wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung ôn tập – Địa lí tự nhiên (lớp 10)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

2.

Nước ngầm của Trái Đất

a)

kho nước mặn của Trái Đất

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

nguồn gốc của sông suối

d)

kho nước ngọt của Trái Đất

3.

Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi

a)

núi cao và đồng bằng

b)

đồng bằng và gò đồi

c)

lục địa và đại dương

d)

đại dương và các biển

4.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

5.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thảm thực vật

6.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thảm thực vật

7.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

a)

nước ngầm

b)

băng tuyết

c)

địa hình

d)

thảm thực vật

8.

Ý nghĩa của độ dốc đối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc

9.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc

10.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn

12.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5C15{,}5^\circ\mathrm{C}

b)

16,5C16{,}5^\circ\mathrm{C}

c)

17,5C17{,}5^\circ\mathrm{C}

d)

18,5C18{,}5^\circ\mathrm{C}

13.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

không thay đổi

14.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

16.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

17.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

18.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

19.

Đất (thổ nhưỡng) là loại vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

20.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật

b)

động vật

c)

thực vật

d)

vi sinh vật

21.

Thứ tự tự nhiên bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Quyết định thành phần cơ giới

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

khí hậu

b)

sinh vật

c)

địa hình

d)

đá mẹ

24.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

nhiệt và ẩm

b)

ẩm và khí

c)

khí và nhiệt

d)

nhiệt và nước

25.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

26.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ

b)

góp phần làm phá huỷ đá

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn

27.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

28.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

29.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng

b)

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ

c)

chất dinh dưỡng, không khí và nước

d)

chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây chỉ thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ pH của đất

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng thể hiện quá trình quang hợp

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố nhiệt đới, xích đạo

b)

Những nơi khí hậu hạn hoang mạc có ít loài sinh vật ở

c)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng rậm

d)

Cây lá rộng sinh sống trên đới ôn và rừng xích đạo

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở

c)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng rậm

d)

Cây lá rộng sinh sống trên đới ôn và ở rừng xích đạo

33.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

độ cao và hướng nghiêng

b)

hướng nghiêng và độ dốc

c)

độ dốc và hướng sườn

d)

hướng sườn và độ cao

34.

Yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

độ cao

b)

hướng nghiêng

c)

hướng sườn

d)

độ dốc

35.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

thức ăn

d)

nơi sống

36.

Lớp vỏ địa lí là

a)

vỏ cảnh quan

b)

vỏ Trái Đất

c)

vỏ sinh quyển

d)

vỏ khí quyển

37.

Vỏ địa lí là

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

38.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố từ trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

39.

Trong địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của những thành phần tự nhiên nào?

a)

Sinh vật, đất, địa hình, dòng ngòi

b)

Đất, thực vật, sông, hồ, đại dương

c)

Thực vật, địa hình, động vật, nước

d)

Đất, biên, thảm thực vật, sông, hồ

40.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về điều gì?

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo vĩ độ

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

41.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thủy điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khí hậu biến đổi

42.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào vào sử dụng kinh tế cần phải nghiên cứu những yếu tố nào?

a)

Khí hậu, đất đai

b)

Địa chất, địa hình

c)

Khí hậu, đất đai, địa hình

d)

Toàn diện tất cả các yếu tố địa lí

43.

Quy luật nào chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

44.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Đai cao, tuần hoàn

d)

Thống nhất và địa đới

45.

Quy luật nào đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

46.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo yếu tố nào?

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Công tác

d)

Các mùa

47.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

48.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

49.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

50.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

51.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào?

a)

Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa

52.

Quy mô dân số của một quốc gia là gì?

a)

Tổng số dân của quốc gia

b)

Số người trên diện tích đất

c)

Mật độ trung bình dân số

d)

Số dân của quốc gia ở các nước

53.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là quốc gia nào?

a)

Hoa Kì

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

54.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến vấn đề nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Thu hút nguồn đầu tư

c)

Thu nhập và mức sống

d)

Tiêu dùng và tích lũy

55.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến vấn đề nào?

a)

Thu hút nguồn đầu tư

b)

Thu nhập và mức sống

c)

Giáo dục và đào tạo

d)

An sinh xã hội và y tế

56.

Về mặt môi trường, dân số có tác động rõ rệt đến yếu tố nào?

a)

Y tế và an sinh xã hội

b)

Thu nhập và mức sống

c)

Tiêu dùng và tích lũy

d)

Không gian sinh tồn

57.

Yếu tố nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

58.

Yếu tố nào có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

59.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh

b)

Đói kém

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

60.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào?

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

61.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa các đại lượng nào?

a)

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

Số người xuất cư và nhập cư

c)

Tỉ suất sinh và số người nhập cư

d)

Tỉ suất sinh và số người xuất cư

62.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của các tỉ suất nào?

a)

Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

Sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

Tử thô và số lượng người nhập cư

d)

Gia tăng tự nhiên và số người xuất cư

63.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm có cơ cấu theo những tiêu chí nào?

a)

Giới tính và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ văn hóa và theo giới tính

d)

Lao động và trình độ văn hóa

64.

Tỉ số giới tính được tính bằng đại lượng nào?

a)

Số nam trên tổng dân

b)

Số nữ trên tổng dân

c)

Số nam trên số nữ

d)

Số nữ trên số nam

65.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số như thế nào?

a)

Nam hoặc nữ so với tổng số dân

b)

Nam và nữ so với tổng số nam

c)

Nữ và nam so với tổng dân số nữ

d)

Của cả quốc gia so với dân số nam

66.

Tiêu chí nào được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

67.

Nguyên nhân có tính quyết định đến phân bố dân cư là gì?

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

68.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là khu vực nào?

a)

Tây Âu

b)

Đông Á

c)

Ca-ri-bê

d)

Nam Âu

69.

Đặc điểm nào đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng chậm

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh

70.

Các châu lục nào hiện có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất?

a)

Mỹ, Đại Dương

b)

Phi, Đại Dương

c)

Châu Á, Mỹ

d)

Châu Âu, Á

71.

Theo yêu cầu Tự luận, dạng biểu đồ cần nhận dạng là gì?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Cả ba dạng: biểu đồ cột, tròn và miền

72.

Theo mục Tự luận, nội dung nào sau đây thuộc nhóm "Nhận xét bảng số liệu"?

a)

Phân tích số liệu để rút ra xu hướng chính

b)

Vẽ biểu đồ miền theo thời gian

c)

Tính tỉ lệ giới tính dân số

d)

Xác định vòng đai nhiệt theo vĩ độ

73.

Theo mục Tự luận, các giải pháp nào là phù hợp để bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Sử dụng tiết kiệm và tái chế nước

b)

Xử lí nước thải trước khi xả ra môi trường

c)

Phá rừng đầu nguồn để mở rộng sản xuất

d)

Kiểm soát khai thác nước ngầm quá mức

74.

Theo mục Tự luận, các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến chế độ nước sông - hồ là gì?

a)

Lượng mưa và chế độ mưa

b)

Địa hình lưu vực

c)

Hoạt động nhân sinh như xây đập, hồ chứa

d)

Khoáng sản ở đáy sông, hồ

75.

Theo mục Tự luận, nhân tố tác động mạnh đến phân bố dân cư là gì?

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Loại vòng đai nhiệt

c)

Tỉ số giới tính

d)

Quy mô dân số

76.

Theo mục Tự luận, nhân tố quan trọng tác động đến quá trình đô thị hóa là gì?

a)

Phát triển kinh tế và công nghiệp hóa

b)

Gia tăng thiên tai bão lụt

c)

Gia tăng tỉ suất tử thô

d)

Giảm tỉ lệ dân thành thị