Font size
WorksheetsKiến thức về biện pháp tu từ
Total questions: 67
Worksheet time: 36mins
Biện pháp tu từ là gì?
Cách dùng từ đúng chính tả
Cách dùng từ, câu đặc biệt để tăng sức biểu đạt
Cách chia động từ theo thời
Cách đặt dấu câu cho đúng
So sánh là:
Gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác gần gũi
Phóng đại mức độ sự vật
Đối chiếu hai sự vật có nét tương đồng
Lặp lại từ ngữ để nhấn mạnh
Từ so sánh thường gặp trong so sánh ngang bằng là:
hơn
thua
như
chẳng bằng
Câu “Công cha như núi Thái Sơn…” dùng kiểu so sánh:
Không ngang bằng
Ngang bằng
Ẩn dụ
Hoán dụ
Dấu hiệu so sánh không ngang bằng là từ:
như
tựa như
bằng
hơn
“Bóng Bác cao lồng lộng / Ấm hơn ngọn lửa hồng” là so sánh:
Ngang bằng
Không ngang bằng
Chơi chữ
Điệp ngữ
Tác dụng nổi bật của so sánh là:
Làm câu văn dài hơn
Tăng gợi hình, gợi cảm
Tạo mâu thuẫn
Làm câu văn khó hiểu
Nhân hoá là:
Đối chiếu hai sự vật
Gọi/tả vật bằng từ ngữ vốn dùng cho người
Gọi tên bộ phận để chỉ toàn thể
Nói giảm bớt mức độ
“Ông Trời nổi lửa đằng đông / Bà Sân vấn chiếc khăn hồng…” là nhân hoá theo cách:
Dùng từ chỉ hoạt động của người cho vật
Dùng từ vốn gọi người để gọi vật
Trò chuyện xưng hô với vật
Nói quá kết hợp so sánh
“Sông được lúc dềnh dàng / Chim bắt đầu vội vã” là nhân hoá theo cách:
Dùng từ vốn gọi người để gọi vật
Dùng từ chỉ hoạt động/tính chất của người cho vật
Trò chuyện xưng hô với vật
Chơi chữ gần âm
Câu “Bởi tôi ăn uống điều độ… nên tôi chóng lớn lắm” (vật tự nói) thuộc kiểu nhân hoá:
Trò chuyện xưng hô với vật như với người
Dùng bộ phận gọi toàn thể
Ẩn dụ phẩm chất
Liệt kê tăng tiến
“iều độ… nên tôi chóng lớn lắm” (vật tự nói) thuộc kiểu nhân hoá:
Trò chuyện xưng hô với vật như với người
Dùng bộ phận gọi toàn thể
Ẩn dụ phẩm chất
Liệt kê tăng tiến
Ẩn dụ là:
Gọi tên sự vật này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng
Gọi theo quan hệ gần gũi
Lặp từ để nhấn mạnh
Dùng từ ngữ tế nhị tránh thô tục
“Người cha mái tóc bạc” là ẩn dụ loại:
Hình thức
Cách thức
Phẩm chất
Chuyển đổi cảm giác
“Tiếng rơi rất mỏng…” là ẩn dụ loại:
Hình thức
Cách thức
Phẩm chất
Chuyển đổi cảm giác
Hoán dụ là:
Gọi tên dựa trên tương đồng
Gọi tên dựa trên quan hệ gần gũi
Dùng từ đồng âm tạo hài hước
Dùng từ giảm nhẹ cảm giác
“Bàn tay ta làm nên tất cả” là hoán dụ theo kiểu:
Lấy vật chứa đựng gọi vật bị chứa
Lấy bộ phận gọi toàn thể
Lấy cái cụ thể gọi cái trừu tượng
Lấy dấu hiệu gọi sự vật
“Nông thôn cùng với thành thị đứng lên” là hoán dụ theo kiểu:
Vật chứa gọi vật bị chứa
Bộ phận gọi toàn thể
Cái cụ thể gọi cái trừu tượng
Lấy nơi chốn/chỗ chứa để gọi người ở đó
“Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” dùng hoán dụ kiểu:
Lấy cái cụ thể gọi cái trừu tượng
Lấy vật chứa gọi vật bị chứa
Lấy dấu hiệu gọi sự vật
Lấy bộ phận gọi toàn thể
Nói giảm nói tránh là:
Phóng đại sự vật
Dùng cách nói tế nhị, uyển chuyển
Lặp từ để nhấn mạnh
Đặt câu hỏi để khẳng định
“Bác đã đi rồi sao Bác ơi!” là nói giảm nói tránh cho từ:
ngủ
xa
chết
buồn
Nói quá là:
Dùng từ trái nghĩa
Nói giảm nhẹ
Phóng đại mức độ/quy mô/tính chất
Liệt kê hàng loạt sự vật
Nói quá là:
Dùng từ trái nghĩa
Nói giảm nhẹ
Phóng đại mức độ/quy mô/tính chất
Liệt kê hàng loạt sự vật
“Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày” chủ yếu là:
Nói quá (kết hợp so sánh)
Hoán dụ
Chơi chữ
Đảo ngữ
Điệp từ/điệp ngữ là:
Lặp lại từ ngữ (hoặc cả câu) để nhấn mạnh
Dùng từ đồng âm
Dùng từ địa phương
Dùng từ mượn
“Chưa ngủ… / Chưa ngủ…” là điệp:
Điệp vòng
Điệp nối tiếp
Điệp cách quãng
Tiểu đối
“Ta làm con chim hót / Ta làm một nhành hoa” là điệp:
Điệp nối tiếp
Điệp vòng
Điệp cách quãng
Chơi chữ
Chơi chữ là:
Lặp từ để nhấn mạnh
Lợi dụng đặc điểm âm/nghĩa của từ tạo bất ngờ, hài hước
Dùng từ tế nhị
Đối chiếu hai sự vật
“Con quốc quốc… cái gia gia” là chơi chữ theo kiểu:
Nói lái
Đồng âm/gần âm
Điệp âm
Từ trái nghĩa
“Chữ tài liền với chữ tai một vần” là chơi chữ theo kiểu:
Trại âm
Nói lái
Đồng nghĩa
Liệt kê
Liệt kê là:
Đổi trật tự thành phần câu để nhấn mạnh
Sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ/cụm từ cùng loại
Đặt câu hỏi không cần trả lời
Sắp xếp cân xứng hai vế
“tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải” là liệt kê:
Theo từng cặp
Không theo từng cặp
Tăng tiến
Đảo ngữ
“Điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung” là liệt kê:
Theo từng cặp
Không theo từng cặp
Tiểu đối
Chơi chữ
Liệt kê tăng tiến là khi:
Các ý ngang hàng, tương đương
Các ý tăng dần về mức độ/ý nghĩa
Các ý đối lập nhau
Các ý lặp lại nhau
Đảo ngữ là:
Lặp từ để nhấn mạnh
Thay đổi trật tự thông thường để
là khi:
Các ý ngang hàng, tương đương
Các ý tăng dần về mức độ/ý nghĩa
Các ý đối lập nhau
Các ý lặp lại nhau
Đảo ngữ là:
Lặp từ để nhấn mạnh
Thay đổi trật tự thông thường để nhấn mạnh
Gọi vật bằng từ gọi người
Dùng từ tế nhị
“Mọc giữa dòng sông xanh / Một bông hoa tím biếc” là đảo:
Bổ ngữ lên đầu câu
Vị ngữ lên trước chủ ngữ
Danh từ lên trước thành tố phụ
Cụm chủ vị mở rộng câu
“Lom khom dưới núi tiều vài chú / Lác đác bên sông chợ mấy nhà” là đảo:
Đảo danh từ lên trước thành tố phụ trong cụm danh từ
Đảo bổ ngữ lên đầu câu
Đảo vị ngữ lên trước chủ ngữ
Đảo trạng ngữ xuống cuối câu
Đối ngữ là:
Sắp đặt cân xứng hai vế/cụm từ làm nổi bật nội dung
Liệt kê hàng loạt
Đặt câu hỏi
Dùng từ đồng âm
“Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng” là đối ngữ:
Tương hỗ
Tương phản
Điệp vòng
Nói quá
Câu hỏi tu từ là:
Câu hỏi để lấy thông tin chính xác
Câu có hình thức hỏi nhưng thực chất khẳng định/phủ định/bộc lộ cảm xúc
Câu đặc biệt không có chủ ngữ
Câu ghép có 2 vế
“Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu?” là câu hỏi tu từ mang ý nghĩa:
Khẳng định
Phủ định
Cầu khiến
Tường thuật
“Em là ai? Cô gái hay nàng tiên” là câu hỏi tu từ nhằm:
Hỏi để biết tên
Bộc lộ cảm xúc ngợi ca
Phủ định sự tồn tại
Yêu cầu trả lời ngay
Từ là:
Đơn vị ngữ pháp lớn nhất
Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa dùng để đặt câu
Đơn vị chỉ gồm 2 tiếng
Đơn vị luôn có vần
Từ đơn là:
Từ gồm 2 tiếng
Từ gồm 1 tiếng có nghĩa
Từ ghép chính phụ
Từ láy bộ phận
Từ phức gồm:
Câu 42. Từ đơn là:
Từ gồm 2 tiếng
Từ gồm 1 tiếng có nghĩa
Từ ghép chính phụ
Từ láy bộ phận
Câu 43. Từ phức gồm:
Từ đơn và cụm từ
Từ ghép và từ láy
Danh từ và động từ
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Câu 44. Từ ghép đẳng lập là:
1 tiếng chính + 1 tiếng phụ
Các tiếng quan hệ ngang bằng về nghĩa
Lặp phụ âm đầu
Lặp vần
Câu 45. “bàn ăn, bút bi, xe đạp” là:
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy toàn bộ
Từ láy âm
Câu 46. “ầm ầm, xanh xanh, đo đỏ” là:
Từ ghép
Từ láy toàn bộ
Từ đồng âm
Từ mượn
Câu 47. Nghĩa của từ là:
Cách phát âm của từ
Nội dung (sự vật/hoạt động/tính chất/quan hệ…) mà từ biểu thị
Số lượng chữ cái
Dấu thanh của từ
Câu 48. Từ nhiều nghĩa là:
Từ có một nghĩa duy nhất
Từ có nhiều nghĩa khác nhau (có liên quan)
Từ giống âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn
Từ trái nghĩa nhau
Câu 49. Hiện tượng chuyển nghĩa của từ tạo ra:
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ địa phương
Biệt ngữ xã hội
Câu 50. Từ đồng âm là:
Giống nghĩa, khác âm
Giống âm, nghĩa khác xa, không liên quan
Giống nghĩa, giống âm
Trái nghĩa hoàn toàn
Câu 51. “Đường đi” và “đường mật” là quan hệ:
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Đồng âm
Nhiều nghĩa (chuyển nghĩa)
Câu 52. Từ đồng nghĩa là:
Những từ nghĩa trái ngược
Những từ nghĩa giống hoặc gần giống
Những từ giống âm
Những từ chỉ âm thanh
Câu 53. Từ trái nghĩa là:
Những từ giống nghĩa
Những từ nghĩa trái ngược nhau
Những từ giống âm
Những từ chỉ hình ảnh
Câu 54. Trường từ vựng là:
Tập hợp từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
Tập hợp từ cùng âm đầu
Tập hợp từ có cùng số tiếng
Tập hợp
Câu 54. Trường từ vựng là:
Tập hợp từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
Tập hợp từ cùng âm đầu
Tập hợp từ có cùng số tiếng
Tập hợp từ là tên riêng
Câu 55. Danh từ là:
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm
Từ chỉ đặc điểm
Từ dùng để nối các vế câu
Câu 56. Động từ là:
Từ chỉ hành động, trạng thái
Từ chỉ người, vật
Từ chỉ đặc điểm
Từ dùng để trỏ
Câu 57. Tính từ là:
Từ chỉ số lượng
Từ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái
Từ dùng để nối
Từ dùng để gọi đáp
Câu 58. Phương châm về chất yêu cầu:
Nói đủ, không thừa không thiếu
Nói đúng đề tài
Không nói điều mình không tin đúng/không có bằng chứng
Nói ngắn gọn, rành mạch
Câu 59. Dẫn trực tiếp là:
Thuật lại lời nói, có điều chỉnh, không cần dấu ngoặc kép
Nhắc lại nguyên văn lời nói/ý nghĩ, đặt trong dấu ngoặc kép
Chỉ kể sự việc
Chỉ dùng trong văn bản nghị luận
Câu 60. Phép nối trong liên kết câu/đoạn là:
Lặp lại từ ngữ
Dùng từ ngữ thay thế
Dùng từ ngữ đồng nghĩa/trái nghĩa/liên tưởng
Dùng quan hệ từ/từ nối để chỉ quan hệ với câu trước
