wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 87

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là gì?

a)

Phát huy lợi thế so sánh, khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực.

b)

Tăng cường cập nhật, áp dụng khoa học – công nghệ.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

d)

Chuyển dịch theo hướng tăng giá trị, tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp.

2.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

Đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

Phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

3.

Hiện nay, ngành kinh tế nào có đóng góp vào GDP cao nhất ở nước ta?

a)

Công nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Nông nghiệp.

d)

Xây dựng.

4.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do nguyên nhân nào?

a)

Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

b)

Số lượng doanh nghiệp thành lập hằng năm tăng cao nhất.

c)

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và có tốc độ tăng trưởng rất cao.

d)

Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.

5.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết giữa các vùng, nước ta chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng nào?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

6.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất, khu công nghệ cao là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu nào?

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.

7.

Trong nội bộ ngành công nghiệp, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là gì?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm được sản xuất bởi sức người, truyền thống.

b)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và có sức cạnh tranh.

c)

Giảm tỉ trọng sử dụng các sản phẩm chất lượng thấp và sản phẩm ngoại.

d)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản phẩm xanh.

8.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là nội dung nào?

a)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

c)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

d)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

9.

Dựa trên hai biểu đồ tròn thể hiện Quy mô và cơ cấu GDP nước ta phân theo thành phần kinh tế năm 2015 (Nhà nước: 31,9%; Ngoài nhà nước: 48,0%; Có vốn đầu tư nước ngoài: 20,1%) và năm 2020 (Nhà nước: 30,2%; Ngoài nhà nước: 47,3%; Có vốn đầu tư nước ngoài: 22,3%), xác định tính đúng – sai cho nhận định: Tỉ trọng của kinh tế Nhà nước tăng.

a)

a) Tỉ trọng của kinh tế Nhà nước tăng.

b)

b) Tỉ trọng của kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

c)

c) Tỉ trọng của kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

d) Kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước đều tăng.

10.

Cho bảng số liệu GDP của nước ta giai đoạn 2010 – 2020 (Đơn vị: tỉ đồng): Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: 2010 – 421253; 2015 – 489989; 2018 – 535022; 2020 – 565987. Công nghiệp, xây dựng: 2010 – 904775; 2015 – 1778887; 2018 – 561274; 2020 – 2955806. Dịch vụ: 2010 – 1113126; 2015 – 2190376; 2018 – 2955777; 2020 – 3365060. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm: 2010 – 300689; 2015 – 470631; 2018 – 629411; 2020 – 705470. Tổng: 2010 – 2739843; 2015 – 4929883; 2018 – 4681484; 2020 – 7592323. Chọn đúng – sai cho nhận định: Để thể hiện cơ cấu GDP của nước ta năm 2020, biểu đồ tròn là thích hợp nhất.

a)

a) Để thể hiện sự cơ cấu GDP của nước ta năm 2020, biểu đồ tròn là thích hợp nhất.

b)

b) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng mạnh nhất.

d)

d) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất.

11.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng nào?

a)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng và dịch vụ nông nghiệp giảm.

d)

Tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm và dịch vụ nông nghiệp tăng.

12.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế – xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

Phân phối sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

Có cơ sở vật chất hạ tầng phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

Vị trí thị trường khu vực nằm trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

13.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn, hướng tới nông nghiệp thông minh, bền vững.

14.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là gì?

a)

Trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

Diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

d)

Chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

15.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

Chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

Luôn chiếm tỉ trọng cao hơn ngành trồng trọt.

16.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là gì?

a)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm.

c)

Sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn hướng tới nông nghiệp thông minh, bền vững.

d)

Tập trung nuôi dê, đẩy mạnh hướng chuyên môn hóa.

17.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hoá quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất doanh.

b)

Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương.

c)

Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế – xã hội và hướng chuyên môn hóa trong sản xuất.

d)

Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế – xã hội trong nước và thị trường xuất khẩu.

18.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

Tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn.

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

Đảm bảo sản lượng và chất lượng đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

19.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

Mở rộng diện tích trồng cây lương thực.

c)

Đẩy mạnh khai hoang vùng miền núi.

d)

Tăng vốn đầu tư, phòng trừ dịch bệnh.

20.

Chăn nuôi lợn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

21.

Cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Mở rộng thị trường, công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Diện tích đất rộng lớn và nguồn lao động chất lượng.

c)

Nguồn vốn đầu tư lớn, khí hậu thuận lợi, ít thiên tai.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất rộng và nhiều vốn.

22.

Dựa vào bảng số liệu: Tiêu chí – Đất nông nghiệp (nghìn ha); Dân số (triệu người). Cả nước: 9406,8; 79,7. Đồng bằng sông Hồng: 855,2; 17,5. Chọn các nhận định đúng về bình quân đất nông nghiệp theo đầu người và tỉ trọng diện tích đất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng năm 2020.

a)

Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng năm 2020 cao hơn cả nước.

b)

Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng năm 2020 đạt 0,05 ha/người.

c)

Diện tích đất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng chiếm 20,1% trong tổng diện tích đất nông nghiệp cả nước.

d)

Dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2020 là biểu đồ đường.

23.

Cho bảng số liệu: Số lượng vật nuôi của nước ta (đơn vị: triệu con). Trâu: 2010 – 2,9; 2015 – 2,6; 2021 – 2,3. Bò: 2010 – 5,9; 2015 – 5,7; 2021 – 6,4. Gia cầm: 2010 – 301,9; 2015 – 369,5; 2021 – 524,1. Chọn các nhận định đúng về xu hướng thay đổi số lượng các vật nuôi giai đoạn 2010–2021.

a)

Số lượng các loại vật nuôi đều tăng qua các năm.

b)

Đàn gia cầm tăng mạnh và liên tục qua các năm.

c)

Đàn bò có số lượng tăng mạnh nhất trong các vật nuôi.

d)

Đàn trâu giảm mạnh và liên tục qua các năm.

24.

Dựa vào biểu đồ đường thể hiện số lượng trâu và bò của nước ta giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: nghìn con). Trâu: 2015 – 2524; 2017 – 2605,1; 2019 – 2388,8; 2020 – 2332,8; 2021 – 2264,7. Bò: 2015 – 5367,2; 2017 – 6285,3; 2019 – 6278,0; 2020 – 6325,5; 2021 – 6365,3. Chọn các nhận định đúng.

a)

Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015–2021.

b)

Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu.

c)

Số lượng trâu giảm chủ yếu do dịch bệnh.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao.

25.

Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2015–2021. Diện tích (nghìn ha): 2015 – 7828,0; 2017 – 7705,2; 2019 – 7469,9; 2020 – 7278,9; 2021 – 7238,9. Sản lượng (nghìn tấn): 2015 – 45091,0; 2017 – 42738,9; 2019 – 43495,4; 2020 – 42764,8; 2021 – 43852,6. Chọn các nhận định đúng.

a)

Diện tích lúa của nước ta giảm qua các năm.

b)

Sản lượng lúa của nước ta ổn định qua các năm.

c)

Diện tích lúa giảm chủ yếu do chuyển đổi mục đích sử dụng đất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Năng suất lúa mùa năm 2021 so với năm 2015 tăng 3,0 tạ/ha.

26.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

27.

Ngành lâm nghiệp nước ta phát triển theo hướng nào?

a)

Đẩy mạnh trồng rừng tập trung, công tác khoanh nuôi và bảo vệ rừng giảm nhẹ.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học – công nghệ như công nghệ sinh học, giống cây rừng, trồng rừng…

c)

Các lâm sản như măng, mộc nhĩ, dược liệu được chú trọng khai thác.

d)

Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản chỉ có ở vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

28.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là loại nào?

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng tự nhiên.

29.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ vì lí do nào?

a)

Nguyên liệu phong phú.

b)

Tiện đường bộ và đường thủy.

c)

Gần thị trường tiêu thụ.

d)

Tận dụng nguồn lao động.

30.

Ý kiến nào sau đây không đúng khi nêu hạn chế của ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng thấp, chủ yếu là rừng thứ sinh mới phục hồi.

b)

Sự hợp tác, liên kết giữa sản xuất, chế biến với người trồng rừng còn chưa chặt chẽ.

c)

Năng suất rừng trồng tuy được cải thiện nhưng vẫn còn thấp.

d)

Sản lượng gỗ rừng trồng không ngừng tăng.

31.

Biện pháp bảo vệ rừng của nước ta là gì?

a)

Ưu tiên xây dựng các công trình thủy điện ở khu vực rừng phòng hộ.

b)

Quản lí rừng chủ yếu dựa vào pháp lí.

c)

Đẩy mạnh trồng rừng gỗ quý.

d)

Nâng cao nhận thức cho người dân.

32.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là gì?

a)

Sự tàn phá của chiến tranh.

b)

Nạn cháy rừng diễn ra rộng.

c)

Tình trạng du canh, du cư.

d)

Khai thác bừa bãi, quá mức.

33.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong những năm qua có xu hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

Giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

Trong khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

Tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

34.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm.

b)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

Đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.

d)

Vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

35.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhanh trong những năm gần đây?

a)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến hơn.

b)

Mở rộng thị trường ngoài nước và nhu cầu thị trường lớn.

c)

Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước ta.

d)

Giá trị thương phẩm nâng cao nhờ có công nghiệp chế biến.

36.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là gì?

a)

Nhiều vịnh nước sâu.

b)

Đường bờ biển dài, nhiều hải sản.

c)

Có nhiều sông, suối, ao, hồ.

d)

Có nhiều đầm phá và ngư trường.

37.

Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu nhờ điều kiện nào?

a)

Ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phá.

b)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

Nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú.

d)

Đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là gì?

a)

Thu hút nhiều nguồn vốn tư nhân, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.

b)

Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.

c)

Tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước.

39.

Khó khăn lớn nhất trong khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

Nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

40.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

41.

Tác động chủ yếu nào dẫn đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

42.

Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản ở nước ta (đơn vị: triệu tấn). Sản lượng khai thác: 2010 – 2,4; 2015 – 3,2; 2021 – 3,9. Sản lượng nuôi trồng: 2010 – 2,5; 2015 – 3,5; 2021 – 4,9. Tổng sản lượng: 2010 – 4,9; 2015 – 6,7; 2021 – 8,8. Chọn các nhận định đúng.

a)

Tổng sản lượng thủy sản của nước ta tăng giảm thất thường.

b)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng thủy sản khai thác.

c)

Xu hướng là giảm tỉ trọng sản lượng nuôi trồng và tăng tỉ trọng sản lượng khai thác.

d)

Tổng sản lượng tăng nhanh chủ yếu do nước ta đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

43.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

44.

Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp?

a)

Chỉ chú trọng vào phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước.

b)

Đẩy mạnh các ngành và công nghệ sản xuất, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp tạo ra được nhiều mặt hàng xuất khẩu và có sức cạnh tranh cao.

d)

Vừa đa dạng hoá các ngành sản xuất truyền thống vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn.

45.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?

a)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng.

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp cơ bản như khai thác mỏ, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông.

d)

Chú trọng phát triển các ngành CN có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quốc gia.

46.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

47.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

nhấn mạnh nhiều khu công nghiệp, công nghệ cao, nhiều trung tâm công nghiệp mới.

b)

không phù hợp với chính sách phát triển công nghiệp, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, khoa học-công nghệ.

c)

phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phù hợp với chính sách kinh tế mở, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

48.

Hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước đặc biệt là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực kinh tế nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước đặc biệt là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và khu vực kinh tế ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước.

49.

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay

a)

thể hiện rõ ở sự thay đổi giá trị sản xuất công nghiệp giữa các vùng.

b)

chủ yếu hình thành các điểm công nghiệp được tại các huyện miền núi.

c)

còn chưa rõ nét, mang lại hiệu quả kinh tế chưa thật ổn định.

d)

chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

50.

Đâu là ý đúng trong định hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta trong tương lai?

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở vùng núi, hải đảo.

b)

Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hơn thành và phát triển.

c)

Phát triển tập trung, không dàn đều, bảo vệ môi trường và quốc phòng an ninh.

d)

Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

51.

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay là kết quả tác động của

a)

hàng loạt nhân tố: vị trí, tài nguyên, chính sách phát triển, cải thiện hạ tầng, thu hút đầu tư...

b)

các dự án, chính sách ưu tiên phát triển công nghiệp tại huyện miền núi.

c)

sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

d)

mô hình tăng trưởng theo hướng công nghiệp hoá giảm phụ thuộc vào vốn nước ngoài.

52.

Cho bảng số liệu: “Sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010–2021” gồm các năm 2010 (91,7 tỉ kWh; cơ cấu: thủy điện 38,0%, nhiệt điện 56,0%, các nguồn khác 6,0%), 2015 (157,9 tỉ kWh; cơ cấu: thủy điện 34,2%, nhiệt điện 63,8%, các nguồn khác 2,0%), 2021 (244,9 tỉ kWh; cơ cấu: thủy điện 30,3%, nhiệt điện 56,2%, các nguồn khác 13,2%). Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

a)

Sản lượng điện tăng liên tục qua các năm.

b)

Cơ cấu sản lượng điện tương đối đồng đều giữa các nguồn năng lượng.

c)

Nhiệt điện đóng vai trò quan trọng và chủ yếu nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

d)

So với năm 2010, sản lượng điện năm 2021 tăng 2,2 lần.

53.

Cho bảng số liệu: “Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nước ta năm 2010 và năm 2021 (%)” gồm các ngành: khai khoáng (2010: 10,2; 2021: 3,0), chế biến, chế tạo (2010: 86,2; 2021: 93,0), sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí (2010: 3,0; 2021: 3,3), cung cấp nước, hoạt động quản lí và xử lí rác thải, nước thải (2010: 0,6; 2021: 0,7). Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

a)

Nhóm công nghiệp chế biến, chế tạo luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Tỉ trọng của nhóm ngành công nghiệp khai khoáng giảm mạnh theo hướng phát triển bền vững.

c)

Tỉ trọng của nhóm ngành sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí tăng mạnh nhất.

d)

Cơ cấu công nghiệp phân theo ngành đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá và phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.

54.

Than được khai thác tập trung chủ yếu ở

a)

Thái Nguyên.

b)

Bắc Ninh.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

55.

Dầu thô, khí tự nhiên được khai thác chủ yếu ở

a)

thềm lục địa phía Nam.

b)

trên đất liền.

c)

thềm lục địa phía Bắc.

d)

Quảng Ninh.

56.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Côn Sơn.

d)

Dung Quất.

57.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

58.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất.

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng.

c)

Thủy điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta.

d)

Chú trọng phát triển các nguồn năng lượng hóa thạch là xu hướng phát triển của ngành điện.

59.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện và điện gió.

b)

thủy điện và năng lượng tái tạo.

c)

nhiệt điện và thủy điện.

d)

thủy điện và điện nguyên tử.

60.

Ý nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố của các nhà máy thủy điện ở nước ta?

a)

Phân bố chủ yếu ở phía Nam, ven các đô thị lớn.

b)

Phân bố tập trung ở vùng đồng bằng, đông dân, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Phân bố ở vùng miền núi, nơi có nguồn năng lượng và địa hình dốc, có sông lớn.

d)

Phân bố ở vùng ven biển nơi có tiềm năng thủy điện, địa hình thấp, trung tâm đô thị.

61.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống

a)

sông Đồng Nai.

b)

sông Hồng.

c)

sông Mã.

d)

sông Cả.

62.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?

a)

Uông Bí.

b)

Na Dương.

c)

Thủ Đức.

d)

Ninh Bình.

63.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí?

a)

Phả Lại.

b)

Na Dương.

c)

Phú Mỹ.

d)

Uông Bí.

64.

Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu sử dụng năng lượng điện sang các nguồn năng lượng tái tạo, nguồn năng lượng sạch nhấn mạnh

a)

giảm tải cho các nguồn điện truyền thống: thủy điện, nhiệt điện.

b)

dự trữ nguồn than đá, dầu khí ngày càng cạn kiệt.

c)

tăng khả năng xuất khẩu điện.

d)

thực hiện mục tiêu giảm phát thải khí CO2.

65.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi.

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

66.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta?

a)

Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, tập trung ở các vùng đồng bằng lớn.

b)

Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi.

c)

Ngành sản xuất chính tương đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao.

d)

Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng.

67.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

   D. Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước.

68.

Trong cơ cấu sản lượng một số sản phẩm của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta, chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

máy vi tính

b)

tivi

c)

tủ lạnh, ti vi

d)

điện thoại di động

69.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Phía Bắc, Nam Trung Bộ.

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu.

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

70.

Cơ cấu ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính gồm những lĩnh vực nào?

a)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính, điện thoại di động

b)

sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy vi tính, tủ lạnh, ti vi

c)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy kéo, điện thoại di động

d)

sản xuất máy vi tính, điện thoại di động, sản xuất máy kéo

71.

Định hướng phát triển bền vững cho ngành công nghiệp sản xuất đồ uống ở nước ta là

a)

sử dụng nguồn năng lượng hữu cơ, tái sử dụng các sản phẩm dư thừa để quá trình sản xuất sạch hơn

b)

tăng cường nhập khẩu các loại đồ uống có cồn

c)

đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm đồ uống có quy trình sản xuất tự động hóa ra thị trường nước ngoài

d)

tập trung sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết, mở rộng thị trường trong nước

72.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

73.

Cho thông tin sau: Việt Nam có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực, sản lượng tăng rất nhanh. Trong cơ cấu sản lượng điện hiện nay, thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ lệ cao nhất. Vai trò năng lượng tái tạo đang tăng, trong cơ cấu nguồn điện có thêm năng lượng từ các nguồn mới có khả năng tạo nên hiệu điện mặt trời, điện gió... Thống kê cơ cấu nguồn điện của cả nước (giai đoạn khoảng năm 2020) cho thấy năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió, sinh khối) đã chiếm tỉ lệ khoảng 12%, trong đó riêng điện mặt trời đã chiếm hơn 10%. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

73.

Dựa vào đoạn thông tin, hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Năng lượng tái tạo chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay.

b)

Nhiên liệu chính của các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta là dầu khí.

c)

Ngành công nghiệp năng lượng Việt Nam có thế mạnh lâu dài nhờ nguồn nguyên, nhiên liệu phong phú và thị trường rộng.

d)

Các tổ hợp sản xuất khí – điện – đạm chỉ có ở miền Nam nước ta.

74.

Cho thông tin sau: Nước ta có trữ lượng than lớn, gồm than đá, than nâu, than bùn... Than được khai thác nhằm cung cấp nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện, luyện kim, một phần phục vụ xuất khẩu. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

74.

Dựa vào đoạn thông tin, hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Than đá phân bố với trữ lượng lớn nhất ở Quảng Ninh.

b)

Than nâu phân bố chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng.

c)

Than bùn phân bố chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trong các loại than, than đá có giá trị kinh tế thấp nhất.

75.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội nước ta.

b)

Sử dụng hợp lí các nguồn lực của lãnh thổ.

c)

Góp phần đạt hiệu quả cao về kinh tế, làm chậm quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

d)

Giải quyết việc làm, đào tạo lao động có kĩ năng, nâng cao thu nhập.

76.

Các khu công nghiệp ở nước ta tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

d)

Vùng Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

77.

Định hướng phát triển các khu công nghiệp ở nước ta như thế nào?

a)

Khai thác tốt tiềm năng phát triển công nghiệp của mỗi địa phương.

b)

Phát triển công nghệ thông tin – truyền thông, phần mềm tin học.

c)

Giảm tiêu hao năng lượng, hạn chế phát thải nhà kính.

d)

Ứng dụng công nghệ vật liệu mới, năng lượng mới, công nghệ môi trường vào sản xuất các sản phẩm công nghiệp.

78.

Khu công nghiệp trong đó doanh nghiệp tham gia vào hoạt động sản xuất sạch hơn, sử dụng hợp lí tài nguyên, có sự liên kết, hợp tác trong sản xuất để thực hiện hoạt động cộng sinh công nghiệp, được gọi là

a)

khu chế xuất.

b)

khu công nghiệp hỗ trợ.

c)

khu công nghiệp xanh.

d)

khu công nghiệp sinh thái.

79.

Ở nước ta các khu chế xuất tập trung chủ yếu ở

a)

Hà Nội.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đồng Nai.

d)

Hải Phòng.

80.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Tập trung tại những nơi có tiềm năng chuyên môn hoá, đồng vai trò là hạt nhân của địa phương.

c)

Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư; các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.

81.

Khu công nghệ cao có vai trò

a)

làm động lực thúc đẩy phát triển kinh tế của đất nước.

b)

thu hút nguồn lao động sẵn có tại địa phương.

c)

chú trọng trách nhiệm xã hội và được quản lí theo mô hình Chính phủ số.

d)

giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.

82.

Cho thông tin sau: Hiện nay ở nước ta, khu công nghiệp có nhiều loại hình. Sự hình thành và phát triển các khu công nghiệp có vai trò quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

82.

Dựa vào đoạn thông tin, hãy chọn các nhận định đúng.

a)

Các loại hình khác của khu công nghiệp là khu chế xuất, khu công nghiệp hỗ trợ, khu công nghiệp sinh thái.

b)

Khu công nghiệp có vai trò thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đẩy mạnh xuất khẩu, tăng nguồn thu ngân sách.

c)

Sự phát triển các khu công nghiệp góp phần phát triển các ngành công nghiệp phụ trợ và doanh nghiệp trong nước.

d)

Khu chế xuất là một loại hình của khu công nghiệp, chuyên sản xuất hàng hoá phục vụ xuất khẩu.

83.

. Cho thông tin sau:

“Khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa với nền nhiệt độ cao, độ ẩm dồi dào nên thuận lợi cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng. Khoa học-công nghệ gắn với lâm nghiệp được hoàn thiện, triển khai và áp dụng rộng rãi. Hệ thống các chính sách giao đất, giao rừng, trồng và bảo vệ rừng, đóng cửa rừng tự nhiên, thu hút đầu tư xanh cho phát triển lâm nghiệp được Nhà nước ngày càng hoàn thiện, ban hành kịp thời. Người dân có nhiều kinh nghiệm nghề rừng, nhu cầu sản phẩm lâm nghiệp ngoài gỗ, dịch vụ sinh thái rừng ngày càng lớn cũng là những điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay. Tuy nhiên, chất lượng rừng còn thấp, biến đổi khí hậu diễn biến ngày càng phức tạp,... gây khó khăn cho việc phát triển lâm nghiệp ở nước ta.”

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

a)

A. Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành lâm nghiệp.

b)

B. Sản xuất lâm nghiệp đạt kết quả cao nhưng cũng có nhiều khó khăn, thách thức phải đối mặt.

c)

C. Một trong những khó khăn của ngành lâm nghiệp ở nước ta là biến đổi khí hậu diễn ra ngày càng phức tạp.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa với nền nhiệt độ cao, độ ẩm dồi dào gây khó khăn cho sự phát triển của ngành lâm nghiệp ở nước ta.

84.

Ý nào không phải là vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

Thúc đẩy chuyên môn hoá trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Khai thác hợp lí các thế mạnh về tự nhiên, kinh tế - xã hội cho phát triển nông nghiệp.

c)

Tạo điều kiện liên kết, hợp tác giữa các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp và các ngành kinh tế khác,…

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tăng tích luỹ vốn.

85.

Trang trại ở nước ta phát triển theo xu hướng nào sau đây?

a)

Trang trại ứng dụng công nghệ cao, an toàn, truy xuất nguồn gốc rõ ràng.

b)

Sử dụng nhiều lao động trình độ cao, chủ yếu tập trung phát triển trang trại chăn nuôi

c)

Tập trung phát triển trang trại nuôi gia cầm, liên kết các khau: sơ chế, bảo quản, chế biến.

d)

Chuyển đổi số, thu hẹp diện tích trang trại, kết hợp phát triển du lịch, thích ứng biến đổi khí hậu.

86.

Kinh tế trang trại ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

C    D. Chỉ tập trung ngành trồng trọt, hạn chế chăn nuôi.

a)

Diện tích tương đối hẹp và thuộc sở hữu cá nhân.

b)

Góp phần đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

c)

Hạn chế cạnh tranh nhưng tăng nhanh sản lượng.

d)

Chỉ tập trung ngành trồng trọt, hạn chế chăn nuôi.

87.

Các vùng chuyên canh công nghiệp lâu năm của nước ta là

a)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Phía Bắc.

b)

Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi Phía Bắc

c)

Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng, Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Phía Bắc, Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long.