wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-150

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên

a)

Cộng sinh

b)

Tương sinh

c)

Hội sinh

d)

Ký sinh

2.

Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi

a)

Cộng sinh

b)

Tương sinh

c)

Hội sinh

d)

Ký sinh

3.

Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại

a)

Cộng sinh

b)

Tương sinh

c)

Hội sinh

d)

Ký sinh

4.

Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại

a)

Cộng sinh

b)

Tương sinh

c)

Hội sinh

d)

Ký sinh

5.

Mối quan hệ cộng sinh là hai sinh vật chung với nhau

a)

mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên

b)

không bắt buộc, có lợi đôi bên

c)

bắt buộc một bên có lợi còn một bên thì không có lợi

d)

một bên có lợi còn bên kia thì bị hại

6.

Mối quan hệ tương sinh là hai sinh vật chung với nhau

a)

mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên

b)

không bắt buộc, có lợi đôi bên

c)

không bắt buộc một bên có lợi còn một bên thì không có lợi

d)

một bên thì có lợi còn bên kia thì bị hại

7.

Mối quan hệ hội sinh là hai sinh vật chung với nhau

a)

mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên

b)

không bắt buộc, có lợi đôi bên

c)

không bắt buộc một bên có lợi còn một bên thì không có lợi

d)

một bên thì có lợi còn bên kia thì bị hại

8.

Mối quan hệ ký sinh là hai sinh vật chung với nhau

a)

mang tính chất bắt buộc và có lợi cho đôi bên

b)

không bắt buộc, có lợi đôi bên

c)

bắt buộc một bên có lợi còn bên kia thì bị hại

d)

một bên thì có lợi còn bên kia thì bị hại

9.

Ký Sinh Trùng ký sinh trên sinh vật khác để

a)

có thức ăn và chỗ ở

b)

du lịch ở một thế giới mới kỳ diệu

c)

giúp đỡ cho sinh vật mà ký sinh trùng sống ở đó

d)

gây hại cho sinh vật mà ký sinh trùng sống bám

10.

Hiện tượng ký sinh là

a)

sự phiêu lưu ngẫu nhiên của sinh vật ở thế giới tự nhiên

b)

tính khám phá môi trường mới của sinh vật

c)

nhu cầu cần thiết của một số sinh vật để tồn tại

d)

dự tính cho chui vào sinh vật khác

11.

Ký sinh trùng ký sinh trên sinh vật khác để

a)

tìm môi trường sống thuận lợi hơn

b)

du lịch ở một thế giới mới kỳ diệu

c)

giúp đỡ cho sinh vật mà ký sinh trùng sống ở đó

d)

gây hại cho sinh vật mà ký sinh trùng sống bám

12.

Nguồn gốc của sự ký sinh được quyết định bởi tính

a)

ổn định di truyền

b)

ổn định về môi trường

c)

ổn định về nội môi

d)

biến dị di truyền

13.

Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất

a)

Hẹp về loài

b)

Rộng về loài

c)

Hẹp về cơ quan

d)

Rộng về cơ quan

14.

Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau

a)

Hẹp về loài

b)

Rộng về loài

c)

Hẹp về cơ quan

d)

Rộng về cơ quan

15.

Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất

a)

Hẹp về loài

b)

Rộng về loài

c)

Hẹp về loài và hẹp cơ quan

d)

Rộng về cơ quan

16.

Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó

a)

Hẹp về loài

b)

Rộng về loài

c)

Hẹp về cơ quan

d)

Hẹp về loài và rộng về cơ quan

17.

Chọn tính thích nghi đặc hiệu hẹp về loài giữa sinh vật với sinh vật khác

a)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất

b)

Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau

c)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất

d)

Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó

18.

Chọn tính thích nghi đặc hiệu rộng về loài giữa sinh vật với sinh vật khác

a)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất

b)

Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau

c)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất

d)

Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó

19.

Chọn tính thích nghi đặc hiệu hẹp về cơ quan giữa sinh vật với sinh vật khác

a)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất

b)

Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau

c)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất

d)

Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó

20.

Chọn tính thích nghi đặc hiệu rộng về cơ quan giữa sinh vật với sinh vật khác

a)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất

b)

Ký Sinh Trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau

c)

Ký Sinh Trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất

d)

Ký Sinh Trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó

21.

Chọn loại ký chủ theo định nghĩa sau: Ký chủ chứa Ký Sinh Trùng ở giai đoạn trưởng thành

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ trung gian

c)

Ký chủ chờ thời

d)

Tăng chủ

22.

Chọn loại ký chủ theo định nghĩa sau: Ký chủ chứa Ký Sinh Trùng ở giai đoạn ấu trùng

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ trung gian

c)

Ký chủ chờ thời

d)

Tăng chủ

23.

Thú chứa Ký Sinh Trùng gọi là

a)

ký chủ vĩnh viễn

b)

ký chủ trung gian

c)

ký chủ chờ thời

d)

tăng chủ

24.

Sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành

a)

ký chủ vĩnh viễn

b)

ký chủ trung gian

c)

ký chủ chờ thời

d)

tăng chủ

25.

Ký chủ vĩnh viễn là

a)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

b)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

c)

sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành

d)

thú chứa ký sinh trùng

26.

Ký chủ trung gian là

a)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

b)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

c)

sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành

d)

thú chứa ký sinh trùng

27.

Ký chủ chờ thời là

a)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

b)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

c)

sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành

d)

thú chứa ký sinh trùng

28.

Tăng chủ là

a)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

b)

ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

c)

sinh vật ăn sinh vật khác có chứa ấu trùng ký sinh trùng nhưng ấu trùng này không phát triển thêm cho đến khi đúng ký chủ ăn vào môi trường thành

d)

thú chứa ký sinh trùng

29.

Người là ký chủ duy nhất khi

a)

Ký sinh trùng từ người truyền qua động vật rồi cũng quay lại người

b)

Ký sinh trùng truyền từ người này qua người khác

c)

Ký sinh trùng truyền qua lại giữa các động vật rồi khi qua người

d)

Người nhiễm ấu trùng ký sinh trùng động vật một thời gian ấu trùng bị chết

30.

Ký Sinh Trùng rời khỏi Ký Chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho Ký Chủ mới

a)

Chu trình trực tiếp và ngắn

b)

Chu trình trực tiếp và dài

c)

Chu trình gián tiếp

d)

Chu trình truyền nhiễm

31.

Ký Sinh Trùng rời khỏi ký chủ ra ngoại cảnh một thời gian, phát triển có tính nhiễm mới xâm nhập vào Ký Chủ mới

a)

Chu trình trực tiếp và ngắn

b)

Chu trình trực tiếp và dài

c)

Chu trình gián tiếp

d)

Chu trình truyền nhiễm

32.

Ký Sinh Trùng phải qua một hay nhiều Ký chủ trung gian mới xâm nhập vào Ký chủ vĩnh viễn

a)

Chu trình trực tiếp và ngắn

b)

Chu trình trực tiếp và dài

c)

Chu trình gián tiếp

d)

Chu trình truyền nhiễm

33.

Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể của ký chủ

a)

Chu trình trực tiếp và ngắn

b)

Chu trình trực tiếp và dài

c)

Chu trình gián tiếp

d)

Chu trình truyền nhiễm

34.

Chu trình trực tiếp và ngắn

a)

Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ có thể lấy ngay cho ký chủ mới

b)

Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới

c)

Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn

d)

Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể của ký chủ

35.

Chu trình trực tiếp và dài

a)

Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho ký chủ mới

b)

Ký sinh trùng rời ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới

c)

Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn

d)

Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể ký chủ

36.

Chu trình gián tiếp

a)

Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho ký chủ mới

b)

Ký sinh trùng rời ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới

c)

Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn

d)

Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể ký chủ

37.

Chu trình tự nhiễm

a)

Ký sinh trùng rời ký chủ có tính nhiễm có thể lấy ngay cho ký chủ mới

b)

Ký sinh trùng rời ký chủ ra ngoại cảnh, phát triển, xâm nhập vào ký chủ mới

c)

Ký sinh trùng qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới vào ký chủ vĩnh viễn

d)

Ký sinh trùng sinh sản và trưởng thành ngay trên cơ thể ký chủ

38.

Đất có chứa ký sinh trùng gây bệnh cho người chủ yếu do

a)

tưới phân tươi trên rau cải

b)

người đi tiêu bừa bãi

c)

tưới phân tươi trên rau cải và đi tiêu bừa bãi

d)

thú vật phóng uế

39.

Nguồn nước có chứa ký sinh trùng

a)

Nước ngầm

b)

Nước mưa

c)

Nước sông

d)

Nước giếng

40.

Ở Đồng bằng Sông Cửu Long yếu tố quan trọng làm giảm tỉ lệ nhiễm giun đũa và móc do

a)

có mùa lũ

b)

người dân có ý thức vệ sinh tốt trong ăn uống

c)

không có tập quán tưới phân tươi trên rau cải

d)

đa số dân dùng thuốc xổ giun định kỳ

41.

Thú không chứa ký sinh trùng gây bệnh cho người

a)

Hải cẩu

b)

Chó

c)

Mèo

d)

42.

Côn trùng không chứa ký sinh trùng gây bệnh cho người

(a)  

43.

Đối tượng chứa ký sinh trùng dễ lây bệnh nhất là

a)

Thú

b)

Người bệnh

c)

Người lành mang ký sinh trùng

d)

Côn trùng hút máu

44.

Đường truyền bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất là

a)

Qua da

b)

Hô hấp

c)

Miệng

d)

Sinh dục

45.

Ký sinh trùng được truyền qua da gồm

a)

Giun đũa, giun tóc

b)

Giun móc, giun lươn

c)

Giun kim, giun xoắn

d)

Sán dải bò, sán dải heo

46.

Trong mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long, tác động đối với sự phát triển của ký sinh trùng là

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ký sinh trùng

b)

Hạn chế sự phát triển của các loài giun

c)

Vừa hạn chế và cũng tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ký sinh trùng

d)

Không liên quan đến sự phát triển của ký sinh trùng

47.

Thời kì con người ghi nhận bệnh ký sinh trùng ở người và thú tại Ai Cập, Trung Quốc, Ấn Độ là thời kì

a)

Trước năm 700

b)

Từ năm 700 - 1600

c)

Từ năm 1601 - 1850

d)

Từ năm 1921 - 1960

48.

Yếu tố đất mùn giúp cho sự phát triển của loài

a)

Giun móc

b)

Giun kim

c)

Sán lá lớn ở gan

d)

Sán dải bò, sán dải heo

49.

Người dân theo tôn giáo nào không bị sán dải heo

a)

Phật giáo

b)

Cao đài

c)

Thiên chúa giáo

d)

Hồi giáo

50.

Quốc gia mà người dân hiếm khi bị nhiễm sán dải bò là

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Ấn Độ

d)

Thái Lan

51.

Tương tác mang tính tạm thời của ký sinh trùng trên ký chủ là

a)

Tác hại về cơ học

b)

Tranh ăn với ký chủ

c)

Ký chủ mang ký sinh trùng nhưng không có bệnh

d)

Phản ứng dị ứng

52.

Ảnh hưởng của ký sinh trùng lên ký chủ gây suy dinh dưỡng là

a)

Tác hại về cơ học

b)

Tranh ăn với ký chủ

c)

Kích thích phản ứng mô

d)

Phản ứng dị ứng

53.

Ảnh hưởng của ký sinh trùng lên ký chủ gây viêm cấp, mãn và hóa sợi là

a)

Tác hại về cơ học

b)

Tranh ăn với ký chủ

c)

Kích thích phản ứng mô

d)

Phản ứng dị ứng

54.

Ảnh hưởng của ký sinh trùng lên ký chủ gây nổi mày đay, hen phế quản là

a)

Tác hại về cơ học

b)

Tranh ăn với ký chủ

c)

Kích thích phản ứng mô

d)

Phản ứng dị ứng

55.

Các yếu tố thuộc miễn dịch tự nhiên đối với ký sinh trùng, ngoại trừ

a)

Kháng thể đặc hiệu

b)

Kháng thể tự nhiên

c)

Hàng rào cơ học

d)

Độ pH của dịch vị

56.

Các yếu tố thuộc miễn dịch thu được đối với ký sinh trùng là

a)

Kháng thể đặc hiệu

b)

Kháng thể tự nhiên

c)

Hàng rào cơ học

d)

Độ pH của dịch vị

57.

Sự tăng sinh và thực bào của các đại thực bào là hiện tượng đáp ứng miễn dịch

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch ở mô

d)

Miễn dịch dịch thể

58.

Tăng bạch cầu ái toan trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch ở mô

d)

Miễn dịch dịch thể

59.

Tăng sinh mô trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch ở mô

d)

Miễn dịch dịch thể

60.

Viêm hạt trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch ở mô

d)

Miễn dịch dịch thể

61.

Hóa vôi trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch ở mô

d)

Miễn dịch dịch thể

62.

Ứng thư hóa trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng miễn dịch

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch ở mô

d)

Miễn dịch dịch thể

63.

Tạo ra kháng thể trong nhiễm ký sinh trùng là hiện tượng đáp ứng

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch ở mô

d)

Miễn dịch dịch thể

64.

Cơ chế làm cho khó khăn trong việc chế vaccin phòng bệnh ký sinh trùng là

a)

Ăn vào tế bào ký chủ

b)

Tác dụng ức chế miễn dịch

c)

Thay đổi kháng nguyên

d)

Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ

65.

Cơ chế làm cho chúng ta không thể chế vaccin phòng bệnh ký sinh trùng là

a)

Ăn vào tế bào ký chủ

b)

Tác dụng ức chế miễn dịch

c)

Thay đổi kháng nguyên

d)

Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ

66.

Cơ chế giúp ký sinh trùng gây viêm mãn tính trên ký chủ là

a)

Ăn vào tế bào ký chủ

b)

Tác dụng ức chế miễn dịch

c)

Thay đổi kháng nguyên

d)

Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ

67.

Cơ chế làm cho chúng ta gặp khó khăn trong điều chế vaccin phòng bệnh ký sinh trùng là

a)

Ăn vào tế bào ký chủ

b)

Tác dụng ức chế miễn dịch

c)

Thay đổi kháng nguyên

d)

Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ

68.

Cơ chế giúp cho ký sinh trùng ngăn chặn được sự tấn công kháng thể là

a)

Ăn vào tế bào ký chủ

b)

Tác dụng ức chế miễn dịch

c)

Thay đổi kháng nguyên

d)

Sự nguy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ

69.

Chọn tên ký sinh trùng viết đúng quy cách La Tinh

a)

ascaris Lumbricoide

b)

Ascaris Lumbricoide

c)

Ascaris lumbricoide

d)

Ascaris lumbricoide

70.

Nguyên tắc phòng bệnh ký sinh trùng, ngoại trừ

a)

Vệ sinh trong ăn uống

b)

Ngăn chặn các giai đoạn phát triển của ký sinh trùng

c)

Dùng thuốc xổ giun theo định kỳ

d)

Tất cả thức ăn đều phải được nấu chín

71.

Mô tả phù hợp với kiểu tương tác cộng sinh là

a)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên

b)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi

c)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại

d)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại

72.

Mô tả phù hợp với kiểu tương tác tương sinh là

a)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên

b)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi

c)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại

d)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại

73.

Mô tả phù hợp với kiểu tương tác hội sinh là

a)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên

b)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi

c)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại

d)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại

74.

Mô tả phù hợp với kiểu tương tác ký sinh là

a)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên

b)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi

c)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại

d)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại

75.

Tính đặc hiệu ký sinh được thể hiện ở

a)

Tính đặc hiệu ký chủ

b)

Tính đặc hiệu nơi ký sinh

c)

Tính đặc hiệu miễn dịch

d)

a và b đúng

76.

Tính đặc hiệu ký sinh được thể hiện ở

a)

Tính đặc hiệu miễn dịch và Tính đặc hiệu ký chủ

b)

Tính đặc hiệu ký chủ và Tính đặc hiệu nơi ký sinh

c)

Tính đặc hiệu nơi ký sinh và Tính đặc hiệu miễn dịch

d)

Cả 3 đều đúng

77.

Kiểu tương tác cộng sinh là

a)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi

b)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi

c)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và không có lợi

d)

Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và không có lợi

78.

“Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên” là kiểu tương tác

a)

Tương sinh

b)

Hội sinh

c)

Ký sinh

d)

Cộng sinh

79.

“Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật, một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại” là kiểu tương tác

a)

Tương sinh

b)

Hội sinh

c)

Ký sinh

d)

Cộng sinh

80.

Kiểu tương tác cộng sinh được mô tả là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định này

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Kiểu tương tác tương sinh là:

a)

có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi

b)

có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi

c)

có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc hoặc cùng có lợi

d)

có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc hoặc cùng có lợi

82.

Kiểu tương tác tương sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1) và cùng có lợi đôi bên (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

83.

Kiểu tương tác tương sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

84.

Kiểu tương tác tương sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

85.

Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và cùng có lợi (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

86.

Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1) và cùng có lợi đôi bên (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

87.

Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

88.

Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

89.

Kiểu tương tác ký sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và cùng có lợi (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

90.

Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1) và cùng có lợi đôi bên (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

91.

Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc (1) và một bên có lợi còn một bên không có lợi cũng không bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

92.

Kiểu tương tác hội sinh là có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc (1), một bên có lợi còn bên kia bị hại (2). Nhận xét về nhận định trên:

a)

(1) đúng, (2) đúng

b)

(1) sai, (2) sai

c)

(1) đúng, (2) sai

d)

(1) sai, (2) đúng

93.

Số phương thức Ký sinh:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

94.

Ký sinh ngẫu nhiên:

a)

Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người

b)

Sinh vật sống tự do môi trường ngoại hoặc có thể sống ký sinh

c)

Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác

d)

Tất cả đều sai

95.

Ký sinh không bắt buộc:

a)

Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người

b)

Sinh vật sống tự do môi trường ngoài hoặc có thể sống ký sinh

c)

Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác

d)

Tất cả đều đúng

96.

Ký sinh bắt buộc:

a)

Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người

b)

Sinh vật sống tự do môi trường ngoại hoặc có thể sống ký sinh

c)

Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác

d)

Tất cả đều sai

97.

Nội ký sinh:

a)

Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác

b)

Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác

c)

Ký sinh trùng sống ở da, lông, tóc,…

d)

Cả 3 đều đúng

98.

Ngoại ký sinh:

a)

Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác

b)

Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác

c)

Ký sinh trùng sống ở da, lông, tóc,…

d)

Cả 3 đều đúng

99.

Nội ký sinh thuận lợi hơn ngoại ký sinh:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không so sánh được

d)

So sánh được nhưng cần thêm dữ kiện

100.

Ký sinh lạc chỗ là:

a)

Ký sinh trùng từ ký chủ này chui sang ký chủ khác

b)

Ký sinh trùng đi lạc chỗ vị trí thường ký sinh của chúng

c)

Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác

d)

Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác

101.

Ký sinh trùng lạc chủ là:

a)

Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác

b)

Ký sinh trùng đi lạc chỗ vị trí thường ký sinh của chúng

c)

Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác

d)

Ký sinh trùng từ ký chủ này chui sang ký chủ khác

102.

Sinh vật sống tự do môi trường bên ngoài và ngẫu nhiên ký sinh vào cơ thể người là phương thức ký sinh:

a)

Ký sinh bắt buộc

b)

Nội ký sinh

c)

Ký sinh ngẫu nhiên

d)

Ký sinh lạc chỗ

103.

Ký sinh trùng sống bên trong cơ thể sinh vật khác là phương thức ký sinh:

a)

Ký sinh bắt buộc

b)

Nội ký sinh

c)

Ký sinh ngẫu nhiên

d)

Ký sinh lạc chỗ

104.

Sinh vật phải sống ký sinh vào cơ thể sinh vật khác là phương thức ký sinh:

a)

Ký sinh bắt buộc

b)

Nội ký sinh

c)

Ký sinh ngẫu nhiên

d)

Ký sinh lạc chỗ

105.

Sinh vật sống tự do môi trường ngoài hoặc có thể sống ký sinh là phương thức ký sinh:

a)

Ký sinh bắt buộc

b)

Nội ký sinh

c)

Ký sinh ngẫu nhiên

d)

Ký sinh không bắt buộc

106.

Ký sinh trùng sống bám trên bề mặt cơ thể sinh vật khác là phương thức ký sinh:

a)

Ký sinh bắt buộc

b)

Nội ký sinh

c)

Ngoại ký sinh

d)

Ký sinh lạc chỗ

107.

Ký sinh trùng đi lạc chỗ vị trí thường ký sinh của chúng là phương thức ký sinh:

a)

Ký sinh bắt buộc

b)

Nội ký sinh

c)

Ký sinh ngẫu nhiên

d)

Ký sinh lạc chỗ

108.

Ký sinh trùng từ ký chủ này chui sang ký chủ khác là phương thức ký sinh:

a)

Ký sinh bắt buộc

b)

Ký sinh lạc chủ

c)

Ký sinh ngẫu nhiên

d)

Ký sinh lạc chỗ

109.

Ký sinh không bắt buộc gặp ở:

a)

Giun lươn

b)

Giun đũa

c)

Giun kim

d)

Rệp

110.

Ký sinh bắt buộc gặp ở:

a)

Giun đũa

b)

Giun lươn

c)

Nấm Aspergillus sp

d)

Cả 3 đều đúng

111.

Nội ký sinh gặp ở:

a)

Giun kim

b)

Sán lá nhỏ ở gan

c)

Gardia lamblia

d)

Cả 3 đều đúng

112.

Nội ký sinh gặp ở:

a)

Giun móc

b)

Chí

c)

Rận

d)

Cả 3 đều sai

113.

Ngoại ký sinh gặp ở:

a)

Giun móc

b)

Chí

c)

Sán lá lớn ở ruột

d)

Cả 3 đều sai

114.

Ngoại ký sinh gặp ở:

a)

Rận

b)

Cái ghẻ

c)

Muỗi

d)

Cả 3 đều đúng

115.

Ký sinh lạc chủ gặp ở:

a)

Giun đũa chui ống mật

b)

Giun đũa chó qua người

c)

Ký sinh trùng sốt rét ký sinh ở tế bào hồng cầu

d)

Entamoeba histolytica sống ở ruột già

116.

Ký sinh lạc chỗ gặp ở:

a)

Giun đũa chui ống mật

b)

Giun đũa chó qua người

c)

Ký sinh trùng sốt rét ký sinh ở tế bào hồng cầu

d)

Entamoeba histolytica sống ở ruột già

117.

Tính đặc hiệu hẹp về ký chủ được thể hiện ở:

a)

Giun đũa người

b)

Toxoplasma gondii

c)

Sán dải heo

d)

Giun đũa chó

118.

Tính đặc hiệu rộng về ký chủ được thể hiện ở:

a)

Giun đũa người

b)

Toxoplasma gondii

c)

Giun kim

d)

Entamoeba histolytica

119.

Tính đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh được thể hiện ở:

a)

Giun kim sống ở ruột già

b)

Giun kim sống ở ruột non

c)

Giun kim sống ở đường mật

d)

Không có câu đúng

120.

Tính đặc hiệu rộng về nơi ký sinh được thể hiện ở:

a)

Entamoeba histolytica sống ký sinh ở gan

b)

Entamoeba histolytica sống ký sinh ở phổi

c)

Entamoeba histolytica sống ký sinh ở da

d)

Cả 3 đều đúng

121.

Ký chủ là:

a)

Là sinh vật sống bám trên sinh vật khác

b)

Là sinh vật bị sinh vật khác sống bám

c)

Là sinh vật lấy di chất dinh dưỡng của sinh vật khác

d)

Cả 3 đều đúng

122.

Ký chủ chính là:

a)

Chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng với tần suất nhiễm cao nhất

b)

Chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng với tần suất nhiễm thấp nhất

c)

Chứa ký sinh trùng trưởng thành với tần suất nhiễm cao nhất

d)

Chứa ký sinh trùng trưởng thành với tần suất nhiễm thấp

123.

Phân loại trung gian truyền bệnh:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

124.

Phân loại trung gian truyền bệnh:

a)

Hóa học và sinh học

b)

Hóa học và cơ học

c)

Sinh học và cơ học

d)

Cả 3 đều đúng

125.

Trung gian truyền bệnh sinh học là:

a)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng ở trung gian truyền bệnh không phát triển thêm

b)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng phát triển và tăng dân số

c)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng thoái triển và giảm số lượng

d)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng tự hủy

126.

Trung gian truyền bệnh cơ học là:

a)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng ở trung gian truyền bệnh không phát triển thêm

b)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng phát triển và tăng dân số

c)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng thoái triển và giảm số lượng

d)

Quá trình truyền bệnh ký sinh trùng tự hủy

127.

Người lành mang trùng là:

a)

Chứa ký sinh trùng trong cơ thể nhưng không biểu hiện bệnh lí

b)

Chứa ký sinh trùng lấy chất dinh dưỡng của người dẫn đến suy kiệt

c)

Bào nang Entamoeba histolytica trong đại tràng người

d)

a và c đúng

128.

Người là ký chủ ….. của giun đũa:

a)

Trung gian

b)

Chờ thời

c)

Vĩnh viễn

d)

Phụ

129.

Người là ký chủ ….. của Fasciola gigantica:

a)

Trung gian

b)

Chờ thời

c)

Vĩnh viễn

d)

Phụ

130.

Ký chủ chính của Fasciola gigantica là:

a)

Người

b)

Cá nước ngọt

c)

Trâu, bò

d)

Heo

131.

Ví dụ về tàng chủ:

a)

Balantidium coli ký sinh ở heo

b)

Fasciola gigantica ký sinh ở bò

c)

Clonorchis sinensis ký sinh ở mèo

d)

Diphyllobothrium latum ký sinh ở cá

132.

Ví dụ về trung gian truyền bệnh sinh học:

a)

Ruồi chở amip truyền sang người

b)

Ký sinh trùng sốt rét ở muỗi Anopheles

c)

Cái ghẻ di chuyển từ người này sang người khác

d)

Cả 3 đều đúng

133.

Ví dụ về trung gian truyền bệnh cơ học:

a)

Ruồi chở amip truyền sang người

b)

Ký sinh trùng sốt rét ở muỗi Anopheles

c)

Cái ghẻ di chuyển từ người này sang người khác

d)

Cả 3 đều đúng

134.

Chu trình phát triển của ký sinh trùng có đặc điểm:

a)

Qua một hoặc nhiều giai đoạn

b)

Dễ phát tán

c)

Liên tục theo thời gian và không gian

d)

Cả 3 đều đúng

135.

Chu trình phát triển trực tiếp - ngắn:

a)

Đơn giản

b)

Dễ phát tán

c)

Dễ phòng chống

d)

Cả 3 đều đúng

136.

Chu trình phát triển gián tiếp:

a)

Đơn giản

b)

Dễ phát tán

c)

Khó phòng chống

d)

Cả 3 đều đúng

137.

Chu trình phát triển gián tiếp:

a)

Phức tạp

b)

Khó phát tán

c)

Khó phòng chống

d)

Cả 3 đều đúng

138.

Ví dụ về chu trình phát triển trực tiếp – ngắn:

a)

Giun kim ký sinh ở người

b)

Giun móc ký sinh ở người

c)

Sán dải cá ký sinh ở người

d)

Cả 3 đều sai

139.

Ví dụ về chu trình phát triển trực tiếp – dài:

a)

Giun kim ký sinh ở người

b)

Giun móc ký sinh ở người

140.

Ví dụ về chu trình phát triển gián tiếp:

a)

Giun kim ký sinh ở người

b)

Giun móc ký sinh ở người

c)

Sán dải heo ký sinh ở người

d)

Cả 3 đều sai

141.

Trường hợp nào ký chủ trung gian cũng là ký chủ vĩnh viễn:

a)

Taenia solium sán dải lợn

b)

Ascaris lumbricoides giun đũa

c)

Enterobius vermicularis giun kim

d)

Strongyloides stercoralis giun lươn

142.

Nguồn chứa ký sinh trùng:

a)

Đất, nước

b)

Thực phẩm nấu chín

c)

Động vật

d)

Cả 3 đều đúng

143.

Đường lây nhiễm ký sinh trùng:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Da

d)

Cả 3 đều đúng

144.

Phương thức lây truyền qua đường hô hấp gặp ở:

a)

Giun móc

b)

Giun lươn

c)

Giun kim

d)

Giun đũa

145.

Phương thức lây truyền xuyên qua da gặp ở:

a)

Giun tóc

b)

Giun lươn

c)

Giun kim

d)

Giun đũa

146.

Phương thức lây truyền do côn trùng đốt gặp ở:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Giun chỉ bạch huyết

c)

Toxoplasma gondii

d)

a và b đúng

147.

Ở Đồng Bằng sông Cửu Long, bệnh amip thường nhiều vào mùa:

a)

Mùa mưa

b)

Mùa lũ

c)

Mùa nắng

d)

Mùa lạnh

148.

Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng nhiễm bệnh Ký sinh trùng:

a)

Lối sống định canh, định cư

b)

Tập quán ăn đồ sống

c)

Tôn giáo cấm ăn thịt bò, heo

d)

Cả 3 đều đúng

149.

Nghề nghiệp ảnh hưởng đến sự nhiễm giun móc:

a)

Nhân viên văn phòng

b)

Hướng dẫn viên du lịch

c)

Công nhân đồn điền cao su

d)

Công nhân nhà máy sản xuất nông sản

150.

Giai đoạn hiểu biết sâu về sinh hóa, siêu cấu trúc, miễn dịch học và bệnh học ký sinh trùng là nhiệm vụ của giai đoạn:

a)

Thời kì trước năm 700

b)

Thời kì từ năm 700 - 1600

c)

Thời kì từ năm 1921 - 1960

d)

Thời kì từ năm 1961 - nay