wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn 6 ôn ck1 P2

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

2.

Tập hợp các mô thể hiện cùng một chức năng là?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

3.

Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?

a)

Tế bào -> Cơ quan -> Hệ cơ quan -> Cơ thể -> Mô

b)

Mô -> Tế bào -> Hệ cơ quan -> Cơ quan -> Cơ thể

c)

Tế bào -> Mô -> Cơ quan -> Hệ cơ quan -> Cơ thể

d)

Cơ thể -> Hệ cơ quan -> Cơ quan -> Tế bào -> Mô

4.

Cho các bộ phận sau: (1) Tế bào cơ (2) Tim (3) Mô cơ (4) Con thỏ (5) Hệ tuần hoàn. Sắp xếp các cấp độ tổ chức cơ thể của con thỏ theo thứ tự tăng dần là:

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5)

b)

B. (5) → (4) → (3) → (2) → (1)

c)

C. (4) → (3) → (1) → (2) → (5)

d)

D. (1) → (3) → (2) → (5) → (4)

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

d)

Cần cung cấp oxygen để đập tắt đám cháy.

6.

Khoa học tự nhiên là

a)

một ngành của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

b)

một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

c)

một thành tựu của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

d)

một ngành áp dụng công nghệ để chế tạo ra các phương tiện phục vụ cho mọi lĩnh vực của đời sống con người.

7.

Vai trò của nhân tế bào:

a)

là thành phần có ở mọi tế bào, bao bọc tế bào.

b)

tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

c)

là vùng nằm giữa màng tế bào và chất tế bào, tham gia hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

là nơi chứa vật chất di truyền, là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

8.

Tế bào nào sau đây có hình sao?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào biểu bì

9.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định tên sinh vật và quan hệ họ hàng giữa các nhóm sinh vật với nhau được thuận lợi.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

10.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và trong thực tiễn

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới

a)

A. (1), (2), (3)   

b)

(2), (3), (4)                

c)

(1), (2), (4)                

d)

(1), (3), (4)

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

d)

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

12.

Thành phần của không khí gồm

a)

78 % oxygen , 21 % nitrogen , 1% các chất khí khác .

b)

1 % oxygen , 78 % nitrogen , 21% các chất khí khác .

c)

21 % oxygen , 1 % nitrogen , 78% các chất khí khác .

d)

21 % oxygen , 78 % nitrogen , 1% các chất khí khác .

13.

Nhóm nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

14.

Cấp độ được xem là “Đơn vị cơ bản của sự sống” là

a)

Tế bào.

b)

Cơ thể.

c)

Quần thể.

d)

Quần xã.

15.

Ở tế bào, thành phần nào sau đây có chức năng kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào?

a)

Chất tế bào.

b)

Nhân tế bào.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp.

16.

Tế bào nào sau đây có hình nhiều cạnh?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào biểu bì vảy hành

17.

Tế bào nào sau đây có kích thước lớn nhất:

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào trứng cá chép

c)

Tế bào cơ ở người

d)

Tế bào biểu bì ở thực vật

18.

Tế bào nào sau đây có hình đĩa lõm 2 mặt:

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào nhu mô lá

d)

Tế bào hồng cầu người

19.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tế bào có các hình dạng khác nhau

b)

Tế bào có kích thước khác nhau

c)

Hầu hết tế bào đều có thể quan sát được bằng mắt thường

d)

Tế bào là đơn vị cấu trúc, chức năng của mọi cơ thể sống

20.

Câu 40: Cho các phát biểu sau: (1) Chỉ có tế bào thực vật mới có lục lạp. (2) Tế bào động vật không có thành tế bào. (3) Chỉ có tế bào nhân thực mới có màng nhân. (4) Tế bào vi khuẩn E. coli là tế bào nhân sơ. (5) Nhân tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. Các phát biểu đúng là:

a)

(1) , (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3), (4)

21.

Người ta dùng phương pháp lọc để:

a)

A. Tách các chất không hòa tan trong nhau ra khỏi hỗn hợp.

b)

B. Tách chất rắn không tan trong chất lỏng ra khỏi hỗn hợp của chúng.

c)

C. Tách chất rắn tan khỏi chất lỏng.

d)

D. Tách chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất lỏng không đồng nhất.

22.

Trong các sinh vật sau, sinh vật nào là cơ thể đơn bào:

a)

Sao biển

b)

Con kiến

c)

Rêu tường

d)

Trùng roi

23.

Cho các dữ liệu sau: cây ngô, hệ chồi, tế bào biểu bì, lá. Em hãy sắp xếp để có được các cấp độ tổ chức từ thấp đến cao trong cơ thể cây ngô.

a)

Tế bào biểu bì, lá, hệ chồi, cây ngô

b)

Cây ngô, hệ chồi, lá, tế bào biểu bì

c)

Tế bào biểu bì, hệ chồi, lá, cây ngô

d)

Lá, tế bào biểu bì, hệ chồi, cây ngô

24.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

10%

b)

21%

c)

25%

d)

79%

25.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có:

a)

Tan nhiều trong nước.

b)

Oxygen là chất khí.

c)

Không màu, không mùi, không vị

d)

Nặng hơn không khí.

26.

Để sử dụng lương thực và thực phẩm an toàn hiệu quả và bền vững em hãy cho biết phương án nào không đúng:

a)

Chọn nguồn gốc và sản phẩm an toàn.

b)

Lưu trữ và bảo quản đúng cách.

c)

Sử dụng các phương pháp nấu ăn an toàn.

d)

Tiết kiệm thực phẩm bằng cách sử dụng lại đồ thừa

27.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

28.

Trong các cách sử dụng nguyên liệu sau, có mấy cách sử dụng vật liệu là an toàn, hiệu quả và phát triển bền vững?

a) Khai thác than đá càng nhiều càng tốt.

b) Tăng cường xuất khẩu nguyên liệu thô.

c) Sử dụng gạch không nung thay cho gạch nung.

d) Sử dụng chất thải công nghiệp để sản xuất vật liệu xây dựng.

a)

Có 2 cách: c) và d)

b)

Có 1 cách: a)

c)

Có 3 cách: a), b), c)

d)

Không có cách nào

29.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính có độ.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính thiên văn

30.

dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

con dao, thước kẻ, cây cối.

b)

con dao, đôi đũa, nồi nhôm.

c)

bút viết, sách vở, sông suối.

d)

cây xanh, sông suối, núi rừng.

31.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

tính chất của chất.

b)

thể của chất.

c)

mùi vị của chất.

d)

số chất tạo nên.

32.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Gỗ.

b)

Nước khoáng.

c)

Sodium chloride.

d)

Nước biển.

33.

Trường hợp nào dưới đây không phải là chất tinh khiết?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Không khí.

d)

Đồng.

34.

Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng

a)

là hỗn hợp đồng nhất.

b)

là chất tinh khiết.

c)

không phải hỗn hợp.

d)

là hỗn hợp không đồng nhất.

35.

Nước trà là

a)

hỗn hợp đồng nhất.

b)

hỗn hợp không đồng nhất.

c)

huyền phù.

d)

nhũ tương.

36.

Cho các chất sau: muối ăn, bột mì, cát, thuốc tím, đường. Các chất tan trong nước là

a)

muối ăn, đường.

b)

muối ăn, bột mì, đường.

c)

muối ăn, đường, thuốc tím.

d)

muối ăn, cát, đường.

37.

Sinh vật nào dưới đây không có cấu tạo tế bào?

a)

Vi khuẩn.

b)

Cây me.

c)

Virus.

d)

Con mèo.

38.

Tế bào nào sau đây quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá.

b)

Tế bào vi khuẩn.

c)

Tế bào động vật.

d)

Tế bào thực vật.

39.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là

a)

tế bào.

b)

mô.

c)

cơ quan.

d)

hệ cơ quan.

40.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Hoa mai.

c)

Hoa hướng dương.

d)

Tảo lục.

41.

Cho các tế bào sau đây: tế bào vi khuẩn, tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào trứng người, tế bào trứng ếch, tế bào trứng gà, tế bào trứng đà điểu. Tế bào nào có kích thước lớn nhất? Nhỏ nhất?

a)

Nhỏ nhất là tế bào động vật; lớn nhất là tế bào thực vật.

b)

Nhỏ nhất là tế bào vi khuẩn; lớn nhất là tế bào trứng người.

c)

Nhỏ nhất là tế bào vi khuẩn; lớn nhất là tế bào trứng đà điểu.

d)

Nhỏ nhất là tế bào trứng ếch; lớn nhất là tế bào trứng gà.

42.

Tế bào nào có chiều dài lớn nhất trong cơ thể người?

a)

Tế bào xương.

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào thần kinh.

43.

Bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào thực vật?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

44.

Trong tế bào các hoạt động như hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng và tạo ra các chất để tăng cường diễn ra ở

a)

màng tế bào.

b)

nhân tế bào.

c)

tế bào chất.

d)

vùng nhân.

45.

Vai trò của thành tế bào thực vật là

a)

A. kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

B. có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

C. điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

D. bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật.

46.

Lục lạp có chức năng là

a)

kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

47.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào động vật mà có ở tế bào thực vật?

a)

A. Màng tế bào.

b)

B. Vùng nhân.

c)

C. Chất tế bào.

d)

D. Lục lạp.

48.

Sinh vật nào dưới đây không có màng nhân?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Người.

d)

Vi khuẩn.

49.

Đặc điểm khác của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

nhân hoặc vùng nhân.

b)

tế bào chất.

c)

màng tế bào.

d)

màng nhân.

50.

Tế bào nhân thực có kích thước gấp khoảng bao nhiêu lần tế bào nhân sơ?

a)

10 lần.

b)

100 lần.

c)

20 lần.

d)

200 lần.

51.

Cơ thể sinh vật lớn lên thông qua các quá trình nào sau đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

52.

Quá trình phân chia TB gồm

a)

phân chia TB chất ---) phân chia nhân

b)

phân chia nhân --) phân chia TB chất.

c)

lớn lên --) phân chia nhân

d)

trao đổi chất --) phân chia TB chất.

53.

Ta nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống” vì

a)

tế bào rất nhỏ bé.

b)

tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,…

c)

tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

tế bào rất vững chắc.

54.

Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Con sư tử

b)

Cây bàng

c)

Quần áo

d)

Cây hoa hồng.

55.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lý?

a)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gì sắt màu nâu, giòn và xốp.

d)

Hơ nến cháy trong không khí chứa oxy tạo thành carbon dioxide và hơi nước.

56.

Phát biểu nào sau đây về oxygen là không đúng?

a)

Oxygen tan nhiều trong nước.

b)

Oxygen cần thiết cho sự sống.

c)

Oxygen không mùi và không vị.

d)

Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên liệu.

57.

Câu 7. Nhiên liệu hóa thạch

a)

Nhiên liệu hóa thạch là than, dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

Nhiên liệu hóa thạch là nước, không khí, ánh sáng.

c)

Nhiên liệu hóa thạch là gỗ, rơm rạ, lá cây.

d)

Nhiên liệu hóa thạch là điện, pin, năng lượng mặt trời.

58.

Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người?

a)

Than.

b)

Dầu diesel.

c)

Xăng sinh học.

d)

Khí hóa lỏng.

59.

Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp không đồng nhất:

a)

Nước lẫn dầu ăn.

b)

Nước khoáng.

c)

Nước muối.

d)

Nước đường.

60.

Đơn vị cấu trúc của sự sống là gì?

a)

Mô.

b)

Tế bào.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

61.

Câu 15: Từ 5 tế bào sau khi phân chia liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là bao nhiêu?

a)

15 tế bào.

b)

40 tế bào.

c)

32 tế bào.

d)

30 tế bào.

62.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

(1) Cảm ứng                                        (4) Hô hấp

(2) Sinh trưởng                                    (5) Bài tiết

(3) Dinh dưỡng                                    (6) Sinh sản

a)

(2), (3), (4), (6)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (5), (6)

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

63.

Thành phần nào của tế bào có vai trò tham gia vào quá trình quang hợp tổng hợp chất hữu cơ?

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Ti thể.

64.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước khoáng.

b)

Nước biển.

c)

oxygen

d)

Gỗ.

65.

Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống đúng hay sai; Vì sao?

a)

Đúng. Vì nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

b)

Đúng. Vì nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Đúng. Vì nó có nhiều hình dạng khác nhau phù hợp với các chức năng khác nhau.

d)

Đúng. Vì nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

66.

Thành phần nào giúp tế bào thực vật có khả năng quang hợp?

a)

Màng tế bào.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

67.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ ở chỗ nào?

a)

Có màng tế bào.

b)

Có nhân.

c)

Có tế bào chất.

d)

Có nhân hoàn chỉnh.

68.

Quá trình nào sau đây xảy ra nhờ sự sinh trưởng và sinh sản của tế bào?

a)

Quả bóng to lên khi khí được bơm hơi.

b)

Quả to trên cây to lên sau nhiều ngày đậu quả.

c)

Áo phao phồng lên sau khi lấy ra khỏi túi hút chân không.

d)

Gấu bông phồng lên sau khi được nhồi thêm bông.

69.

Vật nào dưới đây là vật sống?

a)

Con chó.

b)

Con dao.

c)

Cây chổi.

d)

Cây bút.

70.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con cua.

71.

Cấp độ tổ chức nhỏ hơn cấu tạo nên dạ dày là

a)

mô và hệ cơ quan

b)

tế bào và cơ quan

c)

tế bào và mô

d)

cơ quan và hệ cơ quan

72.

Nhóm các sinh vật nào sau đây, được xếp vào bộ ăn thịt

a)

Trâu, bò, mèo, chó

b)

Gà, vịt, hổ, báo

c)

Hổ, báo, chó, mèo

d)

Trâu, bò, gà, vịt

73.

Vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh.

b)

Động vật.

c)

Nấm.

d)

Thực vật

74.

Trong hỗn hợp đồng nhất không xuất hiện ranh giới giữa các thành phần.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nước muối và nước đường đều là hỗn hợp không đồng nhất.

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Nước biển sạch được xem là một hỗn hợp đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hỗn hợp dầu ăn và nước là hỗn hợp đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Các loại tế bào khác nhau có hình dạng giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tế bào vi khuẩn E. coli có hình que.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tế bào nấm men có hình cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Tế bào biểu bì vảy hành có hình lục giác.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tế bào hồng cầu ở người có hình đĩa lõm hai mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Kích thước tế bào vi khuẩn thường lớn hơn tế bào thực vật và động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hỗn hợp đồng nhất là hỗn hợp

a)

A. có nhiều chất

b)

B. không xuất hiện ranh giới giữa các thành phần

c)

C. có chất rắn và chất lỏng

d)

D. nhìn thấy rõ từng thành phần

85.

Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp đồng nhất?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Cát và nước

c)

Nước muối

d)

Sỏi và cát

86.

Tế bào nào sau đây có hình que?

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào biểu bì vảy hành

c)

Tế bào vi khuẩn E. coli

d)

Tế bào hồng cầu

87.

Kích thước trung bình của tế bào thường nằm trong khoảng

a)

0,01 – 0,1 µm

b)

0,5 – 100 µm

c)

100 – 1000 µm

d)

lớn hơn 1 mm

88.

Sự lớn lên của cơ thể sinh vật chủ yếu là do

a)

tế bào tăng kích thước mãi

b)

tế bào phân chia làm tăng số lượng

c)

tế bào hấp thụ nước

d)

tế bào chết đi

89.

Quá trình phân chia tế bào có vai trò

a)

làm giảm số lượng tế bào

b)

giúp sinh vật lớn lên và thay thế tế bào bị tổn thương hoặc chết

c)

làm tế bào nhỏ dần

d)

chỉ giúp sinh vật sinh sản

90.

Thứ tự đúng các bậc phân loại của thế giới sống từ thấp đến cao là

a)

Chi → loài → họ → bộ → lớp → ngành → giới

b)

Loài → chi → họ → bộ → lớp → ngành → giới

c)

Loài → họ → chi → bộ → lớp → ngành → giới

d)

Chi → họ → loài → bộ → lớp → ngành → giới

91.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật đơn bào?

a)

Con gà

b)

Cây lúa

c)

Trùng giày

d)

Cây hoa mai

92.

Sinh vật đơn bào là sinh vật

a)

A. có kích thước rất nhỏ

b)

B. chỉ gồm một tế bào

c)

C. sống trong nước

d)

D. có cấu tạo đơn giản

93.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh vật đơn bào?

a)

Cơ thể gồm nhiều loại tế bào khác nhau

b)

Một tế bào thực hiện đầy đủ các hoạt động sống

c)

Có cơ quan chuyên hóa

d)

Không thể sinh sản

94.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật đa bào?

a)

Trùng biến hình

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Con mèo

95.

Điểm khác nhau cơ bản giữa sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào là

a)

kích thước cơ thể

b)

môi trường sống

c)

số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể

d)

khả năng sinh sản

96.

Ở sinh vật đa bào, các tế bào

a)

giống nhau hoàn toàn về cấu tạo

b)

không có chức năng rõ ràng

c)

có hình dạng và chức năng khác nhau

d)

chỉ có một loại tế bào

97.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mọi tế bào đều có hình dạng giống nhau

b)

Tế bào động vật thường lớn hơn tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào vi khuẩn là tế bào đa bào

d)

Tế bào thực vật nhỏ hơn tế bào vi khuẩn