wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học di truyền

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Kiểu nhân của cây dị bội (2n − 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

83

b)

56

c)

55

d)

42

e)

28

2.

Vai trò của tARN là

a)

chứa thông tin di truyền quy định tổng hợp protein

b)

vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein

c)

mang thông tin di truyền đến tế bào chất

d)

tham gia cấu trúc ribosome

e)

sử dụng rộng rãi các hormone ở hệ thống sống

3.

Điều nào sau đây là bằng chứng về tổ tiên chung của tất cả các dạng sống?

a)

Cấu trúc của lục lạp

b)

Cấu trúc của ty thể

c)

Cấu trúc của nhân

d)

Sử dụng rộng rãi các hormone

e)

Tính phổ biến của mã di truyền

4.

Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là

a)

dịch mã

b)

tái bản

c)

giảm phân

d)

biến đổi

e)

sao mã

5.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Kiểu nhân của cây lưỡng bội cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

96

b)

48

c)

49

d)

24

e)

71

6.

Trisomi 13 là tên của hội chứng

a)

Turner

b)

Down

c)

Edwards

d)

Klinefelter

e)

Patau

7.

Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất cho quan sát này?

a)

Di truyền liên kết giới tính

b)

Di truyền theo gen lặn

c)

Di truyền đa gen

d)

Di truyền theo alen

e)

Trội không hoàn toàn

8.

Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Kiểu nhân của một cá thể dị bội (2n + 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

31

b)

48

c)

35

d)

33

e)

32

9.

Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?

a)

Tái bản

b)

Nguyên phân

c)

Dịch chuyển

d)

Giảm phân

e)

Dịch mã

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có số lượng nhiễm sắc thể 2n = 16?

a)

Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng

b)

Giao tử của loài này có 4 NST

c)

Loài này có số lượng NST dạng lưỡng bội là 32 chiếc ở mỗi tế bào

d)

Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào

e)

Loài này không có giao tử

11.

Trình tự ARN bổ sung của đoạn GATCAA là gì? (biết: từ ADN sao sang ARN, nguyên tắc bổ sung là A–U, T–A, G–C, C–G)

a)

CTA GTT

b)

CUA GUU

c)

GAU CAA

d)

CUA GUU

e)

GUA CAA

12.

Trình tự bổ sung của đoạn DNA CTAGTT là gì?

a)

CUAGUU

b)

CTAGTT

c)

GAUCAA

d)

GATCAA

13.

Phiên mã (sao mã) là quá trình nào sau đây?

a)

Tổng hợp mARN từ ADN

b)

Tổng hợp protein bằng tARN

c)

Biến đổi môt protein hoạt hóa

d)

Tái bản ADN

14.

Tổng hợp protein diễn ra theo cách nào?

a)

Sử dụng mARN và tARN

b)

Biến đổi lipid thành protein

c)

Sao chép ADN trực tiếp

d)

Tổng hợp mARN từ protein

15.

Ung thư xuất hiện khi cơ chế nào bị rối loạn?

a)

Gen tạo mARN hoạt động mạnh

b)

Gen ức chế phân bào mất chức năng

c)

Đột biến luôn tự sửa chữa

d)

Protein ribosome tăng tổng hợp

16.

Đặc điểm chung về cơ sở di truyền học tế bào của các hội chứng Down, Edward, Patau là gì?

a)

Đều là đột biến số lượng NST thường 2n − 1

b)

Đều là đột biến số lượng NST thường 2n + 1

c)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính 2n + 1

d)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính 2n − 1

17.

Hội chứng Turner xảy ra ở nữ do bất thường nào?

a)

Đột biến số lượng NST giới tính 2n + 1 XYY

b)

Đột biến số lượng NST giới tính 2n + 1 XXY

c)

Đột biến số lượng NST giới tính 2n − 1 XO

d)

Đột biến số lượng NST giới tính 2n − 1 YO

18.

rARN có vai trò cấu trúc nào sau đây?

a)

Vận chuyển amino acid đến mARN

b)

Mang mã di truyền trên nhân

c)

Sao mã từ ADN sang mARN

d)

Thành phần cấu tạo của ribosome

19.

Hemophilia là bệnh do kiểu di truyền nào?

a)

Bất thường số lượng NST thường

b)

Đột biến gen lặn trên NST X

c)

Đột biến gen trội liên kết giới tính

d)

Đột biến gen lặn trên NST thường

20.

Chọn phát biểu đúng về phiên mã và dịch mã:

a)

Phiên mã tạo ADN; dịch mã tạo ribosome

b)

Phiên mã tạo mARN; dịch mã tạo protein

c)

Phiên mã tạo tARN; dịch mã tạo ADN

d)

Phiên mã tạo protein; dịch mã tạo mARN