wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Đại cương vi khuẩn

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị để đo kích thước vi khuẩn là:

a)

milimet

b)

nanomet

c)

micromet

d)

centimet

2.

Vi khuẩn than có kích thước:

a)

1-3 μm

b)

6 μm

c)

0,5 μm

d)

2 μm

3.

Vi khuẩn dịch hạch có kích thước:

a)

1-3 μm

b)

6 μm

c)

0,5 μm

d)

2 μm

4.

Người ta chia vi khuẩn thành mấy loại:

a)

Hai loại: Cầu khuẩn và trực khuẩn

b)

Hai loại: Cầu khuẩn và xoắn khuẩn

c)

Hai loại: Trực khuẩn và xoắn khuẩn

d)

Ba loại: Cầu khuẩn, trực khuẩn và xoắn khuẩn

5.

Xoắn khuẩn có kích thước:

a)

1-10 μm

b)

1-3 μm

c)

1-30 μm

d)

1 μm

6.

Cầu khuẩn có kích thước:

a)

1-10 μm

b)

1-3 μm

c)

1-30 μm

d)

1 μm

7.

Trực khuẩn có kích thước:

a)

1-10 μm

b)

1-3 μm

c)

1-30 μm

d)

1 μm

8.

Những cầu khuẩn xếp thành chuỗi dài là:

a)

Đơn cầu

b)

Song cầu

c)

Liên cầu

d)

Tụ cầu

9.

Những cầu khuẩn đứng riêng rẽ, thường là các vi khuẩn không gây bệnh là:

a)

Đơn cầu

b)

Song cầu

c)

Liên cầu

d)

Tụ cầu

10.

Những cầu khuẩn xếp thành từng đám như chùm nho là:

a)

Đơn cầu

b)

Song cầu

c)

Liên cầu

d)

Tụ cầu

11.

Cầu khuẩn xếp thành đôi là:

a)

Đơn cầu

b)

Song cầu

c)

Liên cầu

d)

Tụ cầu

12.

Phế cầu, lậu cầu, não mô cầu là cầu khuẩn dạng:

a)

Đơn cầu

b)

Song cầu

c)

Liên cầu

d)

Tụ cầu

13.

Đâu là đặc điểm của trực khuẩn:

a)

Vi khuẩn hình que, dài ngắn, to nhỏ khác nhau tùy từng loại vi khuẩn

b)

Vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Vi khuẩn hình xoắn lò so, mảnh

d)

Vi khuẩn hình trụ, dài ngắn, to nhỏ khác nhau tùy từng loại vi khuẩn

14.

Đâu là trực khuẩn hai đầu vuông:

a)

Trực khuẩn lỵ, trực khuẩn mủ xanh

b)

Trực khuẩn ho gà

c)

Trực khuẩn than

d)

Trực khuẩn bạch cầu

15.

Trực khuẩn bạch cầu là trực khuẩn:

a)

Hai đầu to

b)

Hai đầu tròn

c)

Hai đầu vuông

d)

Hai đầu nhỏ

16.

Trực khuẩn ho gà là trực khuẩn:

a)

Hai đầu to

b)

Hai đầu tròn

c)

Hai đầu vuông

d)

Hai đầu nhỏ

17.

Trực khuẩn lỵ, trực khuẩn mủ xanh là trực khuẩn:

a)

Hai đầu to

b)

Hai đầu tròn

c)

Hai đầu vuông

d)

Hai đầu nhỏ

18.

Trực khuẩn than có đặc điểm:

a)

Xếp thành dây dài

b)

Xếp thành đám (thành bó)

c)

Xếp thành chữ X, N, Y

d)

Đứng riêng biệt từng tế bào

19.

Trực khuẩn lao có đặc điểm:

a)

Xếp thành dây dài

b)

Xếp thành đám (thành bó)

c)

Xếp thành chữ X, N, Y

d)

Đứng riêng biệt từng tế bào

20.

Trực khuẩn bùi có đặc điểm:

a)

Xếp thành dây dài

b)

Xếp thành đám (thành bó)

c)

Xếp thành chữ X, N, Y

d)

Đứng riêng biệt từng tế bào

21.

Phẩy khuẩn là xoắn khuẩn có hình dạng trung gian giữa:

a)

Cầu khuẩn và trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn và xoắn khuẩn

c)

Xoắn khuẩn và trực khuẩn

d)

Không ý nào đúng

22.

Cấu tạo của vi khuẩn:

a)

Nhân, bào tương, màng bào tương

b)

Bào tương, màng bào tương, thành tế bào

c)

Bào tương, nhân, thành tế bào

d)

Nhân, bào tương, màng bào tương, thành tế bào

23.

Cấu trúc cơ bản của vi khuẩn bao gồm:

a)

Nhân, bào tương, vỏ, thành tế bào

b)

Nhân, bào tương, màng bào tương, thành tế bào

c)

Nhân, bào tương, thành tế bào, nha bào

d)

Nhân, bào tương, lông, pili

24.

Tính chất bắt màu của các tế bào vi khuẩn khi nhuộm Gram được quyết định bởi:

a)

Thành phần hóa học và cấu trúc của màng bào tương

b)

Thành phần hóa học và cấu trúc của bào tương

c)

Thành phần hóa học và cấu trúc của vách tế bào

d)

Thành phần hóa học và cấu trúc của nhân

25.

Loại vi khuẩn nào sau đây không có cấu trúc vách:

a)

Vibrio

b)

Staphylococcus

c)

Salmonella

d)

Mycoplasma

26.

Thành phần hóa học chủ yếu của vách tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipopolysaccharide

b)

Polysaccharide

c)

Lipoprotein

d)

Peptidoglycan

27.

Hình dạng và kích thước của tế bào vi khuẩn được quyết định bởi cấu trúc:

a)

Bào tương

b)

Vỏ

c)

Vách

d)

Màng bào tương

28.

Màng bào tương là nơi tế bào vi khuẩn thực hiện chức năng hô hấp giống bào quan nào của tế bào sinh vật bậc cao:

a)

Lysosome

b)

Tì lạp thể

c)

Bộ golgi

d)

Lưới nội bào

29.

Bản chất sự hô hấp tế bào vi khuẩn là:

a)

Một chuỗi phản ứng oxi hóa – khử các cơ chất

b)

Một chuỗi phản ứng oxi hóa các cơ chất

c)

Quá trình trao đổi O2 và CO2 giữa môi trường

d)

Quá trình chuyển hóa protein

30.

Những vi khuẩn chỉ sử dụng Oxi phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng trong quá trình hô hấp được gọi là vi khuẩn:

a)

Kỵ khí tuyệt đối

b)

Ưa khí tuyệt đối

c)

Kỵ khí kiêm ưa khí

d)

Ưa khí kiêm kỵ khí tuỳ ý

31.

Việc xử lí các vết thương hở chỉ có hiệu quả khi được tiến hành trong khoảng thời gian tương ứng với giai đoạn phát triển nào của tế bào vi khuẩn:

a)

Dừng tối đa

b)

Suy tàn

c)

Tăng mạnh

d)

Thích ứng

32.

Yếu tố giúp một số vi khuẩn có khả năng gây đông huyết tương

a)

Hyaluronidase

b)

Coagulase

c)

Collenase

d)

Hemolysin

33.

Sau khi xâm nhập cơ thể, yếu tố giúp một số vi khuẩn dễ lan tràn là

a)

Coagulase

b)

Hyaluronidase

c)

Hemolysin

d)

Protease

34.

Một số vi khuẩn đáp ứng miễn dịch bằng cách

a)

Hình thành cấu trúc bao vệ bên ngoài vách tế bào

b)

Gây nhiễm trùng ngoại bào

c)

Thay đổi cấu trúc kháng nguyên

d)

Thay đổi con đường chuyển hóa

35.

Đặc điểm của ngoại độc tố vi khuẩn

a)

Không bị trung hòa bởi kháng thể đặc hiệu

b)

Bản chất là lipopolysaccharide

c)

Tính kháng nguyên mạnh

d)

Độc tố gắn liền với tế bào vi khuẩn

36.

Tác nhân gây bệnh có thể xâm nhập bằng cả 4 đường, hô hấp, tiêu hóa, máu, da và niêm mạc

a)

Vk Than

b)

Virus cúm

c)

Vk tả

d)

Virus HIV

37.

Giai đoạn từ khi sinh vật gây bệnh xâm nhập vào cơ thể đến khi xuất hiện triệu chứng lâm sàng đầu tiên được gọi là

a)

Giai đoạn khởi phát

b)

Giai đoạn kết thúc

c)

Giai đoạn ủ bệnh

d)

Giai đoạn toàn phát

38.

Độc lực của virut được gọi là

a)

Nội độc tố virus

b)

Khả năng xâm nhập và nhân lên của virus

c)

Ngoại độc tố của virus

d)

Enzym ngoại bào và nội bào của virus

39.

Ở người mắc lao là hình thái

a)

Nhiễm trùng thể ẩn

b)

Nhiễm trùng thể chậm

c)

Nhiễm trùng mạn tính

d)

Nhiễm trùng tiềm tàng

40.

Các tính chất của vi khuẩn thường được:

a)

Suy tàn

b)

Thích ứng

c)

Tăng mạnh

d)

Dừng tối đa

41.

Màng bào tương của tế bào vi khuẩn có chức năng:

a)

Mang kháng nguyên đặc hiệu của vi khuẩn

b)

Mang vị trí tiếp nhận đặc hiệu cho phage

c)

Tham gia vào quá trình phân bào nhờ mạc thể

d)

Duy trì hình dạng và bảo vệ tế bào vi khuẩn

42.

Dựa vào đặc điểm hình thể tế bào:

a)

Xoắn khuẩn, cầu khuẩn, phẩy khuẩn

b)

Phẩy khuẩn, trực khuẩn, xoắn khuẩn

43.

Sự tải nạp ở vi khuẩn là:

a)

Quá trình tích hợp của gen vào NST

b)

Quá trình chuyển gen giữa các phân tử AND

c)

Quá trình chuyển gen qua tiếp xúc giữa các tế bào vi khuẩn

d)

Quá trình chuyển gen qua trung vai trò của phage

44.

Khác với nhân của tế bào động vật bậc cao, nhân tế bào vi khuẩn:

a)

Chứa AND dạng mạch vòng

b)

Chứa AND dạng mạch thẳng

c)

Chứa bộ NST 2n

d)

Không có màng nhân

45.

Ở vi khuẩn Gram âm, nội độc tố là một thành phần trong cấu trúc của:

a)

Màng bào tương

b)

Bào tương

c)

Thành tế bào

d)

Vỏ tế bào

46.

Trong quá trình lên men của vi khuẩn, chất nhận điện tử cuối cùng:

a)

Hợp chất vô cơ

b)

Hợp chất hữu cơ

c)

Oxy

d)

Hydro

47.

Pili giới tính của một số vi khuẩn có vai trò quan trọng trong hiện tượng:

a)

Phân bào

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Tải nạp

48.

Trong quá trình hô hấp, những vi khuẩn chỉ sử dụng chất vô cơ làm chất nhận điện tử cuối cùng gọi là:

a)

Kỵ khí tuyệt đối

b)

Ưa khí kiêm kỵ khí

c)

Ưa khí tuyệt đối

d)

Kỵ khí kiêm ưa khí

49.

Bào tương vi khuẩn có chứa:

a)

Ty thể

b)

Bộ Golgi

c)

Không bào

d)

Lưới nội bào

50.

Có mấy phương pháp chẩn đoán virus đó là những phương pháp nào:

a)

3 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh, chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử

b)

2 phương pháp gồm: phân lập virus, chẩn đoán bằng huyết thanh

c)

2 phương pháp gồm: chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử, chẩn đoán bằng huyết thanh

d)

2 phương pháp gồm: chẩn đoán bằng kĩ thuật sinh học phân tử, phân lập virus

51.

Khi phân lập virus trên bào thai gà thường tiêm vào vị trí nào:

a)

Khoang ối

b)

Khoang đệm

c)

Khoang ối và khoang đệm

d)

Cơ thể gà mẹ

52.

Khi lấy bệnh phẩm cần phải lưu ý:

a)

Lấy vào thời kỳ cuối của bệnh

b)

Bệnh phẩm phải được phân lập ngay

c)

Nếu chưa phân lập phải được bảo quản ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt độ thích hợp từ 35 – 40 độ C

53.

Virus sởi nuôi vào tế bào thận của loài nào sau đây:

a)

Loài người

b)

Loài lợn

c)

Loài khỉ xanh châu Phi

d)

Loài chó

54.

Virus sốt xuất huyết nuôi vào tế bào thận của loài nào sau đây:

a)

Loài người

b)

Loài lợn

c)

Loài khỉ xanh châu Phi

d)

Loài chó

55.

(1) mẫu tổ chức cắt nhỏ; (2) chất hổn dịch chứa tế bào; (3) dung dịch trypsin máy khuấy từ; (4) pha loãng nuôi cấy trên chai / phiến nhựa; (5) ly tâm lấy cặn(TB). Hãy sắp xếp theo đúng quy trình sản xuất tế bào nguyên phát:

a)

(1), (2), (3), (5), (4)

b)

(1), (3), (2), (5), (4)

c)

(3), (1), (2), (5), (4)

d)

(3), (1), (2), (4), (5)

56.

Trong phương pháp cấy truyền vào tế bào nuôi, để xác định sự có mặt của virus ta dùng cách:

a)

Đánh giá khả năng gây thoái hóa tế bào, đếm những đám hủy hoại do tế bào virus gây ra

b)

Sự thay đổi pH của môi trường

c)

Phản ứng ngưng kết hoặc hấp phụ hồng cầu

d)

Tất cả các phương pháp trên đều có thể sử dụng được

57.

Bộ thể thường được lấy ở loài nào:

a)

b)

Chó

c)

Chuột lang đực

d)

Người

58.

Tế bào thường trực là:

a)

Những tế bào được cấy truyền lần đầu tiên

b)

Những tế bào được cấy truyền một lần trong phòng thí nghiệm

c)

Những tế bào được cấy truyền nhiều lần trong phòng thí nghiệm mà không bị thay đổi về hình dáng, cấu trúc và chức năng

d)

Những tế bào được cấy truyền nhiều lần trong phòng thí nghiệm mà bị thay đổi về hình dáng, cấu trúc và chức năng

59.

Bộ gen của virus tích hợp vào nhiễm sắc thể của tế bào chủ, tồn tại và nhân lên của nhiễm sắc thể tế bào là hậu quả nào mà virus gây ra cho tế bào:

a)

Tế bào bị hủy hoại

b)

Nhiễm trùng virus tiềm tàng

c)

Tế bào bị tổn thương NST

d)

Tế bào tăng sinh vô hạn

60.

Thành phần cấu trúc quyết định sự nhân lên của mọi virus trong tế bào vật chủ:

a)

Bao ngoài

b)

Vỏ capsid

c)

Enzyme polymerase

d)

Lõi axit nucleic

61.

Virus có khả năng:

a)

Gây nhiễm trùng nội bào

b)

Nhân lên trong bất kì tế bào nào

c)

Phát triển trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo

d)

Gây nhiễm trùng ngoại bào

62.

Với những virus có bao ngoài, vỏ capsid có chức năng:

a)

Giúp virus bám vào receptor trên bề mặt tế bào cảm thụ

b)

Tham gia lắp ráp và giải phóng hạt virus mới khỏi tế bào chủ

c)

Duy trì hình dạng và kích thước của hạt virus luôn ổn định

d)

Tham gia hiện tượng hòa màng khi virus xâm nhập và cảm thụ

63.

Tiểu thể Negri có trong bào tương của tế bào nhiễm:

a)

Virus dại

b)

Virus sởi

c)

Virus cúm

d)

Virus đậu mùa

64.

Phần cấu trúc của virus có nguồn gốc từ màng bào tương của tế bào chủ là:

a)

Bao ngoài

b)

Enzyme polymerase

c)

Lõi axit nucleic

d)

Vỏ peptid

65.

Axit nucleic của virus có đặc điểm:

a)

Quyết định khả năng nhân lên của virus

b)

Chứa thông tin di truyền chung cho virus

c)

Là AND ở dạng sợi kép, mạch vòng

d)

Mang một số kháng nguyên quan trọng

66.

Cấu trúc của một virus giả (pseudovirion) gồm:

a)

Protein tế bào, một phần lõi AN của tế bào chủ

b)

Protein của virus, một phần lõi AN của tế bào chủ

c)

Protein của virus, lõi AN của tế bào

d)

Protein của tế bào chủ, lõi AN của virus

67.

Bao ngoài của virus có chức năng:

a)

Duy trì hình dạng, kích thước của virus luôn được ổn định

b)

Tham gia hiện tượng cói vỏ khi virus xâm nhập vào tế bào cảm thụ

c)

Giúp virus bám vào receptor trên mặt tế bào cảm thụ

d)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus

68.

Các tế bào tăng sinh vô hạn khi bị nhiễm một số loại virus là do:

a)

Quá trình phân bào của tế bào bị rối loạn

b)

Hiện tượng nhiễm virus tiềm tàng

c)

Có hiện tượng mất ức chế tiếp xúc khi tế bào sinh sản

d)

Nhiễm sắc thể của tế bào bị tổn thương

69.

Với một số phụ nữ mang thai bị nhiễm virus, dị tật bẩm sinh ở bào thai là do quá trình nhân lên của virus:

a)

Kích thích tế bào tăng sinh vô hạn

b)

Tạo ra hạt vùi hoặc tiêu chế

c)

Gây tổn thương màng của tế bào

d)

Gây tổn thương nhiễm sắc thể của tế bào

70.

Quá trình phân hủy vỏ protein và giải phóng lõi axit nucleic vừa virus được gọi là

a)

Hòa màng

b)

Giải phóng

c)

Cởi vỏ

71.

Các virus có đặc điểm

a)

Gây được nhiễm trùng ngoại bào

b)

Có cấu trúc của một tế bào

c)

Có khả năng tự nhân lên

d)

Chỉ chứa một loại axitnucleic

72.

Hậu quả thường gặp nhất ở tế bào chủ do sự nhân lên của virus là

a)

Nhiễm virus tiềm tàng

b)

Tế bào bị hủy hoại

c)

Tế bào tăng sinh vô hạn

d)

Nhiễm sắc thể tế bào bị tổn thương

73.

Lớp vỏ protein bao bọc quanh lõi axitnucleic của virus được gọi là

a)

Vỏ nháy

b)

Bao polysacchaeide

c)

Bao ngoài

d)

Vỏ casip

74.

Thành phần cấu trúc, đặc biệt chỉ có ở một số virus là

a)

Bao ngoài

b)

Nucleoprotein

c)

Lõi AND

d)

Vỏ capsid

75.

Đơn vị để đo kích thước virus là

a)

Nanomet

b)

Milimet

c)

Angstrong

d)

Micromet

76.

Hình dạng hỗn hợp gồm phần đầu hình khối đa diện, phần đuôi ống xoắn là đặc điểm mô tả

a)

Phage

b)

Virus bại liệt

77.

Không thể nuôi virus trong môi trường dinh dưỡng là

a)

Virus không có ribosome

b)

Virus không có hệ thống enzym chuyển hóa

c)

Virus không có ARN thông tin

d)

Virus bị phân hủy bởi enzym nuclease

78.

Enzym phiên mã ngược còn có tên là

a)

ARN polymerase phụ thuộc ADN

b)

ADN polymerase phụ thuộc ARN

c)

ARN polymerase phụ thuộc ARN

d)

ADN polymerase phụ thuộc ADN

79.

Biện pháp dự phòng nhiễm trùng bệnh viện quan trọng nhất nhưng lại dễ bị bỏ qua là:

a)

Rửa tay

b)

Xử lý chất thải

c)

Cách ly bệnh nhân

d)

Vệ sinh khoa phòng

80.

Biện pháp được sử dụng nhằm loại trừ nguồn vi sinh vật thường gây nhiễm trùng bệnh viện:

a)

Cách ly bệnh nhân

b)

Rửa tay

c)

Khử trùng, tiệt trùng dụng cụ

d)

Sử dụng dụng cụ riêng cho bệnh nhân

81.

Tác nhân nhiễm trùng bệnh viện hay gặp nhất trong các cầu khuẩn Gram dương là:

a)

Staphylococcus epidermedis

b)

Staphylococcus aureus

c)

Vi khuẩn liên cầu đường ruột

d)

Vi khuẩn phế cầu

82.

Typ virus có độc lực mạnh nhất có nguy cơ gây đại dịch cúm:

a)

Typ C

b)

Typ D

c)

Typ A

d)

Typ B

83.

Vi khuẩn gây viêm phổi bệnh viện thường xuất phát từ:

a)

Dây máy thở của bệnh nhân

b)

Dịch trào ngược từ dạ dày của bệnh nhân

c)

Chất dịch đường hô hấp trên của bệnh nhân

d)

Tay nhân viên y tế trực tiếp chăm sóc bệnh nhân

84.

Đặc điểm của nội độc tố vi khuẩn:

a)

Dễ trung hòa bởi kháng thể đặc hiệu

b)

Bản chất là protein

c)

Tính kháng nguyên mạnh

d)

Độc tố gắn liền với tế bào vi khuẩn

85.

Nhân tố đầu tiên quyết định nhiễm trùng có xảy ra hay không là:

a)

Hoàn cảnh tự nhiên

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Hoàn cảnh xã hội

d)

Tính chất phản ứng của cơ thể

86.

Liên cầu đường ruột được biết như một tác nhân nhiễm trùng bệnh viện quan trọng gây nhiễm trùng:

a)

Đường hô hấp

b)

Vết thương

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường tiết niệu

87.

Hình thái nhiễm trùng thường gặp nhất là:

a)

Bệnh nhiễm trùng

b)

Nhiễm trùng chậm

c)

Nhiễm trùng thể ẩn

d)

Nhiễm trùng tiềm tàng

88.

Ở thời kỳ nào của bệnh nhiễm trùng, các dấu hiệu của bệnh xuất hiện rõ ràng nhất:

a)

Thời kỳ toàn phát

b)

Thời kỳ kết thúc

c)

Thời kỳ ủ bệnh

d)

Thời kỳ khởi phát

89.

HIV là:

a)

Nhiễm trùng thể ẩn

b)

Nhiễm trùng tiềm tàng

c)

Nhiễm trùng chậm

d)

Bệnh nhiễm trùng

90.

Streptococcus salivarins định vị chủ yếu ở:

a)

Răng

b)

Lưỡi

c)

Da

d)

Hàng miệng

91.

Streptococcus pyogenes định vị chủ yếu ở:

a)

Răng

b)

Lưỡi

c)

Da

d)

Hàng miệng

92.

Loại vi khuẩn thường bám dính ở răng:

a)

Streptococcus pyogens

b)

Streptococcus mutans

c)

Neisseria gonorrhoeae

d)

Vibrio cholerae

93.

Vi khuẩn gây bệnh uốn ván là:

a)

Vibrio cholerae

b)

Clostridium tetani

c)

Streptococcus pyogenes

d)

Corynebacterium diphtheriae

94.

Đặc điểm của ngoại độc tố:

a)

Dễ khuếch tán ra môi trường xung quanh

b)

Độc tính yếu hơn, gây rối loạn chung

c)

Chịu nhiệt cao

d)

Tính kháng nguyên yếu

95.

Đặc điểm KHÔNG PHẢI của ngoại độc tố:

a)

Không thể chế được giải độc tố

b)

Dễ bị trung hòa bởi kháng thể

c)

Chủ yếu là vi khuẩn gram dương

d)

Có tính kháng nguyên mạnh

96.

Yếu tố tan máu là:

a)

Hyaluronidase

b)

Coagulase

c)

Hemolysin

d)

Protease

97.

Nội độc tố của một số vi khuẩn là thành phần trong của cấu trúc:

a)

Vỏ tế bào

b)

Màng bào tương

c)

Bào tương

d)

Vách

98.

Ở người mắc lao là hình thái:

a)

Nhiễm trùng thể ẩn

b)

Nhiễm trùng chậm

c)

Nhiễm trùng tiềm tàng

d)

Nhiễm trùng mạn tính

99.

Độc lực của virus được gọi là:

a)

Nội độc tố của virus

b)

Khả năng xâm nhập và nhân lên của virus

c)

Ngoại độc tố của virus

d)

Enzym ngoại bào và ngoại bào của virus

100.

Khí nóng khô không dùng để tiệt trùng với các vật dụng được làm từ chất liệu:

a)

Gốm sứ

b)

Kim loại

c)

Chất dẻo

d)

Thủy tinh

101.

Tác dụng khử trùng sẽ đạt được khi sử dụng:

a)

Khí nóng khô

b)

Tia gamma

c)

Hơi nước căng

d)

Tia cực tím

102.

Độ ẩm có ảnh hưởng đến tác dụng diệt khuẩn của:

a)

Iodine

b)

Phenol

c)

Ethylen Oxide

d)

Hypochlorite

103.

Tác dụng tiệt trùng sẽ đạt được khi sử dụng:

a)

Tia cực tím

b)

Các chất Aldehyde

c)

Hơi nước căng

d)

Hơi nước nóng

104.

Phương pháp Tyndall dùng để loại bỏ khỏi dung dịch:

a)

Vi khuẩn và virus

b)

Vi khuẩn và nha bào

c)

Nấm và virus

d)

Nấm và vi khuẩn

105.

Tăng độ Ph có thể cải thiện khả năng diệt khuẩn của:

a)

Iodine

b)

Phenol

c)

Hypovhlorite

d)

Glutaraldehyde

106.

Hiệu quả của hóa chất khử trùng bị ảnh hưởng bởi:

a)

Khả năng đề kháng của vi sinh vật

b)

Cấu trúc của VSV

c)

Nồng độ hóa chất khử trùng, thời gian …..

d)

Khả năng phát tán của hóa chất khử trùng

107.

Biện pháp xử lý giúp loại bỏ được hầu hết vi sinh vật ngoại trừ nha bào được gọi là:

a)

Khử trùng

b)

Làm sạch

c)

Tiệt trùng

d)

Khử nhiễm

108.

Cần tiệt trùng với các thuốc được đưa vào cơ thể bằng đường:

a)

Đặt niêm mạc

b)

Tiêm

c)

Bôi trên da

d)

Uống

109.

Hiệu quả của biện pháp tiệt trùng sẽ được tối ưu nếu làm tốt quá trình:

a)

Khử nhiễm dụng cụ

b)

Làm sạch dụng cụ

c)

Khử trùng dụng cụ

d)

Phân loại dụng cụ

110.

Formol là dung dịch của:

a)

Formaldehyde 33% trong nước

b)

Formaldehyde 35% trong nước

c)

Formaldehyde 37% trong nước

d)

Formaldehyde 39% trong nước

111.

Quá trình loại bỏ hoàn toàn các vi sinh vật và nha bào ra khỏi một dụng cụ được gọi là:

a)

Sát trùng

b)

Tiệt trùng

112.

Chất có hiệu quả tiệt trùng là:

a)

Ethylene Oxide

b)

Cồn 90

c)

Formaldehyde

d)

Chlorine

113.

Chỉ số phenol được sử dụng để:

a)

Đánh giá hiệu quả khử trùng với bào tử nấm

b)

Đánh giá hiệu quả tiệt trùng của một số hóa chất khác

c)

Đánh giá hiệu quả khử trùng với nha bào vi khuẩn

d)

Đánh giá hiệu quả khử trùng một hóa chất khác

114.

Cồn có tác dụng sát trùng tốt nhất ở dung dịch có nồng độ:

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

115.

Hạn chế của khí nóng khô khi dùng để tiệt trùng là:

a)

Không sử dụng được với tất cả các loại chất liệu

b)

Không loại bỏ được nha bào

c)

Khả năng dẫn nhiệt kém

d)

Thời gian tiệt trùng kéo dài

116.

Phương pháp không loại bỏ được nha bào là:

a)

Thiêu đốt

b)

Hấp ướt

c)

Sấy bằng khí khô

d)

Pasteur hóa

117.

Tia gamma sử dụng để tiệt trùng bông, gạc y tế đóng gói và thực phẩm đóng hộp vì:

a)

Là bức xạ ion hóa

b)

Là tia bức xạ có tần số thấp

c)

Không biến đổi cấu trúc hóa học vật chất

d)

Khả năng đâm xuyên vật chất cao

118.

Phương pháp tốt nhất để tiệt trùng các dung dịch không bền với nhiệt là

a)

Phương pháp tyndall

b)

Sấy bằng khí nóng khô

c)

Hấp ướt với hơi nước căng

119.

Nhiệt độ áp suất của hơi nước căng thường dùng để tiệt trùng là:

a)

121°C/1,0 at

b)

116°C/0,8 at

c)

127°C/1,5 at

d)

119°C/0,9 at

120.

Nhược điểm tia cực tím khi sử dụng để khử trùng là:

a)

Không diệt được vi khuẩn có khả năng sinh nha bào

b)

Không diệt được vi khuẩn ở bên trong khối vật thể

c)

Giảm hiệu quả khi bề mặt đồ vật không được làm sạch

d)

Có thể gây tổn thương kết mạc, giác mạc

121.

Có thể tiệt trùng bằng khí nóng khô với:

a)

Dung dịch tiêm tĩnh mạch

b)

Găng tay cao su

c)

Túi nhựa đựng dịch truyền tĩnh mạch

d)

Ống hút thủy tinh

122.

Chất có hiệu quả tiệt trùng tốt nhất với các đĩa hộp nhựa

a)

Chlorine

b)

Glutaraldehyde

c)

Ethylene oxide

d)

Phenol

123.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

a)

Vật chủ bị bệnh mạn tính.

b)

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.

c)

Vật chủ tình cờ.

d)

Vật chủ phụ.

e)

Vật chủ mang KST lạnh.

124.

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:

a)

Giun đũa.

b)

Lỵ amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Trùng lông

e)

Giun tóc

125.

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:

a)

Giardia intestinalis.

b)

Ascaris lumbricoides.

c)

Ancylostoma duodenale.

d)

Toxocara canis.

e)

Plasmodium falciparum.

126.

Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun kim.

d)

Giun chỉ.

e)

Sán lá gan

127.

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:

a)

Vật chủ chính.

b)

Vật chủ tình cờ

c)

Vật chủ phụ

d)

Câu A và C đều đúng.

128.

Sinh vật nào sau đây không phải là KST:

a)

Muỗi cái.

b)

Ruồi nhà

c)

Ve

d)

Con ghẻ

e)

Bọ chét.

129.

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:

a)

Giun kim.

b)

Sốt rét

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

e)

Amip.

130.

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

a)

Thiếu máu.

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Biến chứng nội khoa

e)

Tất cả các câu đều đúng.

131.

Ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:

a)

KST bị tiêu diệt.

b)

Vật chủ chết.

c)

Bệnh KST có tính chất cơ hội.

d)

Cùng tồn tại với vật chủ.

e)

Câu A và B đúng.