wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về đất trồng?

a)

Đất trồng là lớp ngoài cùng tơi xốp của vỏ Trái Đất, có vai trò cung cấp nước, chất dinh dưỡng và các điều kiện khác cho cây trồng sống, phát triển và tạo ra sản phẩm trồng trọt.

b)

Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất mà trên đó thực vật có thể sinh sống, phát triển và sản xuất ra sản phẩm.

c)

Đất trồng được hình thành từ đá mẹ, dưới tác động của các yếu tố khí hậu, địa hình, sinh vật, thời gian và con người.

d)

Đất trồng là sản phẩm do tầng trầm tích tạo thành dưới tác động tổng hợp của sự vận động bên trong Trái Đất, khí hậu, sinh vật, con người.

2.

Các thành phần cơ bản của đất trồng gồm có?

a)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất.

b)

Phần lỏng, phần rắn, phần khí, phần ẩm.

c)

Phần rắn, phần nước, phần bề mặt, phần bên dưới.

d)

Phần khí, phần sinh vật, phần chất, phần liên kết.

3.

Câu nào sau đây không đúng về phần lỏng?

a)

Còn được gọi là dung dịch đất, có thành phần chủ yếu là nước.

b)

Nước trong đất thông qua quá trình hoà tan chuyển hoá thành chất dinh dưỡng cho cây.

c)

Nguồn nước trong đất trồng gồm nước mưa, nước ngầm và nước tưới.

d)

Nước trong đất tồn tại ở các dạng khác nhau: nước liên kết hoá học, nước hấp thụ, hơi nước,…

4.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng chua của đất là do nồng độ H+H^+ trong dung dịch đất lớn hơn nồng độ OHOH^- .

b)

Phản ứng kiềm của đất là do nồng độ OHOH^- trong dung dịch đất nhỏ hơn nồng độ H+H^+ .

c)

Phản ứng chua kiềm của đất là do nồng độ H+H^+OHOH^- trong dung dịch đất cân bằng nhau.

d)

Phản ứng hoá khử của đất là do nồng độ H+H^+OHOH^- trong dung dịch đất liên tục biến đổi.

5.

Khí trong đất không có vai trò gì?

a)

Cung cấp oxygen cho rễ cây và hệ sinh vật đất hô hấp.

b)

Cung cấp nitrogen cho quá trình cố định đạm trong đất.

c)

Hỗ trợ quá trình hô hấp của hệ rễ cây trồng.

d)

Tiêu diệt các vi sinh vật.

6.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật đất?

a)

Sinh vật đất phá huỷ cấu trúc rễ cây. Để khắc phục thì con người cần bón phân, rác đạm cho cây.

b)

Gồm côn trùng, giun, động vật nguyên sinh, các loài tảo và vi sinh vật.

c)

Sinh vật chiếm tỉ lệ rất nhỏ trong đất.

7.

Thành phần cơ giới của đất là gì?

a)

Tỉ lệ % các hạt cát, limon, sét trong đất.

b)

Tỉ lệ % các hạt cát, limon, sét trong dung dịch đất.

c)

Tổng các hạt cát, limon, sét trong đất.

d)

Tổng các hạt cát, limon, sét trong dung dịch đất.

8.

Căn cứ vào thành phần cơ giới, loại đất nào không được coi là loại đất chính?

a)

Đất cát

b)

Đất thịt

c)

đất bazan

d)

đất sét

9.

Các chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là:

a)

Đạm, Lân

b)

Kali, Canxi

c)

Đạm, Lân, Kali

d)

Sắt, Kali, lân

10.

Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản… đó là:

a)

Sử dụng phân bón không hợp lí

b)

Sử dụng phân bón hợp lí

c)

Không cần sử dụng phân bón

d)

Sử dụng phân bón thật nhiều

11.

Cách sử dụng phân vi sinh:

a)

Phun trên quả

b)

Tẫm vào hạt, vào rễ

c)

Dùng bón thúc

d)

Phun trên lá

12.

Đặc điểm của phân hoá học:

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng thấp

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng thấp

c)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng cao

d)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ dinh dưỡng cao

13.

Bón nhiều phân hoá học và bón liên tục nhiều năm thì:

a)

Đất tốt

b)

Đất bị chua

c)

Đất tơi xốp

d)

Đất phì nhiêu

14.

Nhóm phân nào sau đây thuộc phân hữu cơ:

a)

Phân đạm, phân chuồng

b)

Phân kali, phân rác

c)

Phân lân, phân xanh

d)

Phân chuồng, phân rác

15.

Bón nhiều phân hữu cơ và bón liên tục nhiều năm thì:

a)

Đất bị xấu

b)

Đất bị chua

c)

Không hại đất

d)

Đất bị chai

16.

Bón nhiều phân vi sinh và bón liên tục nhiều năm thì:

a)

Đất bị xấu

b)

Đất bị chua

c)

Không hại đất

d)

Đất bị chai

17.

Phân hoá học là loại phân:

a)

Được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Có chứa các loại vi sinh vật

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải

d)

Loại phân hữu cơ vùi vào đất

18.

Yếu tố đầu tiên cần chú ý khi bảo quản phân hoá học là gì?

a)

Chống axit

b)

Chống ẩm

c)

Chống nóng

d)

Chống để lẫn lộn

19.

Loại phân nào dùng bón thúc là chính?

a)

Đạm, kali

b)

Phân lân

c)

Phân chuồng

d)

Phân vi sinh

20.

Khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điều gì?

a)

Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc

b)

Phải bón vôi

c)

Phải ủ cho hoai mục trước khi bón

d)

Ít nguyên tố khoáng

21.

Loại phân nào dùng để bón lót là chính?

a)

Đạm

b)

Phân chuồng

c)

Phân NPK

d)

Kali

22.

Phân nào có tác dụng cải tạo đất?

a)

Phân hoá học

b)

Phân hữu cơ, phân vi sinh

c)

Phân vi sinh

d)

Phân lân

23.

Phân hữu cơ trước khi bón cho cây cần phải ủ cho hoai mục nhằm mục đích gì?

a)

Thúc đẩy quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

b)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

c)

Tiêu diệt mầm bệnh

d)

Giúp cây dễ hấp thụ chất dinh dưỡng

24.

Bón phân lúc cây ra hoa, tạo quả gọi là gì?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón rải

d)

Bón phun

25.

Yếu tố quan trọng nhất trong sản xuất phân bón vi sinh là gì?

a)

Mật độ vi sinh vật

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Độ ẩm

d)

Lượng nước

26.

Sản phẩm phân bón vi sinh chuyển hoá lân và lân hữu cơ vi sinh là gì?

a)

Than bùn

b)

Phosphorrite

c)

Phosphor bacterin

d)

Apatite

27.

Khi dùng cho cây họ đậu, thường sử dụng vi sinh vật cố định đạm cộng sinh bao gồm?

a)

Rhizobium

b)

Nitagrin

c)

Bradyrhizobium

d)

Rhizobium, Bradyrhizobium

28.

Dùng cho cây lúa, thường sử dụng vi sinh vật cố định đạm hội sinh như?

a)

Spirillum

b)

Nitagrin

c)

Azospirillum, Spirillum

d)

Azospirillum

29.

Cách sử dụng phân vi sinh vật là gì?

a)

Tẩm vào hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp vào đất

b)

Bón lúc trời mưa

c)

Bón lúc trời nắng

d)

Bón lúc mùa lạnh

30.

Đâu không phải là vai trò chính của giống cây trồng?

a)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản

b)

Tăng khả năng kháng sâu, bệnh

c)

Tăng nhu cầu sử dụng phân hóa học

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

31.

Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt?

a)

Sinh trưởng mạnh, chất lượng tốt

b)

Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt

c)

Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh

d)

Có năng suất cao và ổn định

32.

Có phương pháp giống cây trồng nào?

a)

Chọn lọc hỗn hợp và chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc cá thể và chọn lọc tự nhiên

c)

Chọn lọc hỗn hợp và chọn lọc nhân tạo

d)

Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

33.

Chọn lọc hỗn hợp áp dụng với loài cây nào?

a)

Cây tự thụ phấn và cây giao phấn

b)

Cây giao phấn

c)

Cây tự thụ phấn

d)

Cây trứng và cây ăn quả

34.

Nhược điểm không đúng của chọn lọc cá thể là gì?

a)

Tiến hành công phu

b)

Tốn kém

c)

Diện tích gieo trồng hạn chế

d)

Bảo quản phức tạp

35.

Ý nào không phải là phương pháp tạo giống?

a)

Tạo giống bằng phương pháp lai

b)

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

c)

Tạo giống bằng công nghệ gen

d)

Tạo giống bằng chọn lọc

36.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng là:

a)

Lai tạo giống

b)

Giâm cành

c)

Ghép mắt

d)

Chiết cành

37.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào sau đây dễ thực hiện nhất ở địa phương em thường áp dụng?

a)

Phương pháp lai

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

Phương pháp chọn lọc

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

38.

Trong trồng trọt thì giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng?

a)

Làm tăng chất lượng nông sản

b)

Làm thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Quyết định đến năng suất cây trồng

d)

Làm tăng vụ gieo trồng

39.

Sử dụng các tác nhân vật lí hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

Phương pháp lai

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

40.

Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhuỵ của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp lai

c)

Phương pháp gây đột biến

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

41.

Có phương pháp giống cây trồng nào?

a)

Chọn lọc hỗn hợp và chọn lọc cá thể

b)

Chọn lọc cá thể và chọn lọc tự nhiên

c)

Chọn lọc hỗn hợp và chọn lọc nhân tạo

d)

Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

42.

Chọn lọc hỗn hợp áp dụng với loại cây nào?

a)

Cây tự thụ phấn và cây giao phấn

b)

Cây giao phấn

c)

Cây tự thụ phấn

d)

Cây rừng và cây ăn quả

43.

Nhược điểm không đúng của chọn lọc cá thể là:

a)

Tiến hành công phu

b)

Tốn kém

c)

Diện tích gieo trồng hạn chế

d)

Bảo quản phức tạp

44.

Ý nào không phải là phương pháp tạo giống?

a)

Lai tạo giống

b)

Nuôi cấy mô

c)

Giâm cành

d)

Chọn lọc

45.

Bước đầu tiên của phương pháp lai tạo giống thuần chủng là

a)

Chọn giống hay dòng bố mẹ

b)

Gieo trồng, thu hoạch hạt gieo trồng ở vụ sau

c)

Gieo trồng hạt F1, loại cây dị dạng

d)

Gieo hạt của cây F1

46.

Phương pháp chọn tạo giống cây trồng là

a)

Lai tạo giống

b)

Giâm cành

c)

Ghép mắt

d)

Chiết cành

47.

Phương pháp dễ thực hiện nhất ở địa phương là

a)

Phương pháp lai

b)

Phương pháp gây đột biến

c)

Phương pháp chọn lọc

d)

Phương pháp nuôi cấy mô

48.

Giống cây trồng ảnh hưởng thế nào đến năng suất

a)

Làm tăng chất lượng

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Quyết định đến năng suất cây trồng

d)

Tăng vụ gieo trồng

49.

Dùng tác nhân vật lí, hoá học gây đột biến là phương pháp

a)

Chọn lọc

b)

Gây đột biến

c)

Lai

d)

Nuôi cấy mô

50.

Lấy phấn hoa cây bố thụ phấn cho cây mẹ là phương pháp

a)

Chọn lọc

b)

Lai

c)

Gây đột biến

d)

Nuôi cấy mô

51.

Nhân giống cây trồng – Giống tác giả là gì

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

52.

Nhân giống cây trồng – Vụ đầu tiên của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

Nhân hạt giống tác giả

b)

Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

Sản xuất hạt giống xác nhận

53.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây

a)

Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ

b)

Mang các đặc điểm giống với cây mẹ

54.

Nhân giống vô tính thường không áp dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?

a)

Cây ăn quả như táo, xoài, bưởi.

b)

Cây hoa như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

c)

Cây lấy hạt như lúa, ngô, lạc (đậu phộng).

d)

Cây lấy gỗ như cây keo, bạch đàn.

55.

Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ?

a)

Rễ, cành, lá, hoa.

b)

Thân, lá, hoa, quả.

c)

Lá, thân, cành, rễ.

d)

Thân, cành, quả, hạt.

56.

Sâu hại là:

a)

Các loài côn trùng

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Virus

57.

Các loại bệnh hại cây trồng:

a)

Châu chấu, rệp, sâu xanh, ruồi đục quả

b)

Sâu xanh, ruồi đục quả

c)

Sâu xanh, ruồi đục quả, vi rút

d)

Vi khuẩn, vi rút, nấm

58.

Phát biểu sai về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là:

a)

Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng

b)

Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt

59.

Sâu, bệnh hại ảnh hưởng xấu đến cây trồng vì:

a)

Cây bị thối rễ, gãy cành

b)

Cây bị giảm năng suất và chất lượng

c)

Cây bị rụng bông, rụng trái

d)

Cả A, B, C

60.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp canh tác trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Sử dụng giống kháng bệnh

c)

Sử dụng thuốc hóa học

d)

Bắt bằng vợt

61.

Sử dụng vợt bắt sâu hại là biện pháp:

a)

Điều hòa

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Cơ giới, vật lý

62.

Biện pháp sinh học là gì?

a)

Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân…

b)

Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt sâu bệnh

c)

Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại

d)

Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu bệnh

63.

Ưu điểm của biện pháp hóa học là:

a)

Dễ sử dụng, hiệu quả nhanh

b)

Chi phí thấp

c)

Dễ thực hiện, làm đất tơi xốp

d)

Không gây hại môi trường

64.

Ưu điểm của biện pháp sinh học để phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng là:

a)

Có tác dụng trong thời gian ngắn

b)

Nguy hiểm với con người

c)

Thân thiện với môi trường

d)

Gây hại cho cây trồng