wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pháp luật đại cương

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy phân bố dân cư theo:

a)

Tôn giáo

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

2.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản

nguyên thủy là:

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê chống

bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm

d)

Do ý chí của con người trong xã hội

4.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái KT – XH cộng sản chủ nghĩa

b)

Hình thái KT – XH cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái KT – XH tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái KT – XH chiếm hữu nô lệ

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất

hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

6.

Trong các quan điểm phi Marxit về nguồn gốc Nhà nước

thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất:

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã

hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

7.

Bản chất Nhà nước được thể hiện:

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét

hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự

thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn

bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản

chất xã hội

8.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời

sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trân áp đặc biệt của giai cấp này đối

với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an

toàn xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để

trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn

tội phạm phản động

c)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và

đảm đương các công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay

giai cấp cầm quyền

10.

Nhà nước có mấy thuộc tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành

các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

12.

Câu 12: Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

13.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng

định nào sau đây là sai?

a)

A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như

nhau

b)

B. Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện

chức năng đối ngoại

c)

C. Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động

đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

D. Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối

ngoại

14.

Câu 14: Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước

trong lịch sử là:

a)

A. Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

b)

B. Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

c)

C. Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

trong xã hội

d)

D. Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã

hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đó là các cuộc cách mạng

xã hội

15.

Câu 15: Khi nghiên cứu về các kiểu Nhà nước trong lịch sử, thì

khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử

b)

B. Cơ sở để xác định kiểu Nhà nước là các yếu tố kinh tế - xã

hội tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

C. Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu nhà nước trong

lịch sử là do sự vận động, thay thế các hình thái kinh tế - xã

hội

d)

D. Kiểu nhà nước sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu nhà nước

trước

16.

Câu 16: Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là

a)

A. Nhà nước cộng sản nguyên thủy

b)

B. Nhà nước chủ nô

c)

C. Nhà nước phong kiến

d)

D. Nhà nước tư sản

17.

Câu 17: Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm các loại:

a)

A. Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ

b)

B. Chính thể quân chủ và cộng hòa

c)

C. Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị

d)

D. Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

18.

Câu 18: Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ

xã hội nào?

a)

A. Cộng sản nguyên thủy

b)

B. Phong kiến ( đứng đầu là vua)

c)

C. Chiếm hữu nô lệ

d)

D. Tư bản chủ nghĩa

19.

Câu 19: Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

A. Cộng hòa tổng thống

b)

B. Quân chủ lập hiến

c)

C. Cộng hòa đại nghị

d)

D. Cộng hòa dân chủ

20.

Câu 20: Hình thức nhà nước được tạo thành từ các yếu tố

A. Hình thức kinh tế, chế độ kinh tế - chính trị, cấu trúc lãnh thổ

B. Chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chế độ văn hóa

C. Hình thức chính thể, cấu trúc lãnh thổ, chế độ chính trị

D. Hình thức cấu trúc, hình thức chính thể, chế độ kinh tế -

chính trị

a)

A. Hình thức kinh tế, chế độ kinh tế - chính trị, cấu trúc lãnh thổ

b)

B. Chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chế độ văn hóa

c)

C. Hình thức chính thể, cấu trúc lãnh thổ, chế độ chính trị

d)

D. Hình thức cấu trúc, hình thức chính thể, chế độ kinh tế -

chính trị

21.

Câu 21: Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng

định nào sau đây là đúng?

a)

A. Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà

nước

b)

B. Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền lập

pháp, hành pháp, tư pháp

c)

C. Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

D. Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

22.

Câu 22: Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

A. Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm

pháp luật

b)

B. Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

C. Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

D. Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa

phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

23.

Câu 23: Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước cộng hòa xã

hội chủ nghĩa Việt Nam có sự:

a)

A. Phân chia quyền lực

b)

B. Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện

quyền lực nhà nước

c)

C. Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách

bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án

d)

D. Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

24.

Câu 24: Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là:

a)

A. Ủy ban Quốc hội

b)

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

C. Ủy ban kinh tế và ngân sách

d)

D. Ủy ban đối nội và đối ngoại

25.

Câu 25: Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta

được thể hiện:

a)

A. Quyền lực Nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân

bầu ra theo nhiệm kỳ

b)

B. Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

C. Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần nào

trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

26.

Câu 26: Bộ máy Nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ

quan

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 27: Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền

quốc gia khi nào?

a)

A. Năm 1930

b)

B. Năm 1945

c)

C. Năm 1954

d)

D. Năm 1975

28.

Câu 28: Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước cộng hòa

XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

A. Phân quyền

b)

B. Tập quyền XHCN

c)

C. Tam quyền phân lập

d)

D. Quyền lực Nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và

Chính phủ

29.

Câu 29: Bản chất Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam được thể

hiện:

a)

A. Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân

b)

B. Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

C. Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan

Nhà nước

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

30.

Câu 30: Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể

hiện:

a)

A. Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

B. Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

C. Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa

học – công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các

quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

D. Bao gồm cả A, B, C

31.

Câu 31: Bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam gồm có

mấy loại cơ quan?

a)

A. Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

B. Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

C. Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan xét

xử, cơ quan kiểm sát

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

32.

Câu 32: Trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam thì

Quốc hội là:

a)

A. Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất

b)

B. Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

C. Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

33.

Câu 33: Hình thức cấu trúc lãnh thổ của Nhà nước Cộng hòa

XHCN Việt Nam là:

a)

A. Nhà nước đơn nhất

b)

B. Nhà nước liên bang

c)

C. Nhà nước liên minh

d)

D. Nhà nước tự trị

34.

Câu 34: Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa XHCN

Việt Nam là:

a)

A. Quân chủ

b)

B. Cộng hòa

c)

C. Cộng hòa dân chủ

d)

D. Quân chủ đại nghị

35.

Câu 35: Chủ tịch nước ta có quyền

a)

A. Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

B. Lập hiến và lập pháp

c)

C. Thay mặt Nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối

ngoại

d)

D. Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

36.

Câu 36: Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

A. Do Quốc hội bầu ra

b)

B. Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương

c)

C. Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

d)

D. Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ

quan Nhà nước cấp trên

37.

Câu 37: Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan

trong bộ máy Nhà nước Việt Nam, thì khẳng định nào sau đây là

sai?

a)

A. Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

B. Chính phủ là cơ quan hành pháp ( hành chính )

c)

C. Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người

phạm tội

d)

D. Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

38.

Câu 38: Khi nghiên cứu về nguồn gốc của Nhà nước và Pháp

luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Nhà nước và pháp luật cùng phát sinh, tồn tại trong xã hội có

giai cấp

b)

B. Nhà nước và pháp luật ra đời và tồn tại cùng với sự xuất hiện,

tồn tại của lịch sử xã hội loài người

c)

C. Nhà nước và Pháp luật có cùng lịch sử ra đời, tồn tại, phát

triển và tiêu vong

d)

D. Nhà nước và Pháp luật là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

39.

Câu 39: Nguyên nhân ra đời của Nhà nước và Pháp luật là:

a)

A. Hoàn toàn giống nhau

b)

B. Hoàn toàn khác nhau

c)

C. Do nhu cầu chủ quan của xã hội

d)

D. Do nhu cầu khách quan của xã hội

40.

Câu 40: Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào

a)

A. Xã hội không có tư hữu

b)

B. Xã hội không có giai cấp

c)

C. Xã hội không có Nhà nước

d)

D. Cả A, B, C đều đúng