wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu hỏi điền từ (trích xuất và chuyển đổi thành trắc nghiệm)

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu: Trước Công nguyên, người La Mã chủ yếu tin vào ____.

a)

đa thần

b)

nhất thần

c)

vô thần

d)

thờ tổ tiên

2.

Điền từ còn thiếu: Năm ____ , La Mã thôn tính vùng Palextin.

a)

63 TCN

b)

133 TCN

c)

27 TCN

d)

476 SCN

3.

Điền từ còn thiếu: Palextin là nơi cư dân theo một tôn giáo ____.

a)

nhất thần

b)

đa thần

c)

vô thần

d)

duy linh

4.

Điền từ còn thiếu: Tôn giáo nhất thần ở Palextin là ____.

a)

đạo Do Thái

b)

Kitô giáo

c)

Hồi giáo

d)

Bái hỏa giáo

5.

Điền từ còn thiếu: Người truyền bá đạo Do Thái là ____.

a)

Môidor

b)

Phaolô

c)

Giêsu

d)

Mohammad

6.

Điền từ còn thiếu: Người Do Thái thờ vị thần tối cao tên là ____.

a)

Giêhôva

b)

Allah

c)

Zeus

d)

Baal

7.

Điền từ còn thiếu: Người Do Thái tin rằng họ là ____.

a)

dân chọn lọc của chúa

b)

dân du mục cổ

c)

thần dân của La Mã

d)

con cháu của Ađam

8.

Điền từ còn thiếu: Họ tin một ____ sẽ đến với dân tộc mình.

a)

tương lai tươi đẹp

b)

cuộc xâm lược lớn

c)

thời kỳ nô lệ

d)

đại hồng thủy

9.

Điền từ còn thiếu: Kinh thánh Do Thái gồm ____.

a)

3 phần

b)

2 phần

c)

4 phần

d)

5 cuộn

10.

Điền từ còn thiếu: Ba phần của kinh thánh Do Thái là ____.

a)

Luật pháp, Tiên tri và ghi chép Thánh tích

b)

Ngụ ngôn, Thánh ca và Khải huyền

c)

Phúc âm, Công vụ và Thư tín

d)

Lịch sử, Triết học và Thi ca

11.

Điền từ còn thiếu: Đạo Kitô kế thừa kinh thánh Do Thái và gọi là ____.

a)

kinh Cựu Ước

b)

kinh Tân Ước

c)

kinh Qur'an

d)

kinh Pháp Cú

12.

Điền từ còn thiếu: Sau khi bị La Mã thống trị, đời sống nhân dân vùng Đông Địa Trung Hải trở nên ____.

a)

cực khổ

b)

phồn vinh

c)

tự do

d)

cô lập

13.

Điền từ còn thiếu: Phái triết học ảnh hưởng mạnh đến xã hội La Mã là ____.

a)

khắc kỉ (Stoicism)

b)

khoái lạc (Hedonism)

c)

hoài nghi (Skepticism)

d)

Tân Platon (Neoplatonism)

14.

Điền từ còn thiếu: Phái khắc kỉ cho rằng ____.

a)

thần thống trị thế giới

b)

vật chất tạo ra thần linh

c)

khoái lạc là mục đích tối thượng

d)

mọi tri thức đều bất khả

15.

Điền từ còn thiếu: Khắc kỉ coi ____ là đức tính tốt đẹp.

a)

nhẫn nhục chịu đựng

b)

giàu sang phú quý

c)

tham vọng chính trị

d)

hưởng lạc vật chất

16.

Điền từ còn thiếu: Phái khắc kỉ cho rằng ____.

a)

mọi người đều bình đẳng

b)

mọi người sinh ra không bình đẳng

c)

chỉ quý tộc có đức hạnh

d)

nô lệ không có nhân phẩm

17.

Điền từ còn thiếu: Sự ra đời của đạo Kitô chịu ảnh hưởng từ ____.

a)

giáo lí Do Thái

b)

Nho giáo

c)

Ấn Độ giáo

d)

Phật giáo

18.

Điền từ còn thiếu: Đạo Kitô cũng chịu ảnh hưởng từ ____.

a)

tư tưởng khắc kỉ

b)

chủ nghĩa khoái lạc

c)

thuyết duy vật cổ đại

d)

tư tưởng pháp gia

19.

Điền từ còn thiếu: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến đạo Kitô là ____.

a)

đời sống bị áp bức, không có lối thoát của nhân dân

b)

mong muốn bành trướng của La Mã

c)

cải cách chính trị của nghị viện

d)

phát minh khoa học mới

20.

Điền từ còn thiếu: Người sáng lập đạo Kitô theo truyền thuyết là ____.

a)

Giêxu Crit (Jesus Christ)

b)

Phaolô (Paul)

c)

Môhamet (Muhammad)

d)

Phêrô (Peter)

21.

Điền từ còn thiếu: Chúa Giêxu là ____.

a)

con của chúa Trời

b)

hoàng đế La Mã

c)

nhà tiên tri Do Thái bình thường

d)

thủ lĩnh quân sự

22.

Điền từ còn thiếu: Chúa Giêxu đầu thai vào người con gái ____.

a)

đồng trinh Maria

b)

Sarah

c)

Eva

d)

Deborah

23.

Trước Công nguyên, tín ngưỡng chủ yếu của người La Mã là

a)

Nhất thần

b)

Đa thần

c)

Vô thần

d)

Thờ tổ tiên

24.

Vùng đất nào bị La Mã thôn tính vào năm 63 TCN?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Palextin

d)

Tiểu Á

25.

Tôn giáo phổ biến ở Palextin từ thế kỉ VI TCN là

a)

Đạo Kitô

b)

Đạo Bàlamôn

c)

Đạo Do Thái

d)

Đạo Hồi

26.

Người truyền bá đạo Do Thái là

a)

Abraham

b)

Môidơ

c)

Salomon

d)

Giacốp

27.

Người Do Thái thờ vị thần tối cao nào?

a)

Zeus

b)

Allah

c)

Giêhôva

d)

Amun

28.

Quan niệm nổi bật của người Do Thái về bản thân dân tộc mình là

a)

Là dân tộc giàu có nhất

b)

Là dân tộc văn minh nhất

c)

Là dân được chúa chọn

d)

Là dân tộc hiếu chiến

29.

Kinh thánh Do Thái gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Ba phần của kinh thánh Do Thái là

a)

Cựu ước – Tân ước – Khải huyền

b)

Luật pháp – Phúc âm – Thư tín

c)

Luật pháp – Tiên tri – Thánh tích

d)

Phúc âm – Tiên tri – Thánh tích

31.

Trong đạo Kitô, kinh thánh Do Thái được gọi là

a)

Kinh Tân Ước

b)

Kinh Phúc Âm

c)

Kinh Cựu Ước

d)

Kinh Khải Huyền

32.

Sau khi bị La Mã thống trị, đời sống nhân dân vùng Đông Địa Trung Hải trở nên

a)

Giàu có

b)

Ổn định

c)

Cực khổ

d)

Bình đẳng

33.

Phái triết học ảnh hưởng mạnh đến xã hội La Mã đầu Công nguyên là

a)

Hoài nghi

b)

Khắc kỉ

c)

Epicure

d)

Platon

34.

Tư tưởng nào KHÔNG thuộc phái khắc kỉ?

a)

Thần thống trị thế giới

b)

Nhẫn nhục chịu đựng

c)

Mọi người đều bình đẳng

d)

Đấu tranh lật đổ chính quyền

35.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của đạo Kitô là

a)

Sự suy yếu của La Mã

b)

Đời sống bế tắc của nhân dân bị áp bức

c)

Sự phát triển của thương nghiệp

d)

Sự truyền bá của triết học Hy Lạp

36.

Sự ra đời của đạo Kitô phản ánh điều gì trong xã hội La Mã đầu Công nguyên?

a)

Sự phồn vinh kinh tế

b)

Khát vọng giải thoát tinh thần của quần chúng

c)

Sự thắng thế của quý tộc

d)

Sự mở rộng lãnh thổ

37.

Theo truyền thuyết, người sáng lập đạo Kitô là

a)

Môidơ

b)

Giêxu Crit

c)

Pôngxơ Pilát

d)

Phaolô

38.

Chúa Giêxu được sinh ra tại

a)

Giêrusalem

b)

Rôma

c)

Bêtlêm

d)

Antiôkhia

39.

Chúa Giêxu sinh vào khoảng

a)

Năm 1 SCN

b)

Năm 5–4 TCN

c)

Năm 30 SCN

d)

Thế kỉ I TCN

40.

Khi bao nhiêu tuổi chúa Giêxu bắt đầu truyền đạo?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

33

41.

Trong khi truyền đạo, chúa Giêxu KHÔNG làm việc nào sau đây?

a)

Chữa bệnh

b)

Làm người chết sống lại

c)

Kêu gọi khởi nghĩa vũ trang

d)

Giảng đạo

42.

Giáo lí trung tâm của chúa Giêxu nhấn mạnh

a)

Sự giàu có

b)

Nhẫn nhục và hy vọng thiên đường

c)

Chiến tranh chính nghĩa

d)

Quyền lực chính trị

43.

Quan niệm của chúa Giêxu về người giàu phản ánh tư tưởng nào?

a)

Bênh vực quý tộc

b)

Đề cao vật chất

c)

Phê phán bất công xã hội

d)

Cổ vũ làm giàu

44.

Sau bao nhiêu năm truyền đạo, chúa Giêxu bị bắt?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

45.

Người phản bội chúa Giêxu là

a)

Phêrô

b)

Giacôbê

c)

Giuda

d)

Gioan

46.

Giuda bán chúa Giêxu để lấy

a)

30 đồng bạc

b)

12 đồng bạc

c)

10 đồng vàng

d)

20 đồng bạc

47.

Đại giáo trưởng Do Thái xét xử chúa Giêxu là

a)

Hêrốt

b)

Caiphơ

c)

Philip

d)

August

48.

Đại diện chính quyền La Mã xét xử chúa Giêxu là

a)

Nêrô

b)

August

c)

Pôngxơ Pilát

d)

Constantine

49.

Hình phạt dành cho chúa Giêxu là

a)

Treo cổ

b)

Chém đầu

c)

Đóng đinh lên thập giá

d)

Đày đi biệt xứ

50.

Nơi chúa Giêxu bị xử tử là núi

a)

Sinai

b)

Olive

c)

Canve

d)

Ararat

51.

Sau bao nhiêu ngày chúa Giêxu sống lại?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

7 ngày

52.

Sau khi sống lại, chúa Giêxu bay lên trời sau

a)

10 ngày

b)

30 ngày

c)

40 ngày

d)

50 ngày

53.

Sau khi chúa Giêxu qua đời, ai là người truyền bá đạo Kitô?

a)

Các giáo trưởng Do Thái

b)

Các tông đồ

c)

Chính quyền La Mã

d)

Quý tộc La Mã

54.

Đạo Kitô kế thừa quan niệm nào của đạo Do Thái?

a)

Đa thần

b)

Nhất thần

c)

Thờ tổ tiên

d)

Thuyết luân hồi

55.

Việc đạo Kitô dễ lan truyền trong quần chúng La Mã chủ yếu vì

a)

Được nhà nước bảo trợ

b)

Phù hợp tâm lí người nghèo khổ

c)

Có lực lượng quân sự

d)

Có tổ chức chặt chẽ ban đầu

56.

Thuyết “tam vị nhất thể” gồm

a)

Ba vị thần khác nhau

b)

Ba thần độc lập

c)

Ba nhưng là một

d)

Một nhưng chia ba

57.

Ba ngôi trong thuyết tam vị nhất thể là

a)

Chúa – người – quỷ

b)

Chúa cha – chúa con – Thánh thần

c)

Trời – đất – người

d)

Thiên thần – loài người – ma quỷ

58.

Đạo Kitô quan niệm linh hồn con người là

a)

Không tồn tại

b)

Bất tử

c)

Chỉ tồn tại khi sống

d)

Luân hồi

59.

Kinh thánh của đạo Kitô gồm

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

60.

Kinh thánh thực sự của đạo Kitô là

a)

Cựu Ước

b)

Luật pháp

c)

Tân Ước

d)

Tiên tri

61.

Kinh Tân Ước ban đầu được viết bằng

a)

Tiếng Latinh

b)

Tiếng Do Thái

c)

Tiếng Hy Lạp

d)

Tiếng Aram

62.

Kinh Tân Ước gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Phần kể về cuộc đời chúa Giêsu gọi là

a)

Thư tín

b)

Phúc âm

c)

Khải thị

d)

Thánh tích

64.

Đạo Kitô có bao nhiêu bí tích?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

65.

Nghi lễ vào đạo Kitô là

a)

Thêm sức

b)

Rửa tội

c)

Giải tội

d)

Truyền chức

66.

Nghi lễ nhằm củng cố lòng tin là

a)

Thêm sức

b)

Thánh thể

c)

Xức dầu

d)

Hôn phối

67.

Nghi lễ ăn bánh thánh gọi là

a)

Rửa tội

b)

Thánh thể

c)

Giải tội

d)

Xức dầu

68.

Nghi lễ xưng tội để được tha thứ gọi là

a)

Giải tội

b)

Thêm sức

c)

Truyền chức

d)

Hôn phối

69.

Nghi lễ dành cho người sắp chết là

a)

Thánh thể

b)

Xức dầu

c)

Rửa tội

d)

Hôn phối

70.

Nghi lễ phong chức cho giáo sĩ là

a)

Giải tội

b)

Thêm sức

c)

Truyền chức

d)

Hôn phối

71.

Nghi lễ gắn liền với hôn nhân là

a)

Rửa tội

b)

Thêm sức

c)

Hôn phối

d)

Xức dầu

72.

Điểm mới của đạo Kitô so với đạo Do Thái là

a)

Tin vào chúa Trời

b)

Có kinh thánh

c)

Thuyết tam vị nhất thể

d)

Tin vào thiên đường

73.

Nguyên nhân sâu xa khiến đạo Kitô phát triển mạnh trong đế quốc La Mã là

a)

Chính quyền ủng hộ

b)

Đáp ứng nhu cầu tinh thần của quần chúng bị áp bức

c)

Có hệ thống giáo luật chặt chẽ

d)

Có nhiều nghi lễ

74.

Tư tưởng “mọi người đều bình đẳng” trong đạo Kitô chịu ảnh hưởng từ

a)

Đạo Do Thái

b)

Triết học Khắc kỉ

c)

Triết học Platon

d)

Luật La Mã

75.

Hình ảnh chúa Giêsu chịu đóng đinh thể hiện rõ nhất tinh thần

a)

Phản kháng vũ lực

b)

Nhẫn nhục, hi sinh

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Chủ nghĩa anh hùng

76.

Việc các tông đồ đi khắp đế quốc La Mã cho thấy

a)

Đạo Kitô có tính khép kín

b)

Đạo Kitô mang tính truyền giáo mạnh

c)

Đạo Kitô gắn với một dân tộc

d)

Đạo Kitô chỉ tồn tại địa phương

77.

Từ sự ra đời của đạo Kitô có thể rút ra nhận xét nào sau đây?

a)

Tôn giáo luôn gắn với chiến tranh

b)

Tôn giáo là sản phẩm thuần tuý tinh thần

c)

Tôn giáo phản ánh hoàn cảnh lịch sử – xã hội

d)

Tôn giáo chỉ do giai cấp thống trị tạo ra

78.

Lúc đầu, thành phần tín đồ chủ yếu của đạo Kitô là

a)

Quý tộc La Mã

b)

Tăng lữ

c)

Nô lệ và dân nghèo

d)

Thương nhân giàu có

79.

Ngoài nô lệ, thành phần nào sau đây cũng thuộc tín đồ Kitô ban đầu?

a)

Địa chủ

b)

Nô lệ được giải phóng

c)

Võ sĩ

d)

Quan lại

80.

Hình thức tổ chức ban đầu của các tín đồ Kitô là

a)

Giáo hội thống nhất

b)

Tu viện

c)

Công xã nhỏ

d)

Đảng phái

81.

Các công xã Kitô giáo ban đầu KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Sinh hoạt tôn giáo

b)

Giúp đỡ lẫn nhau

c)

Làm từ thiện

d)

Tham gia chính trị

82.

Đặc điểm nổi bật của các công xã Kitô giáo thời kì đầu là

a)

Phân biệt giàu nghèo

b)

Bình đẳng giữa các thành viên

c)

Chỉ dành cho nam giới

d)

Do quý tộc lãnh đạo

83.

Nguồn tài chính chung của các công xã Kitô giáo là

a)

Thuế nhà nước

b)

Của cải cá nhân đóng góp

c)

Quỹ chung

d)

Tài trợ quý tộc

84.

Quỹ chung của công xã dùng để

a)

Tích luỹ làm giàu

b)

Mua vũ khí

c)

Tiêu dùng và tổ chức tiệc chung

d)

Nộp cho chính quyền

85.

Ai là người lãnh đạo cộng xã Kitô giáo thời kì đầu?

a)

Giám mục

b)

Giáo hoàng

c)

Sứ đồ và nhà truyền giáo lưu động

d)

Quan chức La Mã

86.

Những người lãnh đạo cộng xã Kitô giáo ban đầu chủ yếu đại diện cho

a)

Quý tộc

b)

Tầng lớp trung lưu

c)

Quần chúng nghèo khổ

d)

Giới học giả

87.

Nguyên nhân trực tiếp khiến đạo Kitô bị chính quyền La Mã đàn áp là

a)

Truyền bá tư tưởng bạo lực

b)

Chống lại chính quyền La Mã

c)

Không đóng thuế

d)

Gây chia rẽ dân tộc

88.

Cuộc đàn áp tín đồ Kitô giáo đầu tiên diễn ra vào năm nào?

a)

30

b)

64

c)

100

d)

311

89.

Cuộc đàn áp năm 64 diễn ra dưới thời hoàng đế

a)

August

b)

Constantine

c)

Nêrôn

d)

Trajan

90.

Việc đàn áp đạo Kitô cho thấy chính quyền La Mã lo ngại điều gì?

a)

Sự suy yếu kinh tế

b)

Sự bất ổn chính trị – tư tưởng

c)

Sự xâm lược bên ngoài

d)

Sự phát triển khoa học

91.

Mặc dù bị đàn áp, đạo Kitô vẫn

a)

Suy yếu nhanh chóng

b)

Bị tiêu diệt hoàn toàn

c)

Tiếp tục phát triển

d)

Tan rã thành nhiều tôn giáo

92.

Đến thế kỉ II, các cộng xã Kitô giáo đã

a)

Tan rã

b)

Liên hiệp thành giáo hội

c)

Bị giải tán

d)

Trở thành tổ chức chính trị

93.

Một thay đổi quan trọng trong hàng ngũ tín đồ Kitô từ thế kỉ II là

a)

Chỉ còn người nghèo

b)

Xuất hiện nhiều người giàu

c)

Chỉ còn nô lệ

d)

Chỉ có quý tộc

94.

Quyền lãnh đạo giáo hội Kitô giáo dần chuyển sang tay

a)

Nô lệ

b)

Dân nghèo

c)

Tầng lớp trên

d)

Phụ nữ

95.

Những sinh hoạt nào sau đây của công xã Kitô giáo dần chấm dứt?

a)

Cầu nguyện

b)

Truyền đạo

c)

Ăn tiệc chung và phân chia tài sản

d)

Giảng giáo lí

96.

Hoạt động thay thế cho sinh hoạt cộng đồng cũ là

a)

Thu thuế

b)

Bố thí từ thiện

c)

Buôn bán

d)

Tuyển quân

97.

Sự thay đổi trong tổ chức giáo hội Kitô giáo phản ánh

a)

Sự quân sự hóa tôn giáo

b)

Sự thích nghi với xã hội La Mã

c)

Sự suy yếu giáo lí

d)

Sự cô lập tín đồ

98.

Nguyên tắc “vương quốc thì trả cho vua” thể hiện điều gì?

a)

Phản đối nhà nước

b)

Tách tôn giáo khỏi chính trị

c)

Chống lại vua

d)

Đề cao chiến tranh

99.

Theo đạo Kitô, “thiên quốc” thuộc về

a)

Vua

b)

Nhân dân

c)

Chúa Trời

d)

Giáo hội

100.

Năm nào các hoàng đế La Mã ra lệnh ngừng sát hại tín đồ Kitô?

a)

64

b)

311

c)

313

d)

325

101.

Sắc lệnh Milanô được ban hành vào năm

a)

311

b)

313

c)

325

d)

337

102.

Hai hoàng đế ban hành sắc lệnh Milanô là

a)

Nêrôn và August

b)

Trajan và Hadrian

c)

Constantine và Licinius

d)

Constantine và Theodosius

103.

Sắc lệnh Milanô có ý nghĩa là

a)

Cấm đạo Kitô

b)

Công nhận địa vị hợp pháp của đạo Kitô

c)

Biến đạo Kitô thành quốc giáo

d)

Hạn chế truyền đạo

104.

Năm 325, Constantine triệu tập đại hội các giáo chủ tại

a)

Rôma

b)

Milan

c)

Nixê (Tiểu Á)

d)

Giêrusalem

105.

Mục đích chính của đại hội Nixê là

a)

Mở rộng lãnh thổ

b)

Xác định giáo lí và chấn chỉnh tổ chức

c)

Truyền đạo cho dân ngoại

d)

Bầu giáo hoàng

106.

Hoàng đế La Mã đầu tiên theo Kitô giáo là

a)

Nêrôn

b)

August

c)

Constantine

d)

Theodosius

107.

Constantine chịu phép rửa tội vào năm

a)

311

b)

313

c)

325

d)

337

108.

Đến cuối thế kỉ IV, đạo Kitô trở thành

a)

Tôn giáo bị cấm

b)

Tôn giáo thiểu số

c)

Quốc giáo của La Mã

d)

Tôn giáo tư nhân

109.

Ai là người dịch kinh Cựu Ước và Tân Ước sang tiếng Latinh?

a)

Augustine

b)

Jerome (Gierôm)

c)

Paul

d)

Peter

110.

Gierôm sống vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ I

b)

Thế kỉ II

c)

347–420

d)

500–600

111.

Bản dịch kinh thánh của Gierôm được coi là

a)

Bản dịch tham khảo

b)

Bản dịch địa phương

c)

Kinh thánh chính thức của đạo Kitô

d)

Bản dịch không hoàn chỉnh

112.

Việc dịch kinh thánh sang tiếng Latinh có ý nghĩa lớn vì

a)

Phục vụ người Hy Lạp

b)

Phù hợp với ngôn ngữ chính của La Mã

c)

Hạn chế truyền đạo

d)

Tăng tính bí mật

113.

Văn minh Hy Lạp – La Mã cổ đại được đánh giá là

a)

Kém phát triển

b)

Vô cùng xán lạn

c)

Chỉ phát triển quân sự

d)

Phụ thuộc phương Đông

114.

Thành tựu văn minh Hy – La có vai trò gì đối với phương Tây?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Cơ sở và mẫu mực

c)

Chỉ ảnh hưởng nghệ thuật

d)

Chỉ ảnh hưởng tôn giáo

115.

Theo Ăngghen, nếu không có văn minh Hy Lạp – La Mã thì

a)

Không có châu Á

b)

Không có châu Phi

c)

Không có châu Âu hiện đại

d)

Không có tôn giáo

116.

Sự phát triển của đạo Kitô trong La Mã cho thấy

a)

Tôn giáo tách rời xã hội

b)

Tôn giáo phản ánh nhu cầu lịch sử – xã hội

c)

Tôn giáo chỉ do vua tạo ra

d)

Tôn giáo không thay đổi

117.

Việc đạo Kitô từ bị đàn áp trở thành quốc giáo chứng tỏ

a)

Sự thất bại của La Mã

b)

Sự linh hoạt của tôn giáo

c)

Sự phát triển kinh tế

d)

Sự suy yếu quân sự

118.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với đạo Kitô thời kì đầu?

a)

Bình đẳng

b)

Chống bất công

c)

Gắn chặt với chính quyền

d)

Giúp đỡ lẫn nhau

119.

Đạo Kitô ban đầu hấp dẫn người nghèo vì

a)

Hứa hẹn quyền lực

b)

Hứa hẹn giàu có

c)

An ủi tinh thần và cứu rỗi

d)

Cung cấp của cải

120.

Việc giáo hội dần do tầng lớp trên lãnh đạo dẫn đến

a)

Tăng tính cách mạng

b)

Gần gũi chính quyền hơn

c)

Bạo lực hơn

d)

Tan rã giáo hội

121.

Nguyên tắc “không dính dáng đến chính trị” giúp đạo Kitô

a)

Dễ được nhà nước chấp nhận

b)

Bị đàn áp mạnh hơn

c)

Mất tín đồ

d)

Trở nên bí mật

122.

Từ quá trình phát triển của đạo Kitô có thể rút ra nhận xét nào?

a)

Tôn giáo bất biến

b)

Tôn giáo luôn đối lập nhà nước

c)

Tôn giáo có thể thích nghi để tồn tại

d)

Tôn giáo chỉ phục vụ người nghèo