wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Microsoft Word cơ bản - Trắc nghiệm

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Start\ Program\ Word.

b)

Start\ Run\ gõ Word.exe\ Ok

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

2.

Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng lề trái văn bản

b)

Căn thẳng lề phải văn bản

c)

Căn thẳng ở giữa văn bản

d)

Căn thẳng lề trên văn bản

3.

Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.doc

b)

.xlsx

c)

.docx

d)

.pdf

4.

Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Paragraph

c)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm

5.

Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Word (1)

b)

LibreOffice Writer(2)

c)

Cả (1)+(2)+(3)

d)

OpenOffice Write(3)

6.

Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?

a)

Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)

b)

Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)

c)

Cả (1)+(2)+(3)

d)

Cho phép lưu trữ, in ấn văn bản (3)

7.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:

a)

File/Open

b)

File/Save

c)

File/Close

d)

File/Print

8.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save As

b)

File/Close

c)

File/Save

d)

File/Save as wizard

9.

Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Lưu tài liệu

b)

Mở tài liệu

c)

Tạo tài liệu mới

d)

Đóng tài liệu

10.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh truy cập nhanh

c)

Thanh tiêu đề

d)

Thanh thước kẻ

11.

Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?

a)

Save, Undo, Copy

b)

Save,Copy, redo

c)

Save, undo, redo

d)

Save, undo, Print

12.

Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:

a)

Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ

b)

Hiển thị văn bản trong chế độ web

c)

Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy

d)

Hiển thị văn bản được phóng to

13.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?

a)

Print Layout

b)

Web Layout

c)

Full Screen Reading

d)

Page Layout

14.

Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:

a)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Thay thế thông tin cần tìm kiếm

c)

Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word

d)

Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng

15.

Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:

a)

F2

b)

F3

c)

F1

d)

F4

16.

Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:

a)

Máy tính có Word và được kết nối mạng

b)

Máy tính có đủ Unikey và Vietkey

c)

Máy tính có phần mềm Word 2010

d)

Máy tính có Word và Unikey

17.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?

a)

Full Screen Reading

b)

Print Layout

c)

Web Layout

d)

Page Layout

18.

Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:

a)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading

b)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

c)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

d)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.

19.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

Home

b)

File

c)

View

d)

Page Layout

20.

Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Draft

b)

Outline

c)

Full Screen Reading

d)

Web Layout

21.

Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Show

b)

View/Split

c)

View/Switch Windows

d)

View/Arrange All

22.

Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

23.

Mục Save AutoRecover information every để xác lập:

a)

Thời gian để mở file tự động

b)

Thời gian để đóng file tự động

c)

Thời gian để lưu file tự động

d)

Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác

24.

Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:

a)

File/Options/Save/Auto Recover file location

b)

File/Save/Default file location

c)

File/Options/Save/Default file location

d)

File/Save/Defaunt file location

25.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện

a)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

26.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Mở một file mới

b)

Đóng file đang mở

c)

Mở một file đã có

d)

Lưu file

27.

Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Shift+O

b)

Shift+O

c)

Ctrl+O

d)

Alt+O

28.

Để chèn một đoạn dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:

a)

Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

b)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

c)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

d)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object

29.

© được gọi là:

a)

Chữ viết

b)

Kí tự thông thường

c)

Ký hiệu đặc biệt

d)

Hình ảnh

30.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

b)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

c)

Insert/ Symbol

d)

Gõ dấu > và gõ dấu =

31.

Để chèn được ký hiệu ° ta thực hiện các bước:

a)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Wingdings

b)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Special Character

c)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Webdings

d)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Symbol/ Special Character

32.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:

a)

Mở tài liệu

b)

Lưu tài liệu

c)

Đóng tài liệu

d)

Tạo tài liệu mới

33.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:

a)

File/Save

b)

File/Save As

c)

Home/Save As

d)

Home/Save

34.

Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?

a)

.doc,.xlsx,.pdf

b)

.doc, .docx,.pdf

c)

.docx,.xlsx,.pdf

d)

.docx,.xls,.pdf

35.

Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:

a)

Home/ Window/ Arrange All

b)

View/ Window/ Arrange All

c)

File/ Window/ Arrange All

d)

Review/ Window/ Arrange All

36.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?

a)

Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

b)

Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

c)

Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

d)

Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

37.

Để xóa một văn bản ta thực hiện?

a)

Chọn văn bản cần xóa/ Click chuột/ Chọn Delete

b)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Delete

c)

Click phải chuột/ Chọn Delete

d)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Remove

38.

Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản ta thực hiện:

a)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề phải văn bản

b)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề trái văn bản

c)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản

d)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản

39.

Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+D, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

40.

Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào

a)

Giữ phím Ctrl và ấn số 5

b)

Giữ phím Shift và ấn số 5

c)

Ấn số 5

d)

Giữ phím Alt và ấn số 5

41.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào:

a)

Chọn khối, ấn Tab

b)

Chọn khối, ấn Delete

c)

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete

d)

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete

42.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View/ Symbol

b)

Chọn khối, ấn Delete

c)

Format/ Symbol

d)

Tools/ Symbol

43.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản.

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại Tab

44.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F là

a)

Mở chức năng trợ giúp

b)

Mở chức năng tìm kiếm văn bản

c)

Mở chức năng thay thế

d)

Mở chức năng tạo AutoCorrect

45.

Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để:

a)

Điền từ cần thay thế

b)

Điền từ cần tìm kiếm

c)

Tùy chọn nâng cao tìm kiếm

d)

Đảm bảo tìm kiếm chính xác

46.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

47.

Để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này sang file văn bản khác ta thực hiện:

a)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+C, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

b)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+X, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

c)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

d)

Chọn đoạn văn bản cần Copy, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

48.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để

a)

Hủy thao tác

b)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành.

c)

Đóng cửa sổ đang mở

d)

Đóng tập tin đang mở

49.

Để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn chức năng Redo

b)

Chọn chức năng Undo

c)

Chọn chức năng Quick Print

d)

Chọn chức năng Open

50.

Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt ta thực hiện như sau:

a)

Vào File/ Option/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

b)

Vào File/ Option/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào Home /Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào File/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

51.

Để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau:

a)

Vào File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Vào File/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Vào File/ Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Vào Home/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

52.

Trong Microsoft Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + Shift + ]

d)

Ctrl + [

53.

Tổ hợp phím Ctrl+I có tác dụng gì?

a)

Chuyển một chữ thường thành chữ nghiêng

b)

Chuyển một chữ thường thành chữ đậm

c)

Chuyển một chữ thành chữ đậm

d)

Chuyển một chữ thường thành chữ hoa

54.

Để tạo chỉ số dưới ta thực hiện

a)

Chọn biểu tượng chỉ số dưới (subscript) trên thanh Ribbon (1)

b)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + = (2)

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript (3)

55.

Con trỏ đang ở chỉ số trên, làm thế nào để quay lại dòng bình thường

a)

Chọn biểu tượng chỉ số trên (superscript) trên thanh Ribbon (1)

b)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + = (2)

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript (3)

56.

Để đổi màu nền cho văn bản ta thực hiện như sau:

a)

Vào Tab Home/Trong nhóm Font/ Chọn biểu tượng Text Hightlight Color

b)

Vào Tab Home/Trong nhóm Paragraph/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Vào Tab Insert/Trong nhóm Font/ Chọn biểu tượng Text Hightlight Color

d)

Vào Tab Insert/Trong nhóm Paragraph/ Chọn biểu tượng Shading

57.

Khi phím CapsLock trên bàn phím sáng, sẽ cho kết quả:

a)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu

b)

Tất cả các kí tự khi soạn thảo đều viết hoa

c)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu và tự tạo dấu chấm kết thúc câu

d)

Tất cả các chữ đầu dòng in đậm

58.

Làm thế nào để tắt chế độ Caps Lock?

a)

Giữ phím Caps Lock từ 3 đến 5 giây

b)

Nhấn phím Caps Lock 1 lần trên bàn phím

c)

Chế độ Caps Lock tự tắt từ 3 đến 5 giây

d)

Ấn phím ESC trên bàn phím

59.

Bật Caps Lock trên bàn phím và gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả:

a)

Chữ in thường

b)

Chữ in hoa

c)

Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu

d)

Chữ có khoảng cách đầu dòng là 1.27 cm

60.

Chức năng Upper Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

c)

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

61.

Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

d)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

62.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

63.

Để tách từ trong văn bản Word, ta thực hiện:

a)

Vào Page Setup/Orientation

b)

Vào References/Hyphenation

c)

Vào References/Orentation

d)

Vào Page Setup/Hyphenation

64.

Để chọn (bôi đen) một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

b)

Click đúp chuột 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

65.

Để thêm một dấu ngắt đoạn trong Word ta dùng phím nào?

a)

Ctrl+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Alt+Enter

d)

Enter

66.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên trái với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

67.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên phải với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

68.

Word hỗ trợ các loại thụt đầu dòng nào

a)

First line (1)

b)

Left (2)

c)

Hanging (3)

d)

Tất cả các kiểu (1), (2) và (3) đều đúng

69.

Trong Microsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện:

a)

File/ Word Option/ Ruler

b)

View/ Outline

c)

Insert/ đánh dấu vào mục Ruler

d)

View/ Show/ đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

70.

Khi đặt Tab, khung Tab stop position có chức năng?

a)

Chọn loại Tab

b)

Chọn đường nối giữa các Tab

c)

Thiết lập khoảng cách mặc định cho Tab trên bàn phím

d)

Chọn vị trí điểm dừng Tab

71.

Muốn xóa Tab đã đặt ta làm thế nào?

a)

Kéo ký hiệu Tab ra khỏi thước kẻ để loại bỏ

b)

Mở hộp thoại Tabs và chọn Clear

c)

Nhấn Delete trên bàn phím khi con trỏ đang ở vị trí Tab

d)

Đổi loại Tab thành None trong hộp thoại Paragraph

72.

Để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào?

a)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

b)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Indentation

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/ chọn Spacing/ chỉnh sửa thông số của Before và After

73.

Trong Microsoft Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

a)

Ctrl+D/ Advance/ Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Ctrl+D/ Advance/ Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Ctrl+D/ Advance/ Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Ctrl+D/ Advance/ Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

74.

Làm thế nào để thiết lập được khoảng cách dòng văn bản?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

b)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Indentation

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

75.

Để đánh dấu đề mục, ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets

76.

Để đánh số đề mục, ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Numbering

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Numbering

77.

Để tạo đường viền nghệ thuật cho một trang văn bản ta thực hiện:

a)

File/ Paragraph/ Border and Shading/ chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

b)

Page Layout/ Paragraph/ Border and Shading/ chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

c)

Insert/ Paragraph/ Border and Shading/ chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

d)

Home/ Paragraph/ Border and Shading/ chọn Tab Page Border/ Trong mục Style chọn Art

78.

Để tạo đường viền cho một đoạn văn bản, ta thực hiện:

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Border

b)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ Border

c)

Tab Design/ nhóm Paragraph/ Border

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Border and Shading

79.

Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện:

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section All except first page

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section First Page Only

80.

Để thay đổi định dạng cho Style có sẵn trong Word ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Reference/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

b)

Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

c)

Vào Tab Format/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

d)

Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

81.

Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

82.

Tổ hợp phím Ctrl+Shift+C có tác dụng gì?

a)

Copy kích thước Font chữ

b)

Copy dữ liệu trong Word

c)

Định dạng dữ liệu trong Word

d)

Copy định dạng trong Word

83.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

b)

Bảng gồm 30 dòng

c)

Bảng gồm 30 cột

d)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

84.

Để chèn một bảng (Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

85.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/ Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/ Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/ Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/ Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

86.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

87.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, để góp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện:

a)

Table Tool/ Layout/ Split Cells

b)

Table Tools/ Merge Cells

c)

Table Tool/ Split Cells

d)

Table Tool/ Layout/ Merge Cells

88.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Vào Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

89.

Để thay đổi kiểu đường viền cho một ô ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/ Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

b)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/ Vào Home/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

c)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/ Vào Home/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

d)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/ Vào Table Tools/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

90.

Để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/ Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/ Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/ Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading