wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học ll

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Độ nhạy cảm trong cảm giác là gì?

a)

B. Lượng kích thích tối thiểu để giác quan phát hiện được trong một nửa thời gian

b)

A. Khả năng cảm nhận màu sắc của mắt

c)

C. Độ sáng của ánh sáng cảm nhận

d)

D. Tần số sóng âm cảm nhận được

2.

Câu 2. Bước sóng dài sẽ có tần số như thế nào?

a)

A. Cao hơn

b)

B. Không thay đổi

c)

C. Thấp hơn

d)

D. Không liên quan

3.

Câu 3. Cơ quan nào chịu trách nhiệm nhận biết sóng ánh sáng?

a)

A. Tai

b)

B. Mũ

c)

C. Da

d)

D. Mắt

4.

Câu 4. Trong hệ thống trí nhớ, trí nhớ ngắn hạn kéo dài khoảng bao lâu?

a)

A. Vài giây

b)

B. 20 giây

c)

C. 5 phút

d)

D. 1 giờ

5.

Câu 5. Thuyết ba màu cho rằng có bao nhiêu loại tế bào hình nón chính?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

6.

Câu 6. Cảm giác nhìn và nghe đều diễn ra dưới dạng gì

a)

A. Hơi

b)

B. Dòng điện

c)

C. Sóng

d)

D. Nhiệt

7.

Câu 7. Màu sắc có bước sóng ngắn nhất trong quang phổ là?

a)

A. Đỏ

b)

B. Xanh lá

c)

C. Vàng

d)

D. Tím

8.

Câu 8. Tế bào nào hoạt động trong điều kiện ánh sáng yếu?

a)

A. Tế bào hình nón

b)

B. Tế bào que

c)

C. Tế bào thính giác

d)

D. Tế bào xúc giác

9.

Câu 9. Sóng âm có biên độ cao thì âm thanh sẽ như thế nào?

a)

A. Nhẹ nhàng

b)

B. Cao

c)

C. To hơn

d)

D. Không thay đổi

10.

Câu 10. Trí nhớ gồm những giai đoạn nào?

a)

A. Nhận thức – Lưu trữ – Quên

b)

B. Mã hóa – Lưu trữ – Nhớ lại

c)

C. Tiếp nhận – Ghi âm – Lưu

d)

D. Cảm giác – Ghi nhớ – Xóa

11.

Câu 11. Trí nhớ giác quan lưu giữ thông tin trong thời gian:

a)

A. Dài hạn

b)

C. Rất ngắn

c)

B. Trung bình

d)

D. Không xác định

12.

Câu 12. Khái niệm nào thuộc về Gestalt?

a)

A. Định kiến

b)

B. Gần gũi

c)

C. Tư duy

d)

D. Nhận thức

13.

Câu 13. Cảm giác đau gồm mấy loại chính?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

14.

Câu 14. Tế bào cảm quang nào giúp phân biệt màu sắc?

a)

A. Tế bào que

b)

B. Tế bào nón

c)

C. Tế bào xúc giác

d)

D. Tế bào thính giác

15.

Câu 15. Trí nhớ rõ ràng còn được gọi là gì?

a)

A. Trí nhớ tiềm ẩn

b)

B. Trí nhớ hành động

c)

C. Trí nhớ có ý thức

d)

D. Trí nhớ cảm giác

16.

Câu 16. Học thuyết ba màu nhấn mạnh vào màu nào?

a)

A. Đỏ – Lam – Xanh lá

b)

B. Vàng – Đỏ – Cam

c)

C. Trắng – Đen – Xám

d)

D. Đỏ – Tím – Xanh biển

17.

Câu 17. Tế bào lông ở vị trí đầu màng đáy cảm nhận âm thanh gì?

a)

A. Cao độ

b)

B. Âm trầm

c)

C. Âm cao

d)

D. Sóng dài

18.

Câu 18. Vị giác umami liên quan đến?

a)

A. Vị béo

b)

B. Vị chua

c)

C. Vị bột ngọt

d)

D. Vị đắng

19.

Câu 19. Quá trình quên do lỗi chưa mã hóa là gì?

a)

A. Quên do chấn thương

b)

B. Quên do định kiến

c)

C. Quên do không tập trung

d)

D. Quên do sinh lý

20.

Câu 20. Trí nhớ tiềm ẩn là gì?

a)

A. Trí nhớ tạm thời

b)

B. Trí nhớ không ý thức

c)

C. Trí nhớ rõ ràng

d)

D. Trí nhớ học thuật

21.

Câu 21. Tư duy là quá trình xử lý thông tin ở đâu?

a)

A. Mắt

b)

B. Não bộ

c)

C. Tai

d)

D. Da

22.

Câu 22. Ngôn ngữ giúp con người làm gì?

a)

B. Giao tiếp

b)

C. Ngủ

c)

D. Cảm giác

d)

A. Thở

23.

Câu 23. Chiến lược giải quyết vấn đề bằng cách thử nhiều lần là?

a)

A. Heuristic

b)

B. Algorithm

c)

C. Thử và sai

d)

D. Trực giác

24.

Câu 24. Trí thông minh cảm xúc gồm yếu tố nào sau đây?

a)

A. IQ

b)

B. Nhận biết cảm xúc

c)

C. Giải toán

d)

D. Thí nghiệm

25.

Câu 25. Bài kiểm tra Stanford–Binet được dùng để làm gì?

a)

A. Đo EQ

b)

B. Đo khả năng thể chất

c)

C. Đo trí thông minh

d)

D. Đo trí nhớ