wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương Pháp Gia Công Cơ Khí

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

2.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

3.

Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

4.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

5.

Bản chất của hàn hồ quang là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Bản chất của hàn hơi là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

7.

Khoan là gì ?

a)

Phương pháp gia công cắt gọt vật

b)

Phương pháp gia công mài mòn vật

c)

Phương pháp gia công lỗ trên vật đặc

d)

Tất cả đều đúng

8.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm

a)

Vận tốc cắt Vc (m/phút)

b)

Lượng chạy dao S (mm/vg)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến

10.

Chế độ cắt gọt khi phay bao gồm chế độ nào?

a)

Tốc độ cắt V (m/phút)

b)

Chiều sâu cắt t (mm)

c)

Lượng chạy dao S (m/ phút)

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõ

12.

Nhược điểm của phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

13.

Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp đúc :

a)

Không điền đầy lòng khuôn

b)

Vật đúc bị nứt

c)

Chỉ đúc được một số kim loại nhất định

d)

Bị rỗ khí

14.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp đúc?

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Tiết kiệm kim loại

d)

Đúc được tất cả kim loại và hợp kim

15.

Nhược điểm của phương pháp hàn là:

a)

Dễ bị cong

b)

Dễ bị vênh

c)

Dễ bị nứt

d)

Dễ bị cong, vênh, nứt

16.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm gì ?

a)

Có cơ tính cao.

b)

Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.

c)

Dễ tự động hóa, cơ khí hóa.

d)

Tất cả đều đúng

17.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

18.

Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Đúc được kim loại và hợp kim

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Độ chính xác và năng suất cao

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Có mấy phương pháp hàn được ứng dụng rộng rãi nhất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Có mấy kiểu tạo mối hàn (liên kết hàn) phổ biến:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Bộ phận nào dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan ở máy khoan đứng?

a)

Tay quay

b)

Nút điều khiển

c)

Vị trí lắp mũi khoan

d)

Bàn làm việc

22.

Bộ phận nào dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan ở máy khoan đứng?

a)

Tay quay

b)

Nút điều khiển

c)

Vị trí lắp mũi khoan

d)

Bàn làm việc

23.

Các chuyển động khi phay là:

a)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến dọc

b)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến ngang

c)

Dao chuyển động tịnh tiến dọc, phôi chuyển động quay

d)

Dao chuyển động tịnh tiến ngang, phôi chuyển động quay

24.

Phương pháp đúc mà khuôn chỉ sử dụng một lần

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

25.

Phương pháp đúc nào đòi hỏi kim loại đúc phải có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của vật liệu làm khuôn rất nhiều

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

26.

Để đúc các chi tiết có dạng tròn xoay người ta thường dùng phương pháp đúc

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

27.

Để đảm bảo an toàn khi khoan ,cần chú ý những điểm gì ?

a)

Không dùng mũi khoan cùn

b)

Không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt.

c)

Không dùng tay hoặc để vật chạm vào mũi khoan

d)

Đáp án A, B, C

28.

Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

a)

Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt

b)

Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan

c)

Không dùng găng tay khi khoan

d)

Không cúi gần mũi khoan

29.

Cách chọn mũi khoan:

a)

Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

b)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

c)

Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

Đáp án khác

30.

Khả năng gia công của máy tiện là gì?

a)

Có thể tiện được các mặt tròn xoay bên ngoài và bên trong

b)

Tiện được các mặt đầu, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình

c)

Tiện được các loại ren trong, ren ngoài

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Khả năng gia công của máy phay là:

a)

Phay mặt phẳng rãnh chữ nhật, rãnh bán nguyệt, rãnh chữ T

b)

Phay định hình, khoan, khoét, doa

c)

Phay ren, may mặt cong

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là:

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)

Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

33.

Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp hàn nào?

a)

Hàn hồ quang

b)

Hàn hơi

c)

Hàn khí

d)

Hàn TIG