wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. Động từ — Mức 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là gì?

a)

Những từ chỉ tính chất của sự vật

b)

Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

Những từ dùng để gọi tên sự vật

d)

Những từ chỉ đặc điểm của sự vật

2.

Xét hai câu sau với phần được gạch chân; chọn câu có phần gạch chân xác định đúng động từ: • Mẹ em đang nấu cơm. (gạch chân: cơm) • Mẹ em đang nấu cơm. (gạch chân: nấu)

a)

Câu có phần gạch chân là cơm

b)

Câu có phần gạch chân là nấu

3.

Động từ là gì?

a)

Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

b)

Là những từ chỉ hành vi của con người

c)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật

d)

Là những từ chỉ sự vật

4.

Trong các từ sau, đâu là động từ?

a)

Ngắm

b)

Dòng sông

c)

Nhà

d)

Hoa bưởi

5.

Từ nào sau đây là động từ?

a)

Mùa xuân

b)

Nhảy nhót

c)

Véo von

d)

Hoa lá

6.

Trong các từ: mặt trời, con mèo, nhảy, đẹp; từ nào là động từ?

a)

mặt trời

b)

con mèo

c)

nhảy

d)

đẹp

7.

Động từ là gì?

a)

Là những từ chỉ trạng thái của sự vật

b)

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…

c)

Là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật

d)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật

8.

Từ nào là động từ?

a)

chạy

b)

cây bút

c)

đẹp

d)

cây thiết mộc lan

9.

Em hãy xác định động từ trong câu sau. Câu: Chiều nay, em đi đá bóng ở sân trường. Chọn tất cả các từ là động từ.

a)

đi

b)

đá

c)

bóng

d)

sân trường

10.

Em hãy chọn động từ (chạy, đi, kéo) phù hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau. Câu: Một buổi chiều mùa hạ, mây đen từ đâu ….. về.

a)

chạy

b)

đi

c)

kéo

11.

Gạch chân dưới động từ trong câu sau. Câu: Người hãy đến sông Pác-tôn, nhúng mình vào dòng nước, phép màu sẽ biến mất và nhà ngươi sẽ rửa sạch được lòng tham. Chọn tất cả các từ là động từ hoặc cụm động từ.

a)

đến

b)

nhúng

c)

biến mất

d)

rửa sạch

12.

Đánh dấu x trước câu có sử dụng động từ. Chọn câu đúng.

a)

Máu chảy ruột mềm

b)

Anh em một nhà

c)

Hiền như Bụt

13.

Động từ trong câu: “Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bác bếp thổi cơm.” Chọn phương án đúng.

a)

Cụ già, chú bé, ven suối.

b)

Bác bếp, thổi cơm, chú bé.

c)

Cụ già, nhặt cỏ, chú bé.

d)

Nhặt, đốt, đi tìm, bác, thổi.

14.

Gạch chân dưới động từ trong các câu dưới đây. Câu: Ngoài đồng, lúa đang chờ nước. Chỗ này, các xã viên đang đào mương. Chỗ kia, các xã viên đang tát nước. Chọn tất cả các từ là động từ.

a)

chờ

b)

đào

c)

tát

d)

mương

15.

Em hãy tìm một động từ và đặt câu với động từ đó. Chọn tất cả những phương án có dùng động từ đúng và câu đặt đúng nghĩa.

a)

học — Em đang học bài.

b)

vui — Em rất vui.

c)

đẹp — Bông hoa đẹp.

d)

ăn — Em ăn cơm.

16.

Tìm một động từ chỉ trạng thái. Chọn từ đúng.

a)

vui

b)

chạy

c)

học

d)

nhảy

17.

Tìm một động từ chỉ hoạt động. Chọn tất cả các từ đúng.

a)

lau

b)

quét

c)

đẹp

d)

cao

18.

Đặt một câu có từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ. Chọn tất cả các câu có từ chỉ thời gian/khía cạnh của hành động.

a)

Bố em đang tưới cây.

b)

Bố em tưới cây.

c)

Bố em vừa tưới cây.

d)

Bố em rất tưới cây.

19.

Tìm tính từ trong câu sau: Bạn Lan thông minh. Chọn từ đúng.

a)

Bạn

b)

Lan

c)

thông minh

d)

minh

20.

Từ nào là tính từ:

a)

Ghế

b)

Bút

c)

Đi

d)

Đẹp

21.

Thế nào là tính từ?

a)

Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ chỉ sự vật, hiện tượng, khái niệm.

c)

Là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật.

d)

Là những từ nói lên tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.

22.

Từ nào là tính từ:

a)

Nhà

b)

Ngồi

c)

Nhanh

d)

Nhảy

23.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

viết

b)

đẹp

c)

sách

d)

chạy

24.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

đẹp

b)

đọc

c)

ghế

d)

viết

25.

Chọn tất cả câu có sử dụng tính từ:

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Thầy cô cho em tri thức

c)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

26.

Tính từ trong câu văn sau: "Những hạt sương trắng nhỏ li ti đọng trên những cánh hoa tinh khôi, trong trẻo, thương mến vô cùng."

a)

Trắng, nhỏ, li ti, tinh khôi, trong trẻo

b)

Li ti, tinh khôi, trong trẻo, hạt sương

c)

Hạt sương, tinh khôi, trong trẻo

d)

Nhỏ, li ti, tinh khôi, trong trẻo

27.

Chọn tất cả câu có sử dụng tính từ:

a)

Bán anh em xa, mua láng giềng gần.

b)

Anh em như thể tay chân.

c)

Thầy cô cho em tri thức.

28.

Chọn tất cả tính từ có trong câu: "Bầu trời khi vào mùa đông, cây cối ủ rũ vì cái lạnh, những tia nắng cũng chẳng thể sưởi ấm cho khu vườn."

a)

ủ rũ

b)

lạnh

c)

ấm

d)

mùa

e)

vào

29.

Ý ở Cột B nào phù hợp với "Êm dịu, tĩnh lặng"?

a)

Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật

b)

Tính từ chỉ hoạt động

c)

Tính từ chỉ trạng thái của sự vật

30.

Ý ở Cột B nào phù hợp với "Cao lớn, xinh đẹp"?

a)

Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật

b)

Tính từ chỉ hoạt động

c)

Tính từ chỉ trạng thái của sự vật

31.

Tính từ trong câu văn sau: "Những bông hoa rực rỡ, mềm mại rung rinh trong làn gió nhẹ nhàng, mát mẻ."

a)

Rung rinh, nhẹ nhàng, mát mẻ.

b)

Hoa, rực rỡ, mềm mại, gió.

c)

Rực rỡ, mềm mại, nhẹ nhàng, mát mẻ.

d)

Rực rỡ, nhẹ nhàng, hoa.

32.

Chọn câu có sử dụng một tính từ chỉ tính cách; tính từ được dùng trong câu phải thuộc nhóm tính từ chỉ tính cách.

a)

Chị em rất hiền.

b)

Bầu trời xanh.

c)

Cái bàn dài.

d)

Nước rất lạnh.

33.

Trong các câu sau, chọn câu có tính từ đã được gạch dưới đúng.

a)

Cánh đồng lúa quê em \underline{xanh tươi} vào buổi sáng.

b)

Những đám mây \underline{trắng hơn} khi nắng sớm chiếu lên.

c)

Con đường làng \underline{dài} vào mùa hè.

d)

Dòng sông \underline{đẹp} chảy quanh cánh đồng.

34.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: "Thời tiết hôm nay thật ..." (có thể có nhiều đáp án đúng).

a)

mát mẻ

b)

êm dịu

c)

nhanh chóng

d)

ồn ào

35.

Xác định chủ ngữ trong câu: "Em đang làm bài tập."

a)

Đang làm bài tập

b)

Làm bài tập

c)

Em

d)

Bài tập

36.

Xác định chủ ngữ trong câu: "Những bông hoa cúc trong vườn đang nở rộ."

a)

Đang nở rộ

b)

Trong vườn

c)

Hoa

d)

Những bông hoa cúc

37.

Cho câu văn: "Những bông hoa cúc trong vườn đang nở rộ." Hãy chọn phát biểu đúng về chủ ngữ trong câu.

a)

Chủ ngữ là: Những bông hoa cúc

b)

Chủ ngữ là: Đang nở rộ

38.

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Thế nào?

b)

Ai? (hoặc Con gì?, Cái gì?)

c)

Là gì?

d)

Như nào?

39.

Điền vào chỗ trống: Trong câu Kể Ai làm gì? chủ ngữ thường do ...... tạo thành.

a)

Danh từ (hoặc cụm danh từ).

b)

Tính từ (hoặc cụm tính từ).

c)

Động từ (hoặc cụm động từ).

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

40.

Chọn câu có chủ ngữ là danh từ chỉ người.

a)

Ong đang bay đi hút mật.

b)

Mặt trăng cong như lưỡi liềm.

c)

Ông nội em năm nay đã 80 tuổi.

d)

Ông mặt trời nhờn miệng cười.

41.

Xác định chủ ngữ trong câu: "Con mèo đang ngủ."

a)

đang

b)

ngủ

c)

con mèo

d)

mèo

42.

Trong câu: "Mẹ là người phụ nữ tuyệt vời nhất". Chủ ngữ là gì?

a)

Mẹ

b)

người

c)

phụ nữ

d)

tuyệt vời

43.

Trong câu: "Hoa mười giờ đang nở rộ ven đường". Chủ ngữ là gì?

a)

ven đường

b)

nở

c)

hoa mười giờ

d)

đang

44.

Trong câu: “Những chú chim trên cành hót líu lo.”, chủ ngữ dùng để chỉ gì?

a)

Sự vật được miêu tả trong câu

b)

Sự vật được giới thiệu trong câu

c)

Hoạt động được nói đến trong câu

d)

Sự vật thực hiện hoạt động trong câu

45.

Trong câu: "Ngoài đồng, các bác nông dân đang gặt lúa.", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Ngoài đồng

b)

các bác nông dân

c)

đang gặt lúa

d)

Ngoài đồng, các bác nông dân

46.

Trong câu: "Trong lớp, em chăm chú nghe cô giảng bài.", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Trong lớp

b)

em

c)

chăm chú nghe cô giảng bài

d)

em chăm chú

47.

Chủ ngữ trong câu: “Những chú chim nhỏ hót líu lo trên cành.” là gì?

a)

chú chim

b)

chim nhỏ

c)

Những chú chim nhỏ

d)

trên cành

48.

Trong câu: “Cây cỏ xung quanh hồ um tùm, tươi tốt.”, bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Cây cỏ

b)

xung quanh hồ um tùm, tươi tốt

c)

Cây cỏ xung quanh hồ

d)

um tùm, tươi tốt

49.

Trong câu kể Ai làm gì?, chủ ngữ thường do gì tạo thành?

a)

Danh từ (hoặc cụm danh từ)

b)

Tính từ (hoặc cụm tính từ)

c)

Động từ (hoặc cụm động từ)

d)

Tính từ (hoặc cụm danh từ)

50.

Tìm chủ ngữ trong câu: "Qua truyện Dế Mèn phiêu liêu kí, em thấy Dế Mèn biết phục thiện."

a)

Qua truyện Dế Mèn phiêu liêu kí

b)

Em

c)

Dế Mèn

d)

Biết phục thiện

51.

Trong câu: “Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhô lại, sáng vằng vặc.”, chủ ngữ là gì?

a)

Sau tiếng chuông chùa

b)

Sáng vằng vặc

c)

Mặt trăng đã nhô lại

d)

Mặt trăng

52.

Câu nào dưới đây thiếu chủ ngữ?

a)

Mẹ em đang nấu cơm.

b)

Các bạn học sinh xếp hàng ngay ngắn.

c)

Đang học bài trong lớp.

d)

Cô giáo giảng bài rất hay.

53.

Chọn chủ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh câu: "................... đang chăm chú nghe cô giáo giảng bài."

a)

Học sinh

b)

Chú mèo

c)

Con gà

d)

Hoa hồng

54.

Chọn chủ ngữ phù hợp để hoàn chỉnh câu: "… đang vui đùa trong sân trường."

a)

Cây phượng

b)

Chúng em

c)

Mẹ

d)

Học sinh lớp em

55.

Chọn chủ ngữ phù hợp để hoàn chỉnh câu: "… tỏa bóng mát vào mùa hè."

a)

Cây phượng

b)

Chúng em

c)

Mẹ

d)

Học sinh lớp em

56.

Chọn chủ ngữ phù hợp để hoàn chỉnh câu: "… là người em yêu quý nhất."

a)

Cây phượng

b)

Chúng em

c)

Mẹ

d)

Học sinh lớp em

57.

Chọn chủ ngữ phù hợp để hoàn chỉnh câu: "… nở hoa đỏ rực."

a)

Cây phượng

b)

Chúng em

c)

Mẹ

d)

Học sinh lớp em

58.

Trong các câu sau, câu nào có chủ ngữ là danh từ chỉ con vật?

a)

Chú mèo này thật thông minh.

b)

Mẹ em là giáo viên.

c)

Cây phượng nở hoa.

d)

Chúng em đi học.

59.

Trong câu: "Chúng em mỗi ngày đều đến trường.", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Chúng em

b)

mỗi ngày

c)

đến trường

d)

mỗi ngày đều

60.

Trong câu: "Lan là học sinh giỏi nhất lớp.", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Lan

b)

học sinh giỏi nhất lớp

c)

giỏi nhất

d)

trong lớp

61.

Trong câu: "Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng một mái chùa cổ kính.", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

một mái chùa cổ kính

c)

thấp thoáng

d)

thấp thoáng một mái chùa cổ kính