wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì 1 Khối 10

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là

a)

trí tuệ

b)

văn minh

c)

xã hội

d)

đẳng cấp

2.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

Chữ viết, nhà nước.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Công cụ bằng đá.

d)

Nguyên tắc công bằng.

3.

Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra

a)

trong tiến trình lịch sử.

b)

sau khi đã có chữ viết.

c)

sau khi xuất hiện nhà nước

d)

trong các cuộc chiến tranh.

4.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín

b)

Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật

c)

Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên

d)

Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh?

a)

Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước

b)

Ra đời trước văn hóa và tồn tại độc lập với văn hóa

c)

Ra đời sau văn hóa và có liên hệ chặt chẽ với văn hóa

d)

Là những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo

6.

Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

7.

Cư dân Ai Cập cổ đại đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La - tinh

b)

Hán Nôm

c)

tượng hình

d)

Quốc ngữ

8.

Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra

b)

Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ

c)

Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật

d)

Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hàng năm

9.

Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra

b)

Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ

c)

Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật

d)

Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hàng năm

10.

Sự ra đời của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của chữ La - tinh sau này.

c)

Tạo cơ sở để cư dân Ai Cập cổ đại hội nhập quốc tế.

d)

Phản ánh sự phát triển cao độ của nhà nước chuyên chế.

11.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Tôn giáo.

b)

Toán học.

c)

Tín ngưỡng.

d)

Chữ viết.

12.

Những thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng rộng rãi trong việc

a)

sáng tác văn học

b)

hội nhập quốc tế

c)

đo đạc ruộng đất

d)

phân chia đẳng cấp

13.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do

a)

nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp.

b)

nhu cầu tính toán trong xây dựng

c)

nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.

d)

nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng

14.

Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập

b)

Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này

c)

Tạo cơ sở cho sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều mặt

d)

Chứng tỏ sự phát triển rực rỡ và toàn diện của văn minh Ai Cập

15.

Cư dân Ấn Độ đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La - tinh

b)

Hán

c)

Phạn

d)

Nôm

16.

Cư dân Ấn Độ đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La - tinh

b)

Hán

c)

Phạn

d)

Nôm

17.

Chữ viết của Ấn Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Mĩ La - tinh

d)

Đông Nam Âu

18.

Sự ra đời của chữ viết đã tạo cơ sở cho nền văn minh Ấn Độ phát triển rực rỡ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Tín ngưỡng

d)

Văn học

19.

Tác phẩm nào sau đây không phải thành tựu văn học của Ấn Độ thời cổ - trung đại?

a)

Kinh Vê - đa.

b)

Tây du kí.

c)

Ra - ma - y - a - na.

d)

Ma - ha - bha - ra - ta.

20.

Tôn giáo nào sau đây không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

21.

Tôn giáo nào sau đây ra đời ở Ấn Độ, do Thích Ca Mâu Ni khởi xướng?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

22.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Ấn Độ đã du nhập tôn giáo nào sau đây từ bên ngoài?

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Bà La Môn giáo.

23.

Loại hình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại là

a)

pháo đài

b)

lăng mộ

c)

chùa hang

d)

thánh đường

24.

Lăng ta - giơ Ma - han, Pháo đài Đỏ là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn học

b)

Y học

c)

Toán học

d)

Kiến trúc

25.

Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?

a)

Phật giáo, Đạo giáo.

b)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

c)

Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

Phật giáo, Hồi giáo.

26.

Thành tựu nào sau đây của Ấn Độ là di sản văn hóa thế giới?

a)

Lăng Ta - giơ Ma - han

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Kim tự tháp.

d)

Hoàng thành Thăng Long

27.

Thành tựu nào sau đây của Ấn Độ là di sản văn hóa thế giới?

a)

Lăng Ta - giơ Ma - han

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Kim tự tháp.

d)

Hoàng thành Thăng Long

28.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm chung của các nền văn minh Ấn Độ và Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Theo chế độ quân chủ lập hiến

b)

Hình thành gắn với các dòng sông lớn

c)

Xây dựng được nhiều kim tự tháp

d)

Hình thành gắn với các cuộc chiến tranh

29.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn minh Ai Cập cổ đại với văn minh Ấn Độ cổ - trung đại?

a)

Là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo lớn.

b)

Thành tựu phong phú, đa dạng trên nhiều mặt

c)

Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

d)

Sớm tạo ra chữ viết riêng của dân tộc mình

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại?

a)

Có ảnh hưởng đến văn minh của nhiều quốc gia khác trên thế giới.

b)

Tạo cơ sở và nền tảng cho sự phát triển của văn hóa Ấn Độ sau này

c)

Chứng minh sự sáng tạo phi thường của cư dân Ấn Độ cổ trung đại

d)

Tạo cơ sở cho sự hình thành và phát triển của văn minh Phục Hưng

31.

Những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại và văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại đều

a)

đóng góp cho sự phát triển của văn minh thế giới

b)

ảnh hưởng sâu rộng đến văn minh Đông Nam Á

c)

tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Hi Lạp

d)

tạo cơ sở thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa phát triển

32.

Sự hình thành và phát triển của nền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại gắn liền với con sông nào sau đây?

a)

Sông Ấn

b)

Sông Hoàng Hà

c)

Sông Nin

d)

Sông Hằng

33.

Một trong những chữ viết cổ do người Trung Quốc sáng tạo ra là

a)

chữ Nôm 

b)

chữ Phạn          

c)

chữ Kim văn           

d)

chữ La – tinh

34.

ền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại gắn liền với con sông nào sau đây?

a)

Sông Ấn

b)

Sông Hoàng Hà

c)

Sông Nin

d)

Sông Hằng

35.

Một trong những chữ viết cổ do người Trung Quốc sáng tạo ra là

a)

chữ Nôm

b)

chữ Phạn

c)

chữ Kim văn

d)

chữ La - tinh

36.

Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là

a)

Chữ Tiểu triện

b)

Chữ Đại Triện

c)

Chữ Lệ thư

d)

Chữ Giáp cốt

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết của cư dân Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Tiếp thu sáng tạo thành tựu chữ viết bên ngoài

b)

Ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia trên thế giới

c)

Tạo nền tảng cho hệ chữ viết La - tinh ngày nay

d)

Chữ viết nhiều lần được chỉnh lý và phát triển

38.

Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Việt Nam

d)

Hi Lạp

39.

Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là những tác giả văn học nổi tiếng của văn minh Trung Hoa với thể loại nào sau đây?

a)

Tiểu thuyết

b)

Thơ Đường

c)

Truyện ngắn

d)

Phóng sự

40.

Loại hình văn học nào sau đây ở Trung Quốc phát triển mạnh mẽ dưới thời kì Minh - Thanh?

a)

Tiểu thuyết chương hồi

b)

Ca dao, tục ngữ

c)

Truyện ngắn, phóng sự

d)

thơ ca, phú, kịch

41.

Tác phẩm nào sau đây không phải thành tựu văn học của Trung Quốc thời cổ - trung đại?

a)

l-li-át.

b)

Tây du kí.

c)

Hồng lâu mộng.

d)

Thủy hử.

42.

"Tứ đại danh tác" của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là

a)

Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.

b)

Tây du ký, Thuỷ hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.

c)

Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

d)

Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

43.

Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào

4 lines
44.

Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

45.

Học thuyết nào sau đây đã trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ chuyên chế ở Trung Quốc?

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Hồi giáo

46.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Trung Quốc đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Hi Lạp

d)

La Mã

47.

Hệ tư tưởng Nho giáo của Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến quốc gia nào sau đây?

a)

Rô - ma

b)

Nhật Bản

c)

Ai Cập

d)

La Mã

48.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của hệ tư tưởng Nho giáo của nền văn minh Trung Hoa?

a)

Tạo cơ sở phát triển cho nền văn minh phương Tây.

b)

Nền tảng tư tưởng của chế độ quân chủ Trung Hoa.

c)

Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của thương nghiệp.

d)

Tạo cơ sở cho sự phát triển của khoa học kĩ thuật.

49.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.

b)

Góp phần đào tạo nhân tài phục vụ cho đất nước.

c)

Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.

50.

Phát minh kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?

a)

La bàn.

b)

Thuốc súng.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Làm giấy.

51.

Nội dung nào sau đây là điểm chung của nền văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Là quê hương của một số tôn giáo lớn

b)

Tiếp thu sáng tạo chữ viết từ bên ngoài.

c)

Có nền kinh tế thương nghiệp

52.

y là điểm chung của nền văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Là quê hương của một số tôn giáo lớn

b)

Tiếp thu sáng tạo chữ viết từ bên ngoài.

c)

Có nền kinh tế thương nghiệp là chủ đạo.

d)

Đều thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

53.

Nói đến nền văn minh cổ đại phương Tây là nói đến nền văn minh của

a)

Trung Quốc.

b)

Hy Lạp- La Mã.

c)

Ấn Độ.

d)

Ai Cập.

54.

Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ.

b)

Lưỡng Hà.

c)

Trung Quốc.

d)

Hy Lạp - La Mã.

55.

Đâu là những thể loại tạo nguồn cảm hứng và phong phú cho nền văn học cổ đại Hy Lạp -La Mã?

a)

Thần thoại, thơ, văn xuôi, kịch.

b)

Kí sự, thần thoại, truyện cười.

c)

Văn học dân gian, truyện ngắn.

d)

Tiểu thuyết, thơ ca, kịch.

56.

Trong nghệ thuật, người Hy Lạp - La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Xây chùa.

b)

Kiến trúc.

c)

Sân khấu.

d)

Dân gian.

57.

Đền Pác -tê-nông, đền thờ thần Dớt, đấu trường Cô-li-dê… là những thành tựu của người Hy Lạp - La Mã cổ đại trên lĩnh vực

a)

kiến trúc.

b)

điêu khắc.

c)

hội họa.

d)

xây dựng.

58.

Thành tựu tính lịch 1 năm có 365 ngày và ¼ ngày là thành quả rất lớn của người

a)

Hy Lạp.

b)

La Mã.

c)

Ai Cập.

d)

Trung Quốc.

59.

Tôn giáo cổ xưa nhất và được coi là chính thống giáo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Cơ Đốc giáo (Ki tô giáo).

d)

Hin-đu giáo.

60.

Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo.

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ.

c)

Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A- ten.

d)

Đại hội Ô-lim-píc theo định kì 4 năm 1 lần.

61.

Nền văn hóa cổ đại Hy Lạp và La Mã hình thành và phát triển không dựa trên cở sở nào sau đây?

a)

Nghề nông trồng lúa tương đối phát triển.

b)

Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao.

c)

Hoạt động thương mại rất phát đạt.

d)

Thể chế dân chủ tiến bộ.

62.

Người Hi Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất có hình quả cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

63.

Đâu là đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

Gắn liền với cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.

b)

Hy Lạp - La Mã là quê hương của triết học phương Tây với nhiều nhà triết học nổi tiếng.

c)

Là nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây thời cận và hiện đại.

d)

Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo diễn ra mạnh mẽ.

64.

Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng nhất trong thời kì văn hóa

a)

cổ đai Hy Lap - La Mã.

b)

Phục hưng đầu cận đại.

c)

phương Tây hiện đại.

d)

phương Đông cổ đại.