wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG 12 ĐIA HK1

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

A. nguồn lao động dồi dào.

b)

B. sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

C. chất lượng lao động cao.

d)

D. chất lượng cuộc sống tăng.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

5.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trẻ và tiềm năng tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phần bổ không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có trình độ, có kinh nghiệm sản xuất NN.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất CN.

c)

Lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh KHKT.

d)

Đa dạng nghề nghiệp nhưng trình độ chuyên môn còn thấp.

8.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

9.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Gây sức ép lên kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

10.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, có thể thu hút VĐT.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh KHKT.

11.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động đông, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

12.

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đồi núi.

b)

trung du.

c)

biên giới.

d)

đồng bằng.

13.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

thành thị.

c)

nông thôn.

d)

miền núi.

14.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

b)

tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.

c)

tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

d)

trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.

15.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

18.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

19.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là:

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm tăng số người bán lẻ dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người dân.

20.

Đô thị trực thuộc trung ương nào sau đây được thành lập vào ngày 01/01/2025 theo Nghị quyết 175/2024-QH15 của Quốc hội?

a)

Thành phố Hải Phòng.

b)

Thành phố Đà Nẵng.

c)

Thành phố Cần Thơ.

d)

Thành phố Huế.

21.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm.

b)

ổn định.

c)

tăng.

d)

biến động.

22.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm công nghiệp.

b)

tăng nông nghiệp.

c)

tăng dịch vụ.

d)

giảm dịch vụ.

23.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

hình thành nhiều khu kinh tế ven biển.

c)

có tỉ trọng cân bằng giữa các ngành.

d)

tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.

24.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây rau đậu.

25.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Nam Bộ.

26.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

27.

Phân lớn diện tích chè ở vùng Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

28.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

29.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

30.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

cà phê, cao su, mía.

b)

hồ tiêu, bông, chè.

c)

cà phê, cao su, tiêu.

d)

điều, chè, thuốc lá.

31.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.

b)

canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

32.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

33.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

34.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các ĐB lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

c)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

d)

Có nhiều hợp tác xã tập trung chăn nuôi.

35.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

36.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

ít trong tổng sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

37.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.    

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.    

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

38.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở giống vật nuôi ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật còn thấp.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn để dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng thức ăn công nghiệp chưa phổ biến.

39.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

40.

Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

41.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Nam Trung Bộ.

b)

Vùng Đông Nam Bộ.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

42.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

43.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản.

b)

Có nhiều ngư trường.

c)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.

d)

Nhiều vùng, vịnh, đầm phá ven bờ.

44.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh.

45.

Vùng biển nào sau đây ở nước ta không phải là ngư trường trọng điểm?

a)

Hải Phòng- Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa- Trường Sa

c)

Thanh Hoá- Nghệ An- Hà Tĩnh

d)

Cà Mau- An Giang.

46.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

47.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

48.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

Khai thác ngoài khơi trong ĐT nuôi trồng hạn chế.

49.

Nước ta đầy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm.

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện.

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm.

50.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều,đầm phá,rừng ngập mặn

b)

trường rông lở ngập mặn.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nuôi quần đảo, quần đảo.

51.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

nhiều vùng, vịnh nước sâu.

b)

rừng ngập mặn, đầm phá.

c)

sông, suối, kênh rạch và ao hồ.

d)

vùng biển rộng, giàu hải sản.

52.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ đầy nước.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các dòng rừng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông

d)

nhiều vùng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

53.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên thủy sản ở nước ta là

a)

sự tàn phá của chiến tranh.

b)

ngăn chặn rừng ngập mặn.

c)

tình trạng đánh bắt quá mức.

d)

khai thác bừa bãi, quá mức.

54.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu.

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước.

55.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

56.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

57.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

58.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Tăng cường và HDH các phương tiện đánh bắt.

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở CN chế biến.

c)

HDH các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

59.

Cho đoạn thông tin sau:

      Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

    (Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)

HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

b)

Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

c)

 Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

  

d)

Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

61.

Cho bảng số liệu:

HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

 Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng tăng.

b)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu SL TS nước ta giai đoạn 2010 – 2021 là biểu đồ tròn.

.

c)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản năm 2021 so với năm 2010 là 169,6%.(Lấy năm 2010= 100%)

d)

Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng là do được phát triển theo hình thức trang trại công nghệ cao, nuôi hữu cơ và người dân có nhiều kinh nghiệm.

62.

Cho bảng số liệu sau:

HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Tổng sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng tăng.

b)

 Thuỷ sản khai thác luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Sản lượng khai thác tăng do đẩy mạnh đánh bắt ven bờ.

d)

Sản lượng thuỷ sản NT tăng nhanh chủ yếu do áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, đa dạng đối tượng nuôi trồng.

63.

Cho thông tin sau:

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay tương đối đa dạng, có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng công nghệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo. Xu hướng này phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế tri thức của nước ta.

HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

b)

 Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại.

c)

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp nước ta chỉ trú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu trong nước.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đố

64.

Cho bảng số liệu :

HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Sản lượng dầu thô giảm liên tục.

b)

Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021

c)

 Năm 2015 sản lượng điện gấp 1,5 lần năm 2010.

d)

 Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện SL dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.

65.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Sản lượng điện tăng liên tục qua các năm.

b)

 Cơ cấu sản lượng điện tương đối đồng đều giữa các nguồn năng lượng.

c)

Nhiệt điện đóng vai trò quan trọng và chủ yếu nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

d)

Nguồn năng lượng dồi dào là nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng điện tăng nhanh.

e)

Để phát triển điện sinh khối thì phải kết hợp với nước ngoài

66.

Dựa vào bảng số liệu.

HÃY CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

 Tỉ trọng của nhóm ngành công nghiệp khai khoáng giảm mạnh theo hướng phát triển bền vững.

c)

Tỉ trọng của nhóm ngành SX, PP điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí tăng mạnh nhất.

d)

Cơ cấu CN phân theo ngành đang chuyển dịch theo hướng CNH và phát triển các ngành CN truyền thống.

e)

Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nghành ở nước ta năm 2010 và năm 2021 là biểu đồ tròn

67.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió.

b)

thuỷ điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, thuỷ điện.

d)

thuỷ điện, điện nguyên tử.

68.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình.

b)

Yaly.         

c)

Sơn La.

d)

Thác Bà.

69.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

 vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi.

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

70.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn      

b)

Bình Sơn      

c)

Côn Sơn   

d)

 Dung Quất

71.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống

a)

sông Đông Nai.

b)

sông Hồng.

c)

sông Mã.

d)

sông Cả.

72.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?

a)

Uông Bí.          

b)

Na Dương.                     

c)

Thủ Đức.               

d)

Ninh Bình

73.

 Nhận định nào không đúng với thế mạnh phát triển ngành CN dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

 Có lịch sử phát triển lâu đời.                            

b)

 Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.              

d)

 Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

74.

Cơ cấu ngành sản xuất sản phẩm địện tử, máy vi tính gồm

a)

linh kiện điện tử, máy vi tính,…

b)

máy móc, sản xuất máy vi tính,…

c)

linh kiện điện tử, máy kéo…

d)

 máy móc điện tử, máy kéo…

75.

 Điện mặt trời, gió, và nguồn khác chủ yếu phát triển ở

a)

DH Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

b)

 Đồng bằng sông Hồng

c)

 Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

76.

 Sản lượng điện của nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

 Nhiều tiềm năng để phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế.

b)

. Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển.

c)

Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn.

d)

Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống được nâng cao, nhiều sông, suối.

77.

Cơ cấu kinh tế theo khu vực 1 của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm công nghiệp

b)

tăng thủy sản

c)

tăng dịch vụ

d)

giảm dịch vụ

78.

Nhóm cây nào sau đây tăng tỷ trọng trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay

a)

cây lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây công nghiệp ngắn ngày

79.

Nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói đến thế mạnh để phát triển nghành lâm nghiệp ở nước ta

a)

còn nhiều diện tích rừng giàu,nhiều loại gỗ quý

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng

c)

nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển

d)

khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng

80.

chuyển dịch CƠ CẤU LÃNH THỔ nước ta hiện nay

a)

giảm tỷ trọng kinh tế ngoài nhà nước

b)

hình thành nhiều khu công nghiệp

c)

có tỉ trọng cân bằng giữa các nghành

d)

tăng tỷ trọng của công nghiệp, dịch vụ

81.

chuyển dịch THEO NGHÀNH nước ta hiện nay

a)

giảm tỷ trọng kinh tế ngoài nhà nước

b)

hình thành nhiều khu công nghiệp

c)

có tỷ trọng cân bằng giữa các nghành

d)

tăng tỷ trọng của công nghiệp, dịch vụ

82.

nghành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu

b)

không phụ thuộc nhiều vào diều kiện tự nhiên

c)

chiếm tỷ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp

d)

có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng

83.

biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ

c)

sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế

84.

nhận định nào đúng với thế mạnh phát triển nghành cn dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay

a)

có lịch sử phát triển lâu đời

b)

thị trường tiêu thụ nhỏ

c)

nguyên phụ liệu trong nước dồi dào

d)

giá nhân công đắc và có nhiều

85.

phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta

a)

đồng đều giữa đồng bằng và miền núi

b)

mật độ dân số trung bình cao

c)

trong 1 vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

đồng đều giữa thành thị với nông thôn

86.

dân số nước ta đông mang lại khó khăn gì

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ

c)

kìm hãm sự phát triển kinh tế, vấn đề việc làm, xã hội

d)

chất lượng cuộc sống

87.

đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

trình độ lao động đang được nâng cao

b)

trình độ lao động chiếm ưu thế

c)

dồi dào, tăng nhanh

d)

phân bố không đều

88.

nhà máy điện nào sau đây chạy bằng dầu

a)

Uông bí

b)

Na dương

c)

Thủ đức

d)

Ninh bình