wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1. CÁC PHÉP ĐO

Total questions: 99

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?

a)

Mét (m)

b)

Kilômet (km)

c)

Centimét (cm)

d)

Đêximét (dm)

2.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng: Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

a)

(1) nóng – lạnh; (2) cao.

b)

(1) nóng – lạnh; (2) thấp.

c)

(1) nhiệt độ; (2) cao.

d)

(1) nhiệt độ; (2) thấp.

3.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Mét khối (m³).

b)

Lạng.

c)

Tấn.

d)

Yến.

4.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 m³ = 100 L.

b)

1mL = 1 cm³.

c)

1 dm³ = 0,1 m³.

d)

1 dm³ = 1000 mm³.

5.

Giới hạn đo của bình chia độ là:

a)

Giá trị lớn nhất ghi trên bình.

b)

Giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình.

c)

Thể tích chất lỏng mà bình đo được.

d)

Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp.

6.

Cân một túi gạo, kết quả là 2089 g. ĐCNN của cân đã dùng là?

a)

1 g.

b)

2 g.

c)

3 g.

d)

5 g.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mọi vật đều có khối lượng.

b)

Người ta sử dụng cân để đo khối lượng.

c)

Khối lượng là số đo của lượng bao bì chứa vật.

d)

Các đơn vị đo khối lượng là miligam, gam, tạ,....

8.

Để cân một túi trái cây có khối lượng chính xác là bao nhiêu ta nên dùng cân nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Cân Rô – béc – van.

b)

Cân y tế.

c)

Cân điện tử.

d)

Cân tạ.

9.

Khi đo khối lượng của một vật bằng cân có ĐCNN là 10g. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

302g.

b)

200g.

c)

105g.

d)

298g.

10.

Câu 10. Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?

4 lines
11.

Bạn Hà đi từ nhà đến bến xe buýt hết 35 phút, sau đó đi ôtô đến trường hết 30 phút. Hỏi bạn Hà đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu thời gian?

a)

390 giây.

b)

3900 giây.

c)

39000 giây.

d)

3,9 giờ.

12.

Trên vỏ túi nước giặt có ghi 2,5 kg. Số liệu đó chỉ:

a)

Thể tích của cả túi nước giặt.

b)

Thể tích của nước giặt trong túi giặt.

c)

Khối lượng của cả túi nước giặt.

d)

Lượng nước giặt có trong túi.

13.

Đánh giá tính đúng sai các phát biểu sau đây?

a)

a. Đúng b. Đúng c. Đúng d. Đúng

b)

a. Sai b. Sai c. Sai d. Sai

c)

a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Sai

d)

a. Sai b. Đúng c. Sai d. Đúng

14.

Đánh giá tính đúng sai các phát biểu sau đây?

a)

a. Đúng b. Đúng c. Sai d. Đúng

b)

a. Sai b. Sai c. Đúng d. Sai

c)

a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Sai

d)

a. Sai b. Đúng c. Sai d. Đúng

15.

Để đo khối lượng của một vật đúng cách dùng cân đồng hồ ta thực hiện theo thứ tự các bước như nào là đúng nhất?

a)

(2) → (1) → (3) → (5) → (4)

b)

(1) → (2) → (3) → (4) → (5)

c)

(3) → (2) → (1) → (5) → (4)

d)

(2) → (3) → (1) → (4) → (5)

16.

Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fahrenheit gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Celsius?

a)

-40 độ

b)

0 độ

c)

100 độ

d)

-20 độ

17.

Một bạn học sinh đi học, bắt đầu đạp xe từ nhà đi lúc 6 giờ 45 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian từ nhà đến trường là bao nhiêu giờ?

a)

0,5 giờ

b)

0,25 giờ

c)

0,75 giờ

d)

1 giờ

18.

Các trang của cuốn sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 6 được đánh số từ 1 đến 180. Nếu mỗi tờ giấy dày 0,1 mm, mỗi bìa dày 0,2 mm thì cuốn sách dày bao nhiêu mm?

a)

18,4 mm

b)

20,0 mm

c)

16,2 mm

d)

19,8 mm

19.

Với diện tích vườn cỏ 25 × 30 (m), em có hai loại thước: thước gấp GHD 2 m và thước cuộn GHD 20 m. Em nên dùng loại thước nào để đo chính xác hơn?

a)

Thước cuộn GHD 20 m

b)

Thước gấp GHD 2 m

c)

Cả hai thước đều chính xác như nhau

d)

Không thể đo chính xác với cả hai thước

20.

Câu 2. Trong đợt dịch Covid–19 vừa qua, nhà bạn Tâm có phát 1 tấn gạo cho một số người nghèo ở nơi bạn ấy sinh sống. Hỏi: 1 tấn gạo là bao nhiêu kilogram?

a)

1000 kilogram

b)

100 kilogram

c)

500 kilogram

d)

2000 kilogram

21.

Nhiệt độ đóng băng của nước theo thang Celsius là bao nhiêu độ?

a)

0 độ Celsius

b)

100 độ Celsius

c)

4 độ Celsius

d)

-1 độ Celsius

22.

Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?

a)

A. Chọn thước đo thích hợp.

b)

B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.

c)

C. Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.

d)

D. Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.

23.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau đây để được phát biểu đúng: “…” của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

a)

Giới hạn đo.

b)

Độ chia nhỏ nhất.

c)

Số lớn nhất.

d)

Số bé nhất.

24.

Câu 3. Một thước có 61 vạch chia thành 60 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 30 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:

a)

Mỗi khoảng trên thước dài 0,5 cm.

b)

Mỗi khoảng trên thước dài 1 cm.

c)

Mỗi khoảng trên thước dài 2 cm.

d)

Mỗi khoảng trên thước dài 0,6 cm.

25.

Cần một túi hoa quả, kết quả là 15 634 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1 g.

b)

5 g.

c)

10 g.

d)

100 g.

26.

Loại cân thích hợp để đo cả chiều cao và cân nặng là

a)

cân điện tử.

b)

cân y tế.

c)

cân tiểu li.

d)

cân đồng hồ.

27.

Bước nào sau đây không thuộc các bước cần thực hiện trong cách đo khối lượng?

a)

Ước lượng khối lượng vật cần đo.

b)

Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào móc cân.

c)

Đặt mắt nhìn ngang với vật.

d)

Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

28.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?

a)

mili giây.

b)

mili mét.

c)

mili gam.

d)

ki lô gam.

29.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế điện tử.

d)

Tốc kế.

30.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

31.

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là?

a)

100ºC.

b)

0ºC.

c)

273K.

d)

373K.

32.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trời người ta dùng đơn vị:

a)

Kilô mét.

b)

Năm ánh sáng.

c)

Dặm.

d)

Hải lí.

33.

Thuật ngữ “Tivi 21 inches” để chỉ:

a)

Chiều dài của màn hình tivi.

b)

Đường chéo của màn hình tivi.

c)

Chiều rộng của màn hình tivi.

d)

Chiều rộng của cái tivi.

34.

Đánh giá tính đúng sai các phát biểu sau đây?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh giá tính đúng sai các phát biểu sau đây?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu 1. Đánh giá tính đúng sai các phát biểu sau đây? c. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ bấm giây.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá tính đúng sai các phát biểu sau đây?

a)

Khoảng 100°C tương ứng với khoảng 180°F.

b)

Để đo nhiệt độ của cơ thể bằng nhiệt kế y tế thủy ngân cần đặt nhiệt kế vào nách.

c)

Trong thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ của nước đá đang tan là 0°C.

d)

Mỗi một khoảng chia trong thang nhiệt độ Kelvin bằng một khoảng chia trong thang nhiệt độ Celsius.

38.

Mẹ Lan dặn Lan ra chợ mua 5 lạng thịt nạc răm. 5 lạng có nghĩa là bao nhiêu gam?

a)

250 gam

b)

500 gam

c)

100 gam

d)

50 gam

39.

Tại một nhà máy sản xuất bánh kẹo, An có thể đóng gói 1410 viên kẹo mỗi giờ, mỗi hộp chứa 30 viên kẹo, số hộp kẹo An đóng gói được trong 1 giờ là bao nhiêu hộp?

a)

47 hộp

b)

42 hộp

c)

51 hộp

d)

37 hộp

40.

Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu kg?

a)

24 kg

b)

20 kg

c)

22 kg

d)

26 kg

41.

Hằng ngày Long đến trường bằng xe buýt, Long phải đón chuyến xe buýt lúc 6 giờ nhưng hôm nay Long lại đến trễ 5 phút. Biết rằng cứ sau 15 phút sẽ có 1 chuyến xe ra vào trạm, vậy Long phải chờ bao nhiêu phút mới đón được chuyến xe buýt tiếp theo?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

15 phút

d)

20 phút

42.

Câu 1. (Một đĩa cân thăng bằng khi ở đĩa cân bên trái có 4 gói kẹo, đĩa cân bên phải có một quả cân 100 g, một quả cân 50 g, một quả cân 20 g và 3 quả cân 10 g.)

a)

Khối lượng của gói kẹo là 200 g.

b)

Khối lượng của gói kẹo là 50 g.

c)

Khối lượng của gói kẹo là 100 g.

d)

Khối lượng của gói kẹo là 250 g.

43.

Vậy 6 gói kẹo cùng loại như trên sẽ có khối lượng là bao nhiêu?

a)

1.200 g

b)

600 g

c)

2.400 g

d)

1.000 g

44.

Câu 2. Một ô tô khởi hành ở Hà Nội lúc 8 giờ 15 phút. Sau khi chạy được 1 giờ thì đến Hải Dương. Ở đó ô tô nghỉ ở Hải Dương 20 phút, sau đó chạy 50 phút nữa thì đến Hải Phòng. a) Xác định thời điểm mà ô tô đến Hải Dương và Hải Phòng.

a)

Ô tô đến Hải Dương lúc 9 giờ 15 phút, đến Hải Phòng lúc 10 giờ 25 phút.

b)

Ô tô đến Hải Dương lúc 9 giờ 00 phút, đến Hải Phòng lúc 10 giờ 10 phút.

c)

Ô tô đến Hải Dương lúc 9 giờ 30 phút, đến Hải Phòng lúc 10 giờ 40 phút.

d)

Ô tô đến Hải Dương lúc 8 giờ 45 phút, đến Hải Phòng lúc 9 giờ 55 phút.

45.

Xác định khoảng thời gian còn lại để đi đường, nếu ô tô muốn đến Quảng Ninh lúc 1 giờ chiều.

a)

2 giờ 35 phút

b)

1 giờ 45 phút

c)

3 giờ 10 phút

d)

4 giờ 00 phút

46.

Câu 3. Hãy chọn cụm từ thích hợp trong khung điền vào chỗ ….. phù hợp với các phát biểu sau về cách đo nhiệt độ cơ thể. Để đo nhiệt độ cơ thể, trước tiên phải …. xem thủy ngân đã tụt xuống dưới …. chưa, nếu còn ở trên thì cầm nhiệt kế và …. cho thủy ngân tụt xuống dưới vạch thấp nhất. Dùng bông y tế …. nhiệt kế. Đặt …. vào nách, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế. Sau khoảng 3 phút thì lấy nhiệt kế ra và ….

a)

(1) kiểm tra, (2) vạch thấp nhất, (3) vẫy mạnh, (4) làm sạch, (5) nhiệt kế, (6) đọc nhiệt độ

b)

(1) làm sạch, (2) nhiệt kế, (3) kiểm tra, (4) vạch thấp nhất, (5) vẫy mạnh, (6) đọc nhiệt độ

c)

(1) đọc nhiệt độ, (2) kiểm tra, (3) làm sạch, (4) nhiệt kế, (5) vạch thấp nhất, (6) vẫy mạnh

d)

(1) vẫy mạnh, (2) làm sạch, (3) nhiệt kế, (4) kiểm tra, (5) đọc nhiệt độ, (6) vạch thấp nhất

47.

Câu 1: Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 12: Chọn đáp án đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 1a: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 1b: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 1c: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 1d: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 2a: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 2b: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 2c: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 2d: Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 1: Viết các đáp án đúng.

a)

(2), (1), (3), (5), (4)

b)

(1), (2), (4), (3), (5)

c)

(3), (2), (1), (4), (5)

d)

(5), (4), (3), (2), (1)

68.

Câu 2: Viết đáp án đúng.

a)

160°

b)

120°

c)

90°

d)

45°

69.

Câu 3: Viết đáp án đúng.

a)

0,5

b)

1,0

c)

2,0

d)

0,25

70.

Câu 4: Viết đáp án đúng.

a)

9,4

b)

8,5

c)

7,6

d)

10,3

71.

Câu 1: Dùng thước cuộn sẽ cho kết quả chính xác hơn vì thước cuộn có GHD 20 m nên chỉ cần dùng tới đa hai lần đo cho mỗi cạnh của vườn cỏ, còn dùng thước gấp có GHD 2 m nên số lần đo phải nhiều hơn, dẫn đến sai số lớn hơn. Hỏi tại sao dùng thước cuộn lại cho kết quả chính xác hơn khi đo cạnh của vườn cỏ?

a)

Vì thước cuộn có GHD lớn hơn nên số lần đo ít hơn, giảm sai số.

b)

Vì thước cuộn ngắn hơn nên dễ sử dụng hơn.

c)

Vì thước gấp có GHD lớn hơn nên đo nhanh hơn.

d)

Vì thước cuộn có màu sắc nổi bật hơn.

72.

Câu 2: a) 1 tấn bằng bao nhiêu kg? b) Lượng gạo mỗi người nhận được là bao nhiêu kg nếu chia đều 1 tấn gạo cho 50 người?

a)

20 kg

b)

50 kg

c)

10 kg

d)

100 kg

73.

Nhiệt độ đông đặc của nước là bao nhiêu °C?

a)

0°C

b)

32°C

c)

100°C

d)

-10°C

74.

Vật thể tự nhiên là

a)

vật thể không có các đặc trưng sống.

b)

vật thể có các đặc trưng sống.

c)

vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.

d)

vật thể có sẵn trong tự nhiên.

75.

Dãy nào sau đây đều gồm các vật sống (vật hữu sinh)?

a)

Cây mía, con ếch, xe đạp.

b)

Xe đạp, ấm đun nước, cái bút.

c)

Cây tre, con cá, con mèo.

d)

Máy vi tính, cái cặp, tivi.

76.

Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

Các hạt liên kết chặt chẽ.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Rất khó bị nén.

d)

Có hình dạng và thể tích không xác định.

77.

Quá trình thể hiện tính chất vật lí là

a)

quá trình chất biến đổi có tạo ra chất mới.

b)

quá trình chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

c)

quá trình chất bị phân hủy.

d)

quá trình biến đổi chất, có thể tạo ra chất mới hoặc không.

78.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất gọi là

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

79.

Sự ngưng tụ là

a)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất.

c)

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể hơi của chất.

d)

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

80.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?

a)

Đồng, muối ăn, đường mía.

b)

Muối ăn, nhôm, cái ấm nước.

c)

Đường mía, xe máy, nhôm.

d)

Cốc thủy tinh, cát, con mèo.

81.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là:

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

Vật thể tự nhiên làm bằng chất, vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

c)

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

d)

Vật thể tự nhiên làm bằng các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

82.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?

4 lines
83.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Tan rất ít trong nước.

b)

Chất khí, không màu.

c)

Không mùi, không vị.

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).

84.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

A. Tạo thành mây.

b)

B. Gió thổi.

c)

C. Mưa rơi.

d)

D. Lốc xoáy.

85.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

86.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a)

Kích thước miếng đồng càng lớn thì khối lượng riêng của đồng càng lớn.

b)

Tính chất của chất thay đổi theo hình dạng của nó.

c)

Mỗi chất có tính chất nhất định, không đổi.

d)

Quá trình có xuất hiện chất mới nghĩa là nó thể hiện tính chất hóa học của chất.

87.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai: Một bình thủy tinh dung tích 20 lít chứa 20 lít oxygen. Nếu ta thêm vào bình 2 lít khí oxygen nữa thì thu được V lít khí oxygen.

a)

Thể tích khí oxygen trong bình không đổi là 20 lít.

b)

Khí oxygen có màu trắng tinh.

c)

Hình dạng của khí oxygen thay đổi khi thêm vào bình 2 lít khí.

d)

Khối lượng của bình sau khi thêm khí oxygen sẽ tăng lên.

88.

Có các vật thể sau: xe máy, xe đạp, con người, con suối, con trâu, bóng đèn, thước kẻ. Số vật thể nhân tạo là bao nhiêu?

a)

4 (xe máy, xe đạp, bóng đèn, thước kẻ)

b)

3 (xe máy, xe đạp, bóng đèn)

c)

5 (xe máy, xe đạp, bóng đèn, thước kẻ, con người)

d)

2 (xe máy, xe đạp)

89.

Câu 2. Cho các phát biểu sau: (1). Các thể của chất gồm thể rắn, thể lỏng

a)

Đúng

b)

Sai: Chỉ có thể rắn

c)

Sai: Chỉ có thể lỏng

d)

Sai: Có thêm thể khí

90.

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là gì?

a)

Ngưng tụ

b)

Bay hơi

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

91.

Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (paraffin) sau khi đã đun nóng?

a)

Đông đặc

b)

Bay hơi

c)

Nóng chảy

d)

Ngưng tụ

92.

Câu 1. Khi mở lọ nước hoa ở cuối phòng thì một lát sau khắp phòng đều có thể ngửi thấy mùi nước hoa. Điều này thể hiện tính chất nào của chất ở thể khí?

a)

Khí có khả năng khuếch tán mạnh.

b)

Khí có thể hòa tan trong nước.

c)

Khí có thể bị nén lại.

d)

Khí có thể chuyển thành chất rắn.

93.

Có thể thay chất khí trong săm, lốp xe bằng chất lỏng hoặc chất rắn được không? Vì sao?

a)

Không, vì chất khí có tính đàn hồi giúp giảm xóc, còn chất lỏng và chất rắn không có tính đàn hồi như vậy.

b)

Có, vì chất lỏng và chất rắn cũng có thể giảm xóc như chất khí.

c)

Có, vì chất lỏng và chất rắn giúp chống mòn lốp tốt hơn.

d)

Không, vì chất khí làm tăng ma sát hơn chất lỏng và chất rắn.

94.

Cát mịn có thể chảy qua phần eo nhỏ của đồng hồ cát. Khả năng chảy của cát mịn giống với nước lỏng. Vậy cát ở thể rắn hay thể lỏng?

a)

Cát ở thể rắn.

b)

Cát ở thể lỏng.

c)

Cát vừa ở thể rắn vừa ở thể lỏng.

d)

Cát không có trạng thái xác định.

95.

Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống?

a)

Vì tế bào có khả năng sinh sản.

b)

Vì tế bào có kích thước nhỏ bé.

c)

Vì tế bào có mặt ở khắp mọi nơi.

96.

Vì mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và một tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

98.

Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây?

a)

Con cá.

b)

Con dao.

c)

Bông hoa.

d)

Chiếc lá.

99.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương.

b)

Khiến cho sinh vật già đi.

c)

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật.

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.