wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hóa sinh ck1 lớp 9 nvc

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí đặc trưng của kim loại là (1) có ánh kim, (2) nhiệt độ nóng chảy cao, (3) dẫn điện, (4) dẫn nhiệt, (5) độ rắn cao, (6) khối lượng riêng lớn. Chọn tập hợp đúng.

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

2,4,6

2.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng giải phóng khí hydrogen?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Hg

3.

Các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen?

a)

K, Ca

b)

Zn, Ag

c)

Mg, Ag

d)

Cu, Ba

4.

Khi thả 1 cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4\mathrm{CuSO_4} loãng, có hiện tượng nào sau đây?

a)

Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần

b)

Có 1 lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần

c)

Có 1 lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu

d)

Có 1 lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần

5.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là

a)

Quặng manhetit

b)

Quặng bauxite

c)

Quặng sphalerite

d)

Quặng hematite

6.

Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta

a)

Điện phân AlCl3\mathrm{AlCl_3}

b)

Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3\mathrm{Al_2(SO_4)_3}

c)

Cho CO đi qua Al2O3\mathrm{Al_2O_3} nung nóng

d)

Điện phân Al2O3\mathrm{Al_2O_3} nóng chảy có mặt cryolite

7.

Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxide kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao?

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Fe

8.

Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxide bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

Zn, Mg, Fe

b)

Ni, Cu, Ca

c)

Fe, Ni, Zn

d)

Fe, Al, Cu

9.

Cho các chất: Al, P, S, Cu, Ag, Fe, O2\mathrm{O_2} , Cl2\mathrm{Cl_2} . Những chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện?

a)

Al, Cu, Ag, Fe

b)

Al, P, Cu, Ag

c)

Al, S, Fe, Cu

d)

P, S, O2\mathrm{O_2} , Cl2\mathrm{Cl_2}

10.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

11.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

12.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CO2\mathrm{CO_2}

b)

CaCO3\mathrm{CaCO_3}

c)

CH4\mathrm{CH_4}

d)

NaCN\mathrm{NaCN}

13.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4\mathrm{CH_4} , C2H6\mathrm{C_2H_6} , CO2\mathrm{CO_2}

b)

C2H6\mathrm{C_2H_6} , CH4\mathrm{CH_4} , C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH}

c)

CH4\mathrm{CH_4} , C2H2\mathrm{C_2H_2} , CO

d)

C2H2\mathrm{C_2H_2} , C2H6O\mathrm{C_2H_6O} , CaCO3\mathrm{CaCO_3}

14.

Dãy chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H6\mathrm{C_2H_6} , C4H10\mathrm{C_4H_{10}} , C2H4\mathrm{C_2H_4}

b)

C2H2\mathrm{C_2H_2} , CH4\mathrm{CH_4} , C3HCl\mathrm{C_3HCl}

c)

C2H4\mathrm{C_2H_4} , CH4\mathrm{CH_4} , C2H5Cl\mathrm{C_2H_5Cl}

d)

C2H6O\mathrm{C_2H_6O} , C3H8\mathrm{C_3H_8} , C2H6O\mathrm{C_2H_6O}

15.

Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H6O\mathrm{C_2H_6O} , CH4\mathrm{CH_4} , C2H2\mathrm{C_2H_2}

b)

C2H4\mathrm{C_2H_4} , CH4\mathrm{CH_4} , C3HCl\mathrm{C_3HCl}

c)

C2H6O\mathrm{C_2H_6O} , C2H5Cl\mathrm{C_2H_5Cl} , C3H7Cl\mathrm{C_3H_7Cl}

d)

C2H6O\mathrm{C_2H_6O} , C3H8\mathrm{C_3H_8} , C2H2\mathrm{C_2H_2}

16.

Trong các chất sau: CH4\mathrm{CH_4} , CO2\mathrm{CO_2} , C2H4\mathrm{C_2H_4} , Na2CO3\mathrm{Na_2CO_3} , C2H5ONa\mathrm{C_2H_5ONa} , số hợp chất hữu cơ và vô cơ là bao nhiêu? Chọn nhận định đúng.

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

17.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết điều gì?

a)

Thành phần phân tử

b)

Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác

18.

Cho những phát biểu sau: a) Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử (thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố). b) Công thức cấu tạo cho biết trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. c) Công thức cấu tạo cho biết loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. d) Công thức cấu tạo cho biết vị trí của các nguyên tử trong không gian. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Số đồng phân có công thức phân tử C4H10\mathrm{C_4H_{10}}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Số đồng phân cấu tạo của phân tử C3H6\mathrm{C_3H_6}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng

b)

no, mạch hở

c)

không no, mạch hở

d)

không no, mạch vòng

22.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở. Công thức chung là

a)

CnH2n+2\mathrm{C_nH_{2n+2}} (n ≥ 1)

b)

CnH2n\mathrm{C_nH_{2n}} (n ≥ 2)

c)

CnH2n2\mathrm{C_nH_{2n-2}} (n ≥ 2)

d)

CnH2n6\mathrm{C_nH_{2n-6}} (n ≥ 6)

23.

Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự: – A – T – G – C – A –, thì trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là

a)

– T – A – C – G – T –

b)

– T – A – A – T –

c)

– A – T – G – C – A –

d)

– A – C – G – T – A –

24.

Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

Không có RNA nào

25.

Chức năng của tRNA là

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome

b)

Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

26.

Phiên mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

tRNA

27.

Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?

a)

4

b)

8

c)

32

d)

64

28.

Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã bắt đầu bằng bộ ba nào trên mRNA và amino acid nào mở đầu chuỗi polypeptide?

a)

AGU và formyl-Met

b)

AUG và formyl-Met

c)

AUG và amino acid Met

d)

AGU và amino acid Met

29.

Dịch mã là

a)

Quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA

b)

Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA)

c)

Quá trình tạo hai phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu

d)

Quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide

30.

Đột biến gene là

a)

Những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gene

c)

Những biến đổi trong cấu trúc của protein

d)

Những biến đổi trong cấu trúc của RNA

31.

Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu hình liềm là dạng đột biến

a)

Lặp đoạn NST

b)

Mất hoặc thêm một cặp nucleotide

c)

Mất đoạn NST

d)

Thay thế một cặp nucleotide

32.

Đánh giá đúng/sai: Mã di truyền là thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh giá đúng/sai: Có 61 mã di truyền mã hóa cho các amino acid, và 3 bộ ba UAA, UAG, UGA đóng vai trò kết thúc dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đánh giá đúng/sai: Bộ ba AUG chỉ mã hóa methionine và không đóng vai trò là mã mở đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh giá đúng/sai: Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các mã di truyền trên mRNA quy định số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid trên chuỗi polypeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Quá trình dịch mã: Quá trình dịch mã có sự tham gia của ribosome, mRNA, các amino acid và tRNA tương ứng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Quá trình dịch mã: Quá trình dịch mã bắt đầu từ mã kết thúc và kết thúc khi ribosome gặp bộ ba mở đầu. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Quá trình dịch mã: Ribosome dịch mã mRNA theo chiều từ 5' đến 3', tạo ra chuỗi polypeptide. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Quá trình dịch mã: Trong quá trình dịch mã, ribosome di chuyển dọc theo mạch mRNA, thực hiện việc kéo dài chuỗi polypeptide. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đột biến gen: Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, thường liên quan đến một hoặc vài cặp nucleotide. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đột biến gen: Đột biến gen chỉ xảy ra do tác động của các yếu tố môi trường như tia phóng xạ, hóa chất. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đột biến gen: Đột biến gen có thể được truyền lại cho thế hệ sau nếu nó xảy ra trong các tế bào sinh dục. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đột biến gen: Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một cặp nucleotide. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đột biến gen: Đột biến gen luôn gây hại cho cơ thể sinh vật. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo: Công thức phân tử của ethanol là C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo: Công thức cấu tạo của một hợp chất hữu cơ cho biết cách các nguyên tử liên kết với nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo: Công thức phân tử không cung cấp thông tin về số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo: Để hiểu rõ cấu trúc và tính chất của một hợp chất hữu cơ, cần sử dụng cả công thức phân tử và công thức cấu tạo. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Ứng dụng của carbon: Kim cương là dạng tinh thể cứng và trong suốt của carbon. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ứng dụng của carbon: Graphite có màu đen và dẫn điện tốt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ứng dụng của carbon: Than hoạt tính có tính hấp phụ cao và được sử dụng trong sản xuất mặt nạ phòng hơi độc. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Ứng dụng của carbon: Carbon vô định hình có cấu trúc dạng tinh thể. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ứng dụng của lưu huỳnh: Lưu huỳnh có màu cam, không tan trong nước. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Ứng dụng của lưu huỳnh: Lưu huỳnh được sử dụng trong sản xuất pháo hoa. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ứng dụng của lưu huỳnh: Lưu huỳnh không được dùng trong sản xuất thuốc diệt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Ứng dụng của lưu huỳnh: Lưu huỳnh được dùng để lưu hóa cao su. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ứng dụng của chlorine: Chlorine là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, độc. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Ứng dụng của chlorine: Chlorine tan ít trong nước và nhiều trong dung môi hữu cơ. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ứng dụng của chlorine: Chlorine được sử dụng để điều chế HCl\mathrm{HCl}CaOCl2\mathrm{CaOCl_2} . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ứng dụng của chlorine: Chlorine không có khả năng khử trùng nước sinh hoạt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sự khác nhau giữa kim loại và phi kim: Kim loại dẫn điện tốt, trong khi phi kim thường không dẫn điện. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sự khác nhau giữa kim loại và phi kim: Kim loại dẫn nhiệt tốt hơn phi kim. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sự khác nhau giữa kim loại và phi kim: Phi kim có nhiệt độ nóng chảy và sôi cao hơn kim loại. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Sự khác nhau giữa kim loại và phi kim: Kim loại thường có khối lượng riêng lớn hơn phi kim. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Ứng dụng của lưu huỳnh trong sản xuất: Lưu huỳnh được dùng để sản xuất sulfuric acid. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Ứng dụng của lưu huỳnh trong sản xuất: Lưu huỳnh có thể được sử dụng trong sản xuất dược phẩm. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Ứng dụng của lưu huỳnh trong sản xuất: Lưu huỳnh không được dùng trong sản xuất lốp xe. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Ứng dụng của lưu huỳnh trong sản xuất: Lưu huỳnh được dùng trong sản xuất diêm. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Ứng dụng của chlorine trong đời sống: Chlorine được dùng để sản xuất nhựa PVD. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nhận định Đúng hay Sai về tính dẫn nhiệt của kim loại và phi kim: Kim loại có tính dẫn nhiệt tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nhận định Đúng hay Sai về tính dẫn nhiệt của kim loại và phi kim: Phi kim thường không dẫn nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nhận định Đúng hay Sai về tính dẫn nhiệt của kim loại và phi kim: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nhận định Đúng hay Sai về tính dẫn nhiệt của kim loại và phi kim: Phi kim thường có nhiệt độ nóng chảy và sôi cao.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nhận định Đúng hay Sai về tính chất vật lý của kim loại và phi kim: Kim loại có khối lượng riêng lớn hơn phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nhận định Đúng hay Sai về tính chất vật lý của kim loại và phi kim: Phi kim thường có khối lượng riêng nhỏ hơn kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nhận định Đúng hay Sai về tính chất vật lý của kim loại và phi kim: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy và sôi cao hơn phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nhận định Đúng hay Sai về tính chất vật lý của kim loại và phi kim: Phi kim tồn tại ở thể rắn, lỏng hoặc khí.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhiều kim loại Mg, Al, Zn cũng tác dụng được với dung dịch CuSO4\mathrm{CuSO_4} , AgNO3\mathrm{AgNO_3} tạo thành những sản phẩm nào?

a)

Muối mới và kim loại mới

b)

Bazơ mới và kim loại mới

c)

Muối mới và oxit mới

d)

Axit mới và kim loại mới

79.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Khi rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn, nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu gì và có công thức hoá học nào?

a)

Màu trắng, Al2O3\mathrm{Al_2O_3}

b)

Màu đen, Al2O3\mathrm{Al_2O_3}

c)

Màu trắng, AlO\mathrm{AlO}

d)

Màu nâu đỏ, Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3}

80.

Tách Fe\mathrm{Fe} ra khỏi Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3} bằng phương pháp nào?

a)

nhiệt luyện

b)

Chưng cất phân đoạn

c)

Lọc kết tủa

d)

Điện phân dung dịch

81.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Chất phi kim nào được ứng dụng để lưu hoá cao su, sản xuất dược phẩm, sản xuất axit sulfuric, thuốc diệt nấm, pháo hoa và diêm?

a)

Lưu huỳnh (S)

b)

Photpho (P)

c)

Clo (Cl2)

d)

Nitơ (N2)

82.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Phân tử RNA nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền, trực tiếp làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

83.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Một gen tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu gen con?

a)

3232

b)

1616

c)

88

d)

6464

84.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Tách Al\mathrm{Al} ra khỏi Al2O3\mathrm{Al_2O_3} bằng phương pháp nào?

a)

Điện phân nóng chảy Al2O3\mathrm{Al_2O_3}

b)

Khử bằng H2\mathrm{H_2} ở nhiệt độ cao

c)

Nung với than cốc

d)

Tuyển từ

85.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Dạng thù hình nào của carbon được ứng dụng làm mũi khoan, dao cắt kính?

a)

Kim cương

b)

Than chì

c)

Than vô định hình

d)

Fulleren

86.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Phi kim nào được ứng dụng sản xuất pháo hoa và thuốc diệt nấm?

a)

Lưu huỳnh (S)

b)

Oxi (O2)

c)

Cacbon (C)

d)

Clo (Cl2)

87.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Đốt cháy dây sắt trong bình oxi tạo thành chất có màu gì và công thức hoá học nào?

a)

Màu đen, Fe3O4\mathrm{Fe_3O_4}

b)

Màu đỏ nâu, Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3}

c)

Màu trắng, FeO\mathrm{FeO}

d)

Màu xám, FeCO3\mathrm{FeCO_3}

88.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Phân tử RNA nào có chức năng vận chuyển amino acid tự do đến nơi tổng hợp protein?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

siRNA

89.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Kim loại nào thường được dùng làm cột thu lôi chống sét?

a)

Đồng (Cu)

b)

Sắt (Fe)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Chì (Pb)

90.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Kim loại nào dẻo nhất?

a)

Vàng (Au)

b)

Đồng (Cu)

c)

Sắt (Fe)

d)

Nhôm (Al)

91.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Kim loại nào tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Thủy ngân (Hg)

b)

Natri (Na)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Magie (Mg)

92.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Có mấy loại đột biến gen cơ bản?

a)

33 loại (mất, thêm, thay thế nucleotit)

b)

22 loại (mất, thêm nucleotit)

c)

44 loại (mất, thêm, thay thế, đảo vị trí)

d)

55 loại (nhiều dạng khác nhau)

93.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Mỗi bộ ba nucleotide trên mRNA được gọi là gì?

a)

Codon (bộ ba mã hóa)

b)

Anticodon (bộ ba đối mã)

c)

Operon

d)

Exon

94.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Phi kim tồn tại ở những thể nào trong điều kiện thường?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

rắn , lỏng, khí

95.

Trắc nghiệm: chuyển từ câu trả lời ngắn. Khối lượng riêng của phi kim so với kim loại thường như thế nào?

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Luôn bằng không

96.

Dự đoán hiện tượng và sản phẩm khi đốt dây sắt trong khí chlorine; chọn phương án mô tả đúng nhất.

a)

Tạo FeCl3 rắn màu nâu, có khói; phản ứng mãnh liệt

b)

Tạo FeCl2 rắn màu xanh, phản ứng yếu

c)

Tạo Fe2O3 rắn màu đỏ nâu do oxy hòa tan

d)

Không có phản ứng rõ rệt

97.

Dự đoán hiện tượng và sản phẩm khi cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch copper(II) chloride (CuCl2); chọn phương án đúng nhất.

a)

Tạo Cu kim loại bám trên đinh, dung dịch tạo FeCl2

b)

Tạo CuO kết tủa đen, dung dịch vẫn là CuCl2

c)

Tạo Fe(OH)2 kết tủa xanh nhạt

d)

Không có hiện tượng thay đổi đáng kể

98.

Dự đoán hiện tượng và sản phẩm khi cho kẽm (Zn) vào dung dịch HCl loãng; chọn phương án đúng nhất.

a)

Sinh khí H2 và tạo dung dịch ZnCl2

b)

Sinh khí Cl2 và tạo ZnHCl

c)

Chỉ tạo kết tủa Zn(OH)2, không có khí

d)

Không có phản ứng

99.

Dự đoán hiện tượng và sản phẩm khi cho một mẫu Na vào nước; chọn phương án đúng nhất.

a)

Tạo dung dịch NaOH và khí H2; kim loại chuyển động, có thể bốc cháy

b)

Tạo Na2O rắn chìm xuống, không có khí

c)

Chỉ tạo NaCl trong nước

d)

Không phản ứng ở điều kiện thường

100.

Dự đoán hiện tượng và sản phẩm khi cho Fe và Cu vào nước ở điều kiện thường; chọn phương án đúng nhất.

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Tạo Fe(OH)2 và Cu(OH)2 kết tủa ngay

c)

Sinh khí H2 mạnh

d)

Tạo CuO bám trên bề mặt

101.

Dự đoán hiện tượng và sản phẩm khi cho Mg vào dung dịch H2SO4 loãng; chọn phương án đúng nhất.

a)

Sinh khí H2 và tạo dung dịch MgSO4

b)

Tạo Mg(OH)2 kết tủa, không có khí

c)

Chỉ tạo MgS rắn

d)

Không phản ứng

102.

Ghép mỗi công thức với số lượng đồng phân cấu tạo (trong phạm vi chương trình THCS).

a)

C2H6O

1.

2 đồng phân

b)

C3H6

2.

2 đồng phân

c)

C4H10

3.

2 đồng phân

d)

C5H12

4.

3 đồng phân

103.

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ aluminium oxide (Al2O3) theo phương trình hoá học: 2Al2O3 (đpnc, cryolite) → 4Al + 3O2↑. Tính khối lượng nhôm thu được từ 12 tấn quặng bauxite (giả sử toàn bộ là Al2O3).

a)

6,35 tấn

b)

5,76 tấn

c)

8,00 tấn

d)

4,32 tấn

104.

Dùng CO khử a tấn Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được 8 tấn Fe và khí CO2. Biết phản ứng: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Tính giá trị a.

a)

11,43 tấn

b)

10,00 tấn

c)

12,80 tấn

d)

8,57 tấn

105.

Dùng CO khử 3,2 tấn Fe2O3 ở nhiệt độ cao tạo ra a tấn Fe và khí CO2. Tính giá trị a.

a)

1,12 tấn

b)

2,24 tấn

c)

3,20 tấn

d)

4,48 tấn

106.

Cho mạch khuôn của phân tử DNA có trình tự nucleotide: G–C–A–T–A–T–A–C–G–T–G–C–A–T–A–C–C–G–T–C–A. Xác định trình tự mRNA phiên mã từ đoạn DNA này và cho biết số codon trong bản phiên mã.

a)

mRNA: C–G–U–A–U–A–U–G–C–A–C–G–U–A–U–G–G–C–A–G–U; 7 codon

b)

mRNA: C–G–U–A–U–A–U–G–C–A–G–G–U–A–U–G–G–C–A–G–U; 6 codon

c)

mRNA: G–C–A–U–U–A–U–C–G–A–C–G–U–A–U–G–G–C–A–G–U; 7 codon

d)

mRNA: C–G–U–A–U–A–U–G–C–A–C–G–U–A–U–G–C–C–A–G–U; 8 codon

107.

Có 12 gene tái bản nhân đôi liên tiếp 8 lần. Chọn tất cả phát biểu đúng về kết quả và vai trò của quá trình tái bản DNA.

a)

Số gene con tạo ra là 3072

b)

Tái bản DNA đảm bảo thông tin di truyền được truyền đạt chính xác qua các thế hệ tế bào

c)

Tái bản DNA là cơ sở cho sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật

d)

Số gene con tạo ra là 512

108.

Tính khối lượng Al tạo thành từ 12 tấn quặng bauxite (giả sử quặng chứa 100% Al2O3).

a)

5,29 tấn Al

b)

6,35 tấn Al

c)

8,00 tấn Al

d)

10,80 tấn Al

109.

Dùng CO khử a tấn Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được 8 tấn Fe. Tính giá trị a.

a)

10,00 tấn

b)

11,43 tấn

c)

12,00 tấn

d)

14,29 tấn