Font size
Worksheetshoa ki II
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
So với các chất vô cơ, các chất hữu cơ thường có
độ tan trong nước lớn hơn.
Độ bền nhiệt cao hơn
Có khả năng tham gia phản ứng hóa học với tốc độ nhanh hơn.
. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.
Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh.
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và chỉ theo một hướng xác định.
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?
Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion..
Dung dịch có tính dẫn điện tốt.
Ít tan trong benzen.
Có nhiệt độ sôi thấp.
Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n+1
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?
3 đồng phân
4 đồng phân
5 đồng phân
6 đồng phân
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
phản ứng tách.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng trùng hợp.
. Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
. Phản ứng thế.
. Phản ứng cộng.
. Phản ứng tách
. Phản ứng cháy
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
1
2
3
4
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
1-clo-2-metylbutan.
. 2-clo-2-metylbutan.
2-clo-3-metylbutan
1-clo-3-metylbutan.
Có các chất sau: etan (1), propan (2), phenol (3), etanol (4). Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là
3, 4, 2, 1
1, 2, 4, 3
3, 4, 1, 2
1, 2, 3, 4.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là CH4. Cho biết tên gọi của chất CH4?
metan
etan
.propan.
n-butan
Ankan tương đối trơ về mặt tính chất hóa học do trong cấu tạo có chứa loại liên kết nào sau đây?
Chỉ chứa liên kết pi
Chỉ chứa liên kết xich ma.
Chứa 1 liên kết pi còn lại là xich ma
Chứa 2 liên kết pi còn lại là liên kết xich ma.
Cho các phát biểu sau: (a) Hiđrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn. (b) Ankan là hidrocacbon no, mạch hở. (c) Hidrocacbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố là cacbon và hiđro. (d) Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon. Các phát biểu đúng là
(a), (b), (d).
(a), (c), (d)
(a), (b), (c).
(a), (b), (c), (d).
. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là
CH4 và C2H6
C2H6 và C3H8
C3H8 và C4H10.
C4H10 và C5H12
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol C3H8, thu được V lit CO2( ở đktc) và H2O. Giá trị của V là
. 2,24.
. 3,36
4,48.
6,72 .
. chất có C2H4 có tên gọi là
.etilen.
propilen.
etan
etin
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
Ankin
Ankadien
Cả ankin và ankadien
Anken
Công thức chung của anken là
CnH2n-2 (n≥3).
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n (n≥2).
CnH2n-2 (n≥2)
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có một liên kết đôi C=C?
. C6H6
C2H4.
C2H2
C4H10.
Số liên kết đôi C=C trong phân tử butađien là
2.
3.
4
5
Số liên kết đôi C=C trong phân tử propen là
1
2
3
4
Theo IUPAC ankin CH3−C C−CH2−CH3 có tên gọi là :
pent-2-in.
etylmetylaxetilen
. pent-1-in.
pent-3-in.
Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là
pent-1-in
pent-2-in
pent-3-in
etylmetylaxetilen
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
isohexan.
. 2-etylbut-2-en.
3-metylpent-2-en.
3-metylpent-3-en.
. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
CH3CH2OCH3
CH3CH2Cl
CH3CH2OH
CH2=CH-CH3
Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
Etilen.
Propilen
. Axetilen
Etan
Khí C2H4 thường được sử dụng để giấm hoa quả nhanh chín.Cho biết tên thông thường của khí trên?
Etilen
Propilen
etan
eten
.Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
Phản ứng trùng hợp của anken
Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Butan
Cacbonđioxit.
But-1-en.
2-metyl propan.
Cho hỗn hợp 2 anken lội qua bình đựng nước Br2 dư thấy khối lượng Br2 phản ứng là 8 gam. Tổng số mol của 2 anken là
. 0,1.
0,05.
. 0,025
0,005
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.
Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Isoprenthuộc loại hiđrocacbon không no.
Cho phản ứng: C2H2 + H2O → X. X là chất nào dưới đây?
CH2=CHOH.
CH3CHO
. CH3COOH.
C2H5OH.
. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2.
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CBrCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CBrCH3
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
2-metylpropen và but-1-en
propen và but-2-en
.eten và but-2-en
eten và but-1-en
Cho phản ứng: C2H4 + H2O → Y. Y là chất nào dưới đây?
CH2=CHOH.
CH3CHO.
. CH3COOH.
C2H5OH.
Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
Tách H2 từ etan
Crackinh ankan
Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
. Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. Công thức phân tử của X là
. C5H8
C2H2.
C3H4
C4H6.
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0 ), phản ứng với AgNO3/NH3?
axetilen.
etan.
eten.
propan.
Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm là
Tách H2 từ C2H4.
Nhiệt phân CH4
Cho CaC2 tác dụng với H2O.
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin
Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có 1 liên kết ba C≡C
Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C.
Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
axetilen, vinylaxetilen, but-1-in.
axetilen, but-1-in, etilen
propin, vinylaxetilen, etilen
propin, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.
Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
C4H4.
C2H2
. C4H6
C3H4.
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp C2H6 và C4H6, thu được m gam H2O. Giá trị của m là
10,8 gam
7,2 gam
5,4 gam
21,6 gam
Đốt cháy hoàn toàn m g X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O m có giá trị là
2 g
4 g
. 6 g.
8 g
Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Giá trị của V là
5,6 lít.
. 2,8 lít.
. 4,48 lít.
3,92 lít.
Công thức phân tử của metyl benzen là
C6H6
C5H8.
. C7H8
CH4
Công thức phân tử của toluen là
. C6H6
C6H5CH=CH2
C6H5CH3
CH3-C6H4 – CH3
. Trong phân tử benzen:
. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng
Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác).
HNO3(xúc tác).
Br2 (xúc tác).
KMnO4.
Benzen không phản ứng với chất nào sau đây?
H2/Ni, to
HNO3/H2SO4 đặc.
Dung dịch Br2 .
Br2 (khan)/Fe, t
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 ; n≤6
CnH2n-6 ; n≤3.
CnH2n-6 ; n=6.
. CnH2n-6 ; n ≥6.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
Metan
Benzen
Etilen.
Axetilen
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
Metan.
Stiren.
Etilen
Axetilen.
Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0 ) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-clotoluen
toluen.
Hexan
Clobenzen
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường
Benzen
Toluen
Stiren
o- xilen
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Brom (dd).
Br2 (Fe)
KMnO4.
Na
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
2
3
4
5
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với Br2(to ,Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ)
Tác dụng với dungdịch KMnO4
Tác dụng với Cl2(as)
Toluen không phản ứng với chất nào sau đây?
H2/Ni, to .
HNO3/H2SO4 đặc.
Dung dịch Br2
KMnO4/to .
Toluen tác dụng với Br2 (Fe, t0 ) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của Y là
o-bromtoluen.
. toluen.
Hexan.
brombenzen.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
toluen.
axetilen.
. stiren
propen
Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là
C6H5Cl.
p-C6H4Cl2.
C6H6Cl6.
. m-C6H4Cl2.
Xét các chất : (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren. Đồng đẳng của benzen là
(a), (d).
(a), (e).
(a), (b), (c), (d).
(a), (b), (c), (e).
Chất CH3 -C6H4 -C2H5 có tên gọi là
etylmetylbenzen.
metyletylbenzen.
p-etylmetylbenzen
p-metyletylbenzen.
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là
propylbenzen.
n-propylbenzen
. iso-propylbenzen.
đimetylbenzen.
Ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân thơm là:
1
2
3
4
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là :
5
4
3
2
Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
dung dịch KMnO4.
dung dịch Br2
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
. Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etylbenzen và stiren?
H2/Ni, t0 .
. KMnO4/t0 .
Dung dịch Br2
Cl2/Fe,t0 .
. Dung dịch brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
eten và propen.
. etilen và stiren.
. metan và propan
toluen và stiren.
Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học?
CH2=CH2+ H2O (xt, t0 ).
. C6H6+ Cl2 (askt)
. C6H5CH=CH2+ Br2.
C6H5CH3+ dung dịch KMnO4.
Công thức chung của dãy đồng đẳng của ancol etylic là
CnH2n + 2 O (n >= 1)
ROH
C.CnH2n + 1 OH (n >= 1).
. Tất cả đều đúng
Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây
C2H5OH
C2H5OK.
CH3OH.
D. CH3OK.
Tên thay thế của CH3OH là
etanol.
metanol.
propanol.
phenol
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường và rất độc?
Ancol etylic.
Etan.
Propan.
Phenol.
Cho 1,84 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V ?
0,224
0,336.
0,448
0,672
Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là
CH3CHOHCH2CH3
(CH3)2CHCH2OH.
.(CH3)3COH
.CH3CH2CH2CH2OH.
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
5
4
3
2
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 140C, thu được chất nào sau đây?
Propen.
Đietyl ete
Etan.
Eten.
. Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
. (CH3)3C-OH.
. CH3CH2OH.
.CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
Bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phântử.
. bậc của cacbon liên kết với nhóm-OH
số nhóm chức có trongphântử.
số cacbon có trong phân tử ancol.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng ?
Benzen.
Phenol
etanol
Axit axetic
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O.
C6H6O.
C3H8O.
C2H4O2.
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH
Na kim loại
nước Br2
H2(Ni, nung nóng).
. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch C6H5ONa rồi lắc mạnh là :
Có sự phân lớp, dung dịch trong suốt hóa đục
Dung dịch trong suốt hóa đục
.Có phân lớp ; dung dịch trong suốt
Xuất hiện sự phân lớp ở ống nghiệm.
Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH.
CH3ONa.
. CH3OH
CH3OK.
Tên thay thế của CH3CH2OH là
metanol.
etanol.
propanol.
phenol.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
bậc IV.
. bậc I
bậc II.
D. bậc III
Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?
Etilen
Metanol.
Propan.
Phenol
Chất nào sau đây tác dụng được với Na?
Etilen
Etan.
Propan
Phenol
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O.
C6H6O.
C3H8O.
C2H4O2
Cho 1,84 gam ancol etylic tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
0,224.
0,336.
0,448.
0,672
Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?
Propen
Eten.
. Propan
Propin
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
.Anđehitaxetic
.Etylclorua
Tinh bột
.Etilen.
Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
2-metyl butan-2-ol
3-metyl butan-1-ol.
3-metyl butan-2-ol.
2-metyl butan-1-ol.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol có tính axít yếu
. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2.
Cho 5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó cho tiếp vào ống nghiệm một mẩu natri bằng hạt đậu, thấy có khí thoát ra. Chất X là
. Etanal.
etanol
. Benzen.
etilen.
Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 35o có nghĩa là
cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyênchất.
. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất
cứ 65 ml nước thì có 35 ml ancol nguyên chất.
Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
propan-2-ol.
.butan-1-ol
2-metylpropan-1-ol.
.propan-1-ol
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancolbậc2.
ancol bậc3.
ancolbậc1.
ancol bậc 1 và ancol bậc2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
Cho dãy chuyển hóa sau: But -1- en ⎯⎯⎯⎯→ + +H2O,H X ⎯+⎯H ⎯SO ⎯⎯⎯C→ o 2 4 98%,170 Y ⎯⎯⎯⎯→ + +H2O,H X Biết X, Y đều là sản phẩm chính, Y là chất nào trong số các chất sau đây?
. CH2 = CH – CH2 –CH3
CH3 – CH = CH – CH3.
CH3 – CH2 – CH2 –CH2 – OH.
CH3 – CH2 - CHOH – CH3.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
. Phenol tác dụng với NaOH tạo C6H5ONa.
Nhỏ nước Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện ngay kết tủa trắng.
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
