wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức dao động điều hòa

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối với dao động điều hòa, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số góc.

b)

pha dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

2.

Chu kỳ dao động là

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

3.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φo ) , độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φo).

d)

chu kỳ dao động T.

4.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là

a)

ωt + φ.

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

5.

Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt + ϕ), radian (rad) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A

b)

tần số góc ω

c)

pha dao động (ωt + ϕ)

d)

chu kỳ dao động T

6.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

pha của dao động.

d)

chu kì của dao động.

7.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

8.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

động năng tại vị trí vật có li độ bất kì.

9.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì tại vị trí

a)

biên dao động động năng bằng W.

b)

cân bằng động năng bằng W.

c)

bất kì thế năng lớn hơn W.

d)

bất kì động năng lớn hơn W.

10.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

11.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng là

a)

mv2.

b)

mv2/2

c)

vm2.

d)

v*m2/2

12.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx2.

b)

k*x2/2

c)

k*x^2

d)

2kx

13.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

14.

Sóng ngang (sóng cơ học) truyền được trong các môi trường

a)

chất rắn và trong lòng chất lỏng.

b)

chất khí và trong lòng chất rắn.

c)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

chất khí và bề mặt chất rắn.

15.

Chọn phát biểu sai. Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình

a)

truyền năng lượng.

b)

truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

c)

lan truyền pha dao động.

d)

lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.

16.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

Bức xạ gamma

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia Rơn-ghen

d)

Sóng vô tuyến

17.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

18.

Đối với sóng dừng

a)

những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.

b)

những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.

c)

những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.

d)

những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng.

19.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

L = n λ/2 với (n = 1, 2, 3,...).

b)

L = n λ/4 với (n = 1, 2, 3,...).

c)

L = (2n +1) λ/4 với (n = 0, 1, 2, 3,...).

d)

L = (2n +1) λ/2 với (n = 1, 2, 3,...).

20.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có một đầu cố định, một đầu tự do, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức

a)

L = n λ/2 với (n = 1, 2, 3,...).

b)

L = n λ/4 với (n =0, 1, 2, 3,...).

c)

L = (2n +1) λ/4 với (n = 0, 1, 2, 3,...).

d)

L = (2n +1) λ/2 với (n = 1, 2, 3,...).

21.

Khi nói về ứng dụng của sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Xác định vận tốc truyền sóng.

b)

Xác định tần số sóng.

c)

Xác định chu kì sóng.

d)

Xác định năng lượng sóng.

22.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là

a)

chiều dài bằng một phần tư bước sóng.

b)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

bước sóng gấp đôi chiều dài dây.

d)

bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây.

23.

Sóng dừng là tổng hợp của sóng

a)

tới và sóng phản xạ.

b)

ngang và sóng phản xạ.

c)

dọc và sóng ngang.

d)

tới và sóng ngang.

24.

Trong các thiết bị sử dụng trong thí nghiệm đo tần số âm, thiết bị biến đổi dao động âm thành dao động điện là

a)

dao động kí điện tử.

b)

micro.

c)

âm thoa.

d)

máy phát tần số.

25.

Trong các thiết bị sử dụng trong thí nghiệm đo tần số âm, đồ thị tín hiệu hiển thị trên thiết bị

a)

âm thoa.

b)

dao động kí điện tử.

c)

máy phát tần số.

d)

micro.

26.

Trong thí nghiệm đo tần số âm, sóng âm được tạo ra từ

a)

dao động kí điện tử.

b)

máy phát tần số.

c)

âm thoa.

d)

micro.

27.

Trong bài thực hành đo tốc độ truyền âm trong phòng thí nghiệm, dụng cụ nào sau đây không sử dụng?

a)

Ống trụ trong suốt có gắn thước thẳng.

b)

Máy phát tần số.

c)

Cần rung.

d)

Loa điện động.

28.

Đâu không phải là nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi thực hiện thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí?

a)

Cảm giác nghe của tai không ổn định.

b)

Máy phát tần số không ổn định.

c)

Đọc số đo không đúng.

d)

Nhiệt độ của môi trường xung quanh.

29.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

Bức xạ gamma

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia Rơn-ghen

d)

Sóng vô tuyến

30.

Sóng điện từ

a)

Là sóng ngang

b)

Không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

c)

Không mang năng lượng

d)

Truyền đi với cùng 1 vận tốc trong môi trường