wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 1-91

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là?

a)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

b)

Các biểu hiện kỹ thuật của sản xuất và trao đổi của các các phương thức sản xuất nhất định

c)

Các quan hệ thuộc một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội

d)

Các quan hệ kinh tế trong các lĩnh vực thương nghiệp, nông nghiệp, sản xuất công nghiệp

2.

Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông ở Pháp là:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

Dewey, Sartre

c)

Camus, Bergson

d)

Descartes, Diderot

3.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

W.Petty, A.Smith, D.Recardo

c)

A.Camus, H.Bergson

d)

R.Descartes, D.Diderot

4.

Chủ nghĩa trọng thương hình thành phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Từ giữa thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVII

b)

Từ nửa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

c)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX

d)

Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản trong thế kỷ XVIII

5.

Mục đích chủ yếu của nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Nhằm khám phá các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Nhằm xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Nhằm xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

6.

Lý luận “Kinh tế chính trị” của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào dưới đây?

a)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Hệ tư tưởng Đức

7.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào dưới đây?

a)

Tư bản (C.Mác)

b)

Chuyên luận về kinh tế chính trị (A.Montchretien)

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh (Ph.Ăngghen)

d)

Sự trỗi dậy và suy tàn của đế chế thứ ba (William L.Shirer)

8.

Trong số các nhà kinh tế học dưới đây, ai là người có công lao làm cho kinh tế chính trị trở thành một môn khoa học?

a)

A.Smith

b)

F.Quesnay

c)

W. Petty

d)

D.Ricardo

9.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau đây:

a)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương mại

b)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nông nghiệp

c)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương thuyết

d)

Chủ nghĩa trọng thương bắt đầu từ thời kỳ Cổ đại đến cuối thế kỷ XV

10.

Quy luật kinh tế là gì?

a)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của sự vật hiện tượng với nhau

b)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ tất nhiên, ổn định và phát triển bền vững của các chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các chính sách kinh tế

11.

Các chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)

Chức năng thế giới quan, chức năng nhân sinh quan, chức năng thực tiễn, chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng xã hội, chức năng giáo dục, chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng

d)

Chức năng tâm lý, chức năng phương pháp luận, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục

12.

Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa thực dụng

b)

Chủ nghĩa hiện sinh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

13.

Chọn ý đúng về kinh tế chính trị Mác - Lênin:

a)

Một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Một trong ba tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Một trong ba nguồn gốc của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Một trong ba học thuyết quan trọng của chủ nghĩa Mác - Lênin

14.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”?

a)

Autoine de Montchretien

b)

Francois Quesnay

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

15.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

16.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

17.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Học thuyết cộng lợi

18.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu, giữ lại những gì đơn giản, dễ hiểu

b)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

c)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chi giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

d)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chi giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất, là quá trình đi từ cái cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

19.

Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

20.

Hãy chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế

c)

Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện

d)

Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

21.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

22.

Nhận xét nào dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn mang tính thủ công, lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Thời gian lao động trong một ngày không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

23.

Tiền công danh nghĩa không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

d)

Giá trị của các loại hàng hóa trên thị trường

24.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc phạm trù tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

25.

Yếu tố nào trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa đã làm tăng thêm giá trị của hàng hóa?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động

c)

Tài kinh doanh của thương nhân

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

26.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động

27.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)

Tiền công theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời gian

28.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Biến sức lao động thành tư bản

b)

Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

29.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sẵn thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

d)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa toàn bộ giá trị thặng dư

30.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư liệu sản xuất

b)

Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản và do cấu tạo giá trị quyết định

c)

Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu tạo kỹ thuật quyết định

d)

Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau

31.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

32.

Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa với địa tô phong kiến là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Cả hai loại địa tô đều là toàn bộ giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

b)

Cả hai loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với những người lao động trong nông nghiệp

c)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa giai cấp địa chủ và những người lao động nông nghiệp

d)

Cả hai loại địa tô đều cho chí là một phần giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

33.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là số tiền lời do nhà tư bản mua rẻ bán đắt mà có

b)

Là một phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất trả cho tư bản thương nghiệp vì họ đã tiêu thụ hàng hóa cho mình

c)

Là tiền công lao động do thương nhân công nghiệp tạo ra

d)

Là kết quả của quá trình trao đổi không ngang giá

34.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

35.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)

Trong trao đổi

36.

Tỷ suất lợi nhuận là gì?

a)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến

c)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ households tư bản cố định

37.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính gián đoạn

c)

Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con người

38.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

39.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động, cường độ lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Yếu tố cung cầu trên thị trường

d)

Cạnh tranh giữa những nhà sản xuất

40.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Phải điều chỉnh sao cho hao phí lao động cá biệt tương xứng với hao phí lao động xã hội

c)

Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động

41.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa

d)

Kinh tế tự nhiên và kinh tế tập thể

42.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

43.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào?

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

44.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện nào?

a)

Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất hàng hoá

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

45.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư

46.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mẫu mã của hàng hoá

47.

Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: “Chỉ có sản phẩm của những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những (….)”

a)

Con người

b)

Hàng hóa

c)

Vật phẩm

d)

Đồ vật

48.

Giá trị sử dụng là:

a)

Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

49.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

50.

Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:

a)

Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d)

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao

51.

Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?

a)

Xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

52.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao

b)

Thị trường ngày càng mở rộng

c)

Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ

d)

Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

53.

Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?

a)

Sự gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy việc cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

c)

Giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế ngày càng phát triển

d)

Phân hóa giàu - nghèo

54.

Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người

c)

Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là sản phẩm có sẵn trong tự nhiên và xã hội

55.

Chọn phương án sai về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua

b)

Là nội dung vật chất của của cái không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

c)

Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội

d)

Là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

56.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

57.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất hàng hóa

b)

Từ phân phối hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Từ hưởng thụ vật phẩm

58.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Các phương án được nêu đều đúng

59.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

60.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

61.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

62.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động thấp trong xã hội

d)

Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

63.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động cần thiết quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

64.

Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa? Chọn phương án đúng nhất

a)

Năng suất lao động cá biệt

b)

Năng suất lao động của xã hội

c)

Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa

d)

Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội

65.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lương giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

66.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

b)

Sức mua của tiền, tình trạng độc quyền

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Kim loại dùng làm tiền tệ

67.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì:

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác động gì đến giá trị

68.

Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất hàng hóa có mấy hình thái giá trị?

a)

Có 2 hình thái

b)

Có 3 hình thái

c)

Có 4 hình thái

d)

Có 5 hình thái

69.

Sự phát triển các hình thái giá trị trong nền kinh tế hàng hóa biểu hiện thông qua những hình thái cụ thể nào sau đây? Chọn phương án sai

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)

Hình thái chung của giá trị và hình thái tiền tệ

d)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

70.

Trong hình thái giản đơn, ngẫu nhiên của giá trị (ví dụ: 1m vải = 10 kg lúa) theo Mác thì “1m vải” đóng vai trò gì trong trao đổi?

a)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

b)

Hình thái vật ngang giá cho trao đổi

c)

Hình thái vật ngang giá chung

d)

Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị

71.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đồng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất

d)

Là vàng, bạc

72.

Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa

b)

Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung cho cả thế giới hàng hóa

c)

Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa

d)

Tiền là thước đo giá trị hàng hóa

73.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa

74.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

75.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

c)

Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

d)

Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến nơi giá cao

76.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

d)

Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư

77.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?

a)

Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Sự vận động của quan hệ cung - cầu

c)

Sự biến động của tiền tệ

d)

Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh

78.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

79.

Chọn phương án đúng về tiền công?

a)

Tiền công là giá cả của lao động

b)

Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động

c)

Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

d)

Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt

80.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất

b)

Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư bản

c)

Tích lũy tư bản là tập trung tư bản nhằm mở rộng sản xuất

d)

Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư

81.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

c)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

d)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

82.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

83.

Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Sử dụng hiệu quả máy móc

d)

Nâng cao giá trị sức lao động

84.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là:

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

85.

Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?

a)

Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới

c)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị mới

d)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư

86.

Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm:

a)

Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm

b)

Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Dễ hình thành giá cả thị trường

d)

Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

87.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = m’.V

b)

M = m.v

c)

M = m’.v

d)

M = (m’.V) : x

88.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường

b)

Điều tiết lợi nhuận

c)

Xác định tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Xác định quy mô tích lũy tư bản

89.

Căn cứ vào phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản, tư bản sản xuất gồm:

a)

Tư bản bất biến và tư bản ứng trước

b)

Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ và tư bản lưu thông

d)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

90.

Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi ích

c)

Độc quyền

d)

Giá cả

91.

Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai

a)

Lao động khẩn trương hơn

b)

Lao động nặng nhọc hơn

c)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn