wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào mô tả đúng phạm vi của kinh tế vi mô?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp của toàn nền kinh tế

b)

Mức giá chung của các hàng hóa, dịch vụ

c)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế

d)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế

2.

Kinh tế học vi mô tiếp cận nghiên cứu dưới góc độ nào?

a)

Toàn bộ nền kinh tế quốc gia

b)

Chính phủ và chính sách vĩ mô

c)

Hoạt động của hệ thống ngân hàng trung ương

d)

Sự hoạt động của các thị trường riêng lẻ

3.

Khản hiếm là vấn đề gì trong kinh tế học?

a)

Nảy sinh khi năng suất tăng chậm lại

b)

Hiệu quả sản xuất không còn nữa

c)

Không tồn tại trong các nền kinh tế giàu có

d)

Số lượng nguồn lực có hạn trong khi nhu cầu là vô hạn

4.

Vì sao các nguồn lực kinh tế là khan hiếm?

a)

Phải lựa chọn mục tiêu khi sản xuất

b)

Chính phủ phải điều tiết nền kinh tế

c)

Phải mở cửa nền kinh tế để cạnh tranh

d)

Chênh lệch giàu nghèo là không tránh khỏi

5.

Đường giới hạn khả năng sản xuất mô tả điều gì?

a)

Sự kết hợp hàng hóa và dịch vụ có thể sản xuất khi nguồn lực hữu hạn

b)

Sự kết hợp tối ưu hàng hóa và dịch vụ khi cầu thay đổi

c)

Khối lượng tối đa nguồn lực sử dụng khi tiền lương thay đổi

d)

Sự kết hợp hàng hóa, dịch vụ sản xuất khi giá thay đổi

6.

Khi di chuyển dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, hàm ý nào đúng?

a)

Năng suất biên tăng theo mỗi đơn vị sản xuất

b)

Chi phí cơ hội bằng không trong mọi lựa chọn

c)

Tăng sản lượng một hàng hóa phải giảm hàng hóa kia

d)

Giá thị trường của cả hai hàng hóa không đổi

7.

Phân biệt kinh tế vi mô và vĩ mô đúng nhất là gì?

a)

Vi mô nghiên cứu hộ gia đình, vĩ mô nghiên cứu toàn nền kinh tế

b)

Vi mô nghiên cứu chính phủ, vĩ mô nghiên cứu doanh nghiệp

c)

Vi mô nghiên cứu tỷ giá, vĩ mô nghiên cứu lạm phát cục bộ

d)

Vi mô nghiên cứu thất nghiệp khu vực, vĩ mô nghiên cứu chi phí cơ hội

8.

Nhận định nào phản ánh đúng về chi phí cơ hội trong sản xuất?

a)

Giá mua đầu vào được ghi nhận trực tiếp

b)

Giá trị lựa chọn tốt nhất bị từ bỏ

c)

Khoản chi phát sinh bằng tiền mặt hiện tại

d)

Chi phí cố định không thay đổi theo sản lượng

9.

Nếu năng suất tăng đồng đều cho mọi hàng hóa, đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ thay đổi thế nào?

a)

Xoay quanh điểm chặn trục hoành

b)

Xoay quanh điểm chặn trục tung

c)

Dịch chuyển ra xa gốc tọa độ

d)

Dịch chuyển vào gần gốc tọa độ

10.

Phát biểu nào mô tả chính xác thị trường riêng lẻ trong vi mô?

a)

Nơi đo lường mức giá chung của nền kinh tế

b)

Nơi người mua và bán tương tác cho một hàng hóa

c)

Nơi chính phủ quy định mức lương tối thiểu

d)

Nơi xác định tỷ lệ thất nghiệp quốc gia

11.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc vấn đề của kinh tế vi mô?

a)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

b)

Các nguyên nhân làm giá cam tăng

c)

Các nguyên nhân làm gia tăng mức giá bình quân

d)

Nguyên nhân của suy giảm kinh tế

12.

Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái?

a)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

b)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

c)

Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm

d)

Công nghệ sản xuất hàng hóa X được cải tiến

13.

Lượng cầu tăng có nghĩa là

a)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

Di chuyển về phía trên đường cầu

d)

Đường cung không thay đổi

14.

Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua:

a)

Giảm lượng cầu

b)

Chính phủ tăng giá

c)

Giảm giá

d)

Tăng cung

15.

Hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

Cầu tăng khi giá tăng

b)

Lượng cầu lớn hơn lượng cung

c)

Cung vượt cầu ở mọi mức giá

d)

Giá giảm làm cầu giảm

16.

Khi chi phí đầu vào tăng đều, đường cung của doanh nghiệp có xu hướng

a)

Giữ nguyên không đổi

b)

Dịch chuyển sang trái rõ rệt

c)

Dịch chuyển sang phải nhẹ

d)

Cong xuống phía dưới

17.

Nếu công nghệ cải tiến đột ngột trong ngành, hệ quả ngắn hạn đối với cung là

a)

Cung tăng do năng suất cao

b)

Giá cân bằng giảm do cầu giảm

c)

Cầu tăng do thu nhập tăng

d)

Cung giảm do chi phí tăng

18.

Khi chính phủ áp giá trần thấp hơn giá cân bằng, thị trường sẽ xuất hiện

a)

Thiếu hụt hàng hóa tức thời

b)

Giá tăng đến mức trần

c)

Dư thừa hàng hóa bền vững

d)

Cung tăng vượt cầu

19.

Một cú sốc thu nhập khiến người tiêu dùng mua nhiều hàng hóa X hơn. Trên đồ thị, điều này thể hiện bằng

a)

Đường cung dịch chuyển song song

b)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

d)

Di chuyển dọc theo đường cầu

20.

Để khắc phục thiếu hụt hàng hóa do giá trần, chính sách khả thi là

a)

Hạn chế nhập khẩu triệt để

b)

Đặt giá sàn cao hơn

c)

Giảm thuế tiêu dùng mạnh

d)

Tăng giá trần lên mức cân bằng

21.

Hiện tượng dư thừa hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

Là chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng

b)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

c)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cung

d)

Tồn tại nếu giá cao hơn giá cân bằng

22.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiến tiến hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển sang phải.

23.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra bánh của công ty A giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới (bên phải)

24.

Khi cung hàng hóa trên thị trường tăng và cầu hàng hóa trên thị trường giảm thì:

a)

Giá cân bằng chắc chắn giảm

b)

Giá cân bằng chắc chắn tăng

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Sản lượng cân bằng chắc chắn tăng

25.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng mạnh thì:

a)

Cầu về hàng hóa cao cấp không đổi

b)

Cầu về hàng hóa cao cấp giảm

c)

Cầu về hàng hóa cao cấp tăng

d)

Cầu về hàng hóa thứ cấp tăng

26.

Câu 16 Cơn bão số 3 năm 2024 tại Việt Nam làm mất rất nhiều diện tích nuôi trồng thủy sản có thể sẽ:

a)

Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn

b)

Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống

c)

Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang trái

d)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản ở Việt Nam tới mức giá cao hơn

27.

Câu 17 Khi giá hàng hoá Y PY = 4 thì lượng cầu hàng hoá X là QX = 15 và khi PY = 6 thì QX = 17, với điều kiện các yếu tố khác không đổi X và Y là 2 hàng hoá:

a)

Không liên quan.

b)

Bổ sung cho nhau

c)

Vừa thay thế vừa bổ sung cho nhau.

d)

Thay thế cho nhau.

28.

Câu 18 Cầu hàng hoá X (X là hàng hoá thông thường) tăng khi:

a)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện trên thị trường.

b)

Công nghệ sản xuất hàng hoá thay đổi.

c)

Giá của hàng hoá tăng.

d)

Thu nhập người tiêu dùng tăng.

29.

Câu 19 Hạn hán sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo với giá cao hơn.

b)

Làm cho cầu tăng dẫn đến giá lúa gạo cao hơn.

c)

Làm cho đường cung lúa gạo dịch chuyển lên trên, sang trái.

d)

Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm.

30.

Câu 20 Một hàng không thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm mà mình bán ra gọi là:

a)

Người ra quyết định hợp lý

b)

Người chấp nhận giá.

c)

Người đặt giá

31.

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung máy fax?

a)

Chi phí sản xuất máy fax tăng

b)

Chính phủ đánh thuế ngành máy fax

c)

Giá máy fax tăng

d)

Tiền lương công nhân tăng

32.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cầu hàng hoá dịch vụ?

a)

Các yếu tố đầu vào sản xuất

b)

Thu nhập của người tiêu dùng

c)

Thị hiếu, sở thích người tiêu dùng

d)

Giá các hàng hoá liên quan

33.

Theo cách tiếp cận chi tiêu, khoản mục nào sau đây không được tính trực tiếp vào GDP của nước ta?

a)

Dịch vụ tư vấn luật cho gia đình thuê

b)

Sợi bông mà công ty dệt mua và dệt vải

c)

Dịch vụ giúp việc cho gia đình thuê

d)

Giáo trình bán cho sinh viên

34.

Theo cách tiếp cận chi tiêu, khoản mục nào sau đây được tính trực tiếp vào GDP?

a)

Công việc nội trợ

b)

Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp

c)

Dịch vụ tư vấn

d)

Giá trị hàng hóa trung gian

35.

Khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP của năm nay?

a)

Sản xuất thêm hàng tồn kho trong năm nay

b)

Mua máy móc đã qua sử dụng năm nay

c)

Giao dịch chứng khoán thứ cấp năm nay

d)

Hàng tồn kho năm trước bán ra năm nay

36.

Giả sử giá máy fax tăng, điều gì xảy ra với lượng cung dọc theo đường cung hiện tại?

a)

Đường cung dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái

c)

Lượng cung tăng dọc đường cung

d)

Lượng cung giảm theo trục hoành

37.

Lý do sợi bông mua để dệt vải không tính trực tiếp vào GDP theo chi tiêu là gì?

a)

Vì là dịch vụ công cộng

b)

Vì là tài sản tài chính

c)

Vì là hàng hóa trung gian

d)

Vì là hàng tiêu dùng cuối cùng

38.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thường làm dịch chuyển đường cầu hàng hoá?

a)

Thay đổi công nghệ sản xuất

b)

Thay đổi thuế doanh nghiệp

c)

Thay đổi chi phí đầu vào

d)

Thay đổi thu nhập người mua

39.

Hoạt động nào sau đây không được tính vào GDP do là hoạt động phi pháp?

a)

Thị trường chợ đen ma tuý

b)

Bán hàng trực tuyến hợp pháp

c)

Dịch vụ tư vấn thuế hợp pháp

d)

Sản xuất phần mềm hợp pháp

40.

Hàng tồn kho tăng trong năm nay sẽ được ghi nhận như thế nào trong GDP theo chi tiêu?

a)

Tăng tiêu dùng hộ gia đình

b)

Tăng xuất khẩu ròng

c)

Tăng đầu tư hàng tồn kho

d)

Tăng chi tiêu chính phủ

41.

Máy in mới sản xuất trong năm nay được công ty xuất bản mua. Mục này được tính vào GDP như thế nào?

a)

Nhập khẩu không tính GDP

b)

Vốn đầu tư tài chính thuần

c)

Hàng hóa cuối cùng trong năm

d)

Hàng hóa trung gian dùng sản xuất

42.

Máy tính cá nhân sản xuất năm trước được sinh viên mua chuẩn bị cho kỳ học. Khoản mua này phản ánh thế nào trong GDP năm nay?

a)

Tính như xuất khẩu ròng

b)

Tính như khấu hao vốn cố định

c)

Tính vào GDP năm nay như hàng mới

d)

Không tính vì là hàng hóa cũ

43.

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài. Mục này ảnh hưởng GDP quốc gia ra sao?

a)

Giảm GDP qua nhập khẩu ròng

b)

Tăng GDP qua tiêu dùng nội địa

c)

Tăng GDP qua đầu tư tư nhân

d)

Không đổi vì là hàng nhập khẩu

44.

Nhà máy giày vừa xuất khẩu một lô hàng sản xuất từ năm trước. Tác động của giao dịch này đến GDP năm nay là gì?

a)

Tăng GDP qua đầu tư công

b)

Tăng GDP nhờ xuất khẩu hiện tại

c)

Không đổi vì hàng hóa cũ

d)

Giảm GDP do tồn kho tăng

45.

Câu nào bình luận về GDP sau đây là sai?

a)

GDP không tính hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

b)

Chỉ tính hàng hóa và dịch vụ sản xuất trong kỳ nghiên cứu

c)

Cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều tính vào GDP

d)

GDP có thể tính bằng giá hiện hành hoặc giá gốc

46.

Điểm khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế là gì?

a)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân CPI

b)

GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao

c)

GDP thực tế theo giá cố định năm gốc

d)

GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hóa

47.

Nếu tốc độ tăng cung tiền cao hơn tốc độ tăng sản lượng thực, kết quả có khả năng xảy ra nhất là gì?

a)

GDP thực tăng nhanh

b)

Cán cân thương mại thặng dư

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Lạm phát có xu hướng tăng

48.

Nếu lạm phát cao hơn kỳ vọng, nhóm nào dưới đây có khả năng được lợi nhất?

a)

Ngân hàng trung ương thắt chặt

b)

Người đi vay nợ danh nghĩa

c)

Nhà cho vay với lãi cố định

d)

Người gửi tiền tại ngân hàng

49.

Khẳng định nào đúng về cách tính GDP?

a)

Tổng chi tiêu tiêu dùng và đầu tư tài chính

b)

Tổng giá trị thị trường hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

c)

Tổng thu nhập loại trừ thuế gián thu

d)

Tổng sản lượng bao gồm hàng hóa trung gian

50.

Trong đo lường GDP, hàng nhập khẩu được xử lý thế nào?

a)

Cộng vào tổng cầu nội địa

b)

Loại khỏi mọi thành phần chi tiêu

c)

Trừ khỏi xuất khẩu để tính NX

d)

Cộng vào đầu tư tư nhân

51.

Người vay tiền dài hạn với lãi suất cố định thuộc nhóm nào khi lạm phát tăng bất ngờ?

a)

Người vay tiền dài hạn lãi suất cố định

b)

Người làm công ăn lương cố định

c)

Người về hưu sống bằng trợ cấp xã hội

d)

Người gửi tiết kiệm lãi suất thả nổi

52.

Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

Lương tối thiểu tăng

b)

Tăng thuế gián thu

c)

Tổng cầu tăng mạnh

d)

Giá nguyên liệu đầu vào tăng

53.

Điều gì xảy ra nếu những người thất nghiệp lâu năm ngừng tìm kiếm việc làm?

a)

Lực lượng lao động tăng

b)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Sản lượng tiềm năng tăng

54.

Một sinh viên mới tốt nghiệp đang tích cực tìm việc nhưng chưa có việc làm, được xếp vào loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Không tính là thất nghiệp

55.

Xuất khẩu ròng (NX) âm khi nào?

a)

Khi tiêu dùng cho xuất khẩu tăng lên

b)

Xuất khẩu lớn hơn so với nhập khẩu

c)

Nhập khẩu bằng xuất khẩu

d)

Xuất khẩu nhỏ hơn so với nhập khẩu

56.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay?

a)

Máy tính mới sản xuất năm nay được công ty xuất bản mua

b)

Máy tính cá nhân sản xuất năm trước được sinh viên mua

c)

Cổ phiếu mới phát hành được nhà đầu tư mua

d)

Tiền trợ cấp thất nghiệp nhà nước chi trả

57.

GDP thực khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào?

a)

GDP thực không bao gồm sản phẩm dịch vụ

b)

GDP thực không bao gồm thuế

c)

GDP thực đã điều chỉnh theo lạm phát

d)

GDP thực chỉ tính hàng xuất khẩu

58.

Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Dịch vụ tư vấn

b)

Giá trị hàng hóa trung gian

c)

Hoạt động mua bán ma túy bất hợp pháp

d)

Công việc nội trợ

59.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra thất nghiệp?

a)

Khủng hoảng kinh tế

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Doanh nghiệp phá sản

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

60.

Khi nền kinh tế lâm vào tình trạng suy thoái, dạng thất nghiệp phổ biến nhất là:

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp chu kỳ

61.

Thất nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Giảm chi tiêu chính phủ

b)

Tăng năng suất lao động toàn nền kinh tế

c)

Tăng bất ổn xã hội và nghèo đói

d)

Làm giảm giá cả hàng hoá

62.

Hậu quả trực tiếp của lạm phát cao đối với xã hội là gì?

a)

Tăng số lượng trường học

b)

Gây bất ổn xã hội và giảm mức sống

c)

Làm tăng thu nhập người dân

d)

Tăng nhập khẩu nhiên liệu

63.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát trong nền kinh tế là gì?

a)

Tăng nhập khẩu nhiên liệu

b)

Tăng cung tiền quá mức

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

64.

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Cầu hàng hoá tăng nhanh hơn cung

b)

Ngân hàng Trung ương bơm tiền vào nền kinh tế

c)

Chi phí sản xuất tăng làm cho giá thành sản xuất tăng

d)

Đồng tiền mất giá do chính sách tỷ giá

65.

Chỉ số GDP đo lường nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng giá trị hàng hoá xuất khẩu trong một năm

b)

Tổng thu nhập của người dân trong một quốc gia

c)

Tổng giá trị tài sản cố định của quốc gia

d)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng sản xuất trong lãnh thổ

66.

Vì sao lạm phát có thể làm giảm mức sống của người dân?

a)

Tỷ giá tăng làm xuất khẩu cải thiện

b)

Tiền lương tăng nhanh hơn giá cả

c)

Chi tiêu công giảm làm thuế giảm

d)

Giá cả tăng nhanh làm sức mua giảm

67.

Tăng cung tiền quá mức thường xuất hiện trong bối cảnh nào?

a)

Thặng dư ngân sách liên tục

b)

Chính sách tiền tệ nới lỏng mạnh

c)

Giảm cầu tiêu dùng đột ngột

d)

Chính phủ thắt chặt chi tiêu

68.

Điều gì khác biệt giữa lạm phát cầu kéo và lạm phát chi phí đẩy?

a)

Cầu kéo do nhu cầu vượt cung

b)

Chi phí đẩy do thuế thu nhập tăng

c)

Cầu kéo do giá nhập khẩu tăng

d)

Chi phí đẩy do tiền tệ thắt chặt

69.

GDP không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất trong lãnh thổ quốc gia

b)

Giá trị tài sản đã tồn tại từ trước

c)

Sản lượng tính trong một thời kỳ nhất định

d)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

70.

Ngân hàng Trung ương bơm tiền vào nền kinh tế thường dẫn tới hệ quả nào?

a)

Tỷ giá cố định và nhập khẩu giảm

b)

Cung tiền tăng và lạm phát tiềm ẩn

c)

GDP giảm và thất nghiệp tăng

d)

Lãi suất tăng và cầu giảm

71.

Khi chi phí sản xuất tăng mạnh, doanh nghiệp thường phản ứng thế nào?

a)

Hạ giá bán để giữ thị phần

b)

Tăng giá bán để bù chi phí

c)

Giảm cung tiền trên thị trường

d)

Tăng xuất khẩu để giảm chi phí

72.

Biến đổi khí hậu có thể làm:

a)

Giảm nhiệt độ trung bình toàn cầu

b)

Giảm phát thải khí nhà kính

c)

Dâng mực nước biển

d)

Tăng độ ẩm không khí

73.

Biến đổi khí hậu dẫn đến sự thay đổi nào của hệ sinh thái trên trái đất:

a)

Làm gia tăng sinh khối của hệ sinh thái rừng

b)

Ổn định khí hậu tại 2 cực của trái đất

c)

Dịch chuyển các dải khí hậu trên trái đất

d)

Phân phối tài nguyên

74.

Cơ quan quốc tế quản lý môi trường của Liên Hợp Quốc là:

a)

WHO

b)

ILO

c)

UNEP

d)

FAO

75.

Tác hại của rác thải nhựa đến sinh vật biển:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tạo môi trường sống

c)

Gây chết do mắc nghẹn hoặc ngộ độc

d)

Làm tăng số lượng

76.

Sinh quyển KHÔNG bao gồm:

a)

Hệ sinh thái

b)

Vi khuẩn

c)

Động vật

d)

Nhà máy nhiệt điện

77.

Tác động từ hoạt động sản xuất kinh tế:

a)

Giảm ô nhiễm toàn diện

b)

Không tạo khí thải công nghiệp

c)

Phát thải gây ô nhiễm môi trường

d)

Chỉ ảnh hưởng đến nông thôn

78.

Biện pháp hạn chế ô nhiễm do rác thải nhựa:

a)

Ngừng phân loại rác

b)

Thúc đẩy tái chế và tái sử dụng

c)

Tăng dùng túi nilon dùng một lần

d)

Xả rác trực tiếp xuống biển

79.

Hậu quả trực tiếp của dâng mực nước biển đối với cộng đồng ven biển:

a)

Giảm thiệt hại do bão nhiệt đới

b)

Gia tăng nguy cơ ngập lụt và xói mòn

c)

Mở rộng đất canh tác ven biển

d)

Tăng đa dạng sinh học đảo ven bờ

80.

UNEP có vai trò chính là:

a)

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng toàn cầu

b)

Quản lý lương thực và nông nghiệp

c)

Giám sát lao động và việc làm

d)

Điều phối các nỗ lực bảo vệ môi trường

81.

Nguyên nhân khiến sinh vật biển dễ bị ảnh hưởng bởi nhựa:

a)

Không tiếp xúc với vi nhựa

b)

Thường nhầm nhựa là thức ăn

c)

Sống xa nguồn thải nhựa

d)

Khả năng tiêu hóa nhựa rất cao

82.

Câu 7 Nguồn nước ngọt bị khủng hoảng do:

a)

Tăng mưa

b)

Tăng băng tuyết

c)

Sử dụng quá mức và ô nhiễm

d)

Gió mùa

83.

Câu 8 Giai đoạn tuyệt chủng sinh học đang diễn ra nhanh hơn do:

a)

Biến động từ mặt trời

b)

Khai thác và phát triển của con người

c)

Động đất

d)

Núi lửa

84.

Câu 9 Chất ô nhiễm nào thường xuất hiện từ rác thải điện tử?

a)

Kim loại nặng

b)

CO

c)

O3

d)

N2

85.

Câu 10 Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay:

a)

Gia tăng

b)

Ổn định

c)

Không thay đổi

d)

Suy giảm mạnh

86.

Câu 11 Diện tích rừng thế giới mất đi chủ yếu do:

a)

Bão cát

b)

Tăng độ ẩm

c)

Sụt lún đất

d)

Khai thác củi và làm nông nghiệp

87.

Hệ quả trực tiếp của phát thải chất thải vào môi trường là:

a)

Tăng đa dạng sinh học

b)

Suy thoái hệ sinh thái

c)

Gia tăng băng tuyết

d)

Giảm dân số tự nhiên

88.

Trong bối cảnh khủng hoảng nước ngọt, biện pháp nào giúp giảm áp lực nguồn nước?

a)

Tăng sử dụng nước cho công nghiệp

b)

Chuyển toàn bộ nông nghiệp sang tưới lũ

c)

Mở rộng trồng cây nước nhiều

d)

Tái chế và tiết kiệm nước đô thị

89.

Vì sao rác thải điện tử gây nguy hại lâu dài cho cộng đồng?

a)

Chỉ tạo ozone tầng cao

b)

Kim loại nặng tích lũy sinh học

c)

Hoàn toàn phân hủy trong vài ngày

d)

Chủ yếu phát thải nitơ trung tính

90.

Yếu tố nào làm tăng tốc tuyệt chủng sinh học ở thế kỷ XX–XXI?

a)

Sự ổn định khí hậu toàn cầu

b)

Hoạt động khai thác, đô thị hóa

c)

Thiên thạch thường xuyên va chạm

d)

Gia tăng diện tích rừng tự nhiên

91.

Hệ quả kinh tế xã hội của suy giảm tài nguyên thủy sản là:

a)

Mở rộng bãi nuôi tự nhiên nhanh

b)

Tăng thu nhập ngư dân bền vững

c)

Suy giảm sinh kế ven biển

d)

Giảm giá thực phẩm biển toàn cầu

92.

Tầng ozon bị đe doạ chủ yếu do:

a)

O2

b)

Nước

c)

CFC

d)

CO2

93.

Vai trò của khí quyển trong bảo vệ sự sống là:

a)

Hấp thụ bụi

b)

Tạo ánh sáng

c)

Cản tia ngoại và điều hoà nhiệt độ

d)

Phát ra CO2

94.

Hít phải khí SO2 với nồng độ cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Tổn thương thận

b)

Suy tim

c)

Tổn thương gan

d)

Co thắt phế quản

95.

Các chất gây ô nhiễm trong luyện kim bao gồm:

a)

Hơi nước và khí CO2

b)

CO và khí amoniac

c)

Oxy và khí nitơ

d)

SO2, NOx, bụi, hơi kim loại độc hại

96.

Trong nông nghiệp, khí thải CH4 và H2S phát sinh chủ yếu từ hoạt động nào?

a)

Phân huỷ phân động vật

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Đốt rừng sản xuất

d)

Tưới tiêu cơ giới

97.

Tác hại chủ yếu của chất độc đối với trẻ em là gì?

a)

Gây rối loạn tiêu hóa kéo dài

b)

Gây nhiễm độc thần kinh, chậm phát triển trí tuệ

c)

Gây tình trạng suy tim mãn tính

d)

Gây tình trạng suy hô hấp cấp

98.

Nước thải y tế nguy hiểm vì thường chứa thành phần nào?

a)

Chất dinh dưỡng nồng độ cao

b)

Vi sinh vật gây bệnh, hóa chất độc hại

c)

Kim loại nặng tự nhiên

d)

Chất hoạt động bề mặt công nghiệp

99.

Ô nhiễm đất do chiến tranh chủ yếu bắt nguồn từ điều gì?

a)

Bom đạn chưa nổ sót lại

b)

Mảnh kim loại rải rác khắp nơi

c)

Tồn lưu hóa chất diệt cỏ chứa Dioxin

d)

Chất thải nhựa dân dụng

100.

Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm đất do rác thải là gì?

a)

Ủ phân compost mọi loại rác

b)

Đốt toàn bộ rác thải đô thị

c)

Chôn lấp không phân loại rác

d)

Phân loại, tái chế và xử lý chất hữu cơ

101.

Hậu quả chung của ô nhiễm nước là gì?

a)

Tăng độ trong của nước ngọt

b)

Làm mất mỹ quan khu dân cư

c)

Gây bệnh, đột biến gen và suy giảm hệ sinh thái

d)

Làm phá hủy thủy vực nhanh chóng

102.

Vì sao tồn lưu Dioxin trong môi trường đất nguy hiểm lâu dài?

a)

Chỉ ảnh hưởng đến cây trồng

b)

Hòa tan hoàn toàn trong nước mưa

c)

Tích lũy sinh học qua chuỗi thức ăn

d)

Phân hủy nhanh trong vài ngày

103.

Trong quản lý rác thải, vì sao phân loại tại nguồn là bước quan trọng?

a)

Tạo điều kiện cho tái chế và xử lý phù hợp

b)

Thay thế nhu cầu chôn lấp

c)

Giảm khối lượng rác phát sinh

d)

Loại bỏ hoàn toàn vi khuẩn gây bệnh

104.

Nước thải y tế khác nước thải sinh hoạt ở điểm nào?

a)

Ít nguy cơ lây nhiễm cộng đồng

b)

Chứa vi sinh vật gây bệnh và hóa chất chuyên dụng

c)

Không chứa chất dinh dưỡng hòa tan

d)

Có nồng độ kim loại nặng thấp hơn

105.

Biện pháp nào trực tiếp giảm lượng rác hữu cơ gây ô nhiễm đất?

a)

Phun thuốc khử mùi định kỳ

b)

Tăng tốc độ chôn lấp hàng ngày

c)

Tách riêng và xử lý bằng compost

d)

Trộn chung với rác vô cơ để đốt

106.

Hệ quả sinh thái khi nguồn nước bị ô nhiễm kéo dài là gì?

a)

Tăng đa dạng loài thủy sinh

b)

Suy giảm quần thể, mất cân bằng sinh thái

c)

Ổn định chuỗi thức ăn dưới nước

d)

Tăng tốc độ tự làm sạch của sông

107.

Theo hình, lượng nước thải sinh hoạt mỗi người trong ngày phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nguồn cấp nước

b)

Mức sống và lối sống

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Giới tính và độ tuổi

108.

Một đặc điểm gây nguy hiểm của chất dioxin là gì?

a)

Dễ phân hủy ở nhiệt độ thường

b)

Làm ô nhiễm không khí

c)

Tồn tại lâu dài trong môi trường và cơ thể

d)

Ảnh hưởng đến chuỗi thức ăn

109.

Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học trong nước thải chủ yếu là nhóm nào?

a)

Các ion kim loại

b)

Xyanua và phenol

c)

Protein, carbohydrate, lipid

d)

Nitrat và phosphat

110.

Tác động phức hợp của nước ô nhiễm lên môi trường thể hiện rõ nhất qua hiện tượng nào?

a)

Phát sinh mùi hôi từ nước

b)

Sự thay đổi hệ sinh thái toàn vùng

c)

Bốc hơi nước nhanh

d)

Thay đổi màu nước và độ pH

111.

Nước ô nhiễm ảnh hưởng tới môi trường không khí chủ yếu thông qua quá trình nào?

a)

Phản ứng của kim loại trong nước với oxy

b)

Bốc mùi của hợp chất kiềm mạnh

c)

Bay hơi mang theo vi sinh vật và hóa chất độc

d)

Thẩm thấu khí độc qua đất

112.

Theo hiểu biết lịch sử môi trường, việc nước thải tăng theo mức sống gợi ý điều gì về quá trình đô thị hóa?

a)

Đô thị hóa thu hẹp mạng lưới cấp nước

b)

Đô thị hóa khiến nước sạch rẻ hơn rõ rệt

c)

Đô thị hóa gắn với tiện nghi và thải nhiều hơn

d)

Đô thị hóa làm giảm tiêu dùng nước

113.

Nếu dioxin tồn lưu dài hạn, biện pháp quản lý lịch sử hiệu quả nhất là gì?

a)

Chỉ dựa vào phân hủy tự nhiên

b)

Khoanh vùng, xử lý đất và trầm tích

c)

Tăng thông khí trên bề mặt nước

d)

Thay đổi nguồn cấp nước tạm thời

114.

Giả sử một lưu vực sông tăng mạnh chất hữu cơ dễ phân hủy, hệ quả sinh thái ngắn hạn nào có khả năng xảy ra nhất?

a)

Tăng oxy hòa tan nhanh

b)

Bùng nổ vi khuẩn và giảm oxy

c)

Trầm tích hóa kim loại nặng tức thời

d)

Tăng độ mặn toàn lưu vực

115.

Khi nước ô nhiễm bay hơi mang chất độc, lựa chọn quy hoạch đô thị lịch sử nào giúp giảm phơi nhiễm?

a)

Đặt khu công nghiệp sát khu dân cư

b)

Tạo vùng đệm cây xanh và khoảng cách

c)

Tăng chiều cao nhà ở gần nguồn thải

d)

Giảm số lượng trạm quan trắc

116.

Trong điều tra lịch sử ô nhiễm nước, dấu hiệu nào là bằng chứng đáng tin nhất cho tác động phức hợp lên toàn vùng?

a)

Một giếng tăng độ pH tạm thời

b)

Một mẫu nước có mùi nhẹ

c)

Nhiều loài biến mất trên diện rộng

d)

Một ao đổi màu cục bộ

117.

Điểm giống nhau cơ bản giữa thuế môi trường và cota ô nhiễm là gì?

a)

Đều là các khoản đóng góp tự nguyện

b)

Đều do người tiêu dùng cuối cùng chi trả

c)

Đều chỉ áp dụng cho chất thải rắn

d)

Đều nhằm điều tiết hành vi gây ô nhiễm thông qua cơ chế tài chính

118.

Nguyên nhân chính khiến sản xuất sạch hơn chưa được áp dụng triệt để tại Việt Nam là gì?

a)

Do chưa có thỏa thuận giữa cơ sở sản xuất và cơ quan chức năng

b)

Do hoạt động sản xuất chưa đủ quy mô để thực hiện

c)

Do năng lực thực hiện sản xuất sạch hơn trong doanh nghiệp còn hạn chế

d)

Do thói quen lao động không phù hợp với sản xuất sạch hơn

119.

Phương pháp thiêu đốt thường không hiệu quả cho loại chất thải nào?

a)

Chất thải hữu cơ dễ cháy

b)

Chất thải dung môi không phân hủy sinh học

c)

Chất thải y tế có năng lượng cao

d)

Chất thải rắn bị nhiễm khuẩn bởi vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

120.

Ưu điểm chính của phương pháp thiêu đốt chất thải rắn là gì?

a)

Loại bỏ hoàn toàn mọi khí thải mà không cần kiểm soát

b)

Vận hành đòi hỏi rác có nhiệt trị cao, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm

c)

Tận dụng nhiệt, xử lý toàn bộ chất thải rắn, giảm diện tích đất

d)

Không cần nhiều năng lượng, dễ thực hiện ở mọi quy mô

121.

Trong điều kiện doanh nghiệp Việt Nam, rào cản nào thường gặp nhất khi triển khai sản xuất sạch hơn?

a)

Thị trường luôn ưu tiên sản phẩm xanh giá cao

b)

Thiếu vốn đầu tư và năng lực kỹ thuật nội bộ

c)

Quy định pháp luật quá khắt khe và rõ ràng

d)

Nguồn nhân lực dư thừa cho cải tiến công nghệ

122.

Thuế môi trường thường tác động đến doanh nghiệp theo cơ chế nào?

a)

Bãi bỏ nghĩa vụ báo cáo phát thải

b)

Tăng trợ cấp trực tiếp cho công nghệ sạch

c)

Tăng chi phí biên để khuyến khích giảm phát thải

d)

Giảm giá bán sản phẩm để tăng cạnh tranh

123.

Cota ô nhiễm khác thuế môi trường ở điểm nào?

a)

Quy định mức phát thải tối đa và cho phép mua bán quyền

b)

Áp thuế theo lượng phát thải thực tế của doanh nghiệp

c)

Chỉ áp dụng cho nước thải công nghiệp nguy hại

d)

Khuyến khích tiêu dùng xanh qua giảm giá

124.

Vì sao thiêu đốt không phù hợp với chất thải rắn nhiễm khuẩn?

a)

Làm tăng độ ẩm khiến lò hoạt động kém hiệu quả

b)

Nguy cơ phát tán mầm bệnh qua khí thải nếu kiểm soát kém

c)

Tạo tro có khả năng tự bốc cháy sau xử lý

d)

Không tạo nhiệt đủ để tiêu diệt vi sinh vật

125.

Biện pháp nào giúp nâng cao năng lực thực hiện sản xuất sạch hơn trong doanh nghiệp?

a)

Đào tạo kỹ thuật và quản lý nội bộ định kỳ

b)

Cắt giảm chi phí bảo trì thiết bị cũ

c)

Tăng ca sản xuất để đạt sản lượng cao

d)

Chuyển toàn bộ xử lý cho bên thứ ba

126.

Khi áp dụng thiêu đốt, yếu tố vận hành nào cần được kiểm soát chặt chẽ?

a)

Nhiệt độ lò và xử lý khí thải sau đốt

b)

Màu sơn của buồng đốt

c)

Thời gian nghỉ của công nhân vận hành

d)

Số lượng xe chở rác ra vào nhà máy

127.

Trong sinh thái công nghiệp (STCN), chất thải của một doanh nghiệp có thể trở thành gì?

a)

Sản phẩm phụ bổ đi

b)

Chứng từ môi trường

c)

Nguyên liệu đầu vào của doanh nghiệp khác

d)

Chứng cứ xử phạt hành chính

128.

Nhân sinh thái tác động đến hành vi nào trong chuỗi sản xuất – tiêu dùng?

a)

Hành vi tiêu dùng của người dân và định hướng sản xuất của doanh nghiệp

b)

Quyết định lựa chọn nguyên vật liệu của nhà cung cấp

c)

Hành vi đầu tư của ngân hàng

d)

Lựa chọn phương pháp xử lý nước thải của chính quyền địa phương

129.

Một trong những rào cản lớn nhất của sinh thái công nghiệp là gì?

a)

Thiếu ngân sách đầu tư công nghệ cao và điều kiện xây dựng khu STCN

b)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao và kinh nghiệm xây dựng khu STCN

c)

Mối quan hệ phụ thuộc giữa các doanh nghiệp khiến rủi ro tăng cao

d)

Không có chính sách pháp luật bảo vệ môi trường khuyến khích việc xây dựng khu STCN

130.

Tại sao không thể sử dụng một chỉ số duy nhất để đánh giá tính bền vững?

a)

Vì các ngành kinh tế không chấp nhận chỉ số chung

b)

Vì dữ liệu thu thập luôn không chính xác tuyệt đối

c)

Vì chỉ số đơn lẻ khó phản ánh đa chiều của bền vững

d)

Vì chi phí tính toán một chỉ số rất tốn kém

131.

Ưu điểm của phương pháp xử lý nhiệt chất thải rắn là gì?

a)

Không cần diện tích đất, loại bỏ hết chất độc hại

b)

Tận dụng được nhiệt, xử lý toàn bộ chất thải rắn

c)

Chi phí đầu tư cao hơn mọi phương pháp khác

d)

Khó khăn khi có sự thay đổi thành phần chất thải

132.

Trong STCN, vai trò của người tiêu dùng ảnh hưởng như thế nào đến doanh nghiệp?

a)

Buộc doanh nghiệp gia tăng chi phí marketing

b)

Tạo áp lực phải xin thêm ưu đãi thuế

c)

Làm thay đổi cấu trúc sở hữu doanh nghiệp

d)

Định hướng sản xuất theo nhu cầu tiêu dùng bền vững

133.

Rào cản do thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao dẫn đến hệ quả nào cho khu STCN?

a)

Bỏ qua yêu cầu đánh giá môi trường

b)

Khó vận hành hiệu quả và an toàn

c)

Tăng thu hút vốn đầu tư quốc tế

d)

Giảm phát thải ngay lập tức

134.

Khi chất thải của doanh nghiệp A trở thành nguyên liệu của doanh nghiệp B, lợi ích trực tiếp là gì?

a)

Tăng khối lượng vận chuyển chất thải

b)

Giảm nhu cầu lao động có tay nghề

c)

Giảm chi phí xử lý của A và chi phí đầu vào của B

d)

Gia tăng thuế doanh nghiệp cho cả hai bên

135.

Việc thiếu chính sách pháp luật bảo vệ môi trường gây khó khăn gì cho xây dựng khu STCN?

a)

Làm tăng giá thị trường nguyên liệu thô

b)

Không có khung khuyến khích và bảo đảm đầu tư dài hạn

c)

Bắt buộc doanh nghiệp phải tự xử lý tất cả nước thải

d)

Cấm trao đổi phụ phẩm giữa doanh nghiệp

136.

Chỉ số bền vững cần phản ánh các khía cạnh nào để có giá trị?

a)

Chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp đơn lẻ

b)

Kinh tế, xã hội và môi trường liên kết

c)

Mức phát thải CO2 duy nhất của ngành

d)

Số lượng việc làm tạo ra trong quý

137.

Vì sao tính bền vững không thể đánh giá chỉ bằng một chỉ số của một lĩnh vực?

a)

Vì tính bền vững cần được đánh giá từ một số khía cạnh định lượng và định tính

b)

Vì chỉ số duy nhất không đủ độ tin cậy, cần có nhiều chỉ số mới đánh giá đầy đủ được

c)

Vì tính bền vững cần được đánh giá tổng hợp từ nhiều khía cạnh định lượng và định tính

d)

Vì sự phát triển bền vững là một khái niệm không định lượng

138.

So sánh hai quốc gia có cùng GDP nhưng quốc gia A có cơ cấu GDP nghiêng về dịch vụ và công nghiệp, còn quốc gia B nghiêng về nông nghiệp. Quốc gia nào có khả năng tăng trưởng bền vững hơn về kinh tế và vì sao?

a)

Quốc gia B, vì phù hợp với nước đang phát triển

b)

Quốc gia B, vì nông nghiệp ổn định hơn, đảm bảo an ninh lương thực giúp đảm bảo ổn định của xã hội

c)

Quốc gia A, vì dịch vụ và công nghiệp có khả năng sinh lợi cao hơn

d)

Cả hai như nhau vì có cùng GDP

139.

Nếu một quốc gia duy trì tốc độ tăng trưởng GDP cao nhưng cơ cấu GDP phụ thuộc vào khai thác tài nguyên không tái tạo, đánh giá nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Quốc gia này phát triển không toàn diện chưa đạt phát triển

b)

Quốc gia đạt bền vững kinh tế nhưng chưa đạt bền vững về môi trường

c)

Quốc gia đạt bền vững về môi trường nhưng chưa đạt bền vững về kinh tế

d)

Quốc gia này có rủi ro thiếu bền vững về kinh tế trong dài hạn

140.

Chỉ số HDI là tổng hợp của các yếu tố nào sau đây?

a)

Tuổi thọ, giáo dục, chi tiêu công

b)

Tuổi thọ, y tế, tăng trưởng GDP

c)

Tuổi thọ, trình độ học vấn, PPP/người

d)

Tuổi thọ, học vấn, thu nhập bình quân theo đô la Mỹ

141.

Điểm tương đồng giữa chỉ số Gini và chỉ số HDI trong việc đánh giá tính bền vững xã hội là gì?

a)

Cả hai đều đo khả năng tiếp cận y tế của người dân

b)

Cả hai đều phản ánh mức thu nhập quốc dân

c)

Cả hai đều liên quan đến bất bình đẳng xã hội

d)

Cả hai đều do Liên Hợp Quốc xây dựng

142.

Lựa chọn đáp án chính xác nhất: Tính bền vững về kinh tế được hiểu là

a)

Tăng trưởng nhanh bằng mọi giá, chỉ số GDP/người cao

b)

Khai thác tối đa các nguồn tài nguyên để phát triển

c)

Tăng trưởng cao, chỉ số GDP/người cao

d)

Tăng trưởng cao và ổn định, sử dụng hiệu quả tài nguyên

143.

So sánh chỉ số NCI của Việt Nam và Thái Lan giúp ta rút ra kết luận gì?

a)

Việt Nam có hệ thống giáo dục về môi trường tốt hơn Thái Lan

b)

Việt Nam có mức độ đa dạng sinh học và bảo tồn tốt hơn Thái Lan

c)

Việt Nam có diện tích bảo tồn lớn hơn Thái Lan

d)

Thái Lan có chỉ số GDP cao hơn

144.

Tại sao đầu tư thích đáng cho bảo vệ môi trường được xem là chỉ tiêu của phát triển bền vững kinh tế?

a)

Vì chi phí môi trường có ảnh hưởng dài hạn đến tăng trưởng kinh tế

b)

Vì chỉ số này được yêu cầu trong cam kết quốc tế

c)

Vì nó làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tạm thời

d)

Vì nó giúp giảm nợ công quốc gia, tăng trưởng kinh tế dài hạn

145.

Chênh lệch GDP giữa các vùng trong một quốc gia phản ánh điều gì về tính bền vững kinh tế - xã hội?

a)

Mức độ đầu tư phát triển dịch vụ và công bằng xã hội giữa các vùng

b)

Mức độ tham gia thương mại quốc tế của các vùng

c)

Mức độ đô thị hóa nhanh ở các vùng

d)

Trình độ công nghệ thông tin của các vùng

146.

Chỉ số nào dưới đây gắn trực tiếp với đánh giá bất bình đẳng thu nhập?

a)

GDP/người đo quy mô kinh tế bình quân

b)

NCI đo mạng lưới bảo tồn thiên nhiên

c)

Gini đo phân phối thu nhập giữa các nhóm

d)

HDI đo chất lượng cuộc sống tổng hợp

147.

Phát triển bền vững đòi hỏi cân bằng giữa các mục tiêu nào sau đây?

a)

Xã hội ưu tiên, kinh tế giảm, môi trường bỏ qua

b)

Kinh tế tăng trưởng, xã hội hy sinh, môi trường chịu đựng

c)

Kinh tế, xã hội, môi trường cùng hỗ trợ lẫn nhau

d)

Môi trường tuyệt đối, kinh tế dừng, xã hội đứng yên

148.

Một quốc gia có GDP/người cao nhưng Gini cũng cao thường cho thấy điều gì?

a)

Phúc lợi đều, bất bình đẳng thấp

b)

Giáo dục và y tế miễn phí toàn dân

c)

Môi trường phục hồi nhanh chóng

d)

Bất bình đẳng thu nhập đáng kể

149.

NCI cao thường gắn với đặc điểm nào của quốc gia?

a)

Thâm hụt ngân sách giảm mạnh

b)

Tăng trưởng công nghiệp nặng vượt trội

c)

Tỷ lệ đô thị hóa rất cao

d)

Đa dạng sinh học phong phú và mạng lưới bảo tồn hiệu quả

150.

Trong lựa chọn chính sách, vì sao không thể chỉ dựa vào GDP/người để khẳng định tính bền vững?

a)

Vì GDP/người là số liệu tuyệt đối không cần so sánh

b)

Vì GDP/người không phản ánh chất lượng xã hội và môi trường

c)

Vì GDP/người luôn đi kèm HDI cao

d)

Vì GDP/người đo lường cả đa dạng sinh học