Font size
Worksheets1-150
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên
Cộng sinh
Tương sinh
Hội sinh
Ký sinh
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi
Cộng sinh
Tương sinh
Hội sinh
Ký sinh
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại
Cộng sinh
Tương sinh
Hội sinh
Ký sinh
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại
Cộng sinh
Tương sinh
Hội sinh
Ký sinh
Mối quan hệ cộng sinh là hai sinh vật chung với nhau
mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên
không bắt buộc, có lợi đôi bên
bắt buộc một bên có lợi còn một bên thì không có lợi
một bên có lợi còn bên kia thì bị hại
Mối quan hệ tương sinh là hai sinh vật chung với nhau
mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên
không bắt buộc, có lợi đôi bên
không bắt buộc một bên có lợi còn một bên thì không có lợi
một bên thì có lợi còn bên kia thì bị hại
Mối quan hệ hội sinh là hai sinh vật chung với nhau
mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên
không bắt buộc, có lợi đôi bên
không bắt buộc một bên có lợi còn một bên thì không có lợi
một bên thì có lợi còn bên kia thì bị hại
Mối quan hệ ký sinh là hai sinh vật chung với nhau
mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên
không bắt buộc, có lợi đôi bên
bắt buộc một bên có lợi còn bên kia thì bị hại
một bên thì có lợi còn bên kia thì bị hại
Ký Sinh Trùng ký sinh trên sinh vật khác để
có thức ăn và chỗ ở
du lịch ở một thế giới mới kỳ diệu
giúp đỡ cho sinh vật mà ký sinh trùng sống ở đó
gây hại cho sinh vật mà ký sinh trùng sống bám
Hiện tượng ký sinh là
sự phiêu lưu ngẫu nhiên của sinh vật ở thế giới tự nhiên
tính khám phá môi trường mới của sinh vật
nhu cầu cần thiết của một số sinh vật để tồn tại
dự tính cho chui vào sinh vật khác
Ký sinh trùng ký sinh trên sinh vật khác để
tìm môi trường sống thuận lợi hơn
du lịch ở một thế giới mới kỳ diệu
giúp đỡ cho sinh vật mà ký sinh trùng sống ở đó
gây hại cho sinh vật mà ký sinh trùng sống bám
Nguồn gốc của sự ký sinh được quyết định bởi tính
ổn định di truyền
ổn định về môi trường
ổn định về nội môi
biến dị di truyền
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất
Hẹp về loài
Rộng về loài
Hẹp về cơ quan
Rộng về cơ quan
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau
Hẹp về loài
Rộng về loài
Hẹp về cơ quan
Rộng về cơ quan
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất
Hẹp về loài
Rộng về loài
Hẹp về loài và hẹp cơ quan
Rộng về cơ quan
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó
Hẹp về loài
Rộng về loài
Hẹp về cơ quan
Hẹp về loài và rộng về cơ quan
Chọn tính thích nghi đặc hiệu hẹp về loài giữa sinh vật với sinh vật khác
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó
Chọn tính thích nghi đặc hiệu rộng về loài giữa sinh vật với sinh vật khác
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó
Chọn tính thích nghi đặc hiệu hẹp về cơ quan giữa sinh vật với sinh vật khác
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó
Chọn tính thích nghi đặc hiệu rộng về cơ quan giữa sinh vật với sinh vật khác
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau
Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất
Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó
Chọn loại ký chủ theo định nghĩa sau: Ký chủ chứa Ký Sinh Trùng ở giai đoạn trưởng thành
Ký chủ vĩnh viễn
Ký chủ trung gian
Ký chủ chờ thời
Tăng chủ
Chọn loại ký chủ theo định nghĩa sau: Ký chủ chứa Ký Sinh Trùng ở giai đoạn ấu trùng
Ký chủ vĩnh viễn
Ký chủ trung gian
Ký chủ chờ thời
Tăng chủ
Thú chứa Ký Sinh Trùng gọi là
ký chủ vĩnh viễn
ký chủ trung gian
ký chủ chờ thời
tăng chủ
Sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành
ký chủ vĩnh viễn
ký chủ trung gian
ký chủ chờ thời
tăng chủ
Ký chủ vĩnh viễn là
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành
sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành
thú chứa ký sinh trùng
Ký chủ trung gian là
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành
sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành
thú chứa ký sinh trùng
Ký chủ chờ thời là
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành
sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành
thú chứa ký sinh trùng
Tăng chủ là
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng
ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành
sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành
thú chứa ký sinh trùng
Người là ký chủ duy nhất khi
Ký sinh trùng từ người truyền qua động vật rồi cũng quay lại người
Ký sinh trùng truyền từ người này qua người khác
Ký sinh trùng truyền qua lại giữa các động vật rồi khi qua người
Người nhiễm ấu trùng ký sinh trùng động vật một thời gian ấu trùng bị chết
Ký Sinh Trùng rời khỏi Ký Chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho Ký Chủ mới
Chu trình trực tiếp và ngắn
Chu trình trực tiếp và dài
Chu trình gián tiếp
Chu trình truyền nhiễm
Ký Sinh Trùng rời khỏi ký chủ ra ngoại cảnh một thời gian, phát triển có tính nhiễm mới xâm nhập vào Ký Chủ mới
Chu trình trực tiếp và ngắn
Chu trình trực tiếp và dài
Chu trình gián tiếp
Chu trình truyền nhiễm
Ký Sinh Trùng phải qua một hay nhiều Ký chủ trung gian mới xâm nhập vào Ký chủ vĩnh viễn
Chu trình trực tiếp và ngắn
Chu trình trực tiếp và dài
Chu trình gián tiếp
Chu trình truyền nhiễm
Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể của ký chủ
Chu trình trực tiếp và ngắn
Chu trình trực tiếp và dài
Chu trình gián tiếp
Chu trình truyền nhiễm
Chu trình trực tiếp và ngắn
Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ có thể lấy ngay cho ký chủ mới
Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới
Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn
Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể của ký chủ
Chu trình trực tiếp và dài
Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho ký chủ mới
Ký sinh trùng rời ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới
Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn
Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể ký chủ
Chu trình gián tiếp
Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho ký chủ mới
Ký sinh trùng rời ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới
Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn
Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể ký chủ
Chu trình tự nhiễm
Ký sinh trùng rời ký chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho ký chủ mới
Ký sinh trùng rời ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới
Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn
Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể ký chủ
Đất có chứa ký sinh trùng gây bệnh cho người chủ yếu do
tưới phân tươi trên rau cải
người đi tiêu bừa bãi
tưới phân tươi trên rau cải và đi tiêu bừa bãi
thú vật phóng uế
Nguồn nước có chứa ký sinh trùng
Nước ngầm
Nước mưa
Nước sông
Nước giếng
Ở Đồng bằng Sông Cửu Long yếu tố quan trọng làm giảm tỉ lệ nhiễm giun đũa và móc do
có mùa lũ
người dân có ý thức vệ sinh tốt trong ăn uống
không có tập quán tưới phân tươi trên rau cải
đa số dân dùng thuốc xổ giun định kỳ
Thú không chứa ký sinh trùng gây bệnh cho người
Hải cẩu
Chó
Mèo
Bò
Côn trùng không chứa ký sinh trùng gây bệnh cho người
(a)
Đối tượng chứa ký sinh trùng dễ lây bệnh nhất là
Thú
Người bệnh
Người lành mang ký sinh trùng
Côn trùng hút máu
Đường truyền bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất là
Qua da
Hô hấp
Miệng
Sinh dục
Ký sinh trùng được truyền qua da gồm
Giun đũa, giun tóc
Giun móc, giun lươn
Giun kim, giun xoắn
Sán dải bò, sán dải heo
Trong mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long, tác động đối với sự phát triển của ký sinh trùng là
Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ký sinh trùng
Hạn chế sự phát triển của các loài giun
Vừa hạn chế và cũng tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ký sinh trùng
Không liên quan đến sự phát triển của ký sinh trùng
Thời kì con người ghi nhận bệnh ký sinh trùng ở người và thú tại Ai Cập, Trung Quốc, Ấn Độ là thời kì
Trước năm 700
Từ năm 700 - 1600
Từ năm 1601 - 1850
Từ năm 1921 - 1960
Yếu tố đất mùn giúp cho sự phát triển của loài
Giun móc
Giun kim
Sán lá lớn ở gan
Sán dải bò, sán dải heo
Người dân theo tôn giáo nào không bị sán dải heo
Phật giáo
Cao đài
Thiên chúa giáo
Hồi giáo
Quốc gia mà người dân hiếm khi bị nhiễm sán dải bò là
Lào
Campuchia
Ấn Độ
Thái Lan
Tương tác mang tính tạm thời của ký sinh trùng trên ký chủ là
Tác hại về cơ học
Tranh ăn với ký chủ
Ký chủ mang ký sinh trùng nhưng không có bệnh
Phản ứng dị ứng
Ảnh hưởng của ký sinh trùng lên ký chủ gây suy dinh dưỡng là
Tác hại về cơ học
Tranh ăn với ký chủ
Kích thích phản ứng mô
Phản ứng dị ứng
Ảnh hưởng của ký sinh trùng lên ký chủ gây viêm cấp, mãn và hóa sợi là
Tác hại về cơ học
Tranh ăn với ký chủ
Kích thích phản ứng mô
Phản ứng dị ứng
Ảnh hưởng của ký sinh trùng lên ký chủ gây nổi mày đay, hen phế quản là
Tác hại về cơ học
Tranh ăn với ký chủ
Kích thích phản ứng mô
Phản ứng dị ứng
Các yếu tố thuộc miễn dịch tự nhiên đối với ký sinh trùng, ngoại trừ
Kháng thể đặc hiệu
Kháng thể tự nhiên
Hàng rào cơ học
Độ pH của dịch vị
Các yếu tố thuộc miễn dịch thu được đối với ký sinh trùng là
Kháng thể đặc hiệu
Kháng thể tự nhiên
Hàng rào cơ học
Độ pH của dịch vị
Sự tăng sinh và thực bào của các đại thực bào là hiện tượng đáp ứng miễn dịch
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch ở mô
Miễn dịch dịch thể
Tăng bạch cầu ái toan trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch ở mô
Miễn dịch dịch thể
Tăng sinh mô trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch ở mô
Miễn dịch dịch thể
Viêm hạt trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch ở mô
Miễn dịch dịch thể
Hóa vôi trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch ở mô
Miễn dịch dịch thể
Ứng thư hóa trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch ở mô
Miễn dịch dịch thể
Tạo ra kháng thể trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch tế bào
Miễn dịch ở mô
Miễn dịch dịch thể
Cơ chế làm cho khó khăn trong việc chế vaccin phòng bệnh ký sinh trùng là
Ăn vào tế bào ký chủ
Tác dụng ức chế miễn dịch
Thay đổi kháng nguyên
Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Cơ chế làm cho chúng ta không thể chế vaccin phòng bệnh ký sinh trùng là
Ăn vào tế bào ký chủ
Tác dụng ức chế miễn dịch
Thay đổi kháng nguyên
Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Cơ chế giúp ký sinh trùng gây viêm mãn tính trên ký chủ là
Ăn vào tế bào ký chủ
Tác dụng ức chế miễn dịch
Thay đổi kháng nguyên
Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Cơ chế làm cho chúng ta gặp khó khăn trong điều chế vaccin phòng bệnh ký sinh trùng là
Ăn vào tế bào ký chủ
Tác dụng ức chế miễn dịch
Thay đổi kháng nguyên
Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Cơ chế giúp cho ký sinh trùng ngăn chặn được sự tấn công kháng thể là
Ăn vào tế bào ký chủ
Tác dụng ức chế miễn dịch
Thay đổi kháng nguyên
Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Chọn tên ký sinh trùng viết đúng quy cách La Tinh
ascaris Lumbricoide
Ascaris Lumbricoide
Ascaris lumbricoide
Ascaris lumbricoide
Nguyên tắc phòng bệnh ký sinh trùng, ngoại trừ
Vệ sinh trong ăn uống
Ngăn chặn các giai đoạn phát triển của ký sinh trùng
Dùng thuốc xổ giun theo định kỳ
Tất cả thức ăn đều phải được nấu chín
Mô tả phù hợp với kiểu tương tác cộng sinh là
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại
Mô tả phù hợp với kiểu tương tác tương sinh là
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại
Mô tả phù hợp với kiểu tương tác hội sinh là
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại
Mô tả phù hợp với kiểu tương tác ký sinh là
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại
Tính đặc hiệu ký sinh được thể hiện ở
Tính đặc hiệu ký chủ
Tính đặc hiệu nơi ký sinh
Tính đặc hiệu miễn dịch
a và b đúng
Tính đặc hiệu ký sinh được thể hiện ở
Tính đặc hiệu miễn dịch và Tính đặc hiệu ký chủ
Tính đặc hiệu ký chủ và Tính đặc hiệu nơi ký sinh
Tính đặc hiệu nơi ký sinh và Tính đặc hiệu miễn dịch
Cả 3 đều đúng
Kiểu tương tác cộng sinh là
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và không có lợi
Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và không có lợi
“Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên” là kiểu tương tác
Tương sinh
Hội sinh
Ký sinh
Cộng sinh
“Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật, một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại” là kiểu tương tác
Tương sinh
Hội sinh
Ký sinh
Cộng sinh
Kiểu tương tác cộng sinh được mô tả là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định này
Đúng
Sai
Kiểu tương tác tương sinh là:
có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi
có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi
có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc hoặc cùng có lợi
có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc hoặc cùng có lợi
Kiểu tương tác tương sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1) và cùng có lợi đôi bên (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác tương sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác tương sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và cùng có lợi (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1) và cùng có lợi đôi bên (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác ký sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và cùng có lợi (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1) và cùng có lợi đôi bên (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:
(1) đúng, (2) đúng
(1) sai, (2) sai
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
Số phương thức Ký sinh:
5
6
7
8
Ký sinh ngẫu nhiên:
Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người
Sinh vật sống tự do môi trường ngoại hoặc có thể sống ký sinh
Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác
Tất cả đều sai
Ký sinh không bắt buộc:
Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người
Sinh vật sống tự do môi trường ngoài hoặc có thể sống ký sinh
Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác
Tất cả đều đúng
Ký sinh bắt buộc:
Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người
Sinh vật sống tự do môi trường ngoại hoặc có thể sống ký sinh
Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác
Tất cả đều sai
Nội ký sinh:
Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng sống ở da, lông, tóc,…
Cả 3 đều đúng
Ngoại ký sinh:
Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng sống ở da, lông, tóc,…
Cả 3 đều đúng
Nội ký sinh thuận lợi hơn ngoại ký sinh:
Đúng
Sai
Không so sánh được
So sánh được nhưng cần thêm dữ kiện
Ký sinh lạc chỗ là:
Ký sinh trùng từ ký chủ này chui sang ký chủ khác
Ký sinh trùng đi lạc chỗ vị trí thường ký sinh của chúng
Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng lạc chủ là:
Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng đi lạc chỗ vị trí thường ký sinh của chúng
Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác
Ký sinh trùng từ ký chủ này chui sang ký chủ khác
Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người là phương thức ký sinh:
Ký sinh bắt buộc
Nội ký sinh
Ký sinh ngẫu nhiên
Ký sinh lạc chỗ
Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác là phương thức ký sinh:
Ký sinh bắt buộc
Nội ký sinh
Ký sinh ngẫu nhiên
Ký sinh lạc chỗ
Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác là phương thức ký sinh:
Ký sinh bắt buộc
Nội ký sinh
Ký sinh ngẫu nhiên
Ký sinh lạc chỗ
Sinh vật sống tự do môi trường ngoài hoặc có thể sống ký sinh là phương thức ký sinh:
Ký sinh bắt buộc
Nội ký sinh
Ký sinh ngẫu nhiên
Ký sinh không bắt buộc
Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác là phương thức ký sinh:
Ký sinh bắt buộc
Nội ký sinh
Ngoại ký sinh
Ký sinh lạc chỗ
Ký sinh trùng đi lạc chỗ vị trí thường ký sinh của chúng là phương thức ký sinh:
Ký sinh bắt buộc
Nội ký sinh
Ký sinh ngẫu nhiên
Ký sinh lạc chỗ
Ký sinh trùng từ ký chủ này chui sang ký chủ khác là phương thức ký sinh:
Ký sinh bắt buộc
Ký sinh lạc chủ
Ký sinh ngẫu nhiên
Ký sinh lạc chỗ
Ký sinh không bắt buộc gặp ở:
Giun lươn
Giun đũa
Giun kim
Rệp
Ký sinh bắt buộc gặp ở:
Giun đũa
Giun lươn
Nấm Aspergillus sp
Cả 3 đều đúng
Nội ký sinh gặp ở:
Giun kim
Sán lá nhỏ ở gan
Gardia lamblia
Cả 3 đều đúng
Nội ký sinh gặp ở:
Giun móc
Chí
Rận
Cả 3 đều sai
Ngoại ký sinh gặp ở:
Giun móc
Chí
Sán lá lớn ở ruột
Cả 3 đều sai
Ngoại ký sinh gặp ở:
Rận
Cái ghẻ
Muỗi
Cả 3 đều đúng
Ký sinh lạc chủ gặp ở:
Giun đũa chui ống mật
Giun đũa chó qua người
Ký sinh trùng sốt rét ký sinh ở tế bào hồng cầu
Entamoeba histolytica sống ở ruột già
Ký sinh lạc chỗ gặp ở:
Giun đũa chui ống mật
Giun đũa chó qua người
Ký sinh trùng sốt rét ký sinh ở tế bào hồng cầu
Entamoeba histolytica sống ở ruột già
Tính đặc hiệu hẹp về ký chủ được thể hiện ở:
Giun đũa người
Toxoplasma gondii
Sán dải heo
Giun đũa chó
Tính đặc hiệu rộng về ký chủ được thể hiện ở:
Giun đũa người
Toxoplasma gondii
Giun kim
Entamoeba histolytica
Tính đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh được thể hiện ở:
Giun kim sống ở ruột già
Giun kim sống ở ruột non
Giun kim sống ở đường mật
Không có câu đúng
Tính đặc hiệu rộng về nơi ký sinh được thể hiện ở:
Entamoeba histolytica sống ký sinh ở gan
Entamoeba histolytica sống ký sinh ở phổi
Entamoeba histolytica sống ký sinh ở da
Cả 3 đều đúng
Ký chủ là:
Là sinh vật sống bám trên sinh vật khác
Là sinh vật bị sinh vật khác sống bám
Là sinh vật lấy di chất dinh dưỡng của sinh vật khác
Cả 3 đều đúng
Ký chủ chính là:
Chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng với tần suất nhiễm cao nhất
Chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng với tần suất nhiễm thấp nhất
Chứa ký sinh trùng trưởng thành với tần suất nhiễm cao nhất
Chứa ký sinh trùng trưởng thành với tần suất nhiễm thấp
Phân loại trung gian truyền bệnh:
2
3
4
5
Phân loại trung gian truyền bệnh:
Hóa học và sinh học
Hóa học và cơ học
Sinh học và cơ học
Cả 3 đều đúng
Trung gian truyền bệnh sinh học là:
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng ở trung gian truyền bệnh không phát triển thêm
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng phát triển và tăng dân số
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng thoái triển và giảm số lượng
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng tự hủy
Trung gian truyền bệnh cơ học là:
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng ở trung gian truyền bệnh không phát triển thêm
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng phát triển và tăng dân số
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng thoái triển và giảm số lượng
Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng tự hủy
Người lành mang trùng là:
Chứa ký sinh trùng trong cơ thể nhưng không biểu hiện bệnh lí
Chứa ký sinh trùng lấy chất dinh dưỡng của người dẫn đến suy kiệt
Bào nang Entamoeba histolytica trong đại tràng người
a và c đúng
Người là ký chủ ….. của giun đũa:
Trung gian
Chờ thời
Vĩnh viễn
Phụ
Người là ký chủ ….. của Fasciola gigantica:
Trung gian
Chờ thời
Vĩnh viễn
Phụ
Ký chủ chính của Fasciola gigantica là:
Người
Cá nước ngọt
Trâu, bò
Heo
Ví dụ về tàng chủ:
Balantidium coli ký sinh ở heo
Fasciola gigantica ký sinh ở bò
Clonorchis sinensis ký sinh ở mèo
Diphyllobothrium latum ký sinh ở cá
Ví dụ về trung gian truyền bệnh sinh học:
Ruồi chở amip truyền sang người
Ký sinh trùng sốt rét ở muỗi Anopheles
Cái ghẻ di chuyển từ người này sang người khác
Cả 3 đều đúng
Ví dụ về trung gian truyền bệnh cơ học:
Ruồi chở amip truyền sang người
Ký sinh trùng sốt rét ở muỗi Anopheles
Cái ghẻ di chuyển từ người này sang người khác
Cả 3 đều đúng
Chu trình phát triển của ký sinh trùng có đặc điểm:
Qua một hoặc nhiều giai đoạn
Dễ phát tán
Liên tục theo thời gian và không gian
Cả 3 đều đúng
Chu trình phát triển trực tiếp - ngắn:
Đơn giản
Dễ phát tán
Dễ phòng chống
Cả 3 đều đúng
Chu trình phát triển gián tiếp:
Đơn giản
Dễ phát tán
Khó phòng chống
Cả 3 đều đúng
Chu trình phát triển gián tiếp:
Phức tạp
Khó phát tán
Khó phòng chống
Cả 3 đều đúng
Ví dụ về chu trình phát triển trực tiếp – ngắn:
Giun kim ký sinh ở người
Giun móc ký sinh ở người
Sán dải cá ký sinh ở người
Cả 3 đều sai
Ví dụ về chu trình phát triển trực tiếp – dài:
Giun kim ký sinh ở người
Giun móc ký sinh ở người
Ví dụ về chu trình phát triển gián tiếp:
Giun kim ký sinh ở người
Giun móc ký sinh ở người
Sán dải heo ký sinh ở người
Cả 3 đều sai
Trường hợp nào ký chủ trung gian cũng là ký chủ vĩnh viễn:
Taenia solium sán dải lợn
Ascaris lumbricoides giun đũa
Enterobius vermicularis giun kim
Strongyloides stercoralis giun lươn
Nguồn chứa ký sinh trùng:
Đất, nước
Thực phẩm nấu chín
Động vật
Cả 3 đều đúng
Đường lây nhiễm ký sinh trùng:
Tiêu hóa
Hô hấp
Da
Cả 3 đều đúng
Phương thức lây truyền qua đường hô hấp gặp ở:
Giun móc
Giun lươn
Giun kim
Giun đũa
Phương thức lây truyền xuyên qua da gặp ở:
Giun tóc
Giun lươn
Giun kim
Giun đũa
Phương thức lây truyền do côn trùng đốt gặp ở:
Plasmodium falciparum
Giun chỉ bạch huyết
Toxoplasma gondii
a và b đúng
Ở Đồng Bằng sông Cửu Long, bệnh amip thường nhiều vào mùa:
Mùa mưa
Mùa lũ
Mùa nắng
Mùa lạnh
Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng nhiễm bệnh Ký sinh trùng:
Lối sống định canh, định cư
Tập quán ăn đồ sống
Tôn giáo cấm ăn thịt bò, heo
Cả 3 đều đúng
Nghề nghiệp ảnh hưởng đến sự nhiễm giun móc:
Nhân viên văn phòng
Hướng dẫn viên du lịch
Công nhân đồn điền cao su
Công nhân nhà máy sản xuất nông sản
Giai đoạn hiểu biết sâu về sinh hóa, siêu cấu trúc, miễn dịch học và bệnh học ký sinh trùng là nhiệm vụ của giai đoạn:
Thời kì trước năm 700
Thời kì từ năm 700 - 1600
Thời kì từ năm 1921 - 1960
Thời kì từ năm 1961 - nay
