wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KHTN 7 KTGK - Phần Trắc Nghiệm

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một đầu cực của thanh nam châm kí hiệu “N” có nghĩa là gì?

a)

Cực Bắc

b)

Cực Nam

c)

Cực Đông

d)

Cực Tây

2.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Động năng

b)

Cơ năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

3.

Những loài thực vật có lá to, màu sẫm, thường sống với tán cây rừng, nơi bóng râm thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Nhóm cây quang hợp vào ban đêm

b)

Nhóm cây ưa bóng

c)

Nhóm cây ưa sáng

d)

Nhóm cây quang hợp vào ban ngày

4.

Khi khí không mồ, những chất có thể đi qua khí khổng bao gồm?

a)

Nước, oxygen, carbon dioxide

b)

Glucose, carbon dioxide

c)

Nước, oxygen

d)

Glucose, oxygen

5.

Khi đưa cực Bắc (cực N) của 2 nam châm khác nhau lại gần nhau có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không xảy ra hiện tượng gì

d)

Hút nhau

6.

Lá băn gồm các bộ phận là

a)

Nút bấm, mặt số, kính bảo vệ

b)

Kim nam châm, kính bảo vệ

c)

Kính bảo vệ, kim nam châm, mặt số

d)

Kính bảo vệ, mắt số

7.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí khổng đóng hay mở là gì?

a)

Từ khí khổng đóng hoặc mở

b)

Phụ thuộc vào hàm lượng nước bên trong khí khổng

c)

Phụ thuộc vào nồng độ khí carbon dioxide

d)

Phụ thuộc vào nồng độ khí oxygen

8.

Hô hấp tế bào là

a)

Quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh trưởng và phát triển.

c)

Quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh trưởng và phát triển.

d)

Quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

9.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh tổng hợp chất hữu cơ đồng thời giải phóng loại khí nào sau đây dưới sự chiếu sáng?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen dioxide

d)

Carbon monoxide

10.

Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)

Có động điện chạy qua

b)

Phát sáng

c)

Chịu tác dụng của lực từ

d)

Chịu tác dụng của lực tĩnh điện

11.

Quá trình trao đổi chất là:

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.

b)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

c)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể để có thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

d)

Quá trình cơ thể chỉ lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

12.

Ở người, cơ quan thực hiện chức năng trao đổi khí là:

a)

Mũi

b)

Phổi

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

13.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

a)

Nhiệt kế

b)

Đồng hồ

c)

Kim nam châm có trục quay

d)

Cân

14.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Vitamin

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Oxygen

d)

Carbon dioxide

15.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp?

a)

Nước

b)

Gió

c)

Ánh sáng

d)

CO2

16.

Hệ tế bào trong khí khổng có hình dạng gì?

a)

Có nhiều hình dạng

b)

Hình hạt đậu

c)

Hình lồi hai mặt

d)

Hình yên ngựa

17.

Khi đưa cực S của 2 nam châm khác nhau lại gần nhau thì sẽ như thế nào?

a)

Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau

b)

Không xảy ra hiện tượng gì

c)

Hút nhau

d)

Đẩy nhau

18.

Khi sử dụng la bàn cần đặt bề mặt la bàn thế nào?

a)

Tất cả ý trên đều sai

b)

Song song mặt phẳng nghiêng

c)

Đặt thăng bằng

d)

Đặt tùy ý

19.

Chức năng của khí khổng là

a)

Trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

Trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

Thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

20.

Chọn từ thích hợp điền vào phương trình hô hấp dạng chữ:

a)

Glucose + oxygen → năng lượng + nước + carbon dioxide

b)

Glucose + oxygen → năng lượng + nước + nitrogen dioxide

c)

Glucose + oxygen → năng lượng + nước + oxygen

d)

Glucose + oxygen → năng lượng + nước + carbon monoxide

21.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng

d)

Hoá năng

22.

Mặt sắt đặt ở chỗ nào trên thanh nam châm thì bị hút mạnh nhất?

a)

Ở phần giữa của thanh

b)

Ở cả hai đầu cực Bắc và cực Nam của nam châm

c)

Chỉ ở đầu cực Bắc của thanh nam châm

d)

Chỉ ở đầu cực Nam của thanh nam châm

23.

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng là hai quá trình như thế nào?

a)

Diễn ra theo chu kì

b)

Chuyển hoá năng lượng diễn ra trước rồi mới đến trao đổi chất

c)

Chuyển hoá chất diễn ra trước rồi mới đến chuyển hoá năng lượng

d)

Diễn ra đồng thời

24.

Đầu lá có quan tạo đổi khí ở cá?

a)

Phổi

b)

Mang

c)

Hệ thống ống khí

d)

Da

25.

Nam châm có thể hút vật liệu nào dưới đây?

a)

Nhôm

b)

Thuỷ tinh

c)

Đồng

d)

Sắt

26.

Chiều của đường sức từ của một thanh nam châm cho ta biết

a)

chiều chuyển động của thanh nam châm.

b)

chiều của từ trường Trái Đất.

c)

chiều quay của thanh nam châm khi treo vào sợi dây.

d)

tên các cực của nam châm.

27.

Kí hiệu nào sau đây trên la bàn chỉ hướng bắc?

a)

N

b)

W

c)

S

d)

E

28.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khi đổi chiều dòng điện thì từ trường của nam châm điện đổi chiều và độ lớn lực từ không đổi.

b)

Khi giảm độ lớn dòng điện, thì độ lớn lực từ của nam châm điện cũng giảm.

c)

Khi tăng độ lớn dòng điện, thì độ lớn lực từ của nam châm điện cũng tăng.

d)

Khi đổi chiều dòng điện thì từ trường của nam châm điện bị mất đi.

29.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

lá cây.

b)

thân cây.

c)

hoa.

d)

rễ cây.

30.

Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

Quang năng → hoá năng

b)

Hoá năng → nhiệt năng

c)

Hoá năng → điện năng

d)

Nhiệt năng → hoá năng

31.

Hoàn thành chỗ trống: “Tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình...(1)...nhưng có mối quan hệ...(2)...với nhau đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào.”

a)

(1) thuận nhau; (2) mật thiết

b)

(1) nghịch nhau; (2) độc lập

c)

(1) trái ngược; (2) độc lập

d)

(1) trái ngược; (2) mật thiết

32.

Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh vật nào tiến hành trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, côn trùng, cá

b)

Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, động vật nguyên sinh

c)

Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, bò sát, côn trùng

d)

Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, cá, chim, thú

33.

Chức năng của khí khổng là

a)

Thoát hơi nước ra môi trường

b)

Cả ba chức năng trên

c)

Trao đổi khí carbon dioxide với môi trường

d)

Trao đổi khí oxygen với môi trường

34.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng

b)

glucose và nước

c)

khí oxygen và nước

d)

khí carbon dioxide và nước

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biểu hiện trái ngược nhau giữa tổng hợp và phân giải chất hữu cơ trong tế bào?

a)

Quá trình tổng hợp biến đổi chất phức tạp thành chất đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng. Quá trình phân giải biến đổi chất đơn giản thành chất phức tạp, đồng thời tích lũy năng lượng.

b)

Quá trình tổng hợp biến đổi chất phức tạp thành chất đơn giản, đồng thời tỏa nhiệt năng lượng. Quá trình phân giải biến đổi chất đơn giản thành chất phức tạp, đồng thời giải phóng năng lượng.

c)

Quá trình tổng hợp biến đổi chất đơn giản thành chất phức tạp, đồng thời giải phóng năng lượng. Quá trình phân giải biến đổi chất phức tạp thành chất đơn giản, đồng thời tích lũy năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp biến đổi chất đơn giản thành chất phức tạp, đồng thời tỏa nhiệt năng lượng. Quá trình phân giải biến đổi chất phức tạp thành chất đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng.

36.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm

a)

quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường ngoài.

b)

quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường ngoài và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong.

c)

quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

d)

quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.