Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 ôn ck1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử Ca nặng hơn hay nhẹ hơn so với nguyên tử O?

a)

Nặng hơn 0,4 lần.

b)

Nhẹ hơn 2,5 lần.

c)

Nhẹ hơn 0,4 lần.

d)

Nặng hơn 2,5 lần.

2.

Khối lượng nguyên tử của aluminium là

a)

27 amu.

b)

12 amu.

c)

23 amu.

d)

56 amu.

3.

Khối lượng nguyên tử của magnesium là

a)

16 amu.

b)

12 amu.

c)

6 amu.

d)

24 amu.

4.

Nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 3,5 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. Xác định nguyên tố X.

a)

Ca.

b)

Na.

c)

K.

d)

Fe.

5.

Đơn chất là những chất tạo nên bao nhiêu nguyên tố hoá học

a)

A. từ một nguyên tố.

b)

B. từ hai nguyên tố trở lên.

c)

C. từ ba nguyên tố.

d)

D. từ bốn nguyên tố.

6.

Phân tử là

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.

b)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học.

c)

hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.

7.

Hợp chất là chất

a)

chất được tạo từ 2 nguyên tố hoá học.

b)

chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học.

c)

chất được tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất được tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

8.

Dựa vào dấu hiệu nào để phân biệt được phân tử đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Kích thước của phân tử.

b)

Màu sắc của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử có trong phân tử.

d)

Nguyên tử của cùng một nguyên tố hay khác nguyên tố.

9.

Khối lượng phân tử của một chất là khối lượng tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam.

b)

Kilogram.

c)

Đơn vị carbon.

d)

Amu.

10.

Đây các chất là hợp chất

a)

A. Ammonia, Sulfur dioxide, Hydrogen, Nitrogen.

b)

B. Methane, Carbon dioxide, Nitrogen, Carbon.

c)

C. Hydrogen chloride, Calcium carbonate, Sodium chloride.

d)

D. Calcium carbonate, Sodium chloride, Hydrogen, Carbon.

11.

Câu 10. Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm hợp chất?

a)

A. Al2O3, KCl, SiO2, Na2S.

b)

B. Al2O3, KCl, O2, F2.

c)

C. SiO2, Na2S, H2, Cl2.

d)

D. Na2S, KCl, O2, H2.

12.

Câu 3nb: Mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm liên quan đến sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc nào?

a)

Dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron bền vững

b)

Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

c)

Tạo liên kết ion giữa các nguyên tử

d)

Không có sự chia sẻ electron giữa các nguyên tử

13.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).

d)

nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

14.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

15.

Trong phân tử oxygen (O₂), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

16.

Trong các chất sau đây, chất có liên kết ion là

a)

hydrogen.

b)

potassium chloride.

c)

nitrogen.

d)

fluorine.

17.

Trong các chất sau đây, chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

potassium chloride.

b)

calcium chloride.

c)

nitrogen.

d)

sodium oxide.

18.

Hóa trị

a)

là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử.

b)

bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó.

c)

bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.

d)

bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.

19.

Mối liên hệ giữa hóa trị của nguyên tố với công thức hóa học là gì?

a)

Hóa trị của nguyên tố quyết định số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức hóa học.

b)

Công thức hóa học không liên quan đến hóa trị của nguyên tố.

c)

Hóa trị của nguyên tố chỉ ảnh hưởng đến trạng thái vật lý của chất.

d)

Công thức hóa học chỉ phụ thuộc vào khối lượng nguyên tử.

20.

Công thức hóa học dùng để

a)

biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất.

b)

biểu diễn chất và cho biết hoá trị của chất.

c)

biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.

d)

biểu diễn các nguyên tố có trong chất.

21.

Khi nói về công thức hóa học, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

22.

Hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3 là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

23.

Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2(SO4)3 là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

24.

Xác định hóa trị của magnesium trong hợp chất MgS. Biết rằng sulfur (S) có hóa trị II.

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

25.

Hóa trị của các nguyên tố có trong công thức hóa học FeO là

a)

Fe (I) và O (I)

b)

Fe (II) và O (II)

c)

Fe (II) và O (IV)

d)

Fe (III) và O (II)

26.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào có nguyên tử N hóa trị (IV)?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2O5.

27.

Công thức hóa học của hợp chất gồm Cu(II) và nhóm nitrat (NO3) là

a)

CuNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

Cu2NO3

d)

CuNO3.

28.

Công thức hóa học của hợp chất gồm Ca(II) và nhóm nguyên tử (PO4) hóa trị III là

a)

CaPO4

b)

Ca3PO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(PO4)2

29.

Câu 16. Công thức hóa học của hợp chất gồm K(I) với O(II) là

a)

K2O

b)

KO2

c)

KO

d)

K2O.

30.

Công thức hóa học của nước vôi trong gồm Ca(II) với OH(I) là

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2OH

d)

Ca3OH

31.

Công thức hóa học của hợp chất gồm Na(I) và O(II) là

a)

NaO

b)

Na2O

c)

NaO2

d)

Na2O2

32.

Cho các công thức: MgCl2, HSO4, CaO, HNO3. Số công thức hóa học viết đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

33.

Công thức hóa học và khối lượng phân tử của một hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O trong phân tử là

a)

NaNO3, khối lượng phân tử là 85.

b)

NaNO3, khối lượng phân tử là 86.

c)

NaNO2, khối lượng phân tử là 69.

d)

NaNO3, khối lượng phân tử là 100.

34.

Câu 33. Công thức hóa học và khối lượng phân tử của hợp chất có 2 nguyên tử K, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O trong phân tử là

a)

K2SO4, khối lượng phân tử là 174.

b)

KSO4, khối lượng phân tử là 86.

c)

K2SO4, khối lượng phân tử là 147.

d)

Không có hợp chất thỏa mãn.

35.

Phát biểu nào không đúng về công thức hóa học của sulfuric acid H2SO4?

a)

Sulfuric acid được tạo thành từ nguyên tố H, S và O.

b)

Trong một phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử của sulfuric acid H2SO4 là 98 amu.

d)

Sulfuric acid được tạo thành từ hợp chất H2S và nguyên tử O.

36.

PHẦN ĐÚNG SAI
Câu 1: Các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là: Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Số thứ tự của nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học cho ta biết

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

c)

số điện tích hạt nhân của nguyên tử.

d)

số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử.

38.

Số thứ tự của chu kì trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học cho ta biết

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

c)

số điện tích hạt nhân của nguyên tử.

d)

số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử.

39.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có

a)

1 chu kì.

b)

3 chu kì.

c)

5 chu kì.

d)

7 chu kì.

40.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kì lớn và nhỏ?

a)

3 chu kì lớn, 4 chu kì nhỏ.

b)

1 chu kì lớn, 6 chu kì nhỏ.

c)

5 chu kì lớn, 2 chu kì nhỏ.

d)

4 chu kì lớn, 3 chu kì nhỏ.

41.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu nhóm A?

a)

2 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

6 nhóm.

d)

8 nhóm.

42.

Cho sơ đồ nguyên tử Ca (calcium) như sau. Số hạt proton, số hạt electron và số lớp electron của nguyên tử Ca là bao nhiêu?

a)

Số p = 20, số e = 20; 3 lớp electron.

b)

Số p = 20, số e = 20; 4 lớp electron.

c)

Số p = 20, số e = 21; 4 lớp electron.

d)

Số p = 21, số e = 20; 3 lớp electron.

43.

Cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Nguyên tố X là

a)

Chlorine.

b)

Phosphorus.

c)

Nitrogen

d)

Sulfur

44.

Dãy gồm các nguyên tố đều là kim loại là

a)

O, Cl, Br, H.

b)

H, N, O, K.

c)

K, Na, Mg, Al.

d)

F, O, Na, N.

45.

Dãy gồm các nguyên tố đều là phi kim là

a)

O, Cl, Br, F.

b)

F, O, Na, N.

c)

H, N, O, K.

d)

K, Na, Mg, Al.

46.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là khí hiếm?

a)

Mg, Ca, Sr, Ba.

b)

He, Ne, Ar, Kr.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Li, Na, K, Rb.

47.

Biết vị trí nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

Phosphorus.

b)

Chlorine.

c)

Nitrogen.

d)

Sulfur.

48.

Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IIIA, số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)

Z = 13.

b)

Z = 10.

c)

Z = 12.

d)

Z = 11.

49.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm VI.

b)

chu kỳ 7, nhóm III.

c)

chu kỳ 3, nhóm VII.

d)

chu kỳ 7, nhóm VI.

50.

Nguyên tử của nguyên tố Y có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. chu kỳ 2, nhóm IVA.

b)

B. chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

C. chu kỳ 2, nhóm IIA.

d)

D. chu kỳ 4, nhóm IVA.

51.

Cho các chất sau CO, CaO, O3, NO2, CH4, C, Fe. Có bao nhiêu chất là đơn chất?

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

52.

Nguyên tố magnesium có kí hiệu hóa học là

a)

MG.

b)

Mg.

c)

mg.

d)

mG.

53.

Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, CA, K, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

54.

Khối lượng của phân tử Phosphoric acid H3PO4 là

a)

48 amu.

b)

86 amu.

c)

96 amu.

d)

98 amu.

55.

Khối lượng phân tử của hợp chất Aluminium sulfate được tạo bởi 2 nguyên tử Al và 3 nhóm nguyên tử (SO4) là

a)

124 amu.

b)

234 amu.

c)

342 amu.

d)

324 amu.

56.

Phân tử (X) được tạo bởi 1 nguyên tử carbon (C) và 2 nguyên tử oxygen (O). Khối lượng phân tử (X) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

40 amu.

d)

44 amu.

57.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z=11 là nguyên tố nào trong thành phần của muối ăn?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Mg

58.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

quãng đường chuyển động dài hay ngắn.

c)

thời gian chuyển động nhiều hay ít.

d)

đoạn đường chuyển động dễ hay khó.

59.

Một vật chuyển động càng nhanh khi:

a)

Quãng đường đi được càng lớn.

b)

Thời gian chuyển động càng ngắn.

c)

Tốc độ chuyển động càng lớn.

d)

Quãng đường đi trong 1s càng nhỏ.

60.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

61.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

m.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/km

62.

Đơn vị không dùng để đo tốc độ là

a)

m/s.

b)

km/h.

c)

cm/s.

d)

kW/h.

63.

Kết quả đổi đơn vị đúng là

a)

1 km/h ≈ 0,28 m/s.

b)

1 km/h = 0,28 m/s.

c)

1 km/h ≈ 0,82 m/s.

d)

1 km/h = 0,82 m/s.

64.

Kết quả đổi đơn vị đúng là

a)

1 m/s = 3,6 km/h.

b)

1 m/s ≈ 3,6 km/h.

c)

1 m/s = 6,3 km/h.

d)

1 m/s ≈ 6,3 km/h.

65.

Đổi đơn vị: 15m/s = ….. km/h

a)

36km/h

b)

0,015km/h

c)

72km/h

d)

54km/h

66.

Đổi đơn vị: 108km/h = ….m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

67.

Trong phòng thí nghiệm, để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ, người ta thường dùng

a)

thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

b)

thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

c)

thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

68.

Để xác định tốc độ của các phương tiện đang lưu thông trên đường. Cảnh sát giao thông thường sử dụng

a)

thiết bị "bắn tốc độ"

b)

đồng hồ bấm giây

c)

cổng quang điện

d)

thiết bị cảm biến chuyển động

69.

Camera của thiết bị "bắn tốc độ" ghi và tính thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10m là 0,56 giây. Tốc độ của ôtô lúc này là

a)

v = 64,3 km/h.

b)

v = 56 km/h.

c)

v = 60 km/h.

70.

Trong thí nghiệm đo tốc độ bằng cổng quang điện, đại lượng s trong công thức v = s/t là:

a)

Thời gian vật chuyển động

b)

Khoảng cách giữa hai cổng quang

c)

Thời gian đồng hồ chạy

d)

Tốc độ của vật

71.

Ưu điểm của việc đo tốc độ bằng cổng quang điện so với bấm giờ bằng tay là:

a)

Dễ mang theo hơn

b)

Không cần thước đo

c)

Đo tự động và chính xác hơn

d)

Không cần tính toán

72.

Thiết bị “bắn tốc độ” dùng trong kiểm tra giao thông không có bộ phận nào sau đây?

a)

Camera theo dõi phương tiện

b)

Máy tính nhỏ xử lí số liệu

c)

Đồng hồ đo khối lượng xe

d)

Hệ thống ghi lại hình ảnh

73.

Nguyên tắc hoạt động của thiết bị “bắn tốc độ” là:

a)

Đo lực tác dụng lên xe

b)

Đo quãng đường và thời gian xe chạy để tính tốc độ

c)

So sánh kích thước các phương tiện

d)

Đếm số xe đi qua đường

74.

Ý nghĩa quan trọng nhất của thiết bị “bắn tốc độ” trong giao thông là:

a)

Trang trí đường phố

b)

Giúp người dân lái xe nhanh hơn

c)

Giám sát, phát hiện và xử lí vi phạm tốc độ

d)

Thay thế hoàn toàn cảnh sát giao thông

75.

Đơn vị tần số âm thanh là gì?

a)

Hz

b)

dB

c)

m/s

d)

W

76.

Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Tần số dao động của lá thép là

a)

20Hz

b)

250Hz

c)

5000Hz

d)

10000Hz

77.

Tai con người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng nào?

a)

2 Hz – 2000 Hz

b)

20 Hz – 20000 Hz

c)

20 Hz – 2000 Hz

d)

2 Hz – 20000 Hz

78.

Vật phản xạ âm tốt là

a)

mảnh xốp

b)

tấm kính

c)

tường phủ da, nhung

d)

vải bông.

79.

Những vật liệu mềm, nhẹ, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thụ âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)

vật liệu cách âm.

b)

vật liệu dẫn âm.

c)

vật liệu phản xạ âm.

d)

vật liệu truyền âm.

80.

Cho những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là

a)

miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

81.

Bóng tối là:

a)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

b)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

c)

Vùng được chiếu sáng đầy đủ

d)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

82.

Thế nào là bóng nửa tối?

a)

Là vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

b)

Là vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

c)

Là vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

d)

là vùng có lúc nhận, có lúc không nhận được ánh sáng truyền tới.

83.

Tại sao trong lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà không dùng một bóng đèn lớn? Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Để lớp học học đều hơn.

b)

Chỉ để tăng cường độ sáng cho lớp học.

c)

Để tránh bóng tối và bóng nửa tối khi học sinh viết bài.

d)

Để học sinh không bị chói mắt.

84.

Yếu tố quyết định tạo bóng nửa tối là:

a)

Ánh sáng không mạnh lắm

b)

Nguồn sáng to

c)

Màn chắn ở xa nguồn

d)

Màn chắn ở gần nguồn.