wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về biện pháp tu từ

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp tu từ là gì?

a)

Cách dùng từ đúng chính tả

b)

Cách dùng từ, câu đặc biệt để tăng sức biểu đạt

c)

Cách chia động từ theo thời

d)

Cách đặt dấu câu cho đúng

2.

So sánh là:

a)

Gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác gần gũi

b)

Phóng đại mức độ sự vật

c)

Đối chiếu hai sự vật có nét tương đồng

d)

Lặp lại từ ngữ để nhấn mạnh

3.

Từ so sánh thường gặp trong so sánh ngang bằng là:

a)

hơn

b)

thua

c)

như

d)

chẳng bằng

4.

Câu “Công cha như núi Thái Sơn…” dùng kiểu so sánh:

a)

Không ngang bằng

b)

Ngang bằng

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

5.

Dấu hiệu so sánh không ngang bằng là từ:

a)

như

b)

tựa như

c)

bằng

d)

hơn

6.

“Bóng Bác cao lồng lộng / Ấm hơn ngọn lửa hồng” là so sánh:

a)

Ngang bằng

b)

Không ngang bằng

c)

Chơi chữ

d)

Điệp ngữ

7.

Tác dụng nổi bật của so sánh là:

a)

Làm câu văn dài hơn

b)

Tăng gợi hình, gợi cảm

c)

Tạo mâu thuẫn

d)

Làm câu văn khó hiểu

8.

Nhân hoá là:

a)

Đối chiếu hai sự vật

b)

Gọi/tả vật bằng từ ngữ vốn dùng cho người

c)

Gọi tên bộ phận để chỉ toàn thể

d)

Nói giảm bớt mức độ

9.

“Ông Trời nổi lửa đằng đông / Bà Sân vấn chiếc khăn hồng…” là nhân hoá theo cách:

a)

Dùng từ chỉ hoạt động của người cho vật

b)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

c)

Trò chuyện xưng hô với vật

d)

Nói quá kết hợp so sánh

10.

“Sông được lúc dềnh dàng / Chim bắt đầu vội vã” là nhân hoá theo cách:

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ chỉ hoạt động/tính chất của người cho vật

c)

Trò chuyện xưng hô với vật

d)

Chơi chữ gần âm

11.

Câu “Bởi tôi ăn uống điều độ… nên tôi chóng lớn lắm” (vật tự nói) thuộc kiểu nhân hoá:

a)

Trò chuyện xưng hô với vật như với người

b)

Dùng bộ phận gọi toàn thể

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Liệt kê tăng tiến

12.

“iều độ… nên tôi chóng lớn lắm” (vật tự nói) thuộc kiểu nhân hoá:

a)

Trò chuyện xưng hô với vật như với người

b)

Dùng bộ phận gọi toàn thể

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Liệt kê tăng tiến

13.

Ẩn dụ là:

a)

Gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng

b)

Gọi theo quan hệ gần gũi

c)

Lặp từ để nhấn mạnh

d)

Dùng từ ngữ tế nhị tránh thô tục

14.

“Người cha mái tóc bạc” là ẩn dụ loại:

a)

Hình thức

b)

Cách thức

c)

Phẩm chất

d)

Chuyển đổi cảm giác

15.

“Tiếng rơi rất mỏng…” là ẩn dụ loại:

a)

Hình thức

b)

Cách thức

c)

Phẩm chất

d)

Chuyển đổi cảm giác

16.

Hoán dụ là:

a)

Gọi tên dựa trên tương đồng

b)

Gọi tên dựa trên quan hệ gần gũi

c)

Dùng từ đồng âm tạo hài hước

d)

Dùng từ giảm nhẹ cảm giác

17.

“Bàn tay ta làm nên tất cả” là hoán dụ theo kiểu:

a)

Lấy vật chứa đựng gọi vật bị chứa

b)

Lấy bộ phận gọi toàn thể

c)

Lấy cái cụ thể gọi cái trừu tượng

d)

Lấy dấu hiệu gọi sự vật

18.

“Nông thôn cùng với thành thị đứng lên” là hoán dụ theo kiểu:

a)

Vật chứa gọi vật bị chứa

b)

Bộ phận gọi toàn thể

c)

Cái cụ thể gọi cái trừu tượng

d)

Lấy nơi chốn/chỗ chứa để gọi người ở đó

19.

“Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” dùng hoán dụ kiểu:

a)

Lấy cái cụ thể gọi cái trừu tượng

b)

Lấy vật chứa gọi vật bị chứa

c)

Lấy dấu hiệu gọi sự vật

d)

Lấy bộ phận gọi toàn thể

20.

Nói giảm nói tránh là:

a)

Phóng đại sự vật

b)

Dùng cách nói tế nhị, uyển chuyển

c)

Lặp từ để nhấn mạnh

d)

Đặt câu hỏi để khẳng định

21.

“Bác đã đi rồi sao Bác ơi!” là nói giảm nói tránh cho từ:

a)

ngủ

b)

xa

c)

chết

d)

buồn

22.

Nói quá là:

a)

Dùng từ trái nghĩa

b)

Nói giảm nhẹ

c)

Phóng đại mức độ/quy mô/tính chất

d)

Liệt kê hàng loạt sự vật

23.

Nói quá là:

a)

Dùng từ trái nghĩa

b)

Nói giảm nhẹ

c)

Phóng đại mức độ/quy mô/tính chất

d)

Liệt kê hàng loạt sự vật

24.

“Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày” chủ yếu là:

a)

Nói quá (kết hợp so sánh)

b)

Hoán dụ

c)

Chơi chữ

d)

Đảo ngữ

25.

Điệp từ/điệp ngữ là:

a)

Lặp lại từ ngữ (hoặc cả câu) để nhấn mạnh

b)

Dùng từ đồng âm

c)

Dùng từ địa phương

d)

Dùng từ mượn

26.

“Chưa ngủ… / Chưa ngủ…” là điệp:

a)

Điệp vòng

b)

Điệp nối tiếp

c)

Điệp cách quãng

d)

Tiểu đối

27.

“Ta làm con chim hót / Ta làm một nhành hoa” là điệp:

a)

Điệp nối tiếp

b)

Điệp vòng

c)

Điệp cách quãng

d)

Chơi chữ

28.

Chơi chữ là:

a)

Lặp từ để nhấn mạnh

b)

Lợi dụng đặc điểm âm/nghĩa của từ tạo bất ngờ, hài hước

c)

Dùng từ tế nhị

d)

Đối chiếu hai sự vật

29.

“Con quốc quốc… cái gia gia” là chơi chữ theo kiểu:

a)

Nói lái

b)

Đồng âm/gần âm

c)

Điệp âm

d)

Từ trái nghĩa

30.

“Chữ tài liền với chữ tai một vần” là chơi chữ theo kiểu:

a)

Trại âm

b)

Nói lái

c)

Đồng nghĩa

d)

Liệt kê

31.

Liệt kê là:

a)

Đổi trật tự thành phần câu để nhấn mạnh

b)

Sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ/cụm từ cùng loại

c)

Đặt câu hỏi không cần trả lời

d)

Sắp xếp cân xứng hai vế

32.

“tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải” là liệt kê:

a)

Theo từng cặp

b)

Không theo từng cặp

c)

Tăng tiến

d)

Đảo ngữ

33.

“Điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung” là liệt kê:

a)

Theo từng cặp

b)

Không theo từng cặp

c)

Tiểu đối

d)

Chơi chữ

34.

Liệt kê tăng tiến là khi:

a)

Các ý ngang hàng, tương đương

b)

Các ý tăng dần về mức độ/ý nghĩa

c)

Các ý đối lập nhau

d)

Các ý lặp lại nhau

35.

Đảo ngữ là:

a)

Lặp từ để nhấn mạnh

b)

Thay đổi trật tự thông thường để

36.

là khi:

a)

Các ý ngang hàng, tương đương

b)

Các ý tăng dần về mức độ/ý nghĩa

c)

Các ý đối lập nhau

d)

Các ý lặp lại nhau

37.

Đảo ngữ là:

a)

Lặp từ để nhấn mạnh

b)

Thay đổi trật tự thông thường để nhấn mạnh

c)

Gọi vật bằng từ gọi người

d)

Dùng từ tế nhị

38.

“Mọc giữa dòng sông xanh / Một bông hoa tím biếc” là đảo:

a)

Bổ ngữ lên đầu câu

b)

Vị ngữ lên trước chủ ngữ

c)

Danh từ lên trước thành tố phụ

d)

Cụm chủ vị mở rộng câu

39.

“Lom khom dưới núi tiều vài chú / Lác đác bên sông chợ mấy nhà” là đảo:

a)

Đảo danh từ lên trước thành tố phụ trong cụm danh từ

b)

Đảo bổ ngữ lên đầu câu

c)

Đảo vị ngữ lên trước chủ ngữ

d)

Đảo trạng ngữ xuống cuối câu

40.

Đối ngữ là:

a)

Sắp đặt cân xứng hai vế/cụm từ làm nổi bật nội dung

b)

Liệt kê hàng loạt

c)

Đặt câu hỏi

d)

Dùng từ đồng âm

41.

“Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng” là đối ngữ:

a)

Tương hỗ

b)

Tương phản

c)

Điệp vòng

d)

Nói quá

42.

Câu hỏi tu từ là:

a)

Câu hỏi để lấy thông tin chính xác

b)

Câu có hình thức hỏi nhưng thực chất khẳng định/phủ định/bộc lộ cảm xúc

c)

Câu đặc biệt không có chủ ngữ

d)

Câu ghép có 2 vế

43.

“Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu?” là câu hỏi tu từ mang ý nghĩa:

a)

Khẳng định

b)

Phủ định

c)

Cầu khiến

d)

Tường thuật

44.

“Em là ai? Cô gái hay nàng tiên” là câu hỏi tu từ nhằm:

a)

Hỏi để biết tên

b)

Bộc lộ cảm xúc ngợi ca

c)

Phủ định sự tồn tại

d)

Yêu cầu trả lời ngay

45.

Từ là:

a)

Đơn vị ngữ pháp lớn nhất

b)

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa dùng để đặt câu

c)

Đơn vị chỉ gồm 2 tiếng

d)

Đơn vị luôn có vần

46.

Từ đơn là:

a)

Từ gồm 2 tiếng

b)

Từ gồm 1 tiếng có nghĩa

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ láy bộ phận

47.

Từ phức gồm:

4 lines
48.

Câu 42. Từ đơn là:

a)

Từ gồm 2 tiếng

b)

Từ gồm 1 tiếng có nghĩa

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ láy bộ phận

49.

Câu 43. Từ phức gồm:

a)

Từ đơn và cụm từ

b)

Từ ghép và từ láy

c)

Danh từ và động từ

d)

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

50.

Câu 44. Từ ghép đẳng lập là:

a)

1 tiếng chính + 1 tiếng phụ

b)

Các tiếng quan hệ ngang bằng về nghĩa

c)

Lặp phụ âm đầu

d)

Lặp vần

51.

Câu 45. “bàn ăn, bút bi, xe đạp” là:

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy toàn bộ

d)

Từ láy âm

52.

Câu 46. “ầm ầm, xanh xanh, đo đỏ” là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy toàn bộ

c)

Từ đồng âm

d)

Từ mượn

53.

Câu 47. Nghĩa của từ là:

a)

Cách phát âm của từ

b)

Nội dung (sự vật/hoạt động/tính chất/quan hệ…) mà từ biểu thị

c)

Số lượng chữ cái

d)

Dấu thanh của từ

54.

Câu 48. Từ nhiều nghĩa là:

a)

Từ có một nghĩa duy nhất

b)

Từ có nhiều nghĩa khác nhau (có liên quan)

c)

Từ giống âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn

d)

Từ trái nghĩa nhau

55.

Câu 49. Hiện tượng chuyển nghĩa của từ tạo ra:

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ địa phương

d)

Biệt ngữ xã hội

56.

Câu 50. Từ đồng âm là:

a)

Giống nghĩa, khác âm

b)

Giống âm, nghĩa khác xa, không liên quan

c)

Giống nghĩa, giống âm

d)

Trái nghĩa hoàn toàn

57.

Câu 51. “Đường đi” và “đường mật” là quan hệ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Đồng âm

d)

Nhiều nghĩa (chuyển nghĩa)

58.

Câu 52. Từ đồng nghĩa là:

a)

Những từ nghĩa trái ngược

b)

Những từ nghĩa giống hoặc gần giống

c)

Những từ giống âm

d)

Những từ chỉ âm thanh

59.

Câu 53. Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ giống nghĩa

b)

Những từ nghĩa trái ngược nhau

c)

Những từ giống âm

d)

Những từ chỉ hình ảnh

60.

Câu 54. Trường từ vựng là:

a)

Tập hợp từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

b)

Tập hợp từ cùng âm đầu

c)

Tập hợp từ có cùng số tiếng

d)

Tập hợp

61.

Câu 54. Trường từ vựng là:

a)

Tập hợp từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

b)

Tập hợp từ cùng âm đầu

c)

Tập hợp từ có cùng số tiếng

d)

Tập hợp từ là tên riêng

62.

Câu 55. Danh từ là:

a)

Từ chỉ hoạt động

b)

Từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ dùng để nối các vế câu

63.

Câu 56. Động từ là:

a)

Từ chỉ hành động, trạng thái

b)

Từ chỉ người, vật

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ dùng để trỏ

64.

Câu 57. Tính từ là:

a)

Từ chỉ số lượng

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái

c)

Từ dùng để nối

d)

Từ dùng để gọi đáp

65.

Câu 58. Phương châm về chất yêu cầu:

a)

Nói đủ, không thừa không thiếu

b)

Nói đúng đề tài

c)

Không nói điều mình không tin đúng/không có bằng chứng

d)

Nói ngắn gọn, rành mạch

66.

Câu 59. Dẫn trực tiếp là:

a)

Thuật lại lời nói, có điều chỉnh, không cần dấu ngoặc kép

b)

Nhắc lại nguyên văn lời nói/ý nghĩ, đặt trong dấu ngoặc kép

c)

Chỉ kể sự việc

d)

Chỉ dùng trong văn bản nghị luận

67.

Câu 60. Phép nối trong liên kết câu/đoạn là:

a)

Lặp lại từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ thay thế

c)

Dùng từ ngữ đồng nghĩa/trái nghĩa/liên tưởng

d)

Dùng quan hệ từ/từ nối để chỉ quan hệ với câu trước