Font size
Worksheetsông trời tạo ra địa lý
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Câu 1. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
Câu 2. Nước trên lục địa gồm nước ở
trên mặt, nước ngầm.
trên mặt, hơi nước.
nước ngầm, hơi nước.
băng tuyết, sông, hồ.
Câu 3. Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
Rắn.
Lỏng.
Hơi.
Khí.
Câu 4. Nước ngầm được gọi là
kho nước mặn của Trái Đất.
nền tảng nâng đỡ địa hình.
nguồn gốc của sông suối.
kho nước ngọt của Trái Đất.
Câu 5. Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
nước ngầm.
chế độ mưa.
địa hình.
thực vật.
Câu 6. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
địa hình.
chế độ mưa.
băng tuyết.
thực vật.
Câu 7. Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
Nước ngầm.
Băng tuyết.
Địa hình.
Thực vật.
Câu 8. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
Chế độ mưa.
Băng tuyết.
Địa thế.
Dòng biển.
Câu 9. Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để sử dụng lâu dài nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
Nâng cao sự nhận thức.
Sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.
Giữ sạch nguồn nước.
Phân phối lại nguồn nước ngọt.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
điều hoà chế độ nước.
giảm số phụ lưu sông.
nhiều thung lũng.
tạo địa hình dốc.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
địa hình phức tạp.
nhiều thung lũng.
nhiều đỉnh núi cao.
địa hình dốc hơn.
Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
bề mặt địa hình bằng phẳng.
lớp phủ thổ nhưỡng mềm.
tốc độ nước chảy nhanh.
tổng lưu lượng nước lớn.
Độ muối trung bình của nước biển là
33 ‰.
34 ‰.
35 ‰.
36 ‰.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
lượng mưa.
lượng bốc hơi.
lượng nước ở các hồ đầm.
lượng nước sông chảy ra.
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
15,5°C.
16,5°C.
17,5°C.
18,5°C.
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
thẳng đứng.
xoay tròn.
chiều ngang.
xô vào bờ.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
mưa.
núi lửa.
động đất.
gió.
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
gió.
bão.
động đất.
đánh bắt hải sản.
Sóng xô vào bờ không phải là do
gió.
bão.
áp thấp.
dòng biển.
Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
Thẳng hàng.
Vòng cung.
Đối xứng.
Vuông góc.
Sóng biển là
hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.
Các dòng biển nóng thường phát sinh từ
hai bên chí tuyến.
hai bên xích đạo.
khoảng vĩ tuyến 30 – 40 độ.
chí tuyến Bắc và Nam.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
xích đạo.
chí tuyến.
cực.
ôn đới.
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của
không khí.
đất liền.
đáy biển.
bờ biển.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều.
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
trăng tròn và không trăng.
trăng khuyết và không trăng.
trăng khuyết và trăng tròn.
không trăng và có trăng.
Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.
Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ẩm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
áp thấp ôn đới.
dòng biển nóng.
frông ôn đới.
gió địa phương.
Nơi nào sau đây có khí hậu ẩm, mưa nhiều?
Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.
Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.
Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.
Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp.
độ phì.
độ ẩm.
vụn bở.
Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
mềm bở ở bề mặt lục địa.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật.
động vật.
thực vật.
vi sinh vật.
Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
Đá mẹ.
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố
đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.
khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người.
đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.
khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
cung cấp vật chất hữu cơ.
góp phần làm phá huỷ đá.
hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
phân giải, tổng hợp chất mùn.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
Không đồng thời tác động.
Tác động theo các thứ tự.
Có mối quan hệ với nhau.
Không ảnh hưởng nhau.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
độ ẩm.
độ rắn.
độ phì.
nhiệt độ.
Tác động đầu tiên của nhiệt độ và ẩm đến quá trình hình thành của đất là
làm cho đá gốc bị phá huỷ.
cung cấp dinh dưỡng cho đất.
làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.
tăng khả năng chống xói mòn.
Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua
ánh sáng.
nước.
lớp phủ thực vật.
nhiệt độ.
Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.
góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.
phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.
là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
Những sản phẩm phá huỷ từ đá gốc được gọi là
thổ nhưỡng.
đá mẹ.
lớp phủ thổ nhưỡng.
chất vô cơ.
Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do
trên núi cao áp suất không khí nhỏ.
nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.
lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn.
độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Quyết định thành phần khoáng vật.
Quyết định thành phần cơ giới.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống.
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Giới hạn phía trên của sinh quyển là
giáp đỉnh tầng đối lưu.
giáp tầng ô-dôn.
giáp đỉnh tầng bình lưu.
giáp đỉnh tầng giữa.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
chất dinh dưỡng, không khí và nước.
chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.
Yếu tố nào sau đây ít có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Khí hậu.
Con người.
Địa hình.
Đá mẹ.
Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.
Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.
Những cây chịu bóng thường sống dưới tán cây khác.
Cây lá rộng sống nhiều trên đất đỏ vàng ở xích đạo.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiêng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
D. hợp với toàn sinh quyển.
Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
đai cao.
thống nhất và hoàn chỉnh.
địa đới.
địa ô.
Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật
địa đới.
thống nhất và hoàn chỉnh.
địa ô.
đai cao.
Câu 3. Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật
đai cao.
. thống nhất và hoàn chỉnh.
địa đới.
địa ô.
Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
đai cao.
. địa đới.
địa ô.
thống nhất và hoàn chỉnh.
Chiều dày của lớp vỏ địa lí là
từ 30 – 40 km.
từ 25 – 30 km.
từ 30 – 35 km.
từ 35 – 40 km.
Vỏ địa lí là vỏ
. của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.
cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.
.
của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.
vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.
Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
Thổ nhưỡng quyển.
Sinh quyển.
Thạch quyển.
Thuỷ quyển.
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
. sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
.
. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn sử dụng bất kì lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải
nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
. nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.
. nghiên cứu đại chất, địa hình.
Giới hạn của lớp vỏ địa lí ở lục địa là
tầng badan.
. tầng trầm tích.
lớp vỏ Trái Đất.
. lớp vỏ phong hóa.
Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?
Thống nhất và hoàn chỉnh.
Đai cao.
. Địa ô.
Địa đới.
Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì
sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.
. sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.
. sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.
sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.
Lớp vỏ địa lí còn được gọi là
lớp thổ nhưỡng.
lớp vỏ Trái Đất.
. lớp phủ thực vật.
lớp vỏ cảnh quan.
Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu của
khí hậu biến đổi.
phá rừng đầu nguồn.
khai thác khoáng sản.
ngăn đập làm thuỷ điện.
Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới?
. Gió Tây ôn đới.
Gió Đông cực.
Gió mùa.
Gió Mậu dịch.
Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do
có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.
luôn chịu tác động của năng lượng Mặt Trời.
. phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.
đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.
Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động trực tiếp đến sự thay đổi của
đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.
đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.
sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.
thực vật, địa hình, động vật, nước.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
các mùa.
kinh độ.
. vĩ độ.
. độ cao.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
. các mùa.
. kinh độ.
vĩ độ.
độ cao.
Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
các mùa.
đông – tây.
vĩ độ.
độ cao.
Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
. Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.
. Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.
Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.
Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.
Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
. sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về
. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
. sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về
. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên
sự thay đổi các bộ phận tự nhiên theo độ cao núi.
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
.
Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?
Thống nhất.
Đai cao.
Địa đới.
. Địa ô.
Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
. Thống nhất, địa đới.
. Đai cao, thống nhất.
. Địa đới, địa ô.
Địa ô, đai cao.
Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
C. Đai cao.
D. Thống nhất và hoàn chỉnh.
A. Địa đới.
B. Địa ô.
Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
C. Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.
B. Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.
A. Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu.
D. Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa.
Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của
D. sông ngòi.
C. thực vật.
A. thổ nhưỡng.
B. địa hình.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của
D. đất và vi sinh vật.
C. động vật và đất.
A. đất và thực vật.
B. thực vật và động vật.
