wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp (lớp 10)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình Đàng Ngoài của Đại Việt ở giữa thế kỉ XVIII?

a)

Đời sống nhân dân cơ cực.

b)

Kinh tế sa sút nghiêm trọng.

c)

Vua, quan ăn chơi, hưởng lạc.

d)

Xã hội ổn định, nhân dân ấm no.

2.

Cuộc khởi nghĩa của Hoàng Công Chất (1739 - 1769) diễn ra chủ yếu tại khu vực nào của Đàng Ngoài?

a)

Đông Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Tây Bắc.

3.

“Đại Minh khách phố” là tên gọi khác của đô thị nào dưới đây?

a)

Kẻ Chợ.

b)

Phố Hiến.

c)

Thanh Hà.

d)

Hội An.

4.

Đào Duy Từ là tác giả của bộ sách nào dưới đây?

a)

Vạn Kiếp tông bí truyền thư.

b)

Gia Định thành thông chí.

c)

Binh thư yếu lược.

d)

Hổ trướng khu cơ.

5.

Vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, ở các nước tư bản Âu - Mĩ, tầng lớp tư bản tài chính đã ra đời trên cơ sở kết hợp giữa

a)

tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp.

b)

những chủ đồn điền lớn và tư bản công nghiệp.

c)

tư bản ngân hàng và những chủ đồn điền lớn.

d)

tư bản công nghiệp và tư bản nhà nước.

6.

Giai cấp công nhân không ra đời trong bối cảnh nào dưới đây?

a)

Nông dân bị mất ruộng, phải làm thuê trong các đồn điền, hầm mỏ.

b)

Nhiều nhà máy, công xưởng ở các đô thị mở rộng quy mô sản xuất.

c)

Cách mạng công nghiệp làm thay đổi căn bản xã hội của các nước tư bản.

d)

Xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế đang diễn ra mạnh mẽ.

7.

Cuộc khởi nghĩa của Nguyễn Danh Phương (1740 - 1751) diễn ra chủ yếu tại địa phương nào của Đàng Ngoài?

a)

Ninh Bình, Nam Định.

b)

Thanh Hóa, Nghệ An.

c)

Thăng Long, Kinh Bắc.

d)

Sơn Tây, Tuyên Quang.

8.

Trong những năm 1741 - 1751, ở Đàng Ngoài đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nông dân do ai lãnh đạo?

a)

Hoàng Công Chất.

b)

Nguyễn Hữu Cầu.

c)

Hoàng Hoa Thám.

d)

Nguyễn Danh Phương.

9.

Câu ca dao nào dưới đây không đề cập đến các làng nghề thủ công truyền thống người Việt?

a)

“Ước gì anh lấy được nàng/ Để anh mua gạch Bát Tràng về xây”.

b)

“Quê em có đá Ngũ Hành/ Có nghề khắc đá lừng danh khắp vùng”.

c)

“Tiếng đồn con gái Nghĩa Đô/ Quanh năm làm giấy cho vua được nhờ”.

d)

“Chợ huyện một tháng sáu phiên/ Gặp cô hàng xén kết duyên Châu - Trấn”.

10.

Bộ sử Ô Châu cận lục do ai biên soạn?

a)

Lê Quý Đôn.

b)

Dương Văn An.

c)

Đỗ Bá.

d)

Đào Duy Từ.

11.

Trong khoảng 30 năm cuối thế kỉ XIX, ở các nước tư bản Âu - Mĩ đã bắt đầu xuất hiện các

a)

tổ chức phường hội.

b)

tổ chức thương hội.

c)

công trường thủ công.

d)

công ty độc quyền.

12.

Từ năm 1889, ngày 1/5 trở thành ngày

a)

Quốc tế Nhân quyền.

b)

Quốc tế hạnh phúc.

c)

Quốc tế Lao động.

d)

Quốc tế Khoan dung.

13.

Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm?

a)

Tín phong.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

14.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt ở trên khắp lãnh thổ.

b)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 2020^\circ C.

d)

Lượng mưa trung bình năm từ 150020001500 - 2000 mm/năm.

15.

Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào dưới đây?

a)

Chủ yếu mùa hạ.

b)

Chủ yếu mùa thu.

c)

Cuối hạ đầu thu.

d)

Cuối thu đầu đông.

16.

Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào dưới đây?

a)

Tây bắc - đông nam và vòng cung.

b)

Vòng cung và đông bắc - tây nam.

c)

Tây - đông hoặc gần bắc - nam.

d)

Tây bắc - đông nam và tây - đông.

17.

Phụ lưu lớn nhất của sông Mê Công là

a)

Đồng Nai.

b)

Sêrêpốk.

c)

Sài Gòn.

d)

Xê Xan.

18.

Đối với thủy văn, biến đổi khí hậu tác động nhiều nhất đến

a)

lưu lượng nước và chế độ nước sông.

b)

chế độ nước sông và lưu vực sông.

c)

lưu vực sông và hướng chảy của sông.

d)

độ dốc lòng sông và lưu lượng nước.

19.

Đến giữa thế kỉ XVIII, chính quyền phong kiến Đàng Ngoài đã

a)

Hình thành và bắt đầu phát triển

b)

Phát triển đến đỉnh cao

c)

Rơi vào khủng hoảng nghiêm trọng

d)

Sụp đổ hoàn toàn

20.

Trong những năm 1739–1769, ở Đàng Ngoài đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nông dân do ai lãnh đạo

a)

Nguyễn Danh Phương

b)

Hoàng Công Chất

c)

Nguyễn Hữu Cảnh

21.

Năm 1740, Nguyễn Danh Phương đã tập hợp nghĩa quân nổi dậy ở

a)

Việt Trì

b)

Tam Đảo

c)

Tiên Du

22.

Cuộc khởi nghĩa của Danh Phương kết thúc năm nào

a)

1769

b)

1751

c)

1741

d)

1739

23.

Nghĩa quân do Nguyễn Hữu Cầu có khẩu hiệu

a)

“Phù Lê - Diệt Mạc”

b)

“Cướp của nhà giàu, chia cho người mình”

c)

“Cướp của nhà nghèo, chia cho người giàu”

d)

“Cướp của nhà giàu, chia cho người nghèo”

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình Đàng Ngoài của Đại Việt ở giữa thế kỉ XVIII?

a)

Đời sống nhân dân cơ cực.

b)

Kinh tế sa sút nghiêm trọng.

c)

Vua, quan ăn chơi, hưởng lạc.

d)

Xã hội ổn định, nhân dân ấm no.

25.

Đoạn tư liệu sau đây phản ánh về vấn đề gì? Tư liệu: “... hễ có ai có nghề nghiệp gì cũng căn cứ vào đấy mà đánh thuế, bèn đi đến chỗ: có người vì phải nộp thuế sơn sống mà đẵn cả cây sơn; vì phải nộp thuế vải lụa mà hủy bỏ khung cửi...; thu thuế cá, thuế tôm mà người ta cất giấu cả vó lưới...” (Quốc sử quán triều Nguyễn (bản dịch của Viện sử học), Khâm định Việt sử thông giám cương mục, tập 2, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2007)

a)

Cuộc sống thanh bình, thịnh trị, ấm no của nhân dân Đàng Ngoài.

b)

Sự sa sút của sản xuất nông nghiệp Đàng Ngoài giữa thế kỉ XVIII.

c)

Chính quyền phong kiến Đàng Ngoài vơ vét, bóc lột nhân dân.

d)

Các chính sách phát triển kinh tế của chính quyền Lê - Trịnh.

26.

Cuộc khởi nghĩa của Hoàng Công Chất (1739–1769) diễn ra chủ yếu tại khu vực nào của Đàng Ngoài?

a)

Đông Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Tây Bắc.

27.

Cuộc khởi nghĩa của Hoàng Công Chất kết thúc vào năm nào?

a)

1769.

b)

1751.

c)

1741.

d)

1739.

28.

Trong những năm 1740–1751, ở Đàng Ngoài đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nông dân do ai lãnh đạo?

a)

Hoàng Công Chất.

b)

Nguyễn Hữu Cầu.

c)

Nguyễn Danh Phương.

d)

Hoàng Hoa Thám.

29.

Cuộc khởi nghĩa của Nguyễn Danh Phương (1740–1751) diễn ra chủ yếu tại địa phương nào của Đàng Ngoài?

a)

Ninh Bình, Nam Định.

b)

Thanh Hóa, Nghệ An.

c)

Thăng Long, Kinh Bắc.

d)

Sơn Tây, Tuyên Quang.

30.

Cuộc khởi nghĩa nông dân nào dưới đây không diễn ra ở Đàng Ngoài vào giữa thế kỉ XVIII?

a)

Khởi nghĩa của Hoàng Công Chất.

b)

Khởi nghĩa của Cao Bá Quát.

c)

Khởi nghĩa của Nguyễn Danh Phương.

d)

Khởi nghĩa của Nguyễn Hữu Cầu.

31.

Vào giữa thế kỉ XVIII, phong trào nông dân Đàng Ngoài phát triển rộng khắp, kéo dài hàng chục năm đã

a)

lật đổ sự tồn tại của chính quyền phong kiến Lê - Trịnh.

b)

buộc chính quyền phải thực hiện một số chính sách nhượng bộ.

c)

lật đổ chính quyền chúa Nguyễn, hoàn thành thống nhất đất nước.

d)

buộc chính quyền chúa Nguyễn phải thực hiện chính sách nhượng bộ.

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa các cuộc khởi nghĩa của Hoàng Công Chất, Nguyễn Danh Phương, Nguyễn Hữu Cầu?

a)

Lực lượng tham gia chủ yếu là nông dân.

b)

Bị quân Trịnh đàn áp nên cuối cùng thất bại.

c)

Chống lại chính quyền phong kiến Lê - Trịnh.

d)

Giành thắng lợi, lật đổ chính quyền Lê - Trịnh.

33.

Trong các thế kỉ XVII–XVIII, sản xuất nông nghiệp ở Đàng Trong có bước phát triển rõ rệt do

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi và chính sách khai hoang của chúa Nguyễn.

b)

không xảy ra chiến tranh, xung đột, đời sống nhân dân thanh bình.

c)

các vua nhà Nguyễn ban hành nhiều chính sách, biện pháp tích cực.

d)

chính quyền Lê, Trịnh quan tâm đến việc đắp đê, trị thủy, khai hoang.

34.

“Đại Minh khách phố” là tên gọi khác của đô thị nào dưới đây?

a)

Kẻ Chợ

b)

Phố Hiến

c)

Thanh Hà

d)

Hội An

35.

Năm 1719, chúa Nguyễn Phúc Chu đặt tên cho chiếc chùa Cầu (Hội An) là “Lai Viễn Kiều” với ý nghĩa “Cầu đón khách phương xa” để bày tỏ sự hiếu khách và cởi mở trong giao thương với thương nhân nước nào?

a)

Hà Lan

b)

Tây Ban Nha

c)

Trung Quốc

d)

Nhật Bản

36.

Các chúa Trịnh, Nguyễn ưu tiên mua loại hàng hoá nào trong quá trình giao thương với thương nhân Tây Ban Nha, Hà Lan?

a)

Len dạ

b)

Hương liệu

c)

Gia vị

d)

Vũ khí

37.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình tôn giáo ở Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII?

a)

Đạo giáo và Phật giáo có điều kiện phục hồi.

b)

Nho giáo vẫn được nhà nước phong kiến duy trì.

c)

Thiên Chúa giáo du nhập, dần gây ảnh hưởng trong dân chúng.

d)

Nho giáo và Đạo giáo được du nhập thông qua giao lưu kinh tế.

38.

Chữ La-tinh ghi âm tiếng Việt có ưu điểm gì?

a)

Tiện lợi, khoa học, dễ ghi nhớ, dễ sử dụng.

b)

Có hàng nghìn kí tự, thuận lợi cho việc diễn đạt.

c)

Dễ ghi nhớ vì sử dụng hình vẽ để biểu thị ngôn từ.

d)

Dễ sử dụng vì có nhiều kí tự, hình vẽ để biểu đạt.

39.

Bộ sử Ô Châu cận lục do ai biên soạn?

a)

Lê Quý Đôn

b)

Dương Văn An

c)

Đỗ Bá

d)

Đào Duy Từ

40.

Đào Duy Từ là tác giả của bộ sách nào dưới đây?

a)

Vạn Kiếp tông bí truyền thư

b)

Gia Định thành thông chí

c)

Binh thư yếu lược

d)

Hổ trướng khu cơ

41.

Đỗ Bá là tác giả của bộ sách nào dưới đây?

a)

Lam Sơn thực lục

b)

Gia Định thành thông chí

c)

Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư

d)

Hổ trướng khu cơ

42.

Loại hình nghệ thuật nào thịnh hành ở Đàng Ngoài của Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII?

a)

Hát chèo

b)

Hát tuồng

c)

Nhã nhạc cung đình

d)

Đờn ca tài tử

43.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu nhất của nhân dân Đại Việt ở thế kỉ XVI - XVIII là

a)

“Chinh phụ ngâm”

b)

“Ngọc tỉnh liên phú”

c)

“Độc Tiểu Thanh kí”

d)

“Bạch Đằng giang phú”

44.

Hàng năm, nước ta có lượng mưa trung bình khoảng

a)

1500 - 2000mm/năm

b)

1200 - 1800mm/năm

c)

1300 - 2000mm/năm

d)

1400 - 2200mm/năm

45.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và số giờ nắng

b)

Lượng mưa và độ ẩm

c)

Độ ẩm và cán cân bức xạ

d)

Ánh sáng và lượng mưa

46.

Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm?

a)

Tín phong

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

47.

Vào mùa đông, nhân tố nào sau đây gây mưa cho Duyên hải miền Trung?

a)

Địa hình

b)

Frông

c)

Dòng biển

d)

Tín phong

48.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng 4 đến tháng 10

b)

Từ tháng 5 đến tháng 10

c)

Từ tháng 4 đến tháng 11

d)

Từ tháng 5 đến tháng 11

49.

Gió mùa mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Bạch Mã

b)

Con Voi

c)

Hoành Sơn

d)

Tam Đảo

50.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là

a)

nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.

b)

đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.

c)

nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.

d)

thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.

51.

Khí hậu Biển Đông mang tính chất nào dưới đây?

a)

Nhiệt đới địa trung hải.

b)

Nhiệt đới hải dương.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới ẩm.

52.

Ở nước ta, khu vực nào chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão và áp thấp nhiệt đới?

a)

Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.

53.

Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào dưới đây?

a)

Chủ yếu mùa hạ.

b)

Chủ yếu mùa thu.

c)

Cuối hạ đầu thu.

d)

Cuối thu đầu đông.

54.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung bộ.

55.

Vùng khí hậu nào dưới đây có mùa mưa lệch về thu đông?

a)

Vùng khí hậu Tây Nguyên.

b)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

56.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

57.

Ở vùng biển và thềm lục địa nước ta có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa ẩm.

b)

ôn hòa hơn trong đất liền.

c)

có sự phân hóa phức tạp.

d)

phân hóa theo bắc - nam.

58.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

hải đảo.

d)

trung du.

59.

Dạng địa hình nào sau đây của nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất?

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi.

c)

Cao nguyên.

d)

Sơn nguyên.

60.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn nào dưới đây?

a)

Trung sinh.

b)

Tiền Cambri.

c)

Cổ sinh.

61.

Ở nước ta, đồng bằng chiếm

a)

2/3 diện tích đất liền.

b)

1/2 diện tích đất liền.

c)

3/4 diện tích đất liền.

d)

1/4 diện tích đất liền.

62.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.

b)

Địa hình chịu tác động của con người.

c)

Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.

d)

Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.

63.

Nước mưa hòa tan với đá vôi tạo nên dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?

a)

Cac-xto.

b)

Hầm mỏ.

c)

Thềm biển.

d)

Đê, đập.

64.

Ở nước ta, dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?

a)

Con Voi.

b)

Tam Đảo.

c)

Bạch Mã.

d)

Sông Gâm.

65.

Dãy núi nào dưới đây của nước ta chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Đông triều.

b)

Sông gâm.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Ngân sơn.

66.

Sông nào sau đây không chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Tiên.

c)

Sông Thương.

d)

Sông Mã.

67.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc?

a)

Là vùng đồi núi thấp, độ cao phổ biến dưới 1000m.

b)

Địa hình cao nhất nước ta, các cao nguyên hiểm trở.

c)

Ít núi trên 2000m, có nhiều nhánh núi đâm ra biển.

d)

Chủ yếu là núi, cao nguyên và có hướng vòng cung.

68.

“Nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng” là đặc điểm của vùng đồi núi nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

69.

Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

15000 km².

b)

25000 km².

c)

35000 km².

d)

40000 km².

70.

Vai trò chủ yếu của hệ thống kênh rạch ở đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Tiêu nước, thau chua, rửa mặn.

b)

Điều tiết nước, chống lũ quét.

c)

Hạn chế triều cường, rửa phèn.

d)

Chống ngập úng, thoát nước.

71.

Các đồng bằng duyên hải ít màu mỡ hơn là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phù sa sông và biển hình thành.

b)

Phù sa biển và địa hình ven biển.

c)

Vật liệu bồi đắp đồng bằng rất ít.

d)

Nhiều dãy núi lan sát với bờ biển.

72.

Dựa vào bảng thông tin “Diện tích, dân số các nước đế quốc và thuộc địa (1914)” ở hình kèm, hãy xác định mệnh đề sau đúng hay sai: Đầu thế kỉ XX, Đức có hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất thế giới.

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

Dựa vào bảng thông tin “Diện tích, dân số các nước đế quốc và thuộc địa (1914)” ở hình kèm, hãy xác định mệnh đề sau đúng hay sai: Đầu thế kỉ XX, diện tích thuộc địa của Anh nhiều hơn diện tích thuộc địa của Nga, Pháp, Đức cộng lại.

a)

Đúng.

b)

Sai.

74.

Dựa vào bảng thông tin “Diện tích, dân số các nước đế quốc và thuộc địa (1914)” ở hình kèm, hãy xác định mệnh đề sau đúng hay sai: Chính sách đối ngoại cơ bản của các đế quốc Anh, Pháp, Nga, Đức vào cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là tăng cường xâm lược, mở rộng hệ thống thuộc địa.

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

Dựa vào bảng thông tin “Diện tích, dân số các nước đế quốc và thuộc địa (1914)” ở hình kèm, hãy xác định mệnh đề sau đúng hay sai: Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa ngày càng gay gắt.

a)

Đúng.

b)

Sai.

76.

Xác định đúng/ sai ở mỗi mệnh đề sau về Công xã Pari: Các chính sách của Hội đồng Công xã Pari đều hướng tới quyền lợi của đại đa số quần chúng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

77.

Xác định đúng/ sai ở mỗi mệnh đề sau về Công xã Pari: Tuy chỉ tồn tại hơn 100 ngày, nhưng Công xã Pari đã cổ vũ tinh thần cách mạng cho nhân dân lao động và để lại nhiều bài học quý giá cho phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản.

a)

Đúng.

b)

Sai.

78.

Xác định đúng/ sai ở mỗi mệnh đề sau về Công xã Pari: Sự ra đời của Công xã Pari cùng những chính sách tiến bộ được thi hành cho thấy đây là nhà nước kiểu mới.

a)

Đúng.

b)

Sai.

79.

Xác định đúng/ sai ở mỗi mệnh đề sau về Công xã Pari: Công xã Pari là cuộc cách mạng vô sản đầu tiên và duy nhất do nhân dân lao động thực hiện.

a)

Đúng.

b)

Sai.