wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 59

Worksheet time: 30hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản

b)

Tiêu đề trang web

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn

2.

Phần đầu trang web được đặt trong thẻ HTML nào sau đây?

a)

<body>

b)

<head>

c)

<title>

d)

<header>

3.

Thẻ HTML nào tạo đường kẻ ngang trên trang web?

a)

<br>

b)

<hr>

c)

<line>

d)

<border>

4.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản

5.

Phần mở rộng của trang HTML là gì?

a)

.htm.

b)

.html.

c)

.htl.

d)

.htlm.

6.

Các thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào sau đây?

a)

" ( ", " ) "

b)

" { " , " } "

c)

" < ", " > "

d)

" \ ", " \ "

7.

Chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!

b)

< !-- chú thích -- >

c)

// chú thích

d)

{…chú thích…}

8.

Phần mềm nào dưới đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox

b)

W3Schools.com

c)

Spotify

d)

Sublime Text

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <hr> dùng để tạo đường kẻ ngang trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức từ <h1> đến <h7> .

c)

Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>...</span> tạo một khối chứa nội dung khi đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

10.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type

d)

font-family

11.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc sử dụng theo hệ màu nào?

a)

RBG

b)

CMYK

c)

RGB

d)

RYB

12.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng đồng thời trong thuộc tính style, ngăn cách các cặp tên:giá trị bằng dấu nào?

a)

Dấu ","

b)

Dấu "."

c)

Dấu ";"

d)

Dấu cách

13.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>

b)

<u>

c)

<strong>

d)

<del>

14.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<strong>

d)

<del>

15.

Để đặt tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML" ra giữa trang, mã HTML nào là đúng?

a)

< h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >

b)

< h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

c)

< h1 style="verical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

d)

< h1 style="text=decoration">Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.

16.

Thẻ HTML nào được sử dụng để làm chữ đậm?

a)

<strong>

b)

<em>

c)

<big>

d)

<i>

17.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?

a)

<td>

b)

<big>

c)

<strong>

d)

<i>

18.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là thẻ nào?

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

19.

Khi định dạng khung bảng, thuộc tính độ dày border trong style được đặt theo đơn vị nào?

a)

%

b)

px

c)

mm

d)

pt

20.

Khi định dạng khung bảng, thuộc tính kiểu viền của border trong style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

none

b)

dotted

c)

shadow

d)

solid

21.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

< ul >< /ul >

b)

 < il >< /il >

c)

< ol >< /ol >

d)

< al >< /al >

22.

Để gộp ô theo cột (theo chiều dọc), sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

colframe

d)

rowsize

23.

Để định dạng màu nền cho bảng, dùng thuộc tính nào?

a)

background

b)

color

c)

bgcolor

d)

tablecolor

24.

Đoạn mã HTML nào sau đây liệt kê đúng danh sách các môn học: Toán, Vật lí, Hoá học?

a)

<ul><li>Toán, Vật lí, Hoá học</li></ul>

b)

<ul><ol>Toán</ol><ol> Vật lí</ol><ol>Hoá học</ol></ul>

c)

<ol><il>Toán</il><il>Vật lí</il><il>Hoá học</il></ol>

d)

<ul><li>Toán</li><li>Vật lí</li><li>Hoá học</li></ul>

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản có thể chứa văn bản, âm thanh, hình ảnh và các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

Khi liên kết tới tài liệu trên Internet, phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

27.

Thẻ nào trong HTML dùng để tạo liên kết?

a)

<b>

b)

<i>

c)

<a>

d)

<1>

28.

Trường hợp nào là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai hay nhiều cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng một mục.

29.

Khi liên kết tới thư mục khác và ở mức trên, dùng kí hiệu viết tắt đường dẫn tương đối nào?

a)

"."

b)

"../"

c)

"./"

d)

"../."

30.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trên trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

31.

Đoạn mã HTML nào đúng để tạo liên kết tới https://www.google.com/?

a)

< a url="https://www.google.com/" >Google< /a >

b)

< a href="https://www.google.com/" >Google< /a >.

c)

< a link="https://www.google.com/" >Google< /a >

d)

< a domain="https://www.google.com/" >Google< /a >

32.

Đoạn mã HTML nào đúng để tạo liên kết từ homepage.html tới product.html trong thư mục project?

a)

< a href="project/homepage.html" >Product List< /a >.

b)

< a url="project/product" >Product List< /a >.

c)

 a link="project/product.html" >Product List< /a >

d)

< a href="project/product.html" >Product List< /a >

33.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang, cần phần tử HTML có thuộc tính nào tại vị trí đích?

a)

Thuộc tính src

b)

Thuộc tính target

c)

Thuộc tính class

d)

Thuộc tính id

34.

Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

< a href="info.html" src="images/eiffel.jpg" >< /a >.

b)

 img src="images/eiffel.jpg" >< a href="info.html" >< /a >

c)

< a href="info.html" >< img

src="images/eiffel.jpg" >< /a >

d)

< a src="info.html" >< img href="images/eiffel.jpg" >< /a >

35.

Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm gì?

a)

Chèn nội dung lên hình ảnh.

b)

Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh. 

d)

Thiết lập kích thước cho ảnh.

36.

Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?

a)

src

b)

url

c)

sizes

d)

alt

37.

Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng thuộc tính width và height, đơn vị hiển thị kích thước của ảnh là gì?

a)

in

b)

mm

c)

rem

d)

px

38.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav

b)

webm

c)

ogg

d)

flac

39.

Thẻ

a)

controls

b)

width

c)

muted

d)

autoplay

40.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>

b)

<music>

c)

<audio>

d)

<video>

41.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, thẻ HTML nào cho phép chỉ định các nguồn định dạng khác nhau?

a)

type

b)

source

c)

control

d)

form

42.

Em sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nổi tuyến hiển thị nội dung từ một nguồn khác?

a)

<frame>

b)

<oframe>

c)

<aframe>

d)

<iframe>

43.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ

a)

autoplay

b)

controls

c)

poster

d)

active

44.

Cho ảnh có kích thước gốc là 960×750960\times750 pixel. Chèn ảnh vào trang bằng lệnh: < img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800" >

. Ảnh hiển thị sẽ có kích thước là bao nhiêu?

a)

800 x 750 pixel

b)

800 x 590 pixel

c)

800 x 625 pixel

d)

800 x 675 pixel

45.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào

46.

Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, thẻ HTML nào được dùng trong phần tử