WorksheetsNhóm 1: Lên men và Vi sinh vật học đại cương
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Hầu như tất cả các loại rau đều có thể lên men tự nhiên nhờ quá trình lên men tự nhiên vì:
Chúng chứa rất ít vi khuẩn Lactic
Tất cả đều sai
Chúng chứa rất nhiều vi sinh vật khác nhau
Chúng chứa rất nhiều vi khuẩn Lactic
Trong quá trình lên men sữa bơ, để giết chết vi khuẩn và Phage cần tiến hành ở điều kiện:
185°F (85°C)
110°F (43,3°C)
72°F (22°C)
190°F (87,8°C)
Trong quá trình lên men dưa chua để cản trở sự sinh trưởng nhanh của một số vi khuẩn không mong muốn, nhưng kích thích sinh trưởng của một số vi khuẩn Lactic mong muốn thì cần lên men ở nhiệt độ nào:
15°C
20°C
18°C
25°C
Đối với sản phẩm thịt lên men, vì nguyên liệu thịt chứa tác nhân gây bệnh và vi khuẩn gây hư hỏng nên điều quan trọng là:
Cả A và B đều đúng
Giống khởi động phải tạo ra lượng acid lớn, sinh trưởng bình thường
Giống khởi động phải tạo ra một lượng acid lớn A
Giống khởi động phải sinh trưởng nhanh B
Trong trường hợp sinh sản theo phương pháp nào thì trong dịch nuôi cấy sẽ không có tế bào già:
B và C đều đúng
Phương pháp nảy chồi
Phương pháp nhân đôi
Phương pháp tạo bào tử
Khoảng nhiệt độ thích hợp đối với sinh trưởng của nấm men:
35°C - 40°C
38°C – 43°C
30°C - 40°C
25°C – 30°C
Vi sinh vật nào sau đây tạo cho rượu vang có mùi vị đặc trưng riêng biệt:
Saccharomyces cerevisiae
Saccharomyces uvarum
Saccharomyces oviformics
Saccharomyces chevalieri
Saccharomyces oviformics khác với Saccharomyces cerevisiae ở điểm nào:
S.oviformics không lên men được glucose, fructose
S.oviformics có khả năng chịu được cồn cao
S.oviformics có hình cầu. S.cerevisiae có hình ovan
S.oviformics không lên men được galactose và men nổi lên bề mặt dịch lên men tạo thành màng
Loài nấm men chủ yếu trong lên men rượu vang:
Hanceniaspora apiculate
Saccharomyces cerevisiae
Saccharomyces uvarum
Saccharomyces oviformic
Quá trình thủy phân tinh bột thành rượu nhờ sự tham gia của:
Virus
Nấm mốc
Nấm men
Vi khuẩn
Yêu cầu của giống vi sinh vật đưa vào sản xuất nước chấm:
Cả a, b, c
Có hoạt lực protein cao
Không chứa độc tố aflatoxin
Có ảnh hưởng tốt đến sự tạo hương
Sữa chua được tạo ra nhờ giống khởi động:
S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:3
S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 2:1
S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:1
S.thermophilus và L.bulgaricus tỷ lệ 1:2
Phân ứng tổng quát của quá trình lên men lactic là:
CH3CH2OH + O2 → CH3COOH + H2O
C6H12O6 → 2CH3CHOHCOOH
C6H12O6 → C2H5OH + CO2 + ATP
C6H12O6 → C3H4O3 → CH3COOH
Phương pháp dân gian làm giảm ứng dụng hoạt động của:
Vi khuẩn xitroric
Vi khuẩn etilic
Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn axetic
Khi làm rượu nếp không có sự tham gia của:
VSV cố định đạm Annabaena Azollae
Nấm sợi Aspergillus sp.
Nấm mốc Rhisopus
Nấm men Saccharomyces cerevisiae
Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi chuyền điện tử ở dị hóa của vi khuẩn lactic là:
Oxi
Axetaldehit
H2S
Axit piruvic
Lên men lactic đồng hình thì sản phẩm phụ thuộc vào lượng Oxi:
Sai
Đúng
Lên men lactic dị hình các sản phẩm phụ tương tác với nhau tạo thành các ester có mùi thơm:
Đúng
Sai
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển của vi khuẩn lactic:
Oxi
Nồng độ đường
pH
Nhiệt độ
Sản phẩm của quá trình lên men rượu là:
Nấm men rượu và CO2
Etanol và O2
Etanol và CO2
Nấm men rượu và O2
Lớp nấm nào sau đây chỉ có khả năng sinh sản vô tính:
Phycomycetes
Ascomycetes
Bacidiomycetes
Deuteromycetes
Chủng nấm men chính trong quá trình lên men nem chua là:
Micrococcus
Lactobacillus
Sacchromyces
Pediococcus
Tác dụng chính của việc ngâm muối trong rau quả là tạo điều kiện gì?
Làm mất nước hoàn toàn nguyên liệu
Giảm pH mạnh và diệt khuẩn
Tạo điều kiện vi sinh vật phát triển
Làm tăng áp suất thẩm thấu tế bào
Thuật ngữ lên men được hiểu là quá trình biến đổi do vi sinh vật thực hiện trong điều kiện nào?
Hiếu khí bắt buộc
Hiếm khí tùy tiện
Yếm khí bắt buộc
Yếm khí tùy tiện
Chủng nấm men quan trọng trong sản xuất bia, rượu vang, bánh mì là nhóm nào?
Penicillium
Pneumocystis
Candidiasi
Saccharomyces
Trong quá trình lên men rượu, các tạp chất nào gây tác hại?
Aldehyde gây choáng và nhức đầu
Acid, este tạo mùi khó chịu
Rượu Methyl gây chống mặt, buồn nôn
Tất cả đều đúng
Phát biểu sai: Trong nuôi cấy Saccharomyces cerevisiae, loài nấm men thuộc nhóm cơ thể nào?
Men nổi chỉ sử dụng được 1/3 đường sacaroza
Men chìm có enzyme dùng hoàn toàn raffinose
Sinh khối men nổi thu được nhiều hơn men chìm
Có thể đa bào hình cầu hoặc hình trứng
Trong sản xuất bánh mì, yếu tố định hình khung giữ CO2 là gì?
Vi khuẩn lên men
Các enzyme protease
Chất phụ gia polymer
Các cấu nối protein
Quá trình chuyển hóa đường trong giai đoạn lên men nem chua phụ thuộc vào yếu tố nào?
Kho dự trữ glycogen của thịt
Đường được thêm vào khi chế biến
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Chủng nấm men chính trong lên men Nem chua là?
Lactobacillus
Saccharomyces
Pediococcus
Micrococcus
Sản phẩm của quá trình chuyển hóa lipid trong giai đoạn lên men Nem chua là gì?
Acid béo tự do
Peroxid gây hư hỏng
Các hợp chất bay hơi tạo mùi
Cả A và B đều đúng
Nem chua lên men nhờ vi khuẩn nào là chủ đạo?
Pseudomonas
Lactic
Probiotic tổng hợp
Actinomycetes
Axit pyruvic chuyển thành axit lactic trong lên men dưới tác dụng của yếu tố nào?
Năng lượng ATP cao
Nồng độ H+ tăng
Enzyme đặc hiệu
Nhiệt độ thấp
Sự phân giải chất béo trong giai đoạn lên men Nem chua diễn ra thuận lợi trong môi trường nào?
Môi trường nước nhiều
Môi trường ít nước
Môi trường khí
Môi trường rắn khô
Đặc điểm của nhóm vi khuẩn lactic là gì?
Gram(+), hiếu khí tuyệt đối, không sinh bào tử, không chuyển động
Gram(-), kỵ khí tùy nghi, vi hiếu khí, không sinh bào tử, không chuyển động
Gram(+), kỵ khí tùy nghi, vi hiếu khí, sinh bào tử, không chuyển động
Gram(+), kỵ khí tùy nghi, vi hiếu khí, không sinh bào tử, không chuyển động
Loại vi sinh vật nào không được phép có mặt trong sản phẩm Nem chua?
Coliforms
B.cereus
E.coli
Salmonella
Pediococcus là vi khuẩn có tính chất gì?
Di động, không sinh bào tử
Không di động, không sinh bào tử
Không di động, sinh bào tử
Di động, sinh bào tử
Vi khuẩn lên men lactic điển hình là loài nào sau đây?
Lactobacterium casei
Lactobacillus delbruekii
Lactobacillus lycopersici
Streptococcus cremoris
Quá trình chuyển hóa protein trong giai đoạn lên men Nem chua do các vi khuẩn nào tham gia?
Lactobacillus, Micrococcus và Streptococcus
Cả B và C đều đúng
Debaryomyces hansenii, Lactobacillus, Micrococcus
Micrococcus và Streptococcus, E.coli
Theo cơ chế lên men dị hình, vi khuẩn lactic không có enzyme nào?
Cả B và C đúng
Trisophosphatisomerase
Aldolase chuyên hóa
Lactate dehydrogenase
Vi khuẩn lactic trong Nem thuộc loại ưa điều kiện nhiệt độ nào?
Ưa ấm (25–27°C)
Ưa nhiệt (50–65°C)
Tất cả đều đúng
Ưa lạnh (<5°C)
Khoảng pH tối ưu để vi khuẩn lên men tốt là ở mức nào?
pH 6–6,5
pH 5–5,5
pH 4–4,5
pH 7–7,5
CÂU 15: Để sản phẩm nem chua ngon cần phải chọn nguyên liệu:
thịt mềm để tiện cho việc xay thịt
tất cả các ý trên
THỊT NẠC CỦA HEO MỚI GIẾT MỔ CÒN NÓNG
thịt tươi, đỏ hồng, thịt có độ đàn hồi tốt, ấn vào có rỉ nước
CÂU 16: Nguyên liệu thịt trước khi chế biến phải rửa qua nước càng nhiều lần càng tốt nhằm loại bỏ bớt vi khuẩn trước khi chế biến:
đúng
sai
CÂU 17: Công đoạn chính tạo nên hương vị cho sản phẩm nem chua đó là:
tất cả các công đoạn trên
phối trộn
ướp gia vị
lên men
CÂU 18: Vi sinh vật nào không được phép có trong sản phẩm nem chua theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế.
E.coli
coliforms
staphylococcus aureus
salmonella
CÂU 19: Nem chua thành phẩm có ẩm độ là bao nhiêu.
56-58%
53%
45%
52-55%
CÂU 20: Những hư hỏng thường gặp ở nem chua.
nem bị chua
nem bị mặn
nem bị nhớt
cả A và B
Câu 1: Phương pháp bảo quản thanh trùng có những ưu điểm nào?
thời gian bảo quản ngắn
làm hỏng một số chất dinh dưỡng
diệt được bào tử
giữ được hương vị của thực phẩm
Câu 2: Hạn chế của việc sử dụng nitrit trong bảo quản thực phẩm là gì trong các ý sau?
bảo quản trong thời gian ngắn
thay đổi chất lượng của thực phẩm
không được sử dụng với lượng lớn
phải dùng thêm chất hỗ trợ (acid ascorbic, men khởi động,…)
Câu 3: Chọn câu đúng
tác dụng của tia tử ngoại tăng lên khi giảm nhiệt độ của thực phẩm.
ở 0°C, tác dụng của tia tử ngoại thay đổi, kết quả sử dụng kém.
tia tử ngoại có khả năng tiêu diệt được hoàn toàn các VK và nấm mốc trong một thời gian tương đối ngắn.
ở một nồng độ nhất định, nếu chiếu tia tử ngoại trong thời gian càng dài thì hiệu quả xử lý thực phẩm càng thấp.
Câu 4: Người ta thường kết hợp phương pháp hun khói với phương pháp nào để có hiệu quả bảo quản thực phẩm tốt hơn?
các phương pháp cơ học
các phương pháp sinh học.
các phương pháp vật lý
các phương pháp hóa học
Câu 5.: Z (Z value) là nhiệt độ cần ……. để giá trị D …….
giảm, tăng 1/10
tăng, giảm 1/10
tăng, tăng 1/10
giảm, giảm 1/10
Câu 6.: Phương pháp bảo quản nào sau đây không ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm?
thanh trùng, tiệt trùng, tia phóng xạ
thanh trùng, tia phóng xạ, bảo quản lạnh
tia phóng xạ, muối, sấy
tia phóng xạ, bảo quản lạnh, tiệt trùng
Câu 7: Phương pháp tiệt trùng UHT (ultrahigh–temperature sterilization) sử dụng nhiệt độ và thời gian là:
140 – 150°C, 1 – 3 giây
145 – 155°C, 2 – 5 giây
145 – 155°C, 1 – 3 giây
145 – 150°C, 1 – 3 giây
Câu 8: Vi sinh vật nào sau đây làm giảm pH và tạo hương cho thực phẩm khi dùng nó để bảo quản thực phẩm?
cả a và b đúng
cả a và b sai..
lactobacillus sake
penicillium nalgiovensis
Câu 9: Tác dụng của acid benzoic là:
Sát trùng mạnh đối với vi khuẩn
Làm đông protein
Kiềm chế nấm trong bánh mì và phomat
Sát trùng mạnh đối với nấm men, nấm mốc
Câu 10: Ưu điểm của phương pháp tiệt trùng?
giữ được hương vị thực phẩm tự nhiên
tiêu thụ ít năng lượng
không làm hỏng chất dinh dưỡng
thời gian bảo quản dài
Sấy thăng hoa là
Được sấy ở nhiệt độ thấp, trên nhiệt độ đông lạnh
Giữ được màu sắc, mùi vị và các chất dinh dưỡng trong thực phẩm
Chi phí thấp, giá thành cao
Được sấy ở nhiệt độ cao trong thời gian ngắn
TDT (Thermal death time) là:
Khoảng thời gian ngắn nhất để diệt hết một quần thể vi sinh vật ở nhiệt độ nhất định trong một điều kiện xác định.
Khoảng thời gian dài nhất để diệt hết một quần thể vi sinh vật ở nhiệt độ nhất định trong một điều kiện xác định.
Khoảng thời gian để diệt một quần thể tế bào hay bào tử vi sinh vật ở nhiệt độ nhất định.
Thời gian cần thiết để tiêu diệt 90% quần thể vi sinh vật ở nhiệt độ nhất định.
Nguyên tắc bảo quản thực phẩm là:
Ngăn cản sự tự phân hủy của thực phẩm trong quá trình bảo quản.
Cả A,B,C đều đúng.
Ngăn sự phá hủy thực phẩm do VSV phát triển.
Ngăn không cho thực phẩm bị phá hỏng bởi các tác động bên ngoài như từ các tác động cơ học, từ côn trùng và các động vật khác…
Câu nào sau đây không đúng khi nói về phương pháp tiệt trùng trong thực phẩm
Là quy trình làm nóng thực phẩm (luôn là chất lỏng) đến một nhiệt độ nhất định trong một khoảng thời gian xác định trước rồi sau đó làm lạnh đột ngột.
Không có mục đích tiêu diệt vi sinh vật mà nhằm giảm số lượng mầm bệnh có thể có để chúng không còn khả năng gây bệnh.
Không tiêu diệt được hết nấm men, nấm mốc, bào tử.
Có thể làm hỏng một số chất dinh dưỡng do nhiệt độ quá cao.
Trong các phương pháp bảo quản sau, phương pháp nào làm giảm hoạt độ nước, ảnh hưởng đến cơ chế thẩm thấu của tế bào vi sinh vật?
Bảo quản lạnh đông
Dùng tia phóng xạ
Bảo quản lạnh
Phơi, sấy
Ngăn chặn quá trình trao đổi chất và phân chia tế bào là cơ chế của phương pháp bảo quản nào sau đây:
Bảo quản lạnh
Bảo quản lạnh đông
Thanh trùng
Tiệt trùng
Các biện pháp bảo quản thực phẩm theo phương pháp sinh học là:
Lên men, xông khói
Lên men, dùng chất chống oxy hóa (acid ascorbic, acid citric,…)
Tất cả đều sai
Lên men, sử dụng bacteriocin
Màu của rượu vang đỏ do hợp chất nào sau đây tạo thành:
Anthocyanin
Tannin
Hợp chất khác
Phenol
Sục oxi vào bồn lên men lúc đầu của quá trình lên men nhằm mục đích gì:
a,b đều sai
a,b đều đúng
Tạo môi trường hiếu khí cho quá trình lên men
Tạo môi trường hiếu khí cho nấm men phát triển
Nấm men tự nhiên có trong nho là gì:
Hanseniaspora apiculate
Aspergillus
Saccharomyces cerevisiae
Lactobacillus
Sự khác biệt giữa vang đỏ và vang trắng là do đâu:
Do màu sắc
Do nguyên liệu nho để sản xuất
Do tên gọi
Do công nghệ sản xuất
Trong quy trình sản xuất rượu vang có bao nhiêu quá trình lên men:
2
4
1
3
Trong quá trình làm dập nho cần lưu ý điều gì:
Thực hiện nhanh
Làm dập hoàn toàn quả nho
Không được làm dập hạt nho
Tách vỏ ra khỏi quả nho
Đối với rượu vang trắng thì sau khi làm dập phần nào sẽ được lên men:
Dịch quả
Cả dịch quả và phần xác
a,b đều đúng
a,b đều sai
Tác dụng của SO2 trong quá trình sản xuất là gì:
a,b,c đều đúng
Ngăn chặn quá trình lên men tự phát
Chống oxi hoá
Làm giảm hoặc ngăn chặn VSV có hại
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình lên men của rượu vang:
pH của môi trường
Hàm lượng oxi
Giống nho
Nhiệt độ
Tác nhân, cơ chất chính của quá trình lên men rượu vang là gì:
Nấm men, acid hữu cơ
Nấm mốc, pectin
Nấm men, đường
Vi khuẩn, đường
Rượu vang là sản phẩm của phương pháp chế biến nào sau đây:
Ủ chua
Chưng cất
Xử lý nhiệt
Lên men
Nho được dùng để sản xuất rượu vang có độ acid và hàm lượng đường khoảng bao nhiêu:
0,56% và 24º
0.54% và 25º
0,45% và 22º
0,65% và 23º
Trong giai đoạn đầu quá trình lên men, thường nạp thêm tanin để làm gì:
Cả ba đều đúng
Ngăn chặn bệnh nghèo tanin
Làm rượu tự trong dễ dàng hơn
Làm kết tủa thành phần protein
Tỉ lệ men giống thường được thêm vào trong quá trình lên men là bao nhiêu?
1%
2%
3%
4%
Nấm men nào chiếm nhiều nhất trong nước quả khi lên men?
Saccharomyces oviformics
Saccharomyces chevalieri
Saccharomyces uvarum
Saccharomyces cerevisiae
Sản phẩm rượu vang có mùi “đất” là do vi khuẩn nào gây nên?
Streptomyces
Bacillus
Vi khuẩn acetic
Vi khuẩn lactic
Chất liệu dùng để đóng nút chai rượu vang thành phẩm là gì?
Gỗ sồi
Gỗ lim
Chất liệu khác
Gỗ xoài
Sự khác biệt quy trình sản xuất rượu vang trắng và rượu vang đỏ là gì?
Rượu vang trắng lên men dịch quả
a,b đều đúng
Rượu vang đỏ lên men cả dịch lẫn xác
a,b đều sai
Phân loại nho để sản xuất rượu vang dựa vào chỉ tiêu nào?
Hình dạng của quả
Màu sắc của quả
Độ bóng của quả
Độ dày của vỏ quả
Trong giai đoạn đầu của quá trình lên men, thành phần vi sinh vật nào phát triển mạnh nhất?
Nấm men bổ sung
Vi khuẩn
Nấm men tự nhiên
Nấm mốc
Người bị nhiễm bệnh ngoài da thường không được tham gia sản xuất thực phẩm do dễ lây nhiễm:
Salmonella
E.coli
Clostridium
Staphylococcus aureus
Độc tố vi khuẩn Clostridium botulinum là loại độc tố gì?
Protease
Catalase
Lipase
Phospholipase
Muối nitrite, nitrate dùng bảo quản thịt, tạo màu cho các sản phẩm thịt còn có tên gọi khác là:
Muối đường
Muối iốt
Muối diêm
Muối ăn
Vi khuẩn dùng để sản xuất giấm ăn là:
A.Vicolactic
B.Themosphacta
A.xylinum
A.acetic
Độc tố sinh ra enterotoxin là do:
Staphylococcus
Clostridium
Bacillus cereus
Listeria
Listeria monocytogenes là:
Vi khuẩn gram -, sinh bào tử
Vi khuẩn gram -, không sinh bào tử
Vi khuẩn gram +, không sinh bào tử
Vi khuẩn gram +, sinh bào tử
Sắp xếp khả năng chịu nhiệt hoạt động của nấm men, nấm mốc và vi khuẩn từ thấp đến cao:
Nấm men < nấm mốc < vi khuẩn
Vi khuẩn < nấm men < nấm mốc
Vi khuẩn < nấm mốc < nấm men
Nấm mốc < nấm men < vi khuẩn
Tế bào vi sinh vật trong thực phẩm sau khi chế biến sản sinh ra:
Độc tố
Enzyme ngoại bào
Cả 3 đều sai
Enzyme nội bào
Nhóm vi khuẩn gây phát quang trên bề mặt thịt là:
Bacterium
Pseudomonas
Photobacterium
Micrococcus
Staphylococcus aureus là vi khuẩn:
Sinh bào tử
Sinh ngoại độc tố
Sinh nội độc tố bền nhiệt
Sinh ngoại độc tố bền nhiệt
Sản phẩm nào có giống khởi động lên men tự nhiên?
Xúc xích bánh khô
Dưa chua
Bánh mì
Yogurt
Nấm mốc nào sau đây không có vách ngăn giữa các tế bào?
Mucor
Penicillum
Fusarium
Geotrichum
Vi khuẩn nào sau đây có thể dẫn tới tình trạng viêm màng não?
Shigella
Listeria monocytogenes
C.botulinum
E.coli
Vi khuẩn Shigella gây bệnh bằng:
Ngoại độc tố
Tất cả đều sai
Nội độc tố
Bào tử
Hai loài nấm mốc điển hình sinh ra độc tố Aflatoxin là:
Aspergillus flavus và Aspergillus sojae
Aspergillus flavus và Aspergillus parasiticus
Aspergillus flavus và Aspergillus oryzae
Aspergillus flavus và Aspergillus ocharaceus
Bệnh lý do vi khuẩn nào gây ra?
Salmonella
E.coli
Shigella
Cả a và b
Sự hư hỏng của dưa chua gồm có:
Cả 3 đều sai
Sản phẩm bình nhờn
Sản phẩm bình thở
Sậm màu, thối
Chọn đáp án đúng nhất: Đặc tính của phomat Roqueforti?
43% đạm, 53% mỡ
41% đạm, 43% mỡ
46% đạm, 50% mỡ
39% đạm, 48% mỡ
Chọn đáp án đúng nhất: Đặc tính của phomat Cheddar?
43% đạm, 53% mỡ
46% đạm, 50% mỡ
39% đạm, 48% mỡ
41% đạm, 43% mỡ
Chọn đáp án đúng nhất: Giống khởi động sơ cấp của phomat Roqueforti là?
Probionibacterium spp. và Lac. lactis spp. cremoris
Lac. lactis spp. cremoris hay lactis và Leu. cremoris hay lactis
Lac. lactis spp. cremoris hay lactis và Str. Thermophiles
Leu. cremoris hay lactis và Lab. helveticus
Chọn câu đúng nhất: Phomat có mấy nhóm?
Phomat đồng quê, phomat xanh lam (Roqueforti), Phomat Gouda…
Phomat Thụy Sỹ, Cheddar…
Phomat Gouda, Cheddar, phomat Thụy Sỹ, phomat đồng quê…
Phomat Brie, Gouda, Cheddar…
Chọn câu đúng nhất: Giống khởi động thứ cấp được dùng trong phomat xanh lam:
Penicillium roqueforti
Micrococcus
Penicillium sp.
Micrococcus, nấm men và Penicillium roqueforti
Chọn câu đúng nhất: Trong quá trình ủ phomat xanh lam, nếu xuất hiện E.coli sẽ dẫn đến hiện tượng gì?
Lỗ khí của phomat không đều
Phomat bị khét
Không có đáp án đúng
Phomat có mùi hôi
Chọn câu đúng nhất: Lac. lactis và Leu. lactis sinh trưởng tốt nhất ở nhiệt độ:
35 – 37°C; 26 – 28°C
30 – 38°C; 25 – 28°C
26 – 28°C; 35 – 37°C
35 – 37°C; 20 – 35°C
Thanh trùng sữa tươi có khi đóng gói giúp:
Làm phomat cho thơm ngon hơn
Giúp phomat chín đồng đều nhanh hơn
Làm phomat ngon hơn, đóng túi nhanh hơn và có thể sử dụng phát triển của vi cơ hội
Ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật gây hại như E.coli, Listeria…
Chọn câu đúng nhất: Pho mát xanh lam có đặc tính gì?
Là phomat bán cứng, có vị mỡ ngọt
Là phomat bán cứng, được làm chính bởi nấm mốc
Là phomat bán cứng, có vị ngọt, được làm chính bởi nấm mốc
Là phomat bán cứng, được làm chính bởi nấm mốc, dẻo và có vị mỡ gắt
Chọn câu đúng nhất: Nấm mốc Penicillium Roqueforti dùng trong sản xuất phomai?
Xanh
Cheddar
Đồng quê
Thụy Sỹ
Chọn câu đúng nhất: Trong sản xuất phomai xanh người ta thường dùng enzyme nào giúp cho quá trình đông tụ?
Dextran
Rennet
Xanthan
Mannose
Chọn câu đúng nhất: Thanh trùng sữa trong sản xuất phomai bao lâu?
70°C trong vòng 15 phút
72°C trong vòng 15s
75°C trong vòng 10s
70°C trong vòng 15s
Chọn câu đúng nhất: Bổ sung muối vào phomat để làm gì?
Kéo dài thời gian bảo quản
Tăng giá trị cảm quan
Ức chế VSV có hại
Cả 3 ý trên
Chọn câu đúng nhất: Thành phần quan trọng tạo ra mùi vị cho pho mát xanh lam là gì?
Lactos
Methylxeton
Ester
Peptide
Chọn câu đúng nhất: Trong phomat xanh hiện tượng "lately blowing" gây khét do acid gì tạo ra enzyme thủy phân chất béo?
Acid formic
Acid butyric
Acid lactic
Acid acetic
Chọn câu đúng nhất: Quá trình đông tụ casein trong sản xuất phomai xanh làm pH giảm bằng bao nhiêu?
pH=4.0
pH=5.5
pH=4.5
pH=5
Khuyển cáo ăn phomai sẽ như thế nào?
Ăn càng nhiều càng tốt
Ăn ít vì phomai có hại
Ăn vừa phải
Không ăn quá nhiều vì dễ dẫn đến bệnh tim mạch và béo phì, ăn ở mức độ vừa phải
Nếu trong quá trình ủ chín phomai xanh xuất hiện vi khuẩn Clostridium tyrobutyrium sẽ gây ra hiện tượng gì?
Gây khét
Cả 2 câu trên đều đúng
Lỗ khí xuất hiện không đều
Cả 2 câu trên đều sai
Chọn đúng chức năng của enzyme rennet trong làm phomat:
Thủy phân protein casein tạo đông tụ
Khử mùi methylxeton trong chín
Tạo lỗ khí đều trong khối phomat
Tăng độ mặn bằng tạo ion Na+ tự do
Shigella gây bệnh gì?
Gây sốt thương hàn
Gây nhiễm trùng đường ruột
Bệnh tả
Bệnh lỵ
Vi sinh vật nào gây bệnh cho người?
Mycobacterium
Listeria monocytogenes
Brucella melitensis
Corynebacterium diphtheriae
Clostridium botulinum sinh độc tố thần kinh chia thành mấy nhóm?
8
7
6
5
Bệnh viêm gan nào sau đây lây qua đường thực phẩm?
Viêm gan A,B
Viêm gan A,E
Viêm gan B,C
Viêm gan A,C
Poliovirus gây bệnh gì ở người?
Ngộ độc thần kinh
Gây bệnh đường tiêu hóa
Liệt ở người
Gây ung thư gan
Tác nhân nào sau đây gây nên bệnh bò điên?
Prion
Bacillus cereus
Bacillus anthracois
Salmonella Typhy
Độc tố do Staphylococcus aureus sinh ra trong thực phẩm là?
Endotoxin
Alfatoxin
Neurotoxin
Enterotoxin
Thời gian ủ bệnh do Listeria monocytogenes gây ra là?
2-8 ngày
18-24h
2-8 giờ
2-8 tuần
Loại thực phẩm dễ nhiễm Shigella gây bệnh Shigellosis là?
Thực phẩm giàu lipid
Thực phẩm giàu đạm
Thực phẩm giàu cellulose
Thực phẩm giàu carbohydrate
Mycobacterium tuberculosis gây nên bệnh gì?
Bệnh tả
Bệnh bạch cầu
Bệnh lao
Bệnh nhiệt thán
Bệnh thương hàn chủ yếu do vi sinh vật nào gây ra?
Vibrio cholerae
E.coli
Shigella Shiga
Salmonella
Đặc tính của Salmonella:
Trực khuẩn Gram dương, sinh bào tử, kị khí
Trực khuẩn Gram âm, không sinh bào tử, kị khí
Trực khuẩn Gram dương, sinh bào tử, hiếu khí
Trực khuẩn Gram âm, không sinh bào tử, hiếu khí
Salmonella tiết ra loại độc tố nào?
D Độc tố
Endotoxin
Neurotoxin
Enterotoxin
E.coli có bao nhiêu dòng gây bệnh?
1
4
2
3
