wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Nhà nước và Pháp luật

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tính chất giai cấp luôn luôn thay đổi, còn bản chất không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

b)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

c)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

d)

Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất thay đổi qua kiểu nhà nước

2.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

3.

Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật:

a)

Tất cả các chức năng trên đều đúng

b)

Chức năng giám sát tối cao, (Cq VKS)

c)

Chức năng lập hiến và lập pháp, (Cq QH)

d)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội

4.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước:

a)

5 kiểu nhà nước

b)

4 kiểu nhà nước

c)

6 kiểu nhà nước

d)

3 kiểu nhà nước

5.

Mục đích tồn tại của nhà nước là:

a)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Duy trì trật tự và quản lý xã hội

c)

Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

6.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, khi xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

d)

Là do ý chí của giai cấp cầm quyền với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích của họ

7.

Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội:

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước XHCN

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:

a)

2 Kiểu pháp luật

b)

5 Kiểu pháp luật

c)

3 Kiểu pháp luật

d)

4 Kiểu pháp luật

9.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội

d)

Chức năng giáo dục

10.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính giáo dục

11.

Con đường hình thành nên pháp luật:

a)

Sáng tạo pháp luật và tiền lệ pháp

b)

Sáng tạo pháp luật hoặc tập quán pháp và tiền lệ pháp

c)

Sáng tạo pháp luật và tập quán pháp

d)

Sáng tạo pháp luật

12.

Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:

a)

Chức năng chính trị chung và kinh tế

b)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội

c)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội

d)

Chức năng giáo dục pháp luật

13.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “chế độ cộng sản nguyên thủy” dùng để chỉ:

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Cả một kiểu nhà nước và hình thái kinh tế xã hội

c)

Một hình thái kinh tế xã hội

d)

Một kiểu nhà nước

14.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng lập hiến và lập pháp

d)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội

15.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị định:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tòa án nhân dân.

16.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Pháp lệnh, nghị quyết.

b)

Luật, pháp lệnh.

c)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định.

d)

Luật, nghị quyết.

17.

Có thể thay đổi hiệu lực của Văn bản Quy phạm pháp luật bằng cách:

a)

Sửa đổi, bổ sung các Văn bản pháp luật hiện hành.

b)

Đình chỉ, bãi bỏ các Văn bản pháp luật hiện hành.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Ban hành mới Văn bản pháp luật.

18.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

19.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Quy phạm tôn giáo.

c)

Quy phạm tập quán.

d)

Quy phạm đạo đức.

20.

Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị định, quyết định.

b)

Quyết định.

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư.

d)

Nghị định, quyết định, chỉ thị.

21.

Bộ trưởng có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Thông tư.

b)

Nghị định, quyết định.

c)

Pháp lệnh, quyết định.

d)

Nghị quyết, quyết định.

22.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Pháp lệnh.

b)

Chỉ thị.

c)

Bộ Luật.

d)

Thông tư.

23.

Về mặt cấu trúc, mỗi một Quy phạm pháp luật:

a)

Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài.

b)

Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận sau: giả định, quy định, chế tài.

c)

Chỉ cần có một trong ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

24.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Chỉ thị.

b)

Luật.

c)

Pháp lệnh.

d)

Thông tư.

25.

Phần quy định của Quy phạm pháp luật được hiểu:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Nếu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế.

c)

Là quy tắc xử sự mà mọi chủ thể phải tuân theo khi xuất hiện những điều kiện mà Quy phạm pháp luật đã dự kiến trước.

d)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.

26.

Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm tập quán.

c)

Quy phạm tôn giáo.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

27.

Bộ luật nào điều chỉnh việc ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật:

a)

Luật ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật.

b)

Luật tổ chức chính phủ.

c)

Hiến pháp.

d)

Luật tổ chức quốc hội.

28.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước.

29.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tòa án nhân dân.

30.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chính phủ.

d)

Hội đồng thẩm phán của Tòa án nhân dân tối cao.

31.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Đài truyền hình Việt Nam.

b)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

32.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Văn phòng chủ tịch nước.

33.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Pháp lệnh:

a)

Chính phủ.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

34.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Luật:

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Quốc hội.

d)

Chính phủ.

35.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Quốc hội.

36.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Bộ trưởng.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

37.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Lệnh:

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Bộ trưởng.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

38.

Trong Hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập thì:

4 lines
39.

UBND và Chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành các loại văn bản pháp luật nào?

a)

Nghị định, quyết định

b)

Quyết định, chỉ thị

c)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị

d)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

40.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại văn bản nào sau đây?

a)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định

41.

Chế tài của Quy phạm pháp luật là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Những biện pháp, tác động mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Những hậu quả pháp lý bất lợi áp dụng đối với người không thực hiện đúng quy định của Quy phạm pháp luật

d)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật

42.

Phần giả định của Quy phạm pháp luật là:

a)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của Quy phạm pháp luật

b)

Chỉ ra biện pháp tác động mà nhà nước áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện quy định

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện điều kiện dự kiến

43.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại văn bản sau: Pháp lệnh, Thông tư, Chỉ thị, Nghị định?

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Chỉ thị

44.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số: Quyết định của Thủ tướng, Thông tư, Chỉ thị, Nghị quyết của Quốc hội?

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

d)

Nghị quyết của Quốc hội

45.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số: Lệnh, Thông tư, Luật, Nghị quyết của Quốc hội?

a)

Lệnh

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Thông tư

d)

Luật

46.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số: Quyết định của Chủ tịch nước, Thông tư, Nghị định, Nghị quyết của Quốc hội?

a)

Quyết định của Chủ tịch nước

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết của Quốc hội

47.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước?

a)

Luật tổ chức HĐND và UBND

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Hiến pháp

d)

Luật tổ chức Quốc hội

48.

Trong một Quy phạm pháp luật:

a)

Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành

b)

Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Phải có đầy đủ ba yếu tố cấu thành

49.

Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của Văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là:

a)

Văn bản QPPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

b)

Văn bản QPPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định

c)

Văn bản QPPL áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Văn bản QPPL không áp dụng đối với hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản có hiệu lực pháp luật

50.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó

c)

Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó

d)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

51.

Dấu hiệu của Văn bản Quy phạm pháp luật là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

c)

Được áp dụng nhiều lần

d)

Có tính bắt buộc chung

52.

Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một Quan hệ pháp luật cụ thể là:

a)

Có năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có Năng lực hành vi

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Chỉ cần có Năng lực pháp luật

53.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một Quan hệ pháp luật?

a)

Khi có Quy phạm pháp luật điều chỉnh Quan hệ pháp luật tương ứng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

d)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

54.

Điều kiện để trở thành chủ thể của Quan hệ pháp luật là:

a)

Có năng lực chủ thể

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Có Năng lực pháp luật

d)

Có Năng lực hành vi

55.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong Quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng nhận thức, điều khiển hành vi và đạt độ tuổi nhất định

b)

Khả năng được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Khả năng được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật

56.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:

a)

Nhân danh mình tham gia vào các Quan hệ pháp luật một cách độc lập

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó

c)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; có tài sản độc lập; nhân danh mình tham gia vào các quan hệ pháp luật một cách độc lập

d)

Được thành lập hợp pháp; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

57.

Khẳng định nào sau đây là đúng về Quy phạm pháp luật?

a)

Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính bắt buộc chung

b)

Quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung

c)

Các quy phạm xã hội không phải là Quy phạm pháp luật cũng mang tính cưỡng chế nhưng không mang tính bắt buộc chung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

58.

Năng lực hành vi của chủ thể Quan hệ pháp luật là:

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước cho phép tham gia các Quan hệ pháp luật

c)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các Quan hệ pháp luật

d)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận

59.

Loại trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Trách nhiệm dân sự nghiêm khắc

b)

Trách nhiệm hành chính nghiêm khắc

c)

Trách nhiệm hình sự mức cao nhất

d)

Trách nhiệm kỉ luật nghiêm khắc

60.

Loại vi phạm pháp luật nào thường gây hậu quả xã hội lớn nhất?

a)

Vi phạm hình sự gây nguy hiểm

b)

Vi phạm kỉ luật nội bộ

c)

Vi phạm hành chính thông thường

d)

Vi phạm dân sự tranh chấp

61.

Khẳng định nào đúng về quan hệ giữa hành vi trái pháp luật và vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ cơ quan nhà nước mới vi phạm pháp luật

b)

Một số hành vi trái đạo đức là vi phạm pháp luật

c)

Hành vi hợp pháp có thể là vi phạm pháp luật

d)

Mọi hành vi trái pháp luật đều là vi phạm pháp luật

62.

Theo Hiến pháp 2013, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao được hình thành như thế nào?

a)

Do Đảng giới thiệu và bổ nhiệm

b)

Do Quốc hội bầu theo luật

c)

Do nhân dân bầu trực tiếp

d)

Do Chủ tịch nước chỉ định riêng

63.

Theo Hiến pháp 2013, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao được hình thành như thế nào?

a)

Do Quốc hội bầu theo luật

b)

Do Đảng phân công trực tiếp

c)

Do nhân dân bầu trực tiếp

d)

Do Chủ tịch nước bổ nhiệm riêng

64.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ theo Hiến pháp 2013 là bao lâu?

a)

5 năm cho mỗi nhiệm kỳ

b)

6 năm cho mỗi nhiệm kỳ

c)

3 năm cho mỗi nhiệm kỳ

d)

4 năm cho mỗi nhiệm kỳ

65.

Chế định “Chế độ kinh tế” do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Ngành luật nhà nước hiến pháp

b)

Ngành luật tài chính công

c)

Ngành luật lao động chuyên sâu

d)

Ngành luật kinh tế thuần túy

66.

Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là năm nào?

a)

Hiến pháp 2013 hiện hành

b)

Hiến pháp 2001 đã sửa

c)

Hiến pháp 1992 nguyên gốc

d)

Hiến pháp 1980 trước đây

67.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào có chức năng xét xử trong hệ thống nhà nước?

a)

Chính phủ hành pháp

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Quốc hội toàn thể

d)

Cơ quan Tòa án các cấp

68.

Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hành chính công

b)

Ngành luật lao động tư pháp

c)

Ngành luật nhà nước hiến pháp

d)

Ngành luật hôn nhân gia đình

69.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành luật nhà nước hiến pháp là gì?

a)

Phương pháp bắt buộc chế tài

b)

Phương pháp quyền uy mệnh lệnh

c)

Phương pháp định nghĩa khái quát

d)

Tất cả các phương pháp nêu

70.

Nguồn của ngành luật nhà nước hiến pháp bao gồm những gì?

a)

Nghị quyết của Đảng cộng sản

b)

Các đạo luật tổ chức bộ máy

c)

Hiến pháp là nguồn chủ yếu nhất

d)

Tất cả các đáp án đều sai

71.

Theo Hiến pháp 2013, Thủ tướng Chính phủ là người do ai bầu?

a)

Do Chủ tịch nước bổ nhiệm riêng

b)

Do nhân dân bầu trực tiếp

c)

Do Quốc hội bầu theo giới thiệu

d)

Do Đảng phân công trực tiếp

72.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

Bộ Khoa học công nghệ.

b)

Bộ Nội vụ.

c)

Bộ Tài nguyên môi trường.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

73.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

b)

Bộ Công thương.

c)

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

d)

Bộ Công an.

74.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp là cơ quan nào:

a)

Quốc hội.

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

75.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

Các Bộ.

b)

Chính phủ.

c)

UBND các cấp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

76.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân.

77.

Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào:

a)

Luật hành chính.

b)

Luật nhà nước (Luật hiến pháp).

c)

Luật dân sự.

d)

Luật quốc tế.

78.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013:

a)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội.

b)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước.

c)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân các địa phương nơi đại biểu được bầu ra.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

79.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013 và Luật tổ chức Tòa án nhân dân có mấy cấp?

a)

2 cấp.

b)

3 cấp.

c)

5 cấp.

d)

4 cấp.

80.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch nước Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do nhân dân bầu ra.

b)

Do Quốc hội bầu ra.

c)

Do Chính phủ bầu ra.

d)

Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn.

81.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, mỗi năm Quốc hội Việt Nam có mấy kỳ họp:

a)

2 kỳ.

b)

3 kỳ.

c)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp.

d)

1 kỳ.

82.

Cơ quan nào sau đây có chức năng truy tố ai đó ra trước pháp luật:

a)

Tòa án nhân dân các cấp.

b)

Cơ quan Viện kiểm sát.

c)

Cơ quan công an nhân dân.

d)

Cơ quan cảnh sát nhân dân.

83.

Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định:

a)

Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau.

b)

Từ đủ 21 tuổi.

c)

Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

84.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân.

b)

Chính phủ.

c)

Hội đồng nhân dân các cấp.

d)

Trường Đại học Điện lực.

85.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương:

a)

Đại diện cho UBND địa phương.

b)

Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra.

c)

Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước và đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi được bầu ra.

d)

Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước.

86.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào:

a)

Hành chính.

b)

Kiểm sát.

c)

Lập pháp.

d)

Tư pháp.

87.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào:

a)

Quản lý nhà nước.

b)

Lập pháp.

c)

Tư pháp.

d)

Kiểm sát.

88.

Chủ thể thực hiện hoạt động quản lý nhà nước:

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước.

b)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Cơ quan Nhà nước.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

89.

Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào:

a)

Ngành luật hình sự.

b)

Ngành luật Nhà nước.

c)

Ngành luật dân sự.

d)

Ngành luật hôn nhân – gia đình.

90.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào:

a)

Chấp hành và điều hành.

b)

Tư pháp.

c)

Lập pháp.

d)

Kiểm sát.

91.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp), là những QXHH:

a)

Liên quan đến việc xác định mối quan hệ giữa nhà nước và công dân.

b)

Liên quan đến nguồn gốc của quyền lực nhà nước, bản chất của nhà nước.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của các cơ quan, các tổ chức, các cá nhân thực hiện quyền lực nhà nước.

92.

Độ tuổi mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là:

a)

Từ đủ 16 tuổi.

b)

Từ đủ 21 tuổi.

c)

Từ đủ 14 tuổi.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

93.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính:

a)

Những Quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động xây dựng, tổ chức công tác nội bộ của các cơ quan Nhà nước khác.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Những Quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước.

d)

Những Quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước khác hoặc các Tổ chức xã hội khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước.

94.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính:

a)

Không phương pháp nào đúng.

b)

Phương pháp quyền uy – phục tùng.

c)

Phương pháp bình đẳng – thỏa thuận.

d)

Cả hai phương pháp trên.

95.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa hành chính.

b)

Tòa hình sự.

c)

Tòa kinh tế.

d)

Tòa dân sự.

96.

Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế.

b)

Tòa hình sự.

c)

Tòa hành chính.

d)

Tòa dân sự, tòa hành chính.

97.

Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại:

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

b)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng.

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng.

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

98.

Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hình sự.

b)

Ngành luật hành chính.

c)

Ngành luật lao động.

d)

Ngành luật dân sự.

99.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 2015, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Từ đủ 18 tuổi.

b)

Từ đủ 6 tuổi.

c)

Từ đủ 14 tuổi.

d)

Từ đủ 16 tuổi.

100.

Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật dân sự.

b)

Ngành luật tố tụng dân sự.

c)

Ngành luật tố tụng hình sự.

d)

Ngành luật hình sự.

101.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và chủ thể phạm tội khi chủ thể này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm.

b)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

102.

Phương pháp điều chỉnh của luật hình sự:

a)

Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận.

b)

Phương pháp quyền uy – phục tùng.

c)

Tất cả các đáp án đều sai.

d)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận.

103.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với pháp nhân thương mại có hành vi phạm tội.

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với pháp nhân thương mại thực hiện hành vi phạm tội.

c)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

104.

Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm:

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt.

b)

Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự.

c)

Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt, Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự.

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính trái pháp luật hình sự.

105.

Tội phạm hình sự được chia thành:

a)

6 loại.

b)

5 loại.

c)

4 loại.

d)

3 loại.

106.

Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự:

a)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung.

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung.

c)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung.

d)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung.

107.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Phạt tiền là hình phạt chính.

b)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung.

c)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

108.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:

a)

Trục xuất là hình phạt chính.

b)

Tất cả các đáp án đều sai.

c)

Trục xuất là hình phạt bổ sung.

d)

Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung.

109.

Hình phạt bổ sung trong Bộ luật hình sự là:

a)

Tịch thu tài sản.

b)

Tù có thời hạn.

c)

Cảnh cáo.

d)

Cải tạo không giam giữ.

110.

Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hình sự.

b)

Ngành luật đất đai.

c)

Ngành luật lao động.

d)

Ngành luật quốc tế.

111.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt.

b)

Chỉ có ngành luật dân sự mới quy định tội phạm và hình phạt.

c)

Cả ngành luật hình sự và ngành luật dân sự đều quy định tội phạm và hình phạt.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

112.

Tội phạm hình sự được chia thành:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng và tội phạm nghiêm trọng.

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và tội phạm rất nghiêm trọng.

c)

Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng và tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

113.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm.

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm.

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm.

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm.

114.

Khung hình phạt tương ứng với mức tội phạm: Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm.

a)

Sai, phải nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

b)

Đúng theo quy định khung hình phạt

c)

Sai, phải nhỏ hơn hoặc bằng 5 năm

d)

Sai, phải nhỏ hơn hoặc bằng 10 năm

115.

Khung hình phạt tương ứng với mức tội phạm: Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm.

a)

Đúng, tối đa 7 năm

b)

Sai, trên 15 năm hoặc tử hình

c)

Sai, chỉ đến 20 năm

d)

Sai, chỉ đến 12 năm

116.

Khung hình phạt tương ứng với mức tội phạm: Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm.

a)

Sai, chỉ tối đa 10 năm

b)

Sai, chỉ tối đa 7 năm

c)

Đúng theo phân loại

d)

Sai, mức này quá cao

117.

Khung hình phạt tương ứng với mức tội phạm: Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm.

a)

Sai, đến 12 năm

b)

Sai, chỉ đến 7 năm

c)

Đúng, tối đa đến 15 năm

d)

Sai, đến 20 năm

118.

Khung hình phạt tương ứng với mức tội phạm: Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm.

a)

Đúng theo luật hiện hành

b)

Sai, phải trên 7 đến 15 năm

c)

Sai, chỉ đến 10 năm

d)

Sai, chỉ đến 7 năm

119.

Khung hình phạt tương ứng với mức tội phạm: Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm.

a)

Đúng, không quá 15 năm

b)

Sai, chỉ đến 20 năm

c)

Sai, trên 15 năm hoặc tử hình

d)

Sai, chỉ đến 12 năm

120.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự: Người từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm.

a)

Đúng, mọi loại tội phạm

b)

Sai, chỉ tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Sai, chưa phải chịu trách nhiệm

d)

Sai, chỉ tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

121.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

a)

Sai, chỉ tội ít nghiêm trọng

b)

Sai, áp dụng mọi tội phạm

c)

Sai, chỉ tội nghiêm trọng

d)

Đúng theo quy định tuổi

122.

Khẳng định nào sau đây là đúng: Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

a)

Sai, kỷ luật nghiêm khắc nhất

b)

Sai, dân sự nghiêm khắc nhất

c)

Sai, hành chính nghiêm khắc nhất

d)

Đúng, nghiêm khắc nhất

123.

Khẳng định nào sau đây là đúng: Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm.

a)

Sai, chỉ khi có lỗi cố ý

b)

Sai, chỉ khi có thiệt hại xã hội

c)

Đúng, đều là tội phạm

d)

Sai, chỉ khi đã bị xử phạt

124.

Khẳng định đúng: Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự.

a)

Đúng, thuộc thẩm quyền Quốc hội

b)

Sai, thuộc Tòa án nhân dân tối cao

c)

Sai, thuộc Chính phủ

d)

Sai, thuộc Viện kiểm sát

125.

Khẳng định đúng: Ngoài Tòa án thì Chính phủ, Viện kiểm sát, Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm.

a)

Đúng, cùng có quyền áp dụng

b)

Sai, Quốc hội cùng áp dụng

c)

Sai, Chính phủ cùng áp dụng

d)

Sai, chỉ Tòa án mới áp dụng

126.

Xét về độ tuổi, người có Năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi nào?

a)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

b)

Dưới 18 tuổi

c)

Từ 0 tuổi đến dưới 6 tuổi

d)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

127.

Xét về độ tuổi, người không có Năng lực hành vi dân sự khi nào?

a)

Từ 0 tuổi đến dưới 6 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Dưới 18 tuổi

d)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

128.

Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật lao động

c)

Ngành luật kinh tế

d)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

129.

Người nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác bị hạn chế Năng lực hành vi dân sự khi nào?

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Bị công an hạn chế NLHVDS

c)

Bị tòa án tuyên bố hạn chế NLHVDS

d)

Bị viện kiểm sát hạn chế NLHVDS

130.

Chế định "Thừa kế" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật quốc tế

c)

Ngành luật tố tụng hình sự

d)

Ngành luật dân sự

131.

Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm:

a)

Vật; tiền, giấy tờ có giá; các quyền tài sản

b)

Vật; Tiền

c)

Giấy tờ có giá; Các quyền tài sản

d)

Tất cả các đáp án đều sai

132.

Trong các quan hệ dân sự:

a)

Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

b)

Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều sai

133.

Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Người VN

c)

Người nước ngoài

d)

Người không quốc tịch

134.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự gồm:

a)

Các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân

b)

Chỉ bao gồm các quan hệ về nhân thân

c)

Chỉ bao gồm các quan hệ nhân thân

d)

Chỉ bao gồm các quan hệ tài sản

135.

Người bị mất Năng lực hành vi dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác:

a)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình

b)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất Năng lực hành vi dân sự kể cả khi chưa có kết luận của tổ chức giám định

c)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất Năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

136.

Một cá nhân bị coi là mất Năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Họ từ 0 đến dưới 6 tuổi

b)

Họ bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức và làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa án sẽ tuyên

c)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Họ nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phát tán tài sản của gia đình, theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa sẽ tuyên

137.

Một cá nhân bị coi là hạn chế Năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Họ nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phát tán tài sản của gia đình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa sẽ tuyên họ bị hạn chế Năng lực hành vi

b)

Họ từ 0 đến dưới 6 tuổi

c)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Họ bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức và làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa án sẽ tuyên

138.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm:

a)

Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể

d)

Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể

139.

Người lập di chúc chưa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không, nếu nó đã được trao cho người thừa kế:

a)

Không được hủy bỏ

b)

Được hủy bỏ

c)

Có thể hủy bỏ nếu những người thừa kế thỏa thuận được với nhau

d)

Có thể hủy bỏ nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép