wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ ôn vòng cấp huyện – Lớp 2 (trạng nguyên tiếng Việt)

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "don", "hở", "sơ", "giàn" có thể ghép được … từ chỉ sự vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đọc đoạn trích sau rồi cho biết câu văn nào dưới đây tả vẻ đẹp của ngôi trường từ xa: "Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá. Nhìn từ xa, những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây. Em bước vào lớp, vừa bỡ ngỡ, vừa quen thân. Trường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa. Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu." (Theo Ngô Quân Niệm)

a)

Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.

b)

Trường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa.

c)

Những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây.

d)

Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá.

3.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Lan là bạn thân nhất của tớ ở trường ……; Cậu có học cùng lớp với Lan không ……; Chú gấu bông của Lan mới đáng yêu làm sao ……

a)

Lần lượt là . ; ? ; !

b)

Lần lượt là ! ; ? ; .

c)

Lần lượt là ? ; . ; !

d)

Lần lượt là . ; ! ; ?

4.

Trong ô chữ sau có …… từ chỉ môn thể thao.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Câu nào dưới đây miêu tả đúng đặc điểm của con vật?

a)

Voi con trèo cây nhanh thoăn thoắt.

b)

Đôi chân của con gà to như cái cột đình.

c)

Bộ lông của con hổ rực rỡ như cầu vồng bảy màu.

d)

Đôi mắt của con mèo rất sáng và tinh nhanh.

6.

Câu số nào là câu nêu hoạt động trong các câu: 1) Trong bếp, mẹ nhào bột để làm bánh. 2) Bộ lông chú mèo vàng óng, mượt mà. 3) Vải lụa mềm mại và có màu sáng bóng tự nhiên.

a)

1

b)

2

c)

3

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "lắp", "tán", "trường", "cổng" có thể ghép được tất cả … từ chỉ hoạt động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ghép để tạo câu nêu đặc điểm: Những chùm hoa bưởi …

a)

Đỏ rực cả một góc sân

b)

Vàng tươi trong nắng sớm

c)

Trắng ngần và thơm ngát

9.

Ghép để tạo câu nêu đặc điểm: Chùm phượng vĩ …

a)

Đỏ rực cả một góc sân

b)

Vàng tươi trong nắng sớm

c)

Trắng ngần và thơm ngát

10.

Ghép để tạo câu nêu đặc điểm: Giàn hoa mướp …

a)

Đỏ rực cả một góc sân

b)

Vàng tươi trong nắng sớm

c)

Trắng ngần và thơm ngát

11.

Ghép để tạo câu nêu hoạt động: Cô giáo …

a)

quét dọn sân trường vào mỗi sáng

b)

chăm chú nghe giảng

c)

đang giảng bài trong lớp học

12.

Ghép để tạo câu nêu hoạt động: Bác lao công …

a)

quét dọn sân trường vào mỗi sáng

b)

chăm chú nghe giảng

c)

đang giảng bài trong lớp học

13.

Ghép để tạo câu nêu hoạt động: Các bạn học sinh …

a)

quét dọn sân trường vào mỗi sáng

b)

chăm chú nghe giảng

c)

đang giảng bài trong lớp học

14.

Những đồ vật nào xuất hiện trong bức tranh sau? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

túi

b)

ghế

c)

giường

d)

đèn

e)

tủ

15.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ tình cảm?

a)

thương mại

b)

thương binh

c)

thương mến

d)

thương lượng

16.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: Em / phong / cảnh / tranh / tặng / ông / vẽ.

a)

Em vẽ tranh phong cảnh tặng ông.

b)

Em tặng ông vẽ tranh phong cảnh.

c)

Em phong cảnh vẽ tranh tặng ông.

d)

Em vẽ tặng ông tranh phong cảnh.

17.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Nhát như cọp

b)

Nhanh như cắt

c)

Chậm như voi

d)

Dữ như mèo

18.

Thành ngữ nào có thể thay thế cho bộ phận in đậm trong câu văn sau: "Chúc anh năm mới nhiều niềm vui và may mắn, cầu mong, ao ước điều gì thì có được điều đó nhé!"

a)

Tay bắt mặt mừng

b)

Gọi dạ bảo vâng

c)

Hoa chân múa tay

d)

Cầu được ước thấy

19.

Đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Thức … dậy sớm.

a)

khuya

b)

ngủ

c)

sáng

d)

muộn

20.

Đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Có công mài sắt, có ngày nên …

a)

kim

b)

búa

c)

dao

d)

gươm

21.

Ghép để tạo thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: Nhường cơm …

a)

răng lạnh

b)

sẻ bùi

c)

xẻ áo

22.

Ghép để tạo thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: Chia ngọt …

a)

răng lạnh

b)

sẻ bùi

c)

xẻ áo

23.

Ghép để tạo thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: Môi hở …

a)

răng lạnh

b)

sẻ bùi

c)

xẻ áo

24.

Ghép câu tục ngữ với ý nghĩa thích hợp: Ở hiền gặp lành …

a)

Khuyên chúng ta phải kiên trì nỗ lực

b)

Khuyên chúng ta phải sống nhân hậu với mọi người xung quanh

c)

Khuyên chúng ta phải có lòng biết ơn

25.

Ghép câu tục ngữ với ý nghĩa thích hợp: Uống nước nhớ nguồn …

a)

Khuyên chúng ta phải kiên trì nỗ lực

b)

Khuyên chúng ta phải sống nhân hậu với mọi người xung quanh

c)

Khuyên chúng ta phải có lòng biết ơn

26.

Ghép câu tục ngữ với ý nghĩa thích hợp: Có chí thì nên …

a)

Khuyên chúng ta phải kiên trì nỗ lực

b)

Khuyên chúng ta phải sống nhân hậu với mọi người xung quanh

c)

Khuyên chúng ta phải có lòng biết ơn

27.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: Lá / rách / đùm / lành / lá.

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Lá rách đùm lá lành.

c)

Đùm lá rách lá lành.

d)

Lành lá đùm lá rách.

28.

Hình ảnh nào dưới đây thích hợp để minh họa cho đoạn thơ: "Chạy theo gót mẹ / Bê mặc áo vàng / Đôi chân lanh lẹ / Vừa nhảy vừa đi."

a)

Hình đàn trâu đang đi trên cánh đồng

b)

Hình bò mẹ và bê con trên thảo nguyên

c)

Hình trâu trong chuồng

d)

Hình trâu nằm nghỉ dưới gốc cây

29.

Đoạn văn về ngôi trường mới trong bài đọc thể hiện tình cảm gì của bạn nhỏ đối với ngôi trường mới?

a)

yêu mến và tự hào

b)

lo lắng

c)

sợ hãi

d)

thờ ơ

30.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn nội dung đúng nói về cảm xúc của bạn nhỏ đối với ngôi trường (Theo Ngô Quân Miện): "Dưới mái trường mới, sao tiếng trống rung động kéo dài! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp. Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương. Cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế!"

a)

Nỗi nhớ của bạn nhỏ với ngôi trường

b)

Sự lo lắng của bạn nhỏ khi phải chuyển sang ngôi trường mới

c)

Nỗi buồn của bạn nhỏ khi phải xa trường

d)

Sự yêu mến, gắn bó thân thương của bạn nhỏ với ngôi trường

31.

Bác Đông là tổ trưởng tổ dân phố. Khi làm việc, bác luôn suy nghĩ cho mọi người, vì lợi ích chung chứ không ích kỉ, chỉ nghĩ đến lợi ích của mình. Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây thích hợp để nói về bác Đông?

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Kính thầy yêu bạn

c)

Chí công vô tư

d)

Chia ngọt sẻ bùi

32.

Đọc và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ: "Yêu con gió heo ..... / Đã đem mùa thu tới / Đất trời hương sắc mới / Bao ngọt ngào đắm say..." (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

may

b)

hắt

c)

hút

d)

lánh

33.

Đoạn thơ trên nhắc tới ..... loài vật. (Mai Khoa)

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

34.

Điền tên loài hoa thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành bài ca dao sau: "Trong đầm gì đẹp bằng ..... / Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng / Nhị vàng, bông trắng, lá xanh / Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn."

a)

hoa sen

b)

hoa hồng

c)

hoa cúc

d)

hoa mai

35.

Đọc đoạn trích sau rồi chọn nội dung thích hợp cho "Rừng": "Chiều buông xuống. Rừng bỗng nhiên trở nên âm u. Loáng một cái, mây xám ào ạt phủ kín bầu trời. Chớp nhoang nhoáng phía xa. Dòng suối ban sáng hiền lành là thế, giờ sầm mặt lại, réo ồ ồ trông thật dữ tợn." (Nguyễn Hữu Lập)

a)

trở nên âm u

b)

nhoáng nhoáng phía xa

c)

tối sầm lại, réo ồ ồ thật dữ tợn

d)

ào ạt phủ kín bầu trời

36.

Đọc đoạn trích sau rồi chọn nội dung thích hợp cho "Chớp": "Chiều buông xuống. Rừng bỗng nhiên trở nên âm u. Loáng một cái, mây xám ào ạt phủ kín bầu trời. Chớp nhoang nhoáng phía xa. Dòng suối ban sáng hiền lành là thế, giờ sầm mặt lại, réo ồ ồ trông thật dữ tợn." (Nguyễn Hữu Lập)

a)

trở nên âm u

b)

nhoáng nhoáng phía xa

c)

tối sầm lại, réo ồ ồ thật dữ tợn

d)

ào ạt phủ kín bầu trời

37.

Đọc đoạn trích sau rồi chọn nội dung thích hợp cho "Dòng suối": "Chiều buông xuống. Rừng bỗng nhiên trở nên âm u. Loáng một cái, mây xám ào ạt phủ kín bầu trời. Chớp nhoang nhoáng phía xa. Dòng suối ban sáng hiền lành là thế, giờ sầm mặt lại, réo ồ ồ trông thật dữ tợn." (Nguyễn Hữu Lập)

a)

trở nên âm u

b)

nhoáng nhoáng phía xa

c)

tối sầm lại, réo ồ ồ thật dữ tợn

d)

ào ạt phủ kín bầu trời

38.

Đọc đoạn trích sau rồi chọn nội dung thích hợp cho "Mây": "Chiều buông xuống. Rừng bỗng nhiên trở nên âm u. Loáng một cái, mây xám ào ạt phủ kín bầu trời. Chớp nhoang nhoáng phía xa. Dòng suối ban sáng hiền lành là thế, giờ sầm mặt lại, réo ồ ồ trông thật dữ tợn." (Nguyễn Hữu Lập)

a)

trở nên âm u

b)

nhoáng nhoáng phía xa

c)

tối sầm lại, réo ồ ồ thật dữ tợn

d)

ào ạt phủ kín bầu trời

39.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Con như cha là nhà có phúc.

b)

Con hơn cha là nhà có phúc.

c)

Con hơn má là nhà có phúc.

d)

Cha hơn con là nhà có phúc.

40.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Đất lành chim đậu.

b)

Của bền tại người.

c)

Tôn sư trọng đạo.

d)

Chị ngã em nâng.

41.

Hình ảnh thợ lặn dưới biển đang tìm vật trong vỏ sò gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Dầm mưa dãi nắng

b)

Trèo đèo lội suối

c)

Mò kim đáy bể

d)

Phong ba bão táp

42.

Sắp xếp các câu sau thành đoạn văn miêu tả cây hoa hồng hoàn chỉnh: "Phía ngoài chiếc lá xanh thẫm ấy có những đường răng cưa nhỏ li ti."; "Những bông hồng ở giữa ấy như gọi nhau bung nở, cùng khoe sắc đỏ tươi, dịu dàng."; "Nhà em có một cây hoa hồng, thân cây mảnh mai nhưng rất cứng cáp."; "Những chiếc lá ấy bao quanh, ôm lấy bông hồng xinh xắn."; "Xung quanh thân cây là những chiếc lá màu xanh thẫm." Chọn phương án thể hiện thứ tự đúng.

a)

Nhà em có một cây hoa hồng…; Xung quanh thân cây…; Phía ngoài chiếc lá…; Những chiếc lá ấy…; Những bông hồng ở giữa ấy…

b)

Xung quanh thân cây…; Phía ngoài chiếc lá…; Nhà em có một cây hoa hồng…; Những chiếc lá ấy…; Những bông hồng ở giữa ấy…

c)

Nhà em có một cây hoa hồng…; Phía ngoài chiếc lá…; Xung quanh thân cây…; Những chiếc lá ấy…; Những bông hồng ở giữa ấy…

d)

Nhà em có một cây hoa hồng…; Xung quanh thân cây…; Những chiếc lá ấy…; Phía ngoài chiếc lá…; Những bông hồng ở giữa ấy…

43.

Đáp án nào dưới đây là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

tranh giành

b)

bức tranh

c)

đấu tranh

d)

tranh luận

44.

Chọn tất cả các từ ngữ chỉ người làm việc ở trường học từ danh sách: "Thủ thư / giáo viên / lao công / thư viện / Mĩ thuật / Thể dục / Âm nhạc / vững chãi / phòng học / đá cầu / tươi tốt / sân bóng".

a)

Thủ thư

b)

giáo viên

c)

lao công

d)

thư viện

e)

Mĩ thuật

45.

Chọn tất cả các từ ngữ chỉ môn học từ danh sách: "Thủ thư / giáo viên / lao công / thư viện / Mĩ thuật / Thể dục / Âm nhạc / vững chãi / phòng học / đá cầu / tươi tốt / sân bóng".

a)

Mĩ thuật

b)

Thể dục

c)

Âm nhạc

d)

phòng học

e)

sân bóng

46.

Chọn tất cả các từ ngữ chỉ các khu vực ở trường học từ danh sách: "Thủ thư / giáo viên / lao công / thư viện / Mĩ thuật / Thể dục / Âm nhạc / vững chãi / phòng học / đá cầu / tươi tốt / sân bóng".

a)

thư viện

b)

phòng học

c)

sân bóng

d)

đá cầu

e)

vững chãi

47.

Chọn tất cả các từ ngữ chỉ nghề nghiệp từ danh sách: "kĩ sư / cái cuốc / ống nghe / bệnh viện / nhà máy / tận tụy / bác sĩ / nhiệt tình / cẩn thận / máy tính / trường học / bộ đội".

a)

kĩ sư

b)

bác sĩ

c)

bộ đội

d)

nhà máy

e)

bệnh viện

48.

Chọn tất cả các từ ngữ chỉ dụng cụ làm việc từ danh sách: "kĩ sư / cái cuốc / ống nghe / bệnh viện / nhà máy / tận tụy / bác sĩ / nhiệt tình / cẩn thận / máy tính / trường học / bộ đội".

a)

cái cuốc

b)

ống nghe

c)

máy tính

d)

trường học

e)

cẩn thận

49.

Chọn tất cả các từ ngữ chỉ nơi làm việc từ danh sách: "kĩ sư / cái cuốc / ống nghe / bệnh viện / nhà máy / tận tụy / bác sĩ / nhiệt tình / cẩn thận / máy tính / trường học / bộ đội".

a)

bệnh viện

b)

nhà máy

c)

trường học

d)

tận tụy

e)

nhiệt tình

50.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết khi thưởng thức những quả nhãn chín ngọt, bạn nhớ đến ai? "Nay mùa quả chín / Thơm hương nhãn lồng / Cháu ăn nhãn ngọt / Nhớ ông vun trồng." (Trần Kim Dũng)

a)

ông

b)

bố

c)

mẹ

d)

51.

Chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu: "Cây bàng trong sân trường rất (...), có những tán lá (...)."

a)

nhỏ nhẹ – xanh rờn

b)

thanh mảnh – xanh xao

c)

cao lớn – xanh um

d)

nhỏ nhắn – trong xanh

52.

Cô giáo của sóc con, chích choè, ong nâu trong đoạn trích sau là ai? "Chích choè, sóc con và ong nâu là bạn thân. Ba bạn học cùng lớp của cô giáo vành khuyên." (Minh Ngọc)

a)

diều hâu

b)

vành khuyên

c)

chim công

d)

đại bàng

53.

Đáp án nào dưới đây là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

em bé

b)

cháu bé

c)

đứa bé

d)

nhỏ bé

54.

Đọc đoạn trích sau và cho biết hành trình đi cứu em gái của người anh như thế nào? "Được tin em gái bị chằn tinh bắt, người anh vội lên đường đi cứu. Anh vượt qua bao núi cao, rừng rậm, đến nơi chằn tinh nhốt em gái trên cây cao. Mặc gai đâm, gió quật, người anh gắng sức trèo lên ngọn cây, dùng dao chặt đứt nan lồng, giải thoát cho em gái." (Theo Hoàng Anh Đường)

a)

Hành trình cứu em gái có nhiều khó khăn, thử thách, nguy hiểm.

b)

Hành trình cứu em gái có nhiều bạn bè đồng hành, giúp đỡ.

55.

Chọn câu tục ngữ nói về tình cảm giữa anh chị em trong gia đình.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

c)

Chị ngã em nâng.

d)

Ở hiền gặp lành.

56.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn ý đúng về điều được miêu tả: "Khung diều rất chắc chắn. Thân diều được làm bằng ni lông trong suốt. Phần đuôi diều được trang trí bằng những dải dây màu sắc sặc sỡ. Người làm diều còn gắn thêm cho nó một chiếc sáo xinh xinh."

a)

Miêu tả cảnh các bạn nhỏ chơi diều

b)

Hướng dẫn cách thả diều

c)

Miêu tả về chiếc diều

d)

Hướng dẫn cách bảo quản diều

57.

Giải câu đố: "Hoa gì nở hướng mặt trời, vàng như ánh nắng, thắm tươi vườn nhà?"

a)

hoa hồng nhung

b)

hoa thủy tiên

c)

hoa bằng lăng

d)

hoa hướng dương

58.

Chọn câu văn miêu tả đúng bức tranh về thế giới dưới biển có rùa, cá và sứa đang bơi lội.

a)

Dưới lòng biển sâu, chú rùa và các loài cá, sứa đang tung tăng bơi lội.

b)

Mọi người đi dạo bên bờ biển, vừa đi vừa nói cười vui vẻ.

c)

Trên mặt biển, những chiếc tàu lớn ra khơi đánh cá.

d)

Dọc bên bờ biển là những hàng dừa xanh biếc, rì rào trong gió.

59.

Chọn câu văn miêu tả đúng bức tranh về cánh đồng lúa, trẻ thả diều và trâu đang đi bên bờ mương.

a)

Cánh đồng lúa chín vàng như một tấm thảm nhung.

b)

Mấy bạn nhỏ đạp xe trên cánh đồng.

c)

Dân trâu thong thả gặm cỏ dưới chân núi.

d)

Các bạn nhỏ vừa chăn trâu và chơi thả diều vui vẻ.

60.

Chọn tất cả dấu câu cần dùng để điền vào các chỗ trống trong đoạn hội thoại: "Trong giờ học nhóm .... Vy hỏi Hoa: Cậu đã làm xong bài tập chưa .... Hoa trả lời: Bài toán này khó quá .... Tớ chưa giải được. Chúng mình cùng làm nhé!"

a)

dấu phẩy (,)

b)

dấu hỏi (?)

c)

dấu chấm than (!)

d)

dấu chấm (.)

e)

dấu chấm phẩy (;)

61.

Chọn tất cả dấu câu thích hợp để điền vào các chỗ trống trong đoạn hội thoại: "Cuối tuần, Hoa sang nhà Hiền chơi .... Vừa đến cổng, Hoa đã gọi bạn: - Hiền ơi, cậu có ở nhà không .... Mở cửa cho tớ với! Hiền thấy bạn đến, mừng rỡ ra sân đón: - Tớ đây. Trời nắng quá .... vào nhà thôi Hoa!"

a)

dấu phẩy (,)

b)

dấu hỏi (?)

c)

dấu chấm than (!)

d)

dấu chấm (.)

62.

Trong câu: "Trong mấy tháng hè, sân trường yên tĩnh, vắng lặng.", số từ chỉ đặc điểm là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Có công mài sắt có ngày nên ...."

a)

kim

b)

bạc

c)

vàng

d)

thép

64.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Kiến ..... lâu cũng đầy tổ."

a)

tha

b)

đi

c)

d)

chạy

65.

Ghép đúng để tạo thành từ ngữ chỉ đồ dùng học tập hoàn chỉnh cho từ "Keo".

a)

chi

b)

kẻ

c)

dán

66.

Ghép đúng để tạo thành từ ngữ chỉ đồ dùng học tập hoàn chỉnh cho từ "Bút".

a)

chi

b)

kẻ

c)

dán

67.

Ghép đúng để tạo thành từ ngữ chỉ đồ dùng học tập hoàn chỉnh cho từ "Thước".

a)

chi

b)

kẻ

c)

dán

68.

Ghép đúng để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh cho "Bà nội".

a)

Là người sinh ra mẹ em.

b)

Là người sinh ra bố em.

c)

Là em trai của mẹ em.

69.

Ghép đúng để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh cho "Cậu Quân".

a)

Là người sinh ra mẹ em.

b)

Là người sinh ra bố em.

c)

Là em trai của mẹ em.

70.

Ghép đúng để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh cho "Bà ngoại".

a)

Là người sinh ra mẹ em.

b)

Là người sinh ra bố em.

c)

Là em trai của mẹ em.

71.

Ghép đúng để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh cho "Bầu trời mùa thu".

a)

Tròn vành vạnh như cái đĩa.

b)

Nhỏ xíu, lấp lánh trên bầu trời đêm.

c)

Trong xanh, êm dịu.

72.

Ghép đúng để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh cho "Mặt trăng".

a)

Tròn vành vạnh như cái đĩa.

b)

Nhỏ xíu, lấp lánh trên bầu trời đêm.

c)

Trong xanh, êm dịu.

73.

Ghép đúng để tạo thành câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh cho "Những ngôi sao".

a)

Tròn vành vạnh như cái đĩa.

b)

Nhỏ xíu, lấp lánh trên bầu trời đêm.

c)

Trong xanh, êm dịu.

74.

Ghép đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh cho "Con hơn cha".

a)

Như nhà có nóc.

b)

Như măng ấp bẹ.

c)

Là nhà có phúc.

75.

Ghép đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh cho "Con có mẹ".

a)

Như nhà có nóc.

b)

Như măng ấp bẹ.

c)

Là nhà có phúc.

76.

Ghép đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh cho "Con có cha".

a)

Như nhà có nóc.

b)

Như măng ấp bẹ.

c)

Là nhà có phúc.

77.

Điền "ai" hay "ay" lần lượt vào hai chỗ trống: "Hoa m ....." và "Ng ..... ngắn". Chọn phương án điền đúng theo thứ tự.

a)

ai; ay

b)

ay; ai

c)

ai; ai

d)

ay; ay

78.

Điền "l" hay "n" lần lượt vào hai chỗ trống: "Hoa ...... an" và "Nét ...... a". Chọn phương án điền đúng theo thứ tự.

a)

l; n

b)

n; l

c)

l; l

d)

n; n

79.

Điền "che" hoặc "tre" lần lượt vào hai chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả theo tranh: "Rặng ..... vươn mình .... chờ cho những búp măng mới nhú."

a)

tre; che

b)

che; tre

c)

che; che

d)

tre; tre

80.

Chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống: "Các bạn nhỏ trò chuyện (...) dưới giàn hoa giấy (...)."

a)

vui vẻ - rực rỡ

b)

róm ra - gầy gò

c)

im lặng - lung linh

d)

vui vẻ - xám đen

81.

Đọc đoạn trích và cho biết môn học bạn Minh Anh thích nhất là gì: "Chào các bạn. Mình tên là Nguyễn Minh Anh. Mình sinh ra tại Kiến Thụy, một huyện ở Hải Phòng. Môn học mình yêu thích nhất là Tiếng Việt. Mình còn giỏi đá cầu và thích vẽ tranh nữa."

a)

Thủ công

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

d)

Mĩ thuật

82.

Chọn cặp từ phù hợp điền vào chỗ trống: "Ban công nhà em tràn ngập ánh nắng (...) và hương thơm (...) của các loài hoa."

a)

lạnh lẽo – nồng nàn

b)

ấm áp – ngào ngạt

c)

xanh um – ngan ngát

d)

mịn màng – thoang thoảng

83.

Đáp án nào dưới đây là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

bàn ghế

b)

bàn luận

c)

bàn chải

d)

bàn chân

84.

Chọn đáp án chỉ gồm các từ ngữ chỉ sự vật có trong bức tranh: cảnh người phụ nữ đội nón lá đi xe đạp trên con đường làng, hai bên là cánh đồng và xa xa có ngôi nhà.

a)

ngôi nhà, con diều, cây cối

b)

xe đạp, cánh đồng, ngôi nhà

c)

cánh đồng, con trâu, ngôi nhà

d)

ô tô, cây cối, quần áo

85.

Đoạn thơ nào dưới đây nói về thầy cô giáo?

a)

Có người soạn bài đêm đêm / Lung linh ánh đèn tỏa sáng / Mỗi ngày đứng trên bục giảng / Dắt em từng bước vào đời

b)

Dang chang chang nắng / Bỗng áo mưa rơi / Sân lúa đang phơi / Đã phải vội quét

c)

Trong xanh ánh mắt / Trong vắt nhãn lòng / Chim ăn nhãn ngọt / Bồi hồi nhớ ong!

d)

Làm anh thật khó / Nhưng mà thật vui / Ai yêu em bé / Thì làm được thôi

86.

Đoạn thơ sau thể hiện tình cảm nhớ nhung của sóng với những sự vật nào? "Sóng có bao giờ nguôi / Nỗi nhớ bờ nhớ cát / Mà mãi mê ca hát / Mà thì thầm đầy vơi." Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

bờ

b)

rừng

c)

cát

d)

núi

e)

biển

87.

Trong đoạn thơ sau, khung cảnh ngập tràn sắc vàng của những sự vật nào? "Lúa vàng phủ sân phơi / Lúa vàng nong, vàng thúng / Ụ rơm như quả đồi / Khoác áo vàng rạt thung." (Nguyễn Lãm Thắng) Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

cát

b)

rơm

c)

lúa

d)

nắng

e)

xoài

88.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống bằng cách chọn cặp đúng theo thứ tự: "Mẹ vừa quạt vừa cất tiếng hát ...... dương để ..... bé ngủ."

a)

ru; ru

b)

ru; du

c)

du; ru

d)

du; du

89.

Điền dấu câu thích hợp theo thứ tự vào các chỗ trống: "Ông nội cậu chơi cờ giỏi quá ....... Hằng ngày, ông thường đọc sách cho tớ nghe ....... Cậu có hay đi dạo cùng ông không ........"

a)

! . ?

b)

. ! ?

c)

. ? !

d)

? . !

90.

Giải câu đố: "Để nguyên là quả rất ngon / Thêm hỏi nghĩa giống tí hon, bé à!" Từ để nguyên là từ gì?

a)

nho

b)

na

c)

mít

d)

me

91.

Quan sát bức tranh: Chọn đáp án nêu đúng các hoạt động đang diễn ra trong bức tranh (một bạn đi xe đạp, một bạn thả diều, một bạn nhảy dây trong công viên).

a)

đạp xe, ăn uống, nhảy dây

b)

đá cầu, thả diều, nhảy dây

c)

đạp xe, thả diều, nhảy dây

d)

đạp xe, thả diều, vẽ tranh

92.

Những câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau? (1) Anh Bin của em là một người anh trai tuyệt vời. (2) Nước da anh Bin ngăm đen, khỏe khoắn. (3) Dáng người anh nhỏ nhắn. (4) Anh rất nhanh nhẹn. (5) Anh thường đưa em đi học và cùng em học bài mỗi tối. (6) Vào ngày khai giảng, anh còn giúp em chuẩn bị quần áo trước khi đến trường.

a)

câu (3) và câu (4)

b)

câu (5) và câu (6)

c)

câu (1) và câu (2)

d)

câu (2) và câu (3)

93.

Những câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn văn sau? (1) Các gian hàng đồ chơi thật đa dạng, hấp dẫn. (2) Bác bán hàng bày ra sạp nào là đèn kéo quân, đầu sư tử, đèn lồng, bóng bay, đèn ông sao và nhiều đồ chơi khác nữa. (3) Các bạn nam thì bị thu hút vì những chiếc chóng chóng xinh xinh. (4) Những chiếc đèn lồng màu sắc sặc sỡ, sáng lung linh.

a)

câu (3) và câu (4)

b)

câu (1) và câu (4)

c)

câu (1) và câu (2)

d)

câu (2) và câu (3)

94.

Đoạn trích sau thể hiện điều gì? “Sáng nào, mẹ cũng dậy sớm chuẩn bị bữa sáng cho em. Hôm thì mẹ nấu cơm, có hôm mẹ nấu mì, có hôm mẹ lại đồ xôi. Món nào mẹ làm cũng ngon. Mẹ luôn ân cần nói với em: ‘Ăn nhiều vào con nhé! Bữa sáng rất quan trọng.’ Nhìn mẹ tất bật, em biết mẹ yêu thương em nhiều lắm. Em yêu mẹ vô cùng!”

a)

Nỗi nhớ nhưng tha thiết của mẹ dành cho bạn nhỏ

b)

Niềm vui của mẹ khi bạn nhỏ đã biết yêu thương, chia sẻ với bạn bè

c)

Sự quan tâm, chăm sóc ân cần và chu đáo của mẹ dành cho bạn nhỏ

d)

Niềm tự hào của mẹ khi bạn nhỏ có thành tích học tập tốt

95.

Thành ngữ nào dưới đây nói về cảnh đẹp quê hương, đất nước?

a)

Học rộng tài cao

b)

Non xanh nước biếc

c)

Cầu được ước thấy

d)

Công thành danh toại

96.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải kiên trì, nỗ lực, không nản chí?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Con trâu là đầu cơ nghiệp.

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

d)

Chim có tổ, người có tông.

97.

Giải câu đố sau: “Con gì nhảy nhót leo trèo, mình đầy lông lá, nhăn nheo làm trò?”

a)

con sâu

b)

con mực

c)

con cá

d)

con khỉ

98.

Giải câu đố sau: “Là hoa, chẳng phải đồng hồ; Mà sao vẫn báo đúng giờ trổ bông. Là hoa gì?”

a)

hoa mười giờ

b)

hoa thủy tiên

c)

hoa đồng tiền

d)

hoa hướng dương

99.

Điền “ao” hoặc “au” thích hợp vào chỗ trống: x.... xuyên ; trâu c....

a)

ao; au

b)

au; ao

100.

Điền “chanh” hoặc “tranh” vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: “Bức .... có quả .... màu xanh.”

a)

tranh; chanh

b)

chanh; tranh

c)

tranh; tranh

d)

chanh; chanh

101.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Chiếc bàn học bố tặng em nhân dịp sinh nhật còn mới tinh, thơm mùi gỗ.” Câu văn trên có .... từ chỉ đặc điểm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: “Học sinh đến thư viện đọc sách.” Câu văn trên .... từ chỉ có hoạt động.

a)

1

b)

2

c)

3

103.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: “Con có ……….. như nhà có nóc.”

a)

cha

b)

nhà

c)

nóc

d)

mẹ

104.

Ghép để tạo từ chỉ tính cách: “Dịu …” chọn vế sau đúng.

a)

thà

b)

lành

c)

dàng

105.

Ghép để tạo từ chỉ tính cách: “Hiền …” chọn vế sau đúng.

a)

thà

b)

lành

c)

dàng

106.

Ghép để tạo từ chỉ tính cách: “Thật …” chọn vế sau đúng.

a)

thà

b)

lành

c)

dàng

107.

Ghép để tạo từ chỉ nghề nghiệp đúng: “Công …” chọn vế sau đúng.

a)

b)

nhân

c)

108.

Ghép để tạo từ chỉ nghề nghiệp đúng: “Bác …” chọn vế sau đúng.

a)

b)

nhân

c)

109.

Ghép để tạo từ chỉ nghề nghiệp đúng: “Kĩ …” chọn vế sau đúng.

a)

b)

nhân

c)

110.

Đọc đoạn trích và cho biết tổ của bà kiến có đặc điểm gì? “Bà kiến đã già, một mình ở trong cái tổ nhỏ dưới mô đất, vừa chật hẹp, vừa ẩm ướt. Mấy hôm nay, bà bị bệnh. Đàn kiến con đi tha mồi, qua nhà bà kiến, nghe tiếng bà liền vào hỏi thăm.”

a)

Chật hẹp, ẩm ướt

b)

Rộng rãi, thoáng mát

c)

Ấm áp, nhiều ánh sáng

d)

Khô ráo, có nhiều gió

111.

Giải câu đố sau: Quả gì màu tím trên giàn; từng chùm chín mọng mang toàn chữ "o"?

a)

cam

b)

táo

c)

nho

d)

112.

Giải câu đố sau: Long lanh trên ngọn cỏ, như những hạt kim cương; Mặt Trời vừa lên to, tan biến luôn thân hình. Là gì?

a)

con sâu

b)

giọt mật

c)

giọt sương

d)

hạt ngọc

113.

Từ "xào xạc" có thể điền được vào chỗ trống trong câu nào dưới đây?

a)

Các bóng đèn đường vàng cam ... dần bật sáng.

b)

Cả không gian chỉ còn tiếng ... của lá cây.

c)

Con đường nhựa láng bóng, ... ở giữa có vạch sơn trắng.

d)

Trên cây sâu già ven đường, những chú chim ....

114.

Đáp án nào có thể ghép với từ "con bê" để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

nứt nẻ hạn hán

b)

đi lang thang tìm cỏ

c)

vắt ngang bầu trời

d)

ù ì lùa vào nhà

115.

Đoạn trích sau thể hiện tâm trạng gì của bạn nhỏ? "Tối nào, bà cũng kể chuyện cho em nghe trước khi đi ngủ. Những câu chuyện bà kể đã đưa em đến với thế giới cổ tích của những nàng tiên và cô Tấm hiền hậu, xinh đẹp. Em rất yêu bà và yêu cả những câu chuyện bà kể mỗi đêm." (Đông Quân)

a)

Bạn nhỏ thích thú khi được nghe bà kể chuyện.

b)

Bạn nhỏ rất thờ ơ khi được nghe bà kể chuyện.

c)

Bạn nhỏ rất tự hào khi được nghe bà kể chuyện.

d)

Bạn nhỏ rất buồn khi được nghe bà kể chuyện.

116.

Nhóm thích hợp cho cụm từ "Bánh kẹo, bún chả" là gì?

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

117.

Nhóm thích hợp cho cụm từ "Xinh xắn, mềm mỏng" là gì?

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

118.

Nhóm thích hợp cho cụm từ "Nấu nướng, vui chơi" là gì?

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

119.

Đọc đoạn trích và cho biết khi bước vào lớp học, bạn nhỏ cảm thấy như thế nào: "Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lớp lá. Nhìn từ xa, những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây. Em bước vào lớp, vừa bỡ ngỡ, vừa quen thân. Trường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa. Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu." (Theo Ngô Quân Niệm)

a)

Bạn nhỏ cảm thấy lớp học thật rộng rãi.

b)

Bạn nhỏ cảm thấy vui mừng và háo hức.

c)

Bạn nhỏ cảm thấy vừa bỡ ngỡ, vừa thân quen.

d)

Bạn nhỏ cảm thấy lo lắng, hồi hộp.

120.

Nhóm thích hợp cho cụm từ "Cái lược, cặp sách" là gì?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

121.

Nhóm thích hợp cho cụm từ "Đi bộ, ca hát" là gì?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

122.

Nhóm thích hợp cho cụm từ "Xinh xắn, giỏi giang" là gì?

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

123.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh: "Hoa phượng" thuộc vế nào?

a)

Là loài hoa của mùa xuân.

b)

Là biểu tượng của mùa hè.

c)

Là loài hoa nở vào mùa thu.

124.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh: "Hoa sữa" thuộc vế nào?

a)

Là loài hoa của mùa xuân.

b)

Là biểu tượng của mùa hè.

c)

Là loài hoa nở vào mùa thu.

125.

Hãy ghép hai vế để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh: "Hoa đào" thuộc vế nào?

a)

Là loài hoa của mùa xuân.

b)

Là biểu tượng của mùa hè.

c)

Là loài hoa nở vào mùa thu.

126.

Những cặp câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau: (1) Bé Nga có nước da mịn màng, trắng trẻo. (2) Mắt bé to tròn, trông thật đáng yêu. (3) Tóc của bé đen nhánh, mềm mượt như tơ. (4) Đôi môi bé đỏ hồng. (5) Mỗi buổi chiều, bố thường bế bé Nga ra công viên chơi. (6) Bé chạy quanh công viên, thích thú xem mọi người tập thể dục.

a)

câu (5) và (6)

b)

câu (2) và (3)

c)

câu (1) và (4)

d)

câu (4) và (6)

127.

Từ nào dưới đây là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

cứng rắn

b)

con rắn

c)

rắn rỏi

d)

rắn chắc

128.

Chọn các từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu sau: Trong giờ Mĩ thuật, em (...) còn bạn Huy thì (...) cho bức tranh.

a)

dán hoa – tưới cây

b)

đá cầu – chạy nhảy

c)

vẽ tranh – đọc sách

d)

tô màu – dán hoa

129.

Từ nào dưới đây là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

chăn nuôi

b)

chăn bông

c)

chăn màn

d)

chăn ga

130.

Đoạn thơ sau thể hiện điều gì giữa nắng và hoa cúc: "Hoa cúc vàng nắng đậu; Hoa cúc càng vàng tươi; Nắng mà có hoa cúc; Nắng cũng thơm nắng ơi!" (Lê Hồng Thiện)

a)

Nắng và hoa cúc là đôi bạn giúp nhau bảo vệ mùa màng.

b)

Nắng và hoa cúc là đôi bạn cùng nhau đi khắp các khu vườn.

c)

Nắng và hoa cúc là đôi bạn giúp nhau đẹp hơn, rực rỡ hơn.

d)

Nắng và hoa cúc là đôi bạn cùng nhau canh gác khu vườn.

131.

Câu nào là câu giới thiệu trong đoạn văn sau: (1) Hôm nay bố được nghỉ phép về nhà, cả nhà em vui lắm. (2) Bố em là bộ đội công tác ở ngoài đảo xa. (3) Vì công việc bận rộn nên bố rất ít khi được về thăm.

a)

câu (1)

b)

câu (2)

c)

câu (3)