wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 91-180

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Tiết kiệm

b)

Giá trị thặng dư

c)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

d)

Sử dụng hiệu quả máy móc

2.

Tìm hiểu nội dung nào sau đây để hiểu về cách thức sử dụng giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tuần hoàn tư bản

b)

Tích lũy tư bản

c)

Tái sản xuất

d)

Chu chuyển tư bản

3.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được

c)

Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường

d)

Các phương án được nêu đều đúng

4.

Công thức chung của Tư bản là:

a)

T - H' - T

b)

T - T - H'

c)

T - H - T'

d)

H - T' - H

5.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

6.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô của sản xuất

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản

7.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

8.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

9.

Để làm rõ bản chất của lợi nhuận, C.Mác bắt đầu phân tích, làm rõ yếu tố nào sau đây?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Xuất khẩu tư bản

c)

Chi phí sản xuất

d)

Lợi tức

10.

Hoàn thành luận điểm sau: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là phần giá trị hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của ... đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Chi phí sản xuất

11.

Chi phí sản xuất được ký hiệu là gì?

a)

m

b)

v

c)

c

d)

k

12.

Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng nhất:

a)

Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản bất biến và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

13.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền mà người lao động nhận được trong một đơn vị thời gian

b)

Là tổng số tiền lương, thưởng và các khoản thu nhập khác của người lao động

c)

Là số lượng hàng hóa và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là số tiền mà người lao động thu được sau lao động

14.

Tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Là số lần chu chuyển tư bản trong một năm

b)

Là số lần chu chuyển của tư bản bất biến

c)

Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến

d)

Là số lần chu chuyển của tư bản ứng trước

15.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

16.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở chỗ:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

17.

Lợi nhuận được ký hiệu là?

a)

k

b)

p

c)

v

d)

c

18.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

19.

Chọn phương án sai về hàng hóa sức lao động:

a)

Tồn tại trong người lao động

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Chỉ có giá trị sử dụng, không có giá trị

d)

Có khả năng tạo ra giá trị mới

20.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến là điều kiện, tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

21.

Chọn phương án đúng:

a)

Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

d)

Các phương án được nêu đều đúng

22.

Hoàn thành luận điểm sau: Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do người bán ... tạo ra và thuộc về nhà tư bản

a)

Sức lao động

b)

Lao động

c)

Hàng hóa

d)

Sản phẩm

23.

Chọn ý sai về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

Sức lao động là hàng hóa, còn lao động không là hàng hóa

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

Tiền công trả cho lao động chứ không phải trả cho sức lao động

24.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, có ký hiệu là v?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản ứng trước

d)

Tư bản thanh toán

25.

Thời gian chu chuyển tư bản không bao gồm?

a)

Thời gian sản xuất

b)

Thời gian lưu thông

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

Thời gian gián đoạn lao động

26.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh giữa các ngành tất yếu dẫn đến sự hình thành?

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

27.

Giá cả sản xuất được tính bằng:

a)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

b)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

c)

Tổng chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

d)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận siêu ngạch

28.

Lợi tức trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

b)

Tiền lãi của vốn vay

c)

Tiền lãi do kinh doanh

d)

Lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay

29.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

30.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

b)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó

c)

Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Là tăng quy mô tư bản xã hội nhưng không làm tăng quy mô tư bản cá biệt

31.

Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)

Địa chủ và công nhân nông nghiệp

b)

Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp

c)

Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau

d)

Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp

32.

Địa tô chênh lệch I là?

a)

Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại

b)

Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

c)

Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

d)

Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại

33.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Là địa tô thu được trên đất do điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

b)

Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

c)

Là địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiêu thụ mà có

d)

Địa tô thu được trên đất có điều kiện giao thông mang lại

34.

Tư bản tài chính là gì?

a)

Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp

b)

Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành

c)

Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính

d)

Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng

35.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

Căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

Căn cứ vào nội dung sản xuất

36.

Chọn phương án sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu?

a)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều làm cho sản phẩm tăng lên

b)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

37.

Khẳng định sau đây là của ai? "…Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất ngày khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

Mác và Ph.Ăngghen

d)

I.Lênin

38.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

Những năm đầu thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 thế kỷ XIX

d)

Đầu thế kỷ XX

39.

Một trong những nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền. Chọn phương án sai

a)

Do sự đấu tranh quyết liệt của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới sự tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Do cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp

d)

Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất

40.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

41.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Các nước giàu có

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

42.

Đặc trưng của hình thức tổ chức độc quyền Cartel (Các-ten)?

a)

Các xí nghiệp tư bản ký kết hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả sản xuất, sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán…

b)

Việc sản xuất, tiêu thụ hàng hóa đều do một ban quản trị điều hành

c)

Gồm các xí nghiệp lớn, thuộc các ngành nghề khác nhau liên kết lại

d)

Các xí nghiệp lớn có vốn 50% vốn làm ăn mà không sản xuất, kinh doanh

43.

Tư bản tài chính chủ yếu thực hiện sự thống trị của mình thông qua:

a)

Lợi nhuận độc quyền

b)

Giá cả độc quyền

c)

Cho vay nặng lãi

d)

Chế độ tham dự

44.

Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm cơ bản của:

a)

Các nước giàu sang các nước nghèo

b)

Các nước nghèo sang các nước giàu

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

45.

Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư trong nước

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Xuất khẩu lao động

46.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Giúp nhà nước tư sản thâu tóm lợi nhuận của các nhà tư bản tư nhân

c)

Giúp nhà nước tư sản điều hòa được mâu thuẫn giai cấp trong xã hội

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

47.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước bao gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường, quy luật thị trường, điều tiết của nhà nước

48.

Các tài phiệt (dầu sỏ tài chính, trùm tài chính) thực hiện sự thống trị kinh tế mình thông qua:

a)

Chế độ tham dự

b)

Chế độ ủy nhiệm

c)

Kết hợp chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

49.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

Đưa hàng hóa ra trao đổi trên thị trường

b)

Đưa hàng hóa ra nước ngoài bán để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Đầu tư tiền mua hàng hóa ở nước ngoài

50.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Những ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh

b)

Những ngành nhanh thu được lợi nhuận

c)

Những ngành có công nghệ tiên tiến, hiện đại

d)

Những ngành thuộc kết cấu hạ tầng

51.

C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản?

a)

Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết hình thái kinh tế-xã hội

d)

Học thuyết giá trị

52.

Giá trị hàng hóa sức lao động không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

b)

Phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

d)

Chi phí đầu tư máy móc, công cụ lao động cho người lao động

53.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về?

a)

Cung và cầu các loại hàng hóa

b)

Lợi tức

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

54.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản

c)

Là trung tâm tín dụng

d)

Là trung tâm thanh toán

55.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, công ty con, công ty cháu

56.

Trong cùng một đơn vị thời gian, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

57.

Chọn phương án đúng nhất về địa tô tuyệt đối:

a)

Địa tô có trên đất xấu nhất

b)

Địa tô có trên đất ở vị trí xa đường, giao thông, thị trường

c)

Địa tô trên đất có điều kiện sản xuất khó khăn nhất

d)

Địa tô có trên tất cả các loại đất cho thuê

58.

Đâu là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự tích tụ và tập trung tư bản?

a)

Lao động xã hội

b)

Tích lũy tư bản

c)

Cải tiến kỹ thuật

d)

Tái cấu trúc hệ thống tài chính

59.

Trong tổ chức độc quyền Các-ten, các nhà tư bản độc lập về hoạt động gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Sản xuất và thương nghiệp

b)

Thuế quan mậu dịch

c)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng hàng hóa

d)

Lưu thông hàng hóa

60.

Mục đích hoạt động của hình thức độc quyền Xanh-đi-ca là gì?

a)

Ký hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán

b)

Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

Loại trừ các đối thủ cạnh tranh trong một ngành sản xuất

d)

Tự do định giá độc quyền cho sản phẩm

61.

Mục đích của xuất khẩu tư bản của các cường quốc tư bản nhằm?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

b)

Để phát triển khoa học - kỹ thuật

c)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

d)

Chiếm đoạt lực lượng lao động của các nước nhập khẩu tư bản

62.

Các tổ chức độc quyền ở thời kỳ đầu thường chọn nơi nào để xuất khẩu tư bản?

a)

Tại chính quốc

b)

Tại các nước tư bản phát triển cao

c)

Các nước có nền kinh tế kém phát triển

d)

Các quốc gia đang vay chiến tranh

63.

Vai trò trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Các nhà tư bản trong tổ chức độc quyền chưa thỏa hiệp nhau

b)

Xã hội không thừa nhận các tổ chức độc quyền

c)

Vị cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Cạnh tranh là một thông lệ trong chủ nghĩa tư bản

64.

Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự hình thành tư bản tài chính?

a)

Lượng tiền trong lưu thông hàng hóa quá lớn

b)

Xuất hiện tầng lớp giàu có trong xã hội tư bản

c)

Quá trình tích tụ và tập trung trong công nghiệp và các tổ chức ngân hàng

d)

Xuất hiện một số nhà tư bản trữ một lượng tiền tệ quá lớn

65.

Hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: "Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do sự, … đã đạt đến mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời"

a)

Độc quyền

b)

Tập trung

c)

Thay đổi

d)

Phát triển

66.

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nào đối với nhân loại?

a)

Hình thành chủ nghĩa khủng bố mang tính quốc tế

b)

Môi trường sinh thái bị phá hủy nghiêm trọng

c)

Nhân dân các nước trên thế giới trở nên mâu thuẫn nhau

d)

Chiến tranh thế giới

67.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên gay gắt hơn

b)

Độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền làm giảm sự cạnh tranh

d)

Độc quyền và cạnh tranh hoàn toàn độc lập với nhau

68.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời nhằm mục đích gì?

a)

Giúp nhà nước thâu tóm lợi nhuận các nhà tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

c)

Đẩy mạnh cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền tư nhân với nhau nhằm thu lợi nhuận

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

69.

Nguyên nhân sâu xa của sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được

b)

Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

70.

Biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa nhà nước tư sản với các tổ chức độc quyền tư nhân

b)

Xuất khẩu tư bản chuyển từ nước tư bản phát triển sang các nước chậm phát triển

c)

Sự xuất hiện và thống trị của tư bản tài chính

d)

Sự phát triển mạnh của các tổ chức độc quyền trong ngân hàng

71.

Đóng góp tích cực và quan trọng nhất của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nhân loại?

a)

Duy trì và phát triển chế độ tư hữu lên đỉnh cao

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền tư sản để quản lý xã hội

d)

Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

72.

Các cuộc chiến tranh xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX

73.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

Sở hữu nhà nước với sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Sở hữu nhà nước với sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản với nhau

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản với nhau

74.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

75.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành nào?

a)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, lợi nhuận cao

b)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, ít lợi nhuận

c)

Ngành có tốc độ chu chuyển chậm, lợi nhuận cao

d)

Ngành thuộc cơ cấu hạ tầng, kỹ thuật của nền kinh tế

76.

Nhà nước thường đầu tư vào các lĩnh vực nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, ít lợi nhuận

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, ít lợi nhuận

d)

Đầu tư vừa phải, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

77.

Theo Lênin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

78.

Xét về chủ thể xuất khẩu, thì xuất khẩu tư bản được chia thành:

a)

Xuất khẩu tư bản tư nhân và xuất khẩu tư bản nhà nước

b)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp

c)

Xuất khẩu tư bản trong nước và xuất khẩu tư bản nước ngoài

d)

Xuất khẩu tư bản ngắn hạn và dài hạn

79.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối và trao đổi

80.

Thực chất của tư bản là gì?

a)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công nhân làm thuê

b)

Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được

c)

Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội

d)

Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê

81.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả

c)

Tạo ra một số thách thức đối với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia

d)

Tác động mạnh mẽ đến hội nhập chính trị

82.

WTO là từ viết tắt tên tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức thương mại thế giới

83.

Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

84.

Diễn đàn hợp tác Á - Âu được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

85.

Quy luật giá trị được xem là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

86.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Động lực quan trọng

d)

Nền tảng vững chắc

87.

Ở Việt Nam tổ chức nào lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

88.

Tổ chức nào quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế chính sách… ở Việt Nam?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Bộ Công thương

d)

Bộ Tài chính

89.

Những hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm dân cư có thu nhập thấp gặp rủi ro trong cuộc sống nhằm?

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế của xã hội

b)

Tăng cường uy tín của Nhà nước

c)

Giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo và sự bất bình đẳng

d)

Ổn định chính trị xã hội

90.

Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi ích

c)

Độc quyền

d)

Giá cả