửng trong nước

d)

Là phần tử có kích thước <1 μm<1\ \mu m , tan ít trong nước

39.

Phản ứng dung dịch đất ảnh hưởng đến:

a)

Sự hoà tan các chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng

b)

Sự hấp phụ các chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng

c)

Sự hoà tan các ion trong keo đất

d)

Sự phân giải các chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng

40.

Độ pH của đất chua và đất kiềm là

a)

Đất chua khi pH >6,5>6{,}5 và đất kiềm khi pH >7,5>7{,}5

b)

Đất chua khi pH <6,5<6{,}5 và đất kiềm khi pH >7,5>7{,}5

c)

Đất chua khi pH <5,5<5{,}5 và đất kiềm khi pH <6,5<6{,}5

d)

Đất chua khi pH <7,5<7{,}5 và đất kiềm khi pH >6,5>6{,}5

41.

Độ pH thích hợp nhất cho cây trồng sinh trưởng và phát triển là?

a)

5,57,55{,}5 - 7{,}5

b)

4,58,54{,}5 - 8{,}5

c)

393 - 9

d)

45,54 - 5{,}5

42.

Hãy sắp xếp loại đất có tỉ lệ hạt sét tăng dần: thịt pha sét và limon, sét pha cát, thịt pha sét, đất sét, thịt pha sét và cát, thịt pha limon, sét pha limon?

a)

Thịt pha limon, thịt pha sét và cát, thịt pha sét và limon, thịt pha sét, sét pha cát, sét pha limon, cát, sét

b)

Thịt pha sét và limon, sét pha cát, thịt pha sét, đất sét, thịt pha sét và cát, thịt pha limon, thịt pha sét

c)

Thịt pha sét và cát, thịt pha limon, thịt pha sét và limon, sét pha cát, sét pha limon, đất sét, thịt pha sét

d)

Thịt pha sét và limon, thịt pha limon, sét pha cát, sét pha limon, cát, đất sét, thịt pha cát, thịt pha sét

43.

Để giảm được độ chua của đất trồng cần?

a)

Bón phân hoá học

b)

Tưới nhiều nước

c)

Bón vôi

d)

Bón nhiều phân vô cơ

44.

Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu?

a)

Địa hình dất dốc

b)

Quá trình phân hóa

c)

Lượng sét và keo ít

d)

Vi sinh vật trong đất ít và hoạt động yếu

45.

Đặc điểm của đất xám bạc màu?

a)

Tầng đất mặt rộng

b)

Tầng đất mặt xốp

c)

Tầng đất mặt dày

d)

Tầng đất mặt mỏng

46.

Đất xám bạc màu phân bố nhiều ở đâu?

a)

Bắc bộ

b)

Trung bộ

c)

Trung du bắc bộ

d)

Nam bộ

47.

Để cải tạo đất xám bạc màu người ta thường sử dụng loại phân bón nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân hữu cơ và vôi

c)

Phân NPK

d)

Phân vi sinh

48.

Biện pháp cải tạo đất xám bạc màu?

a)

Trồng cây theo luống

b)

Che phủ đất

c)

Trồng cây cải tạo đất

d)

Trồng cây chịu mặn

49.

Những loại cây nào sau đây thích hợp với đất xám bạc màu?

a)

Cây thông, cây bạch đàn

b)

Cây ăn quả

c)

Cây bạch đàn, cây hoa

d)

Cây hoa, cây thông

50.

Đất có phản ứng chua đến rất chua, nghèo mùn và chất dinh dưỡng là đặc điểm của đất nào?

a)

Đất xói mòn mạnh

b)

Đất xám bạc màu

c)

Đất mặn

d)

Đất phèn

51.

Người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây để cải tạo đất xói mòn?

a)

Trồng cây trồng cạn

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Lên liếp

d)

Rửa mặn

52.

Khi khô thì nứt nẻ, khi ướt thì dẻo dính là đặc điểm của loại đất nào?

a)

Đất xói mòn mạnh

b)

Đất xám bạc màu

c)

Đất mặn

d)

Đất phèn

53.

Có mấy nhóm giá thể chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Giá thể hữu cơ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật

d)

Đất, cát, sỏi

55.

Đâu là giá thể vô cơ?

a)

Rêu than bùn

b)

Đá trân châu Perlite

c)

Mùn cưa

d)

Vỏ cây thông

56.

Quy trình sản xuất giá thể viên nén sơ dừa gồm mấy bước?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

57.

Bước thứ hai của quy trình sản xuất viên nén sơ dừa là gì?

a)

Tách vỏ dừa

b)

Dừa nguyên liệu

c)

Tách mụn dừa khô

d)

Xử lí tanin, lignin

58.

Quy trình sản xuất giá thể sỏi nhẹ Keramzit có mấy bước?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

10

59.

Bước thứ bảy của quy trình sản xuất sỏi nhẹ Keramzit là gì?

a)

Ngâm dung dịch dinh dưỡng

b)

Nung sôi

c)

Xử lí đất sét lần 1

d)

Xử lí tannin và lignin, ủ

60.

Lợi ích của việc sản xuất viên nén sơ dừa là gì?

a)

Cung cấp nhiều mùn

b)

Rút ngắn thời gian chăm sóc, tăng tính đề kháng

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Tăng năng suất, tăng sản lượng

61.

Lợi ích của việc sản xuất sỏi nhẹ Keramzit là gì?

a)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

Thân thiện với môi trường

c)

Tăng tính thẩm mỹ

d)

Giúp cho vi sinh vật sống và sinh sôi liên tục

62.

Vẽ viên là bước mấy trong quy trình sản xuất giá thể sỏi nhẹ Keramzit?

a)

Bước 5

b)

Bước 4

c)

Bước 6

d)

Bước 7

63.

Ép viên là bước thứ mấy trong quy trình sản xuất viên nén sơ dừa?

a)

Bước 5

b)

Bước 4

c)

Bước 6

d)

Bước 7

64.

Trong quá trình sản xuất viên nén xơ dừa, cần xử lí mụn dừa nhằm mục đích gì?

a)

Tạo điều kiện cho vi sinh vật có ích sống

b)

Tăng tốc độ phân giải lignin

c)

c. Tách tannin và lignin

d)

d. Giúp cho bộ rễ trao đổi chất tốt hơn

65.

Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng là gì?

a)

Độ phì nhiêu của đất

b)

Mùn

c)

Phân bón

d)

Thành phần cơ giới của đất

66.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào?

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

d)

Tự nhiên và tổng hợp

67.

Loại phân nào chủ yếu dùng để bón lót?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân tổng hợp

68.

Vai trò của phân bón là gì?

a)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

Tăng năng suất, tăng sản lượng

c)

Tăng độ phì nhiêu, tơi xốp

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao

69.

Đặc điểm của phân vi sinh là gì?

a)

Vi sinh vật cố định đạm

b)

Chứa vi sinh vật có ích

c)

Chứa vi sinh vật sống có ích

d)

Chứa vi sinh vật có hại

70.

Loại phân nào dùng để bón lót là chính nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ cho hoai mục?

a)

Phân hóa học

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hữu cơ vi sinh

71.

Loại phân nào khi sử dụng không bón cùng lúc với phân hóa học và tro bếp?

a)

Phân hóa học

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân bắc

72.

Khi bảo quản phân vi sinh cần chú ý đến nhiệt độ và thời gian bảo quản như thế nào?

a)

Dưới 3030^\circ C và không quá 6 tháng

b)

3030^\circ C và không quá 6 tháng

c)

Dưới 2020^\circ C và không quá 6 tháng

d)

Trên 3030^\circ C và từ 6 tháng trở lên

73.

Loại phân bón nào khi bảo quản không chồng nhiều bao lên nhau?

a)

Phân bón dạng bột

b)

Phân bón dạng viên nén

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân ủ hoai mục

74.

Phân dùng để bón thúc là chính là loại nào?

a)

Phân hóa học

b)

Phân đạm, phân kali

c)

Phân lân, phân đạm

d)

Phân kali, phân lân

75.

Loại phân nào khi cháy có mùi khai?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân chuồng