wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đúng Sai Sinh 11 HK1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, chọn các nhận định đúng.

a)

Có vai trò quan trọng đối với mọi hoạt động của cơ thể sống, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

Chất hữu cơ trong thức ăn chuyển hóa thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động như bơi lội, chạy bộ,…

c)

Bài tiết tất cả các chất ra ngoài môi trường nhằm đảm bảo cho hoạt động sống bình thường của cơ thể.

d)

Cơ thể bài tiết muối, urea, uric acid,… ra ngoài môi trường.

2.

Khi nói về vai trò của sinh vật tự dưỡng đối với sinh giới, chọn các phát biểu đúng.

a)

Phân hủy chất hữu cơ trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

b)

Cung cấp oxygen đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

c)

Chất hữu cơ do các sinh vật tự dưỡng sản xuất là nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

d)

Điều hòa nhiệt độ, độ ẩm thuận lợi cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

3.

Dựa vào sơ đồ về mối quan hệ giữa chuyển hóa vật chất và năng lượng ở cấp tế bào, chọn các nhận định đúng: [1] Tổng hợp các chất mới – tích lũy năng lượng; [2] Phân giải các chất hữu cơ – giải phóng năng lượng; [3] Chất bài tiết ở tế bào.

a)

[1] là quá trình dị hóa.

b)

[2] là quá trình đồng hóa.

c)

[3] là các chất bài tiết ở tế bào.

d)

Trong tế bào, [1] và [2] là hai quá trình có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

4.

Về quá trình trao đổi chất ở sinh vật, hãy chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.

b)

Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.

c)

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

d)

Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất trong tế bào.

5.

Dựa vào sơ đồ chuyển hóa năng lượng trong sinh giới có các giai đoạn [1], [2], [3] như mô tả ở hình, hãy chọn tất cả nhận định đúng về các giai đoạn này.

a)

[1] là giai đoạn huy động năng lượng.

b)

[2] là giai đoạn tổng hợp.

c)

[3] là giai đoạn phân giải.

d)

Giai đoạn [2] có thể là sự phân giải carbohydrate thành các hợp chất đơn giản thông qua quá trình dị hóa.

6.

Chọn tất cả phát biểu đúng về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật: a) Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra đồng thời quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường. b) Năng lượng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng được sử dụng toàn bộ cho các hoạt động sống của sinh vật. c) Năng lượng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng một phần được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống và lượng lớn được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt năng. d) Cơ thể sử dụng năng lượng ATP cho các hoạt động sống cơ bản và trả lại môi trường một phần năng lượng dưới dạng nhiệt năng.

a)

Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra đồng thời quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

b)

Năng lượng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng được sử dụng toàn bộ cho các hoạt động sống của sinh vật.

c)

Năng lượng trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng một phần được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống và lượng lớn được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt năng.

d)

Cơ thể sử dụng năng lượng ATP cho các hoạt động sống cơ bản và trả lại môi trường một phần năng lượng dưới dạng nhiệt năng.

7.

Dựa vào sơ đồ minh họa mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở ba giai đoạn (giữa môi trường ngoài và cơ thể – ký hiệu (1) với các dòng (1a), (1b); giữa môi trường trong cơ thể và tế bào – ký hiệu (2) với các dòng (2a), (2b); trong từng tế bào – ký hiệu (3) với các dòng (3a), (3b)), hãy chọn tất cả phát biểu đúng: a) (1) là nơi diễn ra hoạt động tổng hợp các chất đặc trưng cho cơ thể từ các chất dinh dưỡng lấy ở môi trường ngoài và tích lũy năng lượng (1a), đồng thời cơ thể trả lại môi trường chất thải và năng lượng nhiệt (1b). b) (2) là nơi tế bào lấy các chất dinh dưỡng và năng lượng từ môi trường trong (2a), đồng thời trả lại môi trường trong chất thải và năng lượng nhiệt (2b). c) (3) diễn ra đồng thời quá trình tổng hợp (3a) và phân giải (3b) nhằm giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống và tạo nguyên liệu xây dựng tế bào. d) Ở sinh vật đơn bào, quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng chỉ diễn ra ở cấp tế bào.

a)

(1) là nơi diễn ra hoạt động tổng hợp các chất đặc trưng cho cơ thể từ các chất dinh dưỡng lấy ở môi trường ngoài và tích lũy năng lượng (1a), đồng thời cơ thể trả lại môi trường chất thải và năng lượng nhiệt (1b).

b)

(2) là nơi tế bào lấy các chất dinh dưỡng và năng lượng từ môi trường trong (2a), đồng thời trả lại môi trường trong chất thải và năng lượng nhiệt (2b).

c)

(3) diễn ra đồng thời quá trình tổng hợp (3a) và phân giải (3b) nhằm giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống và tạo nguyên liệu xây dựng tế bào.

d)

Ở sinh vật đơn bào, quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng chỉ diễn ra ở cấp tế bào.

8.

Khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, các phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trong cơ thể sinh vật, các chất được biến đổi qua quá trình tổng hợp và phân giải, đồng thời tích lũy và giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

b)

Sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể mà không cần thu nhận các chất từ môi trường.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của cơ thể thông qua hệ thần kinh hoặc hormone.

d)

Các chất không cần thiết, dư thừa và chất độc hại tạo ra từ quá trình trao đổi chất được bài tiết ra khỏi cơ thể.

9.

Khi nói về quá trình trao đổi nước ở thực vật trên cạn, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cơ quan hút nước chủ yếu là rễ.

b)

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu là lá.

c)

Nước được vận chuyển từ rễ lên lá rồi lên thân bằng mạch gỗ.

d)

Tất cả lượng nước do rễ hút được đều được thoát ra ngoài qua con đường khí khổng.

10.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về trao đổi nước và khoáng ở thực vật? Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Rễ cây hấp thu nước từ đất theo cơ chế thẩm thấu, cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Trong cơ chế hấp thu thụ động, các ion di chuyển từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp.

c)

Trong cơ chế hấp thu thụ động, sự di chuyển không mất năng lượng ATP.

d)

Trong cơ chế thụ động, ion có thể xâm nhập vào rễ cây theo dòng nước liên kết.

11.

Nhận định sau đây về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng trong cây là Đúng hay Sai? Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Các nguyên tố khoáng giữ vai trò cấu trúc và điều tiết các quá trình sinh lí, trao đổi chất trong cây.

b)

Khi thiếu một nguyên tố thiết yếu, các nguyên tố khác có thể tạm thời thay thế vai trò.

c)

Lá vàng là biểu hiện thường gặp khi thiếu nguyên tố khoáng.

d)

Mg là một nguyên tố vi lượng tham gia cấu tạo diệp lục.

12.

Chọn tất cả phát biểu đúng về dòng mạch gỗ.

a)

Mạch gỗ được tạo thành do các tế bào hình ống không có thành tế bào nối liền với nhau.

b)

Mạch gỗ vận chuyển nước, các chất khoáng hòa tan và một số chất hữu cơ tổng hợp từ rễ lên thân và lá.

c)

Động lực chủ yếu làm cho các chất di chuyển trong dòng mạch gỗ là lực đẩy của rễ.

d)

Dòng mạch gỗ là sự vận chuyển một chiều từ rễ lên lá.

13.

Chọn tất cả phát biểu đúng về dòng mạch rây.

a)

Mạch rây được tạo thành do các tế bào rây nối liền với nhau, xung quanh ống rây là các tế bào kèm, chuyển chở các sản phẩm quang hợp và hormone thực vật.

b)

Thu mủ cây cao su từ mạch rây.

c)

Nước có thể vận chuyển ngang từ mạch gỗ sang mạch rây và ngược lại tùy theo nhu cầu của cây.

d)

Các chất vận chuyển trong mạch rây chỉ có thể theo một chiều từ trên xuống.

14.

Chọn tất cả nhận định đúng về vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật.

a)

Tạo ra động lực đầu tiên cho dòng mạch gỗ.

b)

Đảm bảo khuếch tán carbon dioxide vào lá, cung cấp cho quá trình hô hấp.

c)

Điều hòa nhiệt độ của cây, đảm bảo cho các quá trình sinh lí trong cây diễn ra bình thường.

d)

Thoát hơi nước qua lớp cutin ở lá cây già xảy ra mạnh hơn ở lá cây non.

15.

Chọn tất cả nhận định đúng về sự thoát hơi nước qua lá.

a)

Lớp cutin càng dày thì sự thoát hơi nước càng nhỏ và ngược lại.

b)

Thoát hơi nước được điều chỉnh nhờ sự đóng mở khí khổng.

c)

Khí khổng là một bào quan của tế bào.

d)

Có hai con đường thoát hơi nước qua lá: qua lớp cutin và qua khí khổng, qua lớp cutin là con đường chủ yếu.

16.

Dựa trên sơ đồ cấu tạo tế bào lông hút rễ, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Miền lông hút của rễ là nơi hấp thụ nước và khoáng chính của cây trên cạn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Dựa trên sơ đồ cấu tạo tế bào lông hút rễ, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Tế bào lông hút có không bào lớn chứa nhiều chất làm tăng áp suất thẩm thấu, giúp cây hấp thụ nước từ bên ngoài dễ dàng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Dựa trên sơ đồ cấu tạo tế bào lông hút rễ, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Rễ gồm 4 miền: miền trưởng thành, miền lông hút, miền sinh trưởng và chóp rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Dựa trên sơ đồ cấu tạo tế bào lông hút rễ, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Cây chỉ hấp thụ nước qua tế bào lông hút.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Dựa vào hình minh họa chiều vận chuyển các chất theo mạch rây với các vùng được ký hiệu [1], [2], [3], [4], cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: [1] là dòng mạch rây, [2] là dòng mạch gỗ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Dựa vào hình minh họa chiều vận chuyển các chất theo mạch rây với các vùng được ký hiệu [1], [2], [3], [4], cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nếu một mạch gỗ bị tắc thì cây sẽ chết vì nước không vận chuyển lên lá để quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dựa vào hình minh họa chiều vận chuyển các chất theo mạch rây với các vùng được ký hiệu [1], [2], [3], [4], cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: [4] là cơ quan nguồn, đó là lá nơi tổng hợp chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Dựa vào hình minh họa chiều vận chuyển các chất theo mạch rây với các vùng được ký hiệu [1], [2], [3], [4], cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: [3] là cơ quan chứa (rễ, củ, thân...) nơi chứa các chất tổng hợp từ cơ quan nguồn đưa đến theo mạch rây.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dựa trên mô tả về vi khuẩn cố định nitrogen Rhizobium sống cộng sinh ở rễ cây họ đậu và quá trình cố định nitrogen khí quyển, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Quá trình cố định mạnh, được cung cấp năng lượng ATP và diễn ra trong điều kiện yếm khí.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Dựa trên mô tả về vi khuẩn cố định nitrogen Rhizobium sống cộng sinh ở rễ cây họ đậu và quá trình cố định nitrogen khí quyển, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Rễ cây họ đậu cần có enzyme nitrogenase.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dựa trên mô tả về vi khuẩn cố định nitrogen Rhizobium sống cộng sinh ở rễ cây họ đậu và quá trình cố định nitrogen khí quyển, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Khi trồng cây họ đậu có thể không cần bón đạm.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Dựa trên mô tả về vi khuẩn cố định nitrogen Rhizobium sống cộng sinh ở rễ cây họ đậu và quá trình cố định nitrogen khí quyển, cho biết nhận định sau Đúng hay Sai: Nitrogen khí quyển được chuyển hóa thành NH4+NH_4^+ giúp cây phát triển và làm giàu đạm cho đất.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt nguồn nitrogen cung cấp cho cây, hãy cho biết phát biểu sau là Đúng hay Sai: Hoạt động sấm sét sẽ giúp chuyển hóa nitrogen thành NH4+NH_4^+ cung cấp cho cây.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt nguồn nitrogen cung cấp cho cây, hãy cho biết phát biểu sau là Đúng hay Sai: Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở hai dạng NH4+NH_4^+NO3NO_3^- .

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt nguồn nitrogen cung cấp cho cây, hãy cho biết phát biểu sau là Đúng hay Sai: Có định nitrogen tự do thành NH4+NH_4^+ nhờ vi khuẩn cố định nitrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt nguồn nitrogen cung cấp cho cây, hãy cho biết phát biểu sau là Đúng hay Sai: Trong tự nhiên, nitrogen (N) tồn tại ở dạng tự do trong khí quyển và các dạng hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, hãy cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Cấu tạo tế bào khí khổng gồm 2 tế bào khí khổng có cấu tạo thành ngoài mỏng, thành trong dày.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, hãy cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Trường hợp khí no nước, thành mỏng của khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo, khí khổng mở và thoát hơi nước mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, hãy cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Trường hợp khí thiếu nước, thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng làm khí khổng khép lại và thoát hơi nước yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình đóng mở của khí khổng, hãy cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Sự trương nước của tế bào khí khổng được điều tiết bởi hai tác nhân chính là ánh sáng và stress.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi nối về quá trình đồng hóa nitrogen ở thực vật, hãy cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Cây trồng hấp thụ nitrogen dưới hai dạng là NH4+NH_4^+NO2NO_2^- .

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi nối về quá trình đồng hóa nitrogen ở thực vật, hãy cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Trong cây xảy ra quá trình khử nitrate và đồng hóa amonium.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi nối về quá trình đồng hóa nitrogen ở thực vật, hãy cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Động vật có khả năng đồng hóa NO3NO_3^- giống thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Nitrogen là thành phần cấu tạo của carbohydrate và nucleic acid.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Khi cây thiếu nitrogen thì quá trình tổng hợp protein sẽ giảm, cần bón phân đạm để bổ sung nitrogen cho cây.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Nitrogen tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất trong cây.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Sự xuất hiện màu vàng nhạt trên các lá cây là dấu hiệu cho thấy đang thiếu nitơ.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Quá trình thoát hơi nước được điều tiết bởi hai tác nhân chính là ánh sáng và nhiệt độ.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Ánh sáng thúc đẩy quang hợp làm áp suất thẩm thấu của tế bào khí khổng tăng lên, làm tế bào hút nước và khí khổng mở.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Nếu cường độ ánh sáng quá mạnh làm tăng nhiệt độ lá, khi đó tế bào khí khổng sẽ bị mất nước và đóng lại.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Khi thực vật bị stress (hạn hán) cây giảm tổng hợp abscisic acid làm khí khổng đóng lại, giúp hạn chế mất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Phân hữu cơ (phân chuồng, phân xanh,...) thường được sử dụng để bón lót, là chất dinh dưỡng khó hòa tan, tan chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Với đất nghèo dinh dưỡng thì cần cây sai kết hợp với bón phân hữu cơ để tăng tầng canh tác.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Phân hữu cơ có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn phân hóa học nên cần bón lót để cây hấp thụ triệt để.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Người ta phải bón trước khi gieo trồng để phân có thời gian phân hủy thành chất hòa tan thì cây mới có thể sử dụng được.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Do khi đất bị ngập úng, oxygen trong không khí không thể khuếch tán vào đất, xảy ra quá trình lên men ở rễ tạo ra các sản phẩm gây độc cho cây.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Nếu bị ngập úng lâu thì lông hút ở rễ bị chết, rễ bị thối, cây không hút nước dẫn đến héo và có thể bị chết.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Đất bị ngập úng lâu, cây no nước, sinh trưởng và phát triển bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Xác định Đúng hay Sai cho nhận định: Khi bị ngập úng thì cần tháo nước và xới đất kịp thời để cây có thể tồn tại và phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa trên thí nghiệm đo số bọt khí do rong nước thải ra trong 1 phút ở các mức nhiệt độ khác nhau, sử dụng bộ thí nghiệm như hình (chậu rong đặt trong nước, có nguồn ánh sáng chiếu vào, bột khí thoát lên được đếm, nhiệt độ được thay đổi) và đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa số bọt khí trong phút với nhiệt độ, hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Khi nhiệt độ tăng từ 10°C đến 32°C, số bọt khí tạo ra tăng; sau đó nhiệt độ tiếp tục tăng thì số bọt khí tạo ra giảm.

b)

Đây là thí nghiệm chứng minh ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở thực vật.

c)

Tốc độ quang hợp ở loài rong này giảm khi nhiệt độ lớn hơn 40°C vì nhiệt làm biến tính các enzyme hoặc phá hủy màng hoặc phá hủy các tế bào.

d)

Nếu đưa chậu thí nghiệm vào trong tối thì kết quả thí nghiệm không thay đổi.

56.

Các nhận định sau đây về quá trình quang hợp; hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Nước là nguyên liệu của pha sáng.

b)

Khí oxygen sinh ra có nguồn gốc từ CO2.

c)

Quang hợp cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới.

d)

Có thể sử dụng đèn LED để kéo dài thời gian quang hợp của cây trong một ngày.

57.

Các nhận định sau đây về hiện tượng lá có màu xanh lục; hãy chọn nhận định đúng.

a)

Diệp lục hấp thụ yếu ánh sáng màu xanh nên làm lá có màu xanh lục.

b)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ, chỉ hấp thụ ánh sáng xanh nên làm lá có màu xanh lục.

c)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím mà hấp thụ ánh sáng xanh và xanh tím.

58.

Những đặc điểm dưới đây đúng hay sai với thực vật CAM? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loài cây trồng như dứa, thanh long.

b)

Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê...

c)

Giai đoạn cố định CO2 tạm thời và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai loại mô khác nhau trên lá.

d)

Giai đoạn cố định tạm thời CO2 diễn ra vào ban đêm, lúc khí không mỏ và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Calvin, diễn ra vào ban ngày.

59.

Những nhận định sau đây về các hoạt động xảy ra trong pha cố định CO2 ở thực vật là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Chuỗi phản ứng trong chu trình Calvin đã giải phóng khí oxygen.

b)

Chuỗi phản ứng trong pha tối đã biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành carbohydrate.

c)

Chuỗi phản ứng trong chu trình Calvin đã giải phóng nhiều ATP và NADPH cung cấp năng lượng cho quá trình tạo ra các phân tử carbohydrate.

d)

Chuỗi phản ứng cố định CO2 đã sinh ra các phân tử mới.

60.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, các phát biểu sau đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Cường độ ánh sáng tăng dẫn đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

b)

Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng xanh tím sau đó là miền ánh sáng đỏ.

c)

Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

d)
61.

Khi giải thích tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3, cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: Điểm bão hòa ánh sáng ở thực vật C4 cao hơn thực vật C3 nên cường độ quang hợp cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi giải thích tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3, cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: Thực vật C3 có hô hấp sáng nên làm thất thoát khoảng 20% đến 50% sản phẩm quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi giải thích tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3, cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: Thực vật C4 có điểm bù CO2 cao hơn thực vật C3 nên cường độ quang hợp cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi giải thích tại sao thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3, cho biết phát biểu sau là đúng hay sai: Sự thay đổi của nhiệt độ môi trường ít ảnh hưởng tới quá trình quang hợp ở thực vật C4.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Dựa vào hiểu biết về quang hợp, cho biết phát biểu sau về biện pháp tăng năng suất cây trồng là đúng hay sai: Tuyển chọn các giống cây có diện tích bề mặt lá lớn để hấp thụ nhiều ánh sáng làm tăng cường độ và hiệu suất quang hợp sẽ làm năng suất cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dựa vào hiểu biết về quang hợp, cho biết phát biểu sau về biện pháp tăng năng suất cây trồng là đúng hay sai: Tuyển chọn các giống cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế (hạt, quả, củ,...) với tỉ lệ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dựa vào hiểu biết về quang hợp, cho biết phát biểu sau về biện pháp tăng năng suất cây trồng là đúng hay sai: Tuyển chọn và tạo các giống cây mang các gene quy định các tính trạng tốt như cây trồng có điểm bão hòa ánh sáng cao, có khoảng cách giữa điểm bù và điểm bão hòa CO2 rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dựa vào hiểu biết về quang hợp, cho biết phát biểu sau về biện pháp tăng năng suất cây trồng là đúng hay sai: Tăng hiệu suất quang hợp của giống cây trồng bằng các biện pháp kỹ thuật như tưới nước, bón phân, trồng trong nhà kính.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thực vật CAM thích nghi với điều kiện sống khô hạn, có con đường cố định CO2 phù hợp riêng. Cho biết phát biểu sau về quang hợp ở thực vật CAM là đúng hay sai: Thực vật CAM có con đường cố định CO2 diễn ra vào ban đêm vì ban ngày khí khổng đóng để tránh mất nước; ban đêm khí khổng mở mới lấy được CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thực vật CAM thích nghi với điều kiện sống khô hạn, có con đường cố định CO2 phù hợp riêng. Cho biết phát biểu sau về quang hợp ở thực vật CAM là đúng hay sai: Để tránh mất nước, thực vật CAM đóng khí khổng vào ban ngày nên pha sáng diễn ra vào ban ngày khi có ánh sáng; pha tối diễn ra vào ban đêm theo chu trình riêng và không có chu trình Calvin.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Thực vật CAM thích nghi với điều kiện sống khô hạn, có con đường cố định CO2 phù hợp riêng. Cho biết phát biểu sau về quang hợp ở thực vật CAM là đúng hay sai: Thực vật CAM nếu được trồng trong điều kiện đủ nước sẽ thực hiện cả pha sáng và pha cố định CO2 vào ban ngày do khí khổng không phải đóng lại để tiết kiệm nước.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở thực vật? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Hô hấp cung cấp năng lượng cần thiết để duy trì các hoạt động sống của tế bào và cơ thể thực vật.

b)

Acetyl–CoA là một trong những sản phẩm trung gian của quá trình hô hấp ở thực vật được dùng để tổng hợp acid béo, các sắc tố...

c)

Đối với quá trình hút khoáng ở cây thì hô hấp tạo ATP giúp vận chuyển khoáng chủ động vào cây, tạo môi trường áp suất thẩm thấu cao trong dịch bào, giúp cây hút khoáng dễ dàng.

d)

Hô hấp có vai trò quan trọng trong quá trình hút nước và khoáng ở cây vì hô hấp tạo ra CO2, CO2 + H2O → H2CO3 → H+ + HCO3−; H+ tham gia cơ chế hấp bám trao đổi với các ion khoáng bám trên bề mặt keo đất.

73.

Ở lúa mì: khi độ ẩm hạt 11–12% thì cường độ hô hấp khoảng 1,5 mgCO2/kg hạt/giờ; cường độ hô hấp tăng 4–5 lần khi độ ẩm hạt tăng thêm 14–15% và có thể tăng hàng nghìn lần khi độ ẩm hạt khoảng 30–35% (Nguồn: Sinh lí học thực vật). Chọn tất cả nhận định đúng về ví dụ trên.

a)

Hàm lượng nước trong hạt ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp.

b)

Để tăng cường độ hô hấp cần tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật.

c)

Khi hạt lúa mì đang ở trạng thái ngủ, nghỉ thì hàm lượng nước cao nhất.

d)

Khi ở độ ẩm 25–27%, hạt lúa mì có cường độ hô hấp khoảng 6–7,5 mgCO2/kg hạt/giờ.

74.

Dựa vào đồ thị Hình 6.2 về ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ hô hấp ở thực vật, phát biểu sau đây đúng hay sai: Nhiệt độ tối ưu cho quá trình hô hấp ở thực vật trong khoảng 30C30\,^\circ\mathrm{C}35C35\,^\circ\mathrm{C} .

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dựa vào đồ thị Hình 6.2 về ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ hô hấp ở thực vật, phát biểu sau đây đúng hay sai: Khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp tăng dần và đạt giá trị cao nhất tại 40C40\,^\circ\mathrm{C} .

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dựa vào đồ thị Hình 6.2 về ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ hô hấp ở thực vật, phát biểu sau đây đúng hay sai: Trong khoảng nhiệt độ 0C0\,^\circ\mathrm{C}35C35\,^\circ\mathrm{C} , cứ tăng 10C10\,^\circ\mathrm{C} thì cường độ hô hấp tăng khoảng 2–2,5 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa vào đồ thị Hình 6.2, phát biểu sau đây đúng hay sai: Nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme hô hấp, từ đó ảnh hưởng đến cường độ hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Quan sát sơ đồ Hình 6.3 về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu sau đây đúng hay sai: Sản phẩm của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Quan sát sơ đồ Hình 6.3, phát biểu sau đây đúng hay sai: Quang hợp và hô hấp là hai quá trình ngược nhau và trong tế bào chỉ xảy ra một trong hai quá trình.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Quan sát sơ đồ Hình 6.3, phát biểu sau đây đúng hay sai: Quang hợp tạo ra năng lượng, tạo chất hữu cơ, O2O_2 làm nguyên liệu cho hô hấp; hô hấp tích lũy năng lượng, tạo ra H2OH_2O , CO2CO_2 làm nguyên liệu cho quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Quan sát sơ đồ Hình 6.3, phát biểu sau đây đúng hay sai: Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ảnh hưởng đến lượng chất hữu cơ tích lũy trong cây và quyết định năng suất cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về hô hấp ở thực vật: Hô hấp hiếu khí và lên men đều xảy ra giai đoạn đường phân.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về hô hấp ở thực vật: Nếu không có oxygen, một phân tử glucose qua hô hấp tạo được 2ATP2\,\mathrm{ATP} .

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về hô hấp ở thực vật: Hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt khô.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phát biểu sau đây đúng hay sai về hô hấp ở thực vật: Để hạt khô nhanh nảy mầm, người ta thường ngâm và ủ hạt trước khi gieo trồng để tăng độ ẩm và nhiệt độ, giúp hô hấp tạo nhiều ATP\mathrm{ATP} cung cấp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tất cả các loài ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

b)

Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người.

c)

Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật.

d)

Ở động vật có dòng tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

87.

Nói về sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào, các nhận định sau đây đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong cơ thể.

b)

Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào; thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ enzyme do lysosome cung cấp.

c)

Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào; thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa.

d)

Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao.

88.

Khi nói đến tiêu hóa thức ăn ở động vật có vú, các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Chủ yếu là hình thức tiêu hóa ngoại bào trong ống tiêu hóa.

b)

Chất dinh dưỡng là dạng phân tử nhỏ và được cơ thể hấp thụ vào máu.

c)

Chất dinh dưỡng hấp thụ vào máu và di chuyển đến các mô và cơ quan để cung cấp nguyên liệu cho các tế bào hoạt động.

d)

Thức ăn sau khi ăn vào cơ thể sẽ được các enzyme tổng hợp thành các chất dinh dưỡng.

89.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, các phát biểu sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Vi khuẩn, động vật nguyên sinh chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào.

b)

Nhóm động vật tiêu hóa ngoại bào chỉ xảy ra tiêu hóa hóa học.

c)

Nhóm động vật tiêu hóa nội bào có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

Từ ngành ruột khoang, giun dẹp trở lên đến động vật có xương sống đã tiêu hóa ngoại bào.

90.

Một học sinh khi so sánh tiêu hóa nội bào và ngoại bào đã đưa ra các nhận định giống nhau dưới đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Đều là phân giải các chất phức tạp trong thức ăn thành các chất đơn giản.

b)

Đều thực hiện chung mục đích giúp cơ thể hấp thụ được các chất dinh dưỡng trong thức ăn.

c)

Đều có sự tham gia của các enzyme tiêu hóa.

d)

Đều có ở động vật có ống tiêu hóa.

91.

Quan sát hình vẽ cấu tạo ruột non và các tế bào niêm mạc ruột ở thú, dựa vào kiến thức đã học, xác định các phát biểu sau đúng hay sai bằng cách chọn các phát biểu đúng.

a)

Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao, cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn.

b)

Việc hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non và một phần ở ruột già.

c)

Tại ruột non chất dinh dưỡng hấp thụ vào máu theo cơ chế chủ động và bị động.

d)

Những chất như amino acid, đường đơn, acid béo, glycerol, monoglyceride, cholesterol, vitamin, khoáng chất và nước được hấp thụ ở ruột non.

92.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hoá thức ăn ở trùng giày (paramecium), một loài động vật đơn bào chưa có cơ quan tiêu hóa. Xác định các nhận định đúng về quá trình này.

a)

Ở giai đoạn [1], thức ăn được đưa vào cơ thể nhờ cơ chế ăn hút.

b)

Ở giai đoạn [2], thức ăn được bao bọc trong không bào tiêu hóa và được tiêu hóa nhờ không bào.

c)

Ở giai đoạn [4], chất cặn bã được thải ra ngoài nhờ cơ chế xuất bào.

d)

Bào quan [3] là ribosome, chúng tiết các enzyme thủy phân và không bào tiêu hóa thức ăn.

93.

Khi nói về sự liên quan giữa chế độ ăn uống và nguy cơ dẫn đến các bệnh đường tiêu hóa, những nhận định sau đây là đúng hay sai? Chọn các phát biểu đúng.

a)

Chế độ ăn uống, sinh hoạt chưa phù hợp (ăn no, ăn nhanh, ăn cay nóng, ăn ngay sau khi ăn, ít vận động, uống cà phê, rượu bia, hút thuốc, thức khuya, …) có thể dẫn đến loét dạ dày.

b)

Chế độ ăn uống không khoa học, do di truyền, nội tiết có thể dẫn đến bệnh béo phì.

c)

Con sâu trong thức ăn chưa được rửa sạch khi chế biến có thể dẫn đến sán ruột.

d)

Chế độ ăn thiếu vitamin K sẽ dẫn đến suy dinh dưỡng dạng thấp còi.

94.

Khi nói về mục đích của các chất dinh dưỡng sau khi được hấp thụ và được đưa đến các tế bào, hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng.

b)

Tạo tế bào mới, sửa chữa tế bào hỏng.

c)

Cấu tạo nên các bào quan như lục lạp, ti thể.

d)

Đổi mới các thành phần tế bào.

95.

Dựa vào sơ đồ hệ tiêu hóa ở người có các vị trí ký hiệu M (miệng), N (dạ dày), P (ruột non) và Q (ruột già), hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

[N] là dạ dày, nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (co bóp) và tiêu hóa hóa học nhờ pepsin và HCl để tiêu hóa cơ bản protein.

b)

[P] là ruột non, nơi diễn ra tiêu hóa hóa học và hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu.

c)

[M] là miệng, nơi diễn ra tiêu hóa cơ học (nhai) và tiêu hóa hóa học tinh bột nhờ enzyme lipase.

d)

[Q] là ruột già, nơi diễn ra quá trình tái hấp thu nước, hình thành phân và thải ra ngoài.

96.

Khi nói về giai đoạn hấp thụ và thải chất cặn bã, hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Ở tiêu hóa nội bào, chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu thông qua các tế bào niêm mạc ruột.

b)

Ở tiêu hóa ngoại bào, chất dinh dưỡng được khuếch tán vào tế bào chất qua màng không bao tiêu hóa.

c)

Ở tiêu hóa nội bào, chất không được tiêu hóa sẽ được thải ra bằng hình thức xuất bào qua màng sinh chất.

d)

Ở tiêu hóa ngoại bào, chất không được tiêu hóa sẽ được thải ra thông qua lỗ thông (lỗ miệng) hoặc hậu môn.

97.

Về đường cong phân li oxi của hemoglobin ở các động vật khác nhau, hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Động vật có kích thước cơ thể càng bé thì tỉ lệ S/V càng lớn dẫn đến tốc độ chuyển hóa thấp, mức độ phân li Hb–O2 thấp và đường cong phân li dịch chuyển sang trái.

b)

Động vật hoạt động càng mạnh thì tốc độ chuyển hóa càng cao, mức độ phân li Hb–O2 cao và đường cong phân li dịch chuyển sang phải.

98.

Dựa trên đồ thị thể hiện mối tương quan giữa hàm lượng hemoglobin và nhiệt độ môi trường nước đối với cá chép (lớp Cá) và rái cá (lớp Thú), nhận định: “Cá chép và rái cá đều là loài hô hấp bằng mang” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Dựa trên đồ thị thể hiện mối tương quan giữa hàm lượng hemoglobin và nhiệt độ môi trường nước đối với cá chép và rái cá, nhận định: “Cá chép sử dụng oxy hoà tan” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Dựa trên đồ thị thể hiện mối tương quan giữa hàm lượng hemoglobin và nhiệt độ môi trường nước đối với cá chép và rái cá, nhận định: “Đường c là của rái cá” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Dựa trên đồ thị thể hiện mối tương quan giữa hàm lượng hemoglobin và nhiệt độ môi trường nước đối với cá chép và rái cá, nhận định: “Đường c là loài có quá trình hô hấp không phụ thuộc vào lượng O2 hoà tan trong nước” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Cho sơ đồ trao đổi khí ở chim: Môi trường ngoài → khí quản → (1) → phổi → (2) → khí quản → môi trường. Nhận định: “Chim là loài trên cạn hô hấp hiệu quả nhất do có hệ thống túi khí” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Cho sơ đồ trao đổi khí ở chim: Môi trường ngoài → khí quản → (1) → phổi → (2) → khí quản → môi trường. Nhận định: “(1) là túi khí sau, (2) là túi khí trước” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Cho sơ đồ trao đổi khí ở chim: Môi trường ngoài → khí quản → (1) → phổi → (2) → khí quản → môi trường. Nhận định: “Giống như người, trong phổi của chim cũng xuất hiện khí cặn” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Cho sơ đồ trao đổi khí ở chim: Môi trường ngoài → khí quản → (1) → phổi → (2) → khí quản → môi trường. Nhận định: “Khi hít vào, O2 theo khí quản tràn vào túi khí trước, đẩy không khí qua các ống khí trong phổi vào túi sau; cả túi khí trước và sau đều phồng lên” là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Dựa vào hai đồ thị đi kèm mô tả hàm lượng O2 trong máu của loài a và loài b tại hai mức PCO2 (đường I: PCO2 thấp; đường II: PCO2 cao), cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Hàm lượng O2 ở loài a xấp xỉ 200 mL/L.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Dựa vào hai đồ thị đi kèm mô tả hàm lượng O2 trong máu của loài a và loài b tại hai mức PCO2, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Khi so sánh đường cong I của loài a với đường cong I của loài b, nồng độ O2 của máu ở tĩnh mạch phổi của loài b cao hơn loài a.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Dựa vào hai đồ thị đi kèm mô tả hàm lượng O2 trong máu của loài a và loài b tại hai mức PCO2, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Nếu tăng dần phân áp O2 cho máu đã khử O2 của 2 loài có cùng giá trị phân áp CO2, máu của loài a sẽ bão hoà O2 trước.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Dựa vào hai đồ thị đi kèm mô tả hàm lượng O2 trong máu của loài a và loài b tại hai mức PCO2, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Tăng lượng CO2 trong máu không ảnh hưởng đến mức độ bão hoà O2 trong máu ở phổi của hai loài trên.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Khi nói về hô hấp ở động vật, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Khi nói về hô hấp ở động vật, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Khi nói về hô hấp ở động vật, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Khi nói về hô hấp ở động vật, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Ở cá voi sống giữa biển, trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Dựa trên mô tả quá trình hô hấp ở động vật và hình minh hoạ đi kèm, chọn các nhận định đúng: a) Đây là quá trình trao đổi khí ở cá nhờ mang. b) Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và cùng chiều với dòng nước. c) Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang khuếch tán vào mao mạch ở mang, theo vòng tuần hoàn đến các tế bào. d) CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang rồi khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.

a)

a) Đây là quá trình trao đổi khí ở cá nhờ mang.

b)

b) Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

c) Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang khuếch tán vào mao mạch ở mang, theo vòng tuần hoàn đến các tế bào.

d)

d) CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang rồi khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.

120.

Khi nói về hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tim vừa là máy bơm vừa là nơi dự trữ máu lâu dài.

b)

Máu chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển và trao đổi khí O2 và CO2.

c)

Dịch tuần hoàn ở một số loài động vật là hỗn hợp máu – dịch mô.

d)

Máu của tất cả các loài động vật đều có màu đỏ do hemoglobin chứa sắt.

121.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, chọn các phát biểu đúng: a) Máu đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối. b) Hệ tuần hoàn hở không có hệ mao mạch. c) Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể. d) Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể.

a)

a) Máu đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối.

b)

b) Hệ tuần hoàn hở không có hệ mao mạch.

c)

c) Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.

d)

d) Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể.

122.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, chọn các phát biểu đúng: a) Thích hợp với các động vật có kích thước lớn, hoạt động tích cực. b) Gồm hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép. c) Có đầy đủ mao mạch, động mạch và tĩnh mạch. d) Hoạt động của tim tốn nhiều năng lượng hơn so với hệ tuần hoàn hở.

a)

a) Thích hợp với các động vật có kích thước lớn, hoạt động tích cực.

b)

b) Gồm hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

c)

c) Có đầy đủ mao mạch, động mạch và tĩnh mạch.

d)

d) Hoạt động của tim tốn nhiều năng lượng hơn so với hệ tuần hoàn hở.

123.

Khẳng định sau đúng hay sai: Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Khi nói về cấu tạo tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Van 3 lá nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Khi nói về cấu tạo tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Giữa tâm thất trái và tâm thất phải có vách ngăn hụt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Khi nói về cấu tạo tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Phần bên phải của tim luôn chứa máu giàu O2O_2 . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Khi nói về cấu tạo tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Van 2 lá ngăn giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Khi nói về hệ dẫn truyền tim và tính tự động của tim, phát biểu sau đây đúng hay sai? Xung phát ra từ nút xoang nhĩ và lan truyền là xung điện. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Khi nói về hệ dẫn truyền tim và tính tự động của tim, phát biểu sau đây đúng hay sai? Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Khi nói về hệ dẫn truyền tim và tính tự động của tim, phát biểu sau đây đúng hay sai? Mạng lưới Purkinje tiếp nhận xung từ nút nhĩ thất lan đến bó His. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Khi nói về hệ dẫn truyền tim và tính tự động của tim, phát biểu sau đây đúng hay sai? Hoạt động của bó His và mạng Purkinje khiến tâm thất co. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Khi nói về chu kì tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Pha co của tim gọi là tâm thu, pha dãn của tim gọi là tâm trương. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Khi nói về chu kì tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Ở người, nhịp tim của trẻ sơ sinh thấp hơn người lớn. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Khi nói về chu kì tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Nhịp tim thường được tính là số chu kì tim trong một giây. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Khi nói về chu kì tim người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Ở tim người khỏe mạnh bình thường, nút xoang nhĩ và nút nhĩ thất đều có khả năng tự phát xung điện sau mỗi 0,80{,}8 s. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Khi nói về huyết áp ở người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Huyết áp thay đổi theo độ tuổi, tuổi càng cao huyết áp càng tăng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Khi nói về huyết áp ở người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Huyết áp chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền, chế độ ăn uống và sinh hoạt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Khi nói về huyết áp ở người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Nếu thường xuyên ăn thức ăn có nhiều muối, chất đạm thì dễ bị bệnh huyết áp cao. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Khi nói về huyết áp ở người, phát biểu sau đây đúng hay sai? Lúc tăng nhịp tim thì sẽ làm tăng huyết áp và ngược lại. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu sau đây đúng hay sai? Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu sau đây đúng hay sai? Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu sau đây đúng hay sai? Huyết áp càng tăng thì vận tốc máu càng tăng (tỉ lệ thuận). Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu sau đây đúng hay sai? Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong 1 phút. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Tim là bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi màng ngoài bao tim. Cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Van ba lá và van hai lá đảm bảo cho máu chảy một chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Tim là bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi màng ngoài bao tim. Cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Van động mạch phổi đảm bảo cho máu chảy một chiều từ tâm thất trái vào động mạch phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Tim là bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi màng ngoài bao tim. Cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Tính tự động của tim do nút nhĩ thất phát xung điện truyền đến cơ tâm nhĩ co, xung điện truyền đến nút nhĩ thất.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Tim là bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi màng ngoài bao tim. Cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng lưới Purkinje.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai