wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phòng chống dịch

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Công tác phòng chống dịch dựa trên mấy nhóm biện pháp chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Trong các biện pháp phòng chống dịch, biện pháp nào quan trọng nhất?

a)

Biện pháp y tế

b)

Biện pháp truyền thông

c)

Biện pháp Nhà nước

d)

Biện pháp cộng đồng

3.

Biện pháp Nhà nước trong kế hoạch kinh tế quốc dân KHÔNG bao gồm nội dung nào?

a)

Phát triển công nghiệp

b)

Phát triển nông nghiệp

c)

Tuyên truyền sức khỏe

d)

Phòng bệnh nghề nghiệp

4.

Cung cấp nước sạch thuộc nhóm biện pháp nào?

a)

Biện pháp truyền thông

b)

Biện pháp y tế

c)

Biện pháp xã hội

d)

Biện pháp nhà nước: vệ sinh công cộng

5.

Việc quản lý và xử lý phân rác nhằm chủ yếu phòng chống nhóm bệnh nào?

a)

Bệnh nhiễm khuẩn hô hấp

b)

Bệnh đường ruột

c)

Bệnh ký sinh trùng máu

d)

Bệnh da – niêm mạc

6.

Chống ruồi hiệu quả nhất khi thực hiện giải pháp nào?

a)

Rắc hóa chất xung quanh nhà

b)

Dọn dẹp nền nhà

c)

Xây hố xí hai ngăn, ủ phân đúng quy định

d)

Đóng cửa nhà thường xuyên

7.

Người mắc bệnh truyền nhiễm cấp tính cần cách ly vì:

a)

Thời gian ủ bệnh dài

b)

Thời gian truyền nhiễm ngắn

c)

Dễ điều trị

d)

Không có triệu chứng

8.

Chẩn đoán bệnh nhiễm khuẩn không gồm phương pháp nào?

a)

Lâm sàng

b)

Xét nghiệm

c)

Điều tra dịch tễ

d)

Điều trị thử

9.

Bệnh nào chỉ cần chẩn đoán chủ yếu bằng lâm sàng?

a)

Uốn ván

b)

Sởi

c)

Cúm

d)

Thương hàn

10.

Người bệnh lao cần cách ly khi nào?

a)

Khi có triệu chứng ho

b)

Khi bài tiết vi khuẩn

c)

Khi sốt

d)

Khi X-quang phổi bất thường

11.

Mục đích khử trùng trong phòng dịch là:

a)

Làm sạch môi trường

b)

Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh

c)

Giảm mùi hôi

d)

Tránh ô nhiễm không khí

12.

Tẩy uế tức khắc được áp dụng cho:

a)

Một số bệnh nặng

b)

Các bệnh có thời gian ủ bệnh dài

c)

Tất cả bệnh truyền nhiễm

d)

Bệnh cấp cứu ngoại khoa

13.

Tẩy uế tức khắc được áp dụng cho:

a)

Một số bệnh nặng

b)

Các bệnh có thời gian ủ bệnh dài

c)

Tất cả bệnh truyền nhiễm

d)

Bệnh cấp cứu ngoại khoa

14.

Người mang mầm bệnh cần được quản lý nhằm:

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Tránh gây dịch

c)

Nâng cao sức khỏe

d)

Tăng miễn dịch

15.

Đối với động vật hoang dại mắc bệnh dịch hạch, cần:

a)

Cách ly chuồng trại

b)

Tiêm phòng

c)

Tiêu diệt

d)

Chữa khỏi rồi thả ra

16.

Biện pháp phòng bệnh đường tiêu hóa KHÔNG đúng:

a)

Vệ sinh nguồn nước

b)

Vệ sinh thực phẩm

c)

Diệt ruồi

d)

Đeo khẩu trang

17.

Đường truyền nhiễm bệnh hô hấp có đặc điểm:

a)

Dễ kiểm soát bằng khử khuẩn

b)

Biện pháp cắt đứt đường lây không giữ vai trò chủ yếu

c)

Chủ yếu lây qua trung gian

d)

Không lây trong bệnh viện

18.

Phòng bệnh qua đường máu cần chú trọng:

a)

Giặt giũ kỹ

b)

Không dùng chung vật sắc nhọn

c)

Dùng găng khi nấu ăn

d)

Uống nước đun sôi

19.

Biện pháp tăng đề kháng không đặc hiệu:

a)

Dùng kháng sinh phòng

b)

Tiêm vaccine

c)

Giáo dục sức khỏe cộng đồng

d)

Dùng huyết thanh

20.

Một bệnh có thể phòng bằng huyết thanh:

a)

Cúm A

b)

Bệnh dại

c)

Lao

d)

Bạch hầu

21.

Nguyên tắc quan trọng trong phòng dịch cộng đồng:

a)

Bao vây, khống chế, dập tắt dịch

b)

Chỉ điều trị người bệnh nặng

c)

Chỉ truyền thông

d)

Chờ có dịch mới xử lý

22.

Sáu bệnh mục tiêu trong tiêm chủng KHÔNG bao gồm:

a)

Lao

b)

Bạch hầu

c)

Viêm gan B

d)

Sởi

23.

Năm 2000, Việt Nam tuyên bố thanh toán bệnh:

a)

Uốn ván sơ sinh

b)

Bại liệt

c)

Sởi

d)

Ho gà

24.

Vaccin được đưa vào cơ thể để:

a)

Điều trị bệnh

b)

Tăng dinh dưỡng

c)

Gây miễn dịch chủ động

d)

Trung hòa độc tố ngay lập tức

25.

Nguyên tắc quan trọng hàng đầu của tiêm chủng:

a)

Tiêm đúng lịch

b)

Đảm bảo vô trùng

c)

Giảm đau cho trẻ

d)

Dặn dò sau tiêm

26.

Nguyên tắc quan trọng hàng đầu của tiêm chủng:

a)

Tiêm đúng lịch

b)

Đảm bảo vô trùng

c)

Giảm đau cho trẻ

d)

Dặn dò sau tiêm

27.

Vì sao tiêm chủng phải kịp thời?

a)

Để không lãng phí vaccin

b)

Kháng thể chỉ hình thành sau 7–15 ngày

c)

Để giảm đau

d)

Để dễ tiêm hơn

28.

Liều tiêm BCG cho trẻ sơ sinh:

a)

Tiêm bắp 0,5 ml

b)

Tiêm dưới da 0,5 ml

c)

Tiêm trong da 0,1 ml

d)

Uống 2 giọt

29.

Viêm gan B mũi 0 phải tiêm trong thời gian:

a)

12 giờ đầu

b)

24 giờ đầu

c)

48 giờ đầu

d)

72 giờ đầu

30.

Lứa tuổi tiêm DPT-VGB-Hib mũi 1:

a)

Sơ sinh

b)

2 tháng tuổi

c)

3 tháng tuổi

d)

9 tháng tuổi

31.

Lịch uống OPV 3 lần trẻ dưới 1 tuổi vào các mốc:

a)

2–3–4 tháng

b)

1–2–3 tháng

c)

2–4–6 tháng

d)

3–6–9 tháng

32.

Mũi sởi thứ nhất tiêm lúc:

a)

Sơ sinh

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

33.

Điều kiện bắt buộc khi tổ chức buổi tiêm chủng:

a)

Phòng kín hoàn toàn

b)

Chuẩn bị vaccin ngay từ hôm trước

c)

Dụng cụ tuyệt đối vô khuẩn

d)

Không cần danh sách đối tượng

34.

Báo cáo phản ứng nặng sau tiêm chủng phải thực hiện trong:

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

48 giờ

35.

Để đảm bảo dây chuyền lạnh, cần chú ý nhất:

a)

Bật điều hòa phòng tiêm

b)

Bảo quản vaccin đúng nhiệt độ quy định

c)

Tiêm thật nhanh

d)

Không cần theo dõi nhiệt độ

36.

Hộp an toàn được dùng để:

a)

Chứa biohazard thông thường

b)

Bỏ rác sinh hoạt

c)

Đựng kim tiêm sau sử dụng

d)

Lưu trữ vaccin còn dư